1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Lịch sử và Địa lí 6 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trần Văn Trà

17 19 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 918,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRẦN VĂN TRÀ

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 KẾT NỐI TRI THỨC (Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề)

1 Đề số 1

A Trắc nghiệm (3,0 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý đúng:

Câu 1: Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh mặt trời là:

A 24 giờ

B 365 ngày

C 365 ngày 6 giờ

D 366 ngày

Câu 2: Trong hệ mặt trời, theo thứ tự xa dần mặt trời, trái đất ở vị trí thứ:

A 3

B 2

C 4

D 5

Câu 3: Từ trong ra ngoài, Trái Đất lần lượt có các lớp:

A Vỏ trái đất, nhân, lớp man ti

B Vỏ, lớp man ti, nhân

C Nhân, lớp man ti, vỏ trái đất

D Lớp man ti, vỏ, nhân

Câu 4: Địa hình trên bề mặt Trái Đất là kết quả tác động của:

A Động đất, núi lửa

B Ngoại lực

C Xâm thực, bào mòn

D Nội lực và ngoại lực

Câu 5: Trong thành phần của không khí, tỉ lệ của khí ô – xi là:

A 78%

B 1%

C 21%

D 87%

Câu 6: Các khoáng sản: than đá, dầu mỏ, khí đốt thuộc loại khoáng sản:

A Phi kim loại

B Năng lượng (nhiên liệu)

C Kim loại

D Nội sinh

Câu 7 Ở Ai Cập vua được gọi là

A en - xi

B Pha - ra - ông

C Ác - cát

D Át - xi - ri

Câu 8 Vạn Lý Trường Thành là thành tựu tiêu biểu của nước nào?

Trang 2

A La Mã

B Hi Lạp

C Trung Quốc

D Ấn Độ

Câu 9 Nước Âu Lạc ra đời vào thời gian nào?

A 205 TCN

B 206 TCN

C 207 TCN

D 208 TCN

Câu 10 Thành Cổ Loa có mấy vòng khép kín?

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 11 Giỗ tổ Hùng vương vào ngày tháng âm lịch nào hàng năm

A 9/3 âm lịch

B 10/3 âm lịch

C 11/3 âm lịch

D 12/3 âm lịch

Câu 12 Nghề chính của cư dân Việt Cổ là

A Nghề làm lúa nước

B Nghề luyện kim

C Nghề dệt vải

D Nghề trồng dâu nuôi tằm

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm): Trình bày hiện tượng động đất ( hái niệm, nguyên nhân, hậu quả)

Câu 2: (2 điểm)

a Kể tên các tầng khí quyển

b So sánh những điểm giống và khác nhau giữa núi và đồi

Câu 3: (2 điểm) Nêu những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang,

Âu Lạc?

Câu 4: (1,5 Điểm) Vẽ sơ đồ tổ chức nhà nước Văn Lang và nhận xét

ĐÁP ÁN

I Phần trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi ý đúng 0,25đ

II Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1

- Khái niệm: Động đất là những rung chuyển đột ngột mạnh mẽ của vỏ Trái Đất

- Nguyên nhân: Do hoạt động của núi lửa, sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo, đứt gãy trong vỏ Trái Đất

0,5 0,5 0,5

Trang 3

- Hậu quả + Đổ nhà cửa, các công trình xây dựng, gây thiệt hại lớn về người và tài sản

+ Có thể gây nên lở đất, làm phát sinh sóng thần khi xảy ra ở biển

Câu 2

a Khí quyển gồm các tầng

- Tầng đối lưu

- Tầng bình lưu

- Các tầng cao của khí quyển

b * Giống nhau

- Núi và đồi đều là dạng địa hình nhô cao trên mặt đất

- Núi và đồi đều có 3 bộ phận: Đỉnh, sườn và chân

* Khác nhau:

- Núi là dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất, có đỉnh nhọn sườn dốc, Độ cao tuyệt đối của núi thường trên 500m

