1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tích phân và ứng dụng – giai đoạn 326592

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 441,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính từ lúc t = 0, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch  đó trong thời gian bằng là A.. e dx  e dx C©u 5 : Một Bác thợ gốm làm một cái lọ có dạng khối trò

Trang 1

x 1

 2Io

2

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG – GIAI ĐOẠN 3 – PHẦN 1

C©u 2 : Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch LC có biểu thức có biểu

thức cường độ là i  Io cos(t 

2)A Biết i q ' với q là điện tích tức thời ở tụ điện Tính từ lúc t = 0, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch

đó trong thời gian bằng

A. 2Io

C©u 3 :

Cho:

0

C©u 4 : Nhờ ý nghĩa hình học của tích phân, hãy tìm khẳng định sai trong các khẳng định

sau:

x 1

A. ln(1 x)dx   e 1 dx

 1 x 2

B. exdx    dx

0 0  1 x 

C. e dx  e dx

C©u 5 : Một Bác thợ gốm làm một cái lọ có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay

hình phẳng giới hạn bởi các đường y  và trục Ox quay quanh trục Ox biết

Trang 2

đáy lọ và miệng lọ có đường kính lần lượt là 2dm và 4dm, khi đó thể tích của lọ là

A. 8 dm2 B. 14  dm2

3

C. 15

dm2

2

D. 15  dm3

2

C©u 6 : Với f (x), g(x) là 2 hàm số liên tục trên K k  0 thì mệnh đề nào sau đây à sai:

A. f (x).g(x)dx  f (x)dx.g (x)dx. B. f (x)  g(x)dx  f (x)dx  g (x)dx.

C.f  (x) dx  f (x)  C. D.k  f (x)  dx  k  f (x)  dx.

C©u 7 : Trong số các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng

1 Cho hàm số f (x) liên tục trên K a , b  K. Hàm số F (x) được gọi là nguyên hàm của f (x) trên K thì F (b)  F(a) được gọi là tích phân của f (x) từ a đến b

2 Tích phân của f (x) từ a đến b và được kí hiệu là  b f (x)dx

a

Khi đó:

, với a  b

3 Đối với biến số lấy tích phân, ta có thể chọn bất kì một chữ khác nhau thay cho x , nghĩa là:

I  f (x)  dx  f (t)  dt  f (u)  du        F(b)  F(a).

4 Nếu hàm số y  f (x) liên tục và không âm trên đoạn a; b thì diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của y  f (x), trục Ox và hai đường thẳng x  a , x  b là:

b

S  f (x)  dx 

a

— Nếu hàm số

5

y  f (x) liên tục và không âm trên đoạn a; b thì diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của y  f (x), trục Oy và hai đường thẳng

b

x  a , x  b là: S  f (x)  dx 

a

C©u 8 : Chọn phát biểu sai trong số các phát biểu sau

A. — Nếu F (x) là một nguyên hàm của f (x) trên K thì họ nguyên hàm của hàm số

b

b

I  f (x)  dx  F(x) a  F(b)  F(a)

a

Trang 3

sinx 1

sin x 1

y f(x)

f (x) trên K là:

f (x)  dx  F(x)  C, const  C  K.

— Nếu F (x) là một nguyên hàm của f (x) trên K thì họ nguyên hàm của hàm số

B. f (x) trên K là:

f (x)  dx  F(x)  C, const  C  .

Cho hàm số f (x) xác định trên K. Hàm số F (x) được gọi là nguyên hàm của hàm số C.

f (x) trên K nếu: F (x)  f (x), x  K.

Cho hàm số f (x) xác định trên R Hàm số F (x) được gọi là nguyên hàm của hàm số D.

f (x) trên K nếu: F (x)  f (x), x  R.

4

A. S  f (x)dx

0

B S  f (x)dx  f (x)dx

C. S  f (x)dx  f (x) dx

D S  f (x)dx  f (x)dx

C©u 10 :

Giá trị của I  2 2e 2 x .dx  ?

