1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập Giải tích 12 Tích phân và các hàm số cơ bản26581

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 262,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong chương trình phổ thơng ta xét các dạng sau: Bài tốn 1.. Khi đĩ tích phân cần tính cĩ dạng A Bài 1... Suy ra P x là hằng số hay bậc nhất... Mẫu là đa thức có bậc lớn hơn 4... DẠNG

Trang 1

§ 5 TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ CƠ BẢN TÍCH PHÂN TỰ LUẬN ĐỦ CÁC DẠNG V CĨ B I TẬP TỰ LUYỆN PHÂN THEO B I HỌC TRONG SGK CẦN FILE WORD 200 TRANG – GIÁ 300K Liên hệ tác giả HUỲNH ĐỨC KHÁNH ĐT: 0975120189 https://www.facebook.com/duckhanh0205 A Các dạng tốn……… … 00

Dạng 1 Tích phân hàm hữu tỷ………… ……… …… 00

Dạng 2 Tích phân hàm vơ tỷ……… ……… 00

Dạng 3 Tích phân hàm lượng giác….… ……… …… 00

Dạng 4 Tích phân hàm logarit…….……… ……… 00

Dạng 5 Tích phân hàm số mũ….……… ……… …… 00

Dạng 6 Tích phân chứa trị tuyệt đối… ……… ……… 00

Dạng 7 Tích phân chứa nhiều hàm số….……… …… 00

B Bài tập tương tự……… 00

Dạng 1 Tích phân hàm hữu tỷ………… ……… …… 00

Dạng 2 Tích phân hàm vơ tỷ……… ……… 00

Dạng 3 Tích phân hàm lượng giác….… ……… …… 00

Dạng 4 Tích phân hàm logarit…….……… ……… 00

Dạng 5 Tích phân hàm số mũ….……… ……… …… 00

Dạng 6 Tích phân chứa trị tuyệt đối… ……… ……… 00

Dạng 7 Tích phân chứa nhiều hàm số….……… …… 00

Trang 2

A CÁC DẠNG TOÁN

DẠNG 1 TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ

( )d

P x x

Q x

bậc của P x( ) nhỏ hơn bậc của Q x( ) Ngược lại ta lấy P x( ) chia cho Q x( ) Trong chương trình phổ thơng ta xét các dạng sau:

Bài tốn 1 Mẫu là nhị thức bậc nhất Q x( )=ax+b, (a≠ 0)

Suy ra P x( ) là hằng số

Khi đĩ tích phân cần tính cĩ dạng

A

Bài 1 Tính các tích phân sau:

a)

1

0

d 1

x

x

=

+

0

d 1

x x

x

=

+

Lời giải

2

x x

+ −

0

Vậy I = −2 3 ln 2

b) Ta cĩ

2

2

x

= + +

Do đĩ

2

x x

2 2

0

2

x

= + + +  = +

Vậy I = +6 3 ln 3

Trang 3

Bài toán 2 Mẫu là tam thức bậc hai ( ) 2 ( )

Q x =ax +bx+c a≠ Suy ra P x( ) là hằng số hay bậc nhất

0

ax +bx+ =c có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thì phân tích

( )

Q x = x x +x x

0

ax +bx+ =c có nghiệp kép x0 thì

( ) ( )

( ) ( )2 0

Q x =a x x

2

b x

a

= −

▪ Nếu P x( ) là hằng số thì

0



 −

▪ Nếu P x( ) là hàm bậc nhất thì

1

Ax B

a

● Trường hợp ax2+bx+ =c 0 vô nghiệm thì

( ) ( )

( ) ( )2

b

= = − >

▪ Nếu P x( ) là hằng số thì

1

A

a

▪ Nếu P x( ) là hàm bậc nhất thì

2

+ + −

2

A ax b

x

a ax bx c

+

=

Trang 4

( )2 2

1

d 2

Ab

 + − ∫ + +

Bài 2 Tính các tích phân sau:

a)

3

2

2

d 2

x

x x

+

=

+ −

1

2 0

d 1

x

x

=

Lời giải

a) Ta có

( )( )

2

=

Ta phân tích

( )( )

( )( )

( )( )

2

Vậy I =3 ln 5−4 ln 2

b) Ta có

( )( )

2

 + =

 − =

Khi đó

I = + = +A

Bài 3 Tính các tích phân sau:

a)