- Đồi là dạng địa hình nhô cao trên mặt đất, có đỉnh tròn, sườn thoải Độ cao tương đối của đồi không quá 200m

1đ 0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 3

- Đời sống vật chất:

+ ở nhà sàn + Thức ăn: gạo nếp, gạo tẻ, muối, mắm cá + Trang phục: Nam đóng khố, cởi trần, đi chân đất, nữ mặc váy, mặc yếm Trang sức: Vòng tay, hạt chuỗi, khuyên tai

- Đời sống tinh thần:

+ Thờ cúng tổ tiên, cá vị thần: sông, núi, mặt trời + Xăm mình, nhuộm răng, ăn trầu, làm bánh chưng, bánh giầy

2

Câu 4 Vẽ đúng sơ đồ tổ chức nhà nước ÂL:

Trang 4

Nhận xét:

Còn sơ khai chưa có pháp luật thành văn và chữ viết

2 Đề số 2

I Phần trắc nghiệm khách quan: (5,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Phần 1: Môn Lịch sử

Câu 1 Con người đã phát hiện và dùng kim loại để chế tạo công cụ vào khoảng thời gian nào?

A Thiên niên kỉ II TCN B Thiên niên kỉ III TCN

C Thiên niên kỉ IV TCN D Thiên niên kỉ V TCN

Câu 2 So với loài người, về cấu tạo cơ thể, Người tối cổ tiến hoá hơn hẳn điểm nào?

A Trán thấp và bợt ra sau, u mày nổi cao

B Đã loại bỏ hết dấu tích vượn trên cơ thể

C Thể tích sọ lớn hơn, hình thành trung tâm tiếng nói trong não

D Cơ thể người tối cổ lớn hơn Vượn người

Câu 3 Phát minh quan trọng nhất của người tối cổ là

A chế tác công cụ lao động B biết cách tạo ra lửa

C chế tác đồ gốm D Chế tác đồ gỗm, đồ gốm

Câu 4 Kĩ thuật chế tác đá giai đoạn Bắc Sơn có điểm gì tiến bộ hơn ở núi Đọ?

A Biết ghè đẽo những hòn đá cuội ven suối để làm công cụ

B biết ghè đẽo, sau đó mài cho phần lưỡi sắc, nhọn hơn

C Biết sử dụng các hòn cuội ven sông, suối làm công cụ

Trang 5

D Biết ghè đẽo sau đó mài toàn bộ phần thân và phần lưỡi làm công cụ

Câu 5 Loại chữ viết đầu tiên của loài người là

A chữ tượng hình B chữ tượng ý

Câu 6 Ai cập cổ đại được hình thành ở lưu vực

A sông Nin B sông Ấn C sông Hằng D sông Dương Tử

A Quân chủ lập hiến B Xã hội nguyên thuỷ

C Quân chủ chuyên chế D Xã hội chủ nghĩa

A Quý tộc, địa chủ B Quý tộc, nông dân

C Tăng lữ, nông nô D quý tộc, nông nô

Phần II: môn Địa lí

Câu 9: Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong không khí là

C Mảng Nam Mĩ D Mảng Thái Bình Dương

Câu 11: Núi lửa và động đất trên Trái Đất là do:

A lực Cô-ri-ô-lít B Trái Đất quay quanh trục

C dịch chuyển các địa mảng D Trái Đất quay quanh Mặt Trời

Câu 12: Dạng địa hình được hình thành do tác động của nội sinh là:

A Núi và núi lửa B Cồn cát ven biển

Câu 13: Ở các trạm khí tượng người ta thường đặt nhiệt kế trong các lều khí tượng để cách

mặt đất bao nhiêu mét?

Câu 14 Loại khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiệu ứng nhà kính, làm Trái Đất nóng lên?