0

A. I  e4 1 B. I  4e4  4 C. I  4e4 D. I  e4

C©u 11 : Kết quả của cos x dx bằng:

A. F (x)  2 s in x 13  C

3

Trang 4

C. F (x)   2 s in x 13

 C

3 D. F (x)  2 s in x 13

 C

3

C©u 12 : Tìm giá trị của tham số m sao cho: y  x3  3x  2 và y = m(x+2) giới hạn bởi hai hình

phẳng cĩ cùng diện tích

C©u 13 : Tìm điều kiện của tham số m để F (x)  mx3  (3m  2)x2  4x  3 F(x) là một nguyên hàm

của hàm số f (x)  3x2  10x  4

C©u 14 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục tung và 2 đồ thị : y  2x

, y  3  x là.

A.

S  5  ln 2 B. S  5 1 / ln 2

C©u 15 :

2 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi: y = lnx, y = 0, x = e là:

Cho 2f (x) g(x) dx 5 và 3f (x) g(x) dx 10 Khi đĩ f (x )dx bằng

C©u 17 : Thể tích khối trịn xoay khi quay hình giới hạn bởi quay y x 2;y 3x quanh trục

Ox là

A. 137

Cho I= dx nguyên hàm là

A.

x

Hàm số y cĩ nguyên hàm F(x) là biểu thức nào sau đây, nếu biết đồ thị của

sin2x

hàm số F(x) đi qua điểm M ;0

6

Trang 5

3 cotx

3

cotx

3

2x  1

C©u 20 : Tính thể tích sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi

trục Ox và Parabol (C) : y  ax  x 2 (a  0)

5

10

a 5

B 30

a 4

a 5

D 20 C©u 21 :

Tìm nguyên hàm sau I  4x  1 2dx.

A. I  2x  1  4  5ln  2  C. B. I  2x  1  4  5ln  2  C.

C. I  2x  1  5ln  2  C. D. I   2x  1  4  5ln  2  C.

C©u 22 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của: y  x 2  2x , trục Ox và 2 đường thẳng

x = 0, x = 2 là:

A.

C©u 23 :

2

1

  

Cho f (x)  ; F(x) là một nguyên hàm của f(x) và đồ thị của F(x) qua M ;0 

thì F(x) bằng:

C©u 24 :

C©u 25 : Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc a(t) Tính

quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc

3

3

cotx

3

e

ln xdx

1

3t t2

Trang 6

cos2x 1

1

2

Tìm hàm số y = f(x) nếu biết f (x)  ax  ,

x2 f(-1) = 2, f(1) = 4, f (1)  0 ?

C©u 27 : Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và x = , biết thiết diện của

vật thể cắt bởi mặt phẳng (P) vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x

(0  x  ) là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và

7

C.

3

5

D.

4

C©u 28 : Trong kinh tế học, thặng dư tiêu dùng của hàng hóa được tính bằng công thức

a

I  p(x)  P dx.

0

Với p(x) là hàm biểu thị biểu thị giá mà một công ty đưa ra để bán được x đơn vị hàng hóa a là số lượng sản phẩm đã bán ra,

lượng sản phẩm là a

P  p(a) là mức giá bán ra ứng với số

Cho p  1200  0, 2x  0, 0001x2 , (đơn vị tính là USD) Tìm thặng dư tiêu dùng khi số lượng sản phẩm bán là 500

C©u 29 :

Nếu F(x) là nguyên hàm của hàm f (x) sin x.cosx và F thì F(x) có dạng:

Cho f (x)dx  5 Khi đó [f (x)  2sin x]dx

2

3

1 x2

1

4

1

2

Trang 7

1 x  1

4 x  5

x

ln

C©u 31 : Tìm a,b,c để F(x)  (ax2  bx  c).e  x là một nguyên hàm của

f (x)  (2x2  7x  4).e  x

C©u 32 : Tìm nguyên hàm của các hàm số f (x)  x3  4x  5 thỏa mãn điều kiện F(1)  3.