2 0

d

x x

=

2 2

1

x x

x

=

Lời giải

Trang 5

a) Ta có

3

x x

Phân tích

( )( )

2

Đồng nhất hai vế ta được A= −4, B=3

3

2 ln 2 5 3 ln 1 3 ln 2 2 ln 3 2 ln 5

Vậy 3 3 ln 2 2 ln 3 2 ln 5

4

b) Ta có

2

x

x x

2 2

A=∫ x + dx= x + x =

2

2 2

x

2

I = + =A B +

Bài 4 Tính các tích phân sau:

( )

2 1

2 0

d 1

x

x

=

+

( )

2 0

d 1

x

=

+

Lời giải

( )

( ) ( )

( )

2

1

x

x

+

1

0

5

1

x

= − + − +  = −

Vậy 7 4 ln 2

2

Trang 6

b) Ta có

( )

( )

( )

2

1 2

0

x

x

= + − + −  = −

Vậy 9 6 ln 2

2

I = −

Bài 5 Tính các tích phân sau:

a)

2 0

d 4

x

=

+

2 1

d

x x

x x

=

Lời giải

a) Ta có

2

x

2

1 2

4

x

+

2

2 0 0

x

= +  + = +

Tính

2 2

dx A

x

=

+

2 1 tan

dx= + t dt

Đổi cận:

2

4

 = ⇒ =





 = ⇒ =

4 2

0

t dt dt t A

t

π

π

+

+

8

I = + = +A π

b) Ta có

3

x

2

31

x

x x

+

3

2 1

1

x x

Trang 7

Tính

( )

3

2 1

31

x

x

+

=

 = +

 = +

Đổi cận:

3

4

 = ⇒ =





 = ⇒ =

2 0

t

t

π

+

+

0 0

2

2

π

π

π

2

I = − =Aπ+

Bài toán 3 Mẫu là đa thức bậc ba ( ) 3 2 ( )

Q x =ax +bx + +cx d a

● Trường hợp ax3+bx2+ + =cx d 0 có ba nghiệm phân biệt x1, , x2 x3 thì

Q x =x x +x x +x x

kép x2 thì phân tích ( )

( )

( )

● Trường hợp ax3+bx2+ + =cx d 0 có nghiệm đơn duy nhất x0 thì phân

( )

( )

0 0

+

Bài 6 Tính các tích phân sau:

a)

3

2 2

1 d 1

x x

=

4 2 3

1 d 4

x

x x

+

=

Lời giải

a) Cách 1 Phương pháp hệ số bất định

Ta có

1

A= − B= C=

Do đó

3

2



Trang 8

ln ln 1 ln 1 3 5ln 2 3ln 3

2

x

Cách 2 Phương pháp ghép và tách (thêm bớt)

Ta có

2

1

1

Do đó

2

2

1

1

xdx

Tính

3 2

xdx A

x

=

1

2

dt= xdxxdx= dt

 = ⇒ =



 = ⇒ =



Suy ra

3 3

dt

t

b) Ta có

4

x x

A= − B= C = −

Do đó

4

3

4

3

ln 2 ln 3 ln 5

Vậy 1ln 2 1ln 3 1ln 5

Bài 7 Tính các tích phân sau:

a)

( )( )

2 2

d

=

2 2

d

=

Lời giải

a) Ta có

2

Đồng nhất hai vế ta được A=1, B= −2, C=3

Trang 9

Do đó

( )2

I

3

2

x

= − − + − +  = + −

Vậy 3 5 ln 2 2 ln 5

20

b) Ta có

2

A= B= − C =

Do đó

3

2

3

2

3 ln 1 3 ln 1 7 ln 2 3 ln 3 2 ln 5

x

Vậy 7 ln 2 3 ln 3 2 ln 5

2

=

Bài 8 Tính các tích phân sau:

a)

4

d

x

+

=

3

d

x x

=

Lời giải

a) Ta có

( )( )( )

Do đó

5

4

5

4

2 4 13 7 14

Vậy 2ln4 13ln7 14ln 2

b) Ta có

6

x

Trang 10

Do đó ( ) 3 2 2

6

( )

3 3

3

x

Tính

( )

3 3

2

x

=

2

dt dx

t x

x t

 =



= − ⇒  = +



 = ⇒ =



 = ⇒ =

3 3

=  + +  = − −  = +

Vậy 20 24 ln 3 148

3

Bài toán 4 Mẫu là đa thức có bậc lớn hơn 4

Bài 9 Tính các tích phân sau:

a)

1

2 2

0

d

x I

=

1

0

d

x I

x x

=

Lời giải

a) Ta có

( ) ( )

=

Đồng nhất hai vế ta được

Do đó

I

1

0

= − + − + + + − +  = − +

Trang 11

Vậy 2 4 ln 2 2 ln 3.