Câu 15: Gió là sự chuyển động của không khí từ:

A nơi có khí áp thấp về áp cao B nơi khí áp cao về nơi áp thấp

C vùng vĩ độ thấp về vĩ độ cao D vùng vĩ độ cao về vĩ độ thấp

Trang 6

C vũ kế D ẩm kế

Câu 17: Đơn vị dùng trong đo lượng mưa là:

A độ C (0C) B mi-li-ba (mb)

C milimet (mm) D phần trăm (%)

Câu 18: Tính nhiệt độ trung bình ngày tại điểm A, biết rằng ngày hôm đó người ta đo ở 4 thời

điểm trong ngày lúc 1h là 160C, 7h là 180C, 13h là 220C, 19h là 200C

Câu 19: Căn cứ vào hình ảnh sau hãy xắp xếp độ cao đỉnh núi A1, A2, A3 theo thứ tự giảm

dần

A A1>A2>A3 B A3>A2>A1

C A2>A1>A3 D A2>A3>A1

Câu 20: Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào trên Trái Đất?

A Nhiệt đới (nóng) B Ôn đới (ôn hòa)

C Hàn đới (lạnh) D Cận nhiệt đới

Phần II: Tự luận: (5,0 điểm)

Phần 1: Lịch sử: (2,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) Xã hội nguyên thủy đã trải qua những giai đoạn phát triển nào? Hãy nêu

những đặc điểm chính của mỗi giai đoạn đó

Câu 2 (1,0 điểm) Thống kê các thành tựu văn hóa tiêu biểu của các quốc gia cổ đại Ai Cập,

Lưỡng Hà, Ấn Độ

Chữ viết

Thiên văn

Toán học

Y học

Kiến trúc điêu khắc

Trang 7

Phần 2: Địa lí: (3,0 điểm)

Câu 3: (1,5 điểm)Trình bày đặc điểm tầng đối lưu trong không khí?

Câu 4: ( 1,0 điểm) Nhiệt độ không khí là gì? Nêu cách đo nhiệt độ trong không khí?

Câu 5: (0,5 điểm) Tính nhiệt độ trung bình năm tại trạm khí tượng A

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM: 5,0 điểm

Mỗi câu trả lời đúng là 0,25 điểm

II TỰ LUẬN: 5,0 điểm

1 Xã hội nguyên thủy kéo dài hàng triệu năm, trải qua hai gia đoạn bầy

người nguyên thủy và công xã thi tộc

- Trong giai đoạn bầy người nguyên thuỷ (là giai đoạn Người tối cổ, kéo dài hàng triệu năm), công cụ lao động thô sơ, trình độ thấp kém, nên người ta phải sống dựa vào nhau, dùng sức mạnh tập thể để tìm kiếm thức ăn và tự bảo vệ mình, tạo thành những “bẩy người” Họ sống lang thang, nay đây, mai đó, hái lượm hoa quả, đào củ cây, săn bắt thú để

ăn

- Khi Người tinh khôn xuất hiện thì bẩy người cũng tan rã, hình thành tổ chức xã hội chặt chẽ hơn là thị tộc và bộ lạc Họ có quan hệ huyết thống

Mọi thành viên trong thị tộc đều là anh em, họ hàng của nhau, có thể do cùng một bà mẹ đẻ ra Họ có quan hệ cộng đồng, cùng làm chung, hưởng chung (vì vậy nên gọi là công xã thị tộc) Mọi người đều bình đẳng, tôn trọng lẫn nhau