A. F (x)  x  x2  5x  5  B.

F (x)  x  x2  5x  3 

4

C. F (x)  4x4  x2  1 x  5 

D. F (x)  4x4  x2  1 x  3 

5

C©u 33 :

Tích phân

a

f (x)dx  0 thì ta có :

a

A Các đáp án đều sai B. f (x) là hàm số lẻ trên a; a

C. f (x) không liên tục trên đoạn a; aD. f (x) là hàm số chẵn trên a; a

C©u 34 : Để tìm họ nguyên hàm của hàm số: f(x)  1

x 2  6x  5 Một học sinh trình bày như sau:

(I) f(x)

x 2  6x  5 (x  1)(x  5) 4  x  5 x  1 

(II) Nguyên hàm của các hàm số 1

, 1 theo thứ tự là: ln x  5 , ln x  1

x  5 x  1 (III)Họ nguyên hàm của hàm số f(x) là: 1

(ln x  5  ln x  1  C   C 4

Lập luận trên, sai từ giai đoạn nào?

C©u 35 :

Tính:

1

I   2 0

dx

 4x  3

1 3

A. I  

2 2 B. I  1 ln 3

2 2

3

C. I  ln

2

D. I  1 ln 3

3 2

Trang 8

8  x2

y

(P)

x

2 3

3

C©u 37 : Gọi F (x) là nguyên của hàm số f (x) x thỏa mãn F(2)  0 Khi đó phương

trình F(x)  x có nghiệm là:

C©u 38 :

Cho tích phân I 6 tan xdx Nếu đặt t  thì I trở thành

1 2

A.2t 2dt

3

B.  t 2 1dt C. 3 4t 2

2

D.  t2 1dt

C©u 39 :

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số

trục hoành trong miền x≥0

y  2  x y=2−x, y  x

A.

2

1

C.

3

1

D.

6

C©u 40 :

Một đám vi trùng tại ngày thứ t có số lượng là N(t) Biết rằng N' (t)  4000

1 0,5t và lúc đầu đám vi trùng có 250000 con Hỏi sau 10 ngày số lượng vi trùng là bao nhiêu?

3

 cos2

Trang 9

3x x 2m dx

0

1 2

'

C©u 41 :

C©u 42 : Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng ?

1

A.dx  1

1

B.f1 x f x2 dx   f1 xdx.f2 xdx

C Nếu af xdx  0 thì f(x) là hàm số lẻ D trên a;b thì  b f xdx  0

a

C©u 43 : Mệnh đề nào sau đây sai ?

A.  f (x)dx  f (x)

B. Mọi hàm số liên tục trên [a;b] đều có nguyên hàm trên [a;b]

C. F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a;b]  F' (x)  f (x)

Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên (a;b) và C là hằng số thì

D.

f (x)dx  F(x)  C

C©u 44 : Cho  f(x)dx  x 2  x  C Vậy  f(x 2 )dx  ?

A. C B.  x2 3  x  C C. x4  x2  C D. 2 x3 x  C

F(x)

C©u 46 : Cho Parabol y = x2 và tiếp tuyến At tại A(1 ; 1) có phương trình: y = 2x – 1

y

Diện tích của phần bôi đen như hình vẽ là:4

-2 -1 1

-1 1 x

f (x) 9x 3x 2

x 3

ln 9

9x ln 9 x 3 9x

x 3 9

Trang 10

A 4

3 C©u 47 : Nguyên hàm của I= cos x.sin x.dx

A.

1 cos 2x  C

1

cos 2x  C

1 cos 2x  C 2

C©u 48 :

Tính nguyên hàm sau: I  dx

x  (x  1)

A. I  ln x  C

x  1 B. I  ln 1  C x(x

x  1

I  ln  C

x D. I  ln x  C

x  1

C©u 49 : Một chất điểm A từ trạng thái nghỉ chuyển động với vận tốc nhanh dần đều 8 giây

sau nó đạt đến vận tốc 6m/s Từ thời điểm đó nó chuyển động đều Một chất điểm B khác xuất phát từ cùng vị trí với A nhưng chậm hơn nó 12 giây với vận tốc nhanh dần đều và đuổi kịp A sau 8 giây (kể từ lúc B xuất phát) Tìm vận tốc của B tại thời điểm đó

C©u 50 : Thể tích của khối tròn xoay tạo nên do quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới

hạn bởi các đường y = (1-x)2, y = 0, x = 0 và x = 2 bằng:

A. 5

Trang 11

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 29/03/2022, 00:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w