3

b) Ta có

1

Đồng nhất hai vế ta được

0

0 0

1

2

A C

A C

B D

B D

 + =



Do đó

● Tính

1 2

dx A

x

=

+

1 tan

dx= + t dt

Đổi cận:

1

4

 = ⇒ =





 = ⇒ =

2

4

t

t

π

π

+

+

● Tính

1 2

dx B

x

=

+

3 1 tan

Đổi cận:

1

6

 = ⇒ =





 = ⇒ =

6 2

0

t

t

π

π

+

+

= − =  − 

Bài 10 Tính các tích phân sau:

a)

7 1

1

d 1

x

=

+

1007 2 1

d 1

x

x

=

+

Lời giải

a) Ta có

1 1

x x x

7

7

 = ⇒ =



 = ⇒ =

Trang 12

Do đó

1

Vậy 9 ln 2 2 ln129

7

b) Ta có

3

2

1 1

1

x

x

2

dx

Đổi cận:

5 2

4

 = ⇒ =





 = ⇒ =

Do đó

5

2 2

5 5

2

4 4

I

Vậy

1006

2012.2 2012.5

Trang 13

DẠNG 2 TÍCH PHÂN HÀM VÔ TỶ

Bài toán 1 Dạng R x( ,n f x( ),m f x( ) )dx

Phương pháp: Đặt t=k f x( ) với k là bội chung nhỏ nhất của m và n

Bài 1 Tính các tích phân sau:

a)

64

3 2

1

dx

I

=

+

0

3 1

d

x

x

=

Lời giải

6t dt=dx

 = ⇒ =



 = ⇒ =

Khi đó

6 6

=∫ + =∫ + =∫ − + + 

1

3

2

Vậy 3 6 ln 3

2

I = +

b) Đặt t=6 x+ ⇒ = +1 t6 x 1, suy ra 5

6t dt=dx

 = − ⇒ =



 = ⇒ =

Khi đó

5

.6

1

0

0

199

6 6 70

t

= − + + − − + + + − + 

● Tính

1 2

t

t

=

+

2

du

du= tdt⇒ =tdt

 = ⇒ =



 = ⇒ =

1 1

du

u

Trang 14

● Tính 2

0

1 1

t

=

+

1 tan

dt= + u du

Đổi cận:

1

4

 = ⇒ =





 = ⇒ =

4 2

0

u

u

π

π

+

+

Vậy 199 6 6 199 3 ln 2 3

Bài toán 2 Dạng thường gặp R f x( ( ),n f x( ) ) 'f ( )x xd

Phương pháp:

+ Đặt t=n f x( )

+ Đổi cận và suy ra tích phân theo biến t

Bài 2 Tính các tích phân sau:

a)

2

0

1d

I =∫ x x + x b)

0 3 1

1d

Lời giải

3

tdt= x dxtdt=x dx

 = ⇒ =



 = ⇒ =

Vậy

3

2

1 1

t

I = ∫ t dt= =

t= x+ ⇒ = +t x , suy ra

2 3

3

1

t dt dx

x t



 = −

 = − ⇒ =



 = ⇒ =

1

0

9

t t

I = tt t dt= tt dt=  −  = −

Bài 3 Tính các tích phân sau:

0

I =∫ x+ x + x+ x + x+ x b)

1

0

4d

I =∫ x x + x

Lời giải

Trang 15

a) Đặt 2 2 2

 = ⇒ =



 = ⇒ =

Vậy

5

2

t

I = t t tdt= t dt= = −

b) Đặt t= x2+ ⇒ =4 t2 x2+ , suy ra 4 2 2

4

tdt xdx

x t



 = −

 = ⇒ =



 = ⇒ =

I =∫ x x + dx=∫ x x + xdx=∫ tt tdt

2 2

t t dt  

3 15

Bài 4 Tính các tích phân sau:

a)