0.5

0.5

2

Chữ viết Chữ tượng hình Chữ hình nêm

Toán học Phép tính theo hệ

thập phân

Hệ đếm đến 60, tính diện tích các hình

Kiến trúc điêu khắc Kim tự tháp Vườn treo Ba bi lon

1,0

Trang 8

3 • Tầng đối lưu: độ cao 8-16km

• - Nhiệt độ không khí giảm dần theo độ cao: lên cao 100m , nhiệt

độ giảm 0,6 độ C

• - Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng

• - Là nơi sinh ra các hiện tượng mây mưa, sấm, sét…

0,5 0.5 0.5

4 • - Nhiệt độ không khí là độ nóng, lạnh của không khí

• - Cách đo: Dùng nhiệt kế đặt trong lều khí tượng, để cách mặt đất 1,5m Người ta thường đo vào 4 thời điểm trong ngày tại Việt Nam lúc 1, 7,13,19 giờ

1 đ

5 Nhiệt độ trung bình năm tại điểm A là 21,90C 0,5 đ

3 Đề số 3

Phần 1: Lịch sử Hãy xác định phương án đúng

Câu 1: Lịch sử được hiểu là

A những chuyện cổ tích được kể truyền miệng

B tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ

C những bản ghi chép hay tranh, ảnh còn được lưu giữ lại

D sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình,

Câu 2: Một thế kỉ có bao nhiêu năm?

A 100000 năm

B 10000 năm

C 1000 năm

D 100 năm

A 265 ngày

B 365 ngày

C 366 ngày

D 385 ngày

A 2132 năm

B 2123 năm

C 1890 năm

D 1980 năm

nhiêu năm

A 2132 năm

Trang 9

B 2061 năm

C 1981 năm

D 1980 năm

Câu 6: Loài người là kết quả của quá trình tiến hoá từ

A Người tối cổ

B Vượn

C Vượn người

D Người tinh khôn

Câu 7: Những dấu tích của Người tối cố đã được tìm thấy trên lãnh thổ Việt Nam:

A Răng hoá thạch của Người tối cổ đã được tìm thấy ở hang Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn)

B Những công cụ đá được ghẻ đẽo thô sơ của Người tối cổ được tìm thấy ở An Khê, Núi

Đọ, Xuân Lộc, An Lộc,

C Di chỉ An Khê (Gia Lai) có niên đại 80 vạn năm cách ngày nay là dấu tích cổ xưa nhất của Người tối cổ trên đất nước Việt Nam

D Di cốt và công cụ của Người tối cổ được tìm thấy trong các di chỉ Phùng Nguyên, Đồng Đậu và Gò Mun ở miền Bắc Việt Nam

Câu 8: Xã hội nguyên thuỷ đã trải qua những giai đoạn phát triển nào?

A Bầy người nguyên thuỷ, công xã thị tộc, bộ lạc

B Bầy người nguyên thuỷ, Người tinh khôn

C Bấy người nguyên thuỷ, Người tối cổ

D Bấy người nguyên thuỷ, công xã thị tộc

Câu 9: Kim loại đầu tiên mà người Tây Á và Ai Cập phát hiện ra là

A đồng thau

B đồng đỏ

C sắt

D nhôm

Câu 10: Xã hội nguyên thuỷ tan rã là do

A công cụ lao động bằng đá được sử dụng phổ biến

B con người có mối quan hệ bình đẳng

C xã hội chưa phân hoá giàu nghèo

D tư hữu xuất hiện

A Trung Quốc, Ai Cập, Lưỡng Hà, Việt Nam

B Ai Cập, Lưỡng Hà, Trung Quốc, Ấn Độ.( 4 quốc gia cổ đại P Đông)- đáp án đúng

C Ai Cập, Lưỡng Hà, Trung Quốc, Ấn Độ, Hy Lạp, La Mã.( 2 quốc gia cổ đại p Tây)

D Ai Cập, Lưỡng Hà, Trung Quốc, Ấn Độ, La Mã

Trang 10

Câu 12: Văn hoá Ấn Độ được truyền bá và có ảnh hưởng mạnh mẽ sâu rộng nhất ở đâu?

A Trung Quốc

B Các nước Ả Rập

C Các nước Đông Nam Á

D Việt Nam

A Nhà Thương

B Nhà Chu

C Nhà Tần

D Nhà Hán

Vì sao?

A Trung Quốc Vì phải tính toán xây dựng các công trình kiến trúc

B Ai Cập Vì phải đo diện tích phù sa bồi đắp

C Lưỡng Hà Vì thường xuyên phải đo đạc lại ruộng đất

D Ấn Độ Vì phải tính thuế

Câu 15: Người Ai Cập thời cổ đại lại thạo về hình học vì:

A Phải đo lại ruộng đất và vẽ các hình để xây tháp

B Phải đo lại ruộng đất và chia đất cho nông dân

C Phải vẽ các hình để xây tháp và tính diện tích nhà ở của vua

D Phải tính toán các công trình kiến trúc

Câu 16: Vua được gọi là “Thiên tử”

A Ấn Độ

B Lưỡng Hà

C Ai Cập

D Trung Quốc

Câu 17: Công trình phòng ngự nổi tiếng được tiếp tục xây dựng dưới thời nhà Tần có tên gọi là

A Vạn Lý Trường Thành

B Ngọ Môn

C Tử Cấm Thành

D Luy Trường Dục

A Trên lưu vực các dòng sông lớn

B Ở vùng ven biển, trên các bán đảo và đảo

C Trên các đồng bằng

D Trên các cao nguyên

Trang 11

A Chữ cái la- tinh a, b, c

B Pi = 3,14

C Hình học

D Chữ viết

Câu 20: Dưới thời kì đế chế, quyền lực ở La Mã cổ đại tập trung trong tay

A Viện Nguyên lão

B Đại hội nhân dân

C Hội đồng 10 tướng lĩnh

D Hoàng đế

Phần 2: Địa lí

Câu 21: Trái Đất có dạng hình gì?

A Hình tròn

B Hình vuông

C Hình cầu

D Hình bầu dục

Câu 22: Trái Đất là hành tinh thứ mấy tính theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

A Thứ 2

B Thứ 3

C Thứ 4

D Thứ 5

Câu 23: Trong quá trình chuyển động tự quay và chuyển động xung quanh Mặt Trời, trục Trái

Đất có đặc điểm là

A luôn tự điều chỉnh hướng nghiêng cho phù hợp

B luôn giữ nguyên độ nghiêng và không đổi hướng

C luôn giữ hướng nghiêng nhưng độ nghiêng thay đổi

D hướng nghiêng và độ nghiêng thay đổi theo mùa

là do

A ánh sáng Mặt Trời và của các hành tinh chiếu vào

B Trái Đất hình cầu và vận động tự quay quanh trục

C các thế lực siêu nhiên và thần linh hỗ trợ tạo nên

D trục Trái Đất nghiêng trên một mặt phẳng quỹ đạo

Câu 25: Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trên Trái Đất là do:

A Trái Đất tự quay từ Tây sang Đông

B Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây sang Đông

C Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một trục nghiêng với góc nghiêng

không đổi

Trang 12

D Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục

“Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối”

A Mùa trên Trái Đất

B Ngày - đêm dài ngắn theo mùa

C Thời vụ sản xuất nông nghiệp

D Sự chênh lệch ngày - đêm khác nhau ở các vĩ độ

A Một năm có bốn mùa

B Mọi nơi trên Trái Đất đều có mùa như nhau

C Có đặc điểm riêng về thời tiết, khí hậu

D Hai bán cầu có mùa trái ngược nhau

Câu 28: Có bao nhiêu khu vực giờ trên Trái Đất:

A 21

B 22

C 23

D 24

đáp án nào

A 15 giờ

B 17 giờ

C 19 giờ

D 21 giờ

Câu 30: Vùng nào sau đây trên Trái Đất đón Giáng sinh Noel (25 tháng 12) toàn là đêm, mà

không có ngày?

A Xích đạo

B Chí tuyến Bắc, Nam

C Cực Bắc

D Cực Nam

Câu 31: Trái Đất được cấu tạo bởi