2

2 1

1

x

1

0

d 3

x x

x

− +

=

+

Lời giải

a) Ta có

Đặt t= 3x3+ ⇒ =1 t2 3x3+ , suy ra 1

2 2

2

2 3

3

2

9 1

1 3

3

tdt x dx tdt x dx

t

t x

x



 = ⇒ =



 = ⇒ =

Khi đó

5

Vậy 2 1ln 2

3

I = +

Trang 16

b) Đặt 2

t= − ⇒ = −x t x, suy ra 2 2 2 2

tdt dx tdt dx

 = ⇒ =



 = ⇒ =

.2

1 3

0

12 11ln 2 13 ln 2 2 ln 2 13 ln 3

t

t

Vậy 40 2 ln 2 13 ln 3

3

Bài 5 Tính các tích phân sau:

a)

3

2 0

2 d 1

x

=

2 2

3

d

x

=

Lời giải

2 2

tdt xdx tdt xdx

Đổi cận:

 = ⇒ =





1

1

t

24

I = −

tdt xdx tdt xdx

 = ⇒ =





Trang 17

Khi đó

( )( )

2

2

Vậy 1(2 ln 5 3 ln 2 )

3

Bài 6 Tính các tích phân sau:

1

0

I =∫ xxx x b)

2 0

d 1

x x x

x x

=

− +

Lời giải

I =∫ xxx xdx=∫ xx+ xx xdx

Đặt t= 2xx2 ⇒ =t2 2xx2

 = ⇒ =



 = ⇒ =

1

2

1

I = − − +t t tdt= tt dt= −  = −

1



 − = −

 = ⇒ =



 = ⇒ =

3 2

t

 

Bài 7 Tính các tích phân sau:

a)

1

4

d

x

x

2 3

2 5

d 4

x I

x x

=

+

Lời giải

Trang 18

a) Ta có

2

tdt xdx tdt xdx

 = ⇒ =



 = ⇒ =

Khi đó

2

3

0

+

b) Ta có

I

xdx tdt xdx tdt

 = ⇒ =



Khi đó

2 2

1

4

+ − −

3 3

= ∫ − − +  = − − + =

4 3

I =

Bài 8 Tính các tích phân sau:

a)

4 1

3

d

x x

x

3 3 2

3

1

d

2

x I

=

Lời giải

Trang 19

a) Ta có

3

x x

3

2

Đổi cận:

1

2 3

 = ⇒ =



 = ⇒ =



Khi đó

2

0

t

I = − ∫ t t dt= ∫ t dt= =

b) Ta có

6

I

x x

Đặt

3

3

3

2 1

x t

=

2 2

2 3

2 1

t

t

=

Đổi cận: x= ⇒ =1 t 1; 3

3

x= ⇒ =t

3

2

1 2

3

3

1

3

2

2 1

t

t t

 

 + 

Nhận xét Bài 8 có sự phân tích đặc biệt khéo léo mới sử dụng được phương pháp đặt ẩn phụ Nói chung bài này thuộc dạng khó nên chỉ mang tính chất tham khảo thêm

Bài toán 3 Dạng dx

ax+ +b cx+d

Phương pháp: Đặt t= cx+d , đưa về dạng ( )

( )d

P x x

Q x

Bài 9 Tính các tích phân sau:

a)

3

0

3 d

x

=

+ + +

4

0

1 d

x

x

+

=

Trang 20

Lời giải

t= x+ ⇒ = +t x , suy ra 2 2

1

tdt dx

x t



 = −

 = ⇒ =



 = ⇒ =

2

1

3

6 6 ln 1 3 6 ln

2

Vậy 3 6 ln 3

2

I = − +

b) Đặt t= 2x+ ⇒ =1 t2 2x+1, suy ra 2 2

1

tdt dx tdt dx

 = ⇒ =



 = ⇒ =

2

1

2

= ∫ + = ∫  − + − + 

3

1

=  − + − +  = −

Vậy 13 ln 2

3

Bài 10 Tính các tích phân sau:

a)

( )

0

d

x

=

6

2

d

x I

=

Lời giải

a) Đặt t= x+ ⇒ = +1 t2 x 1, suy ra 2 2

1

tdt dx

x t



 = −

 = ⇒ =



 = ⇒ =

( )

2

2

1

t

+

Ngày đăng: 29/03/2022, 00:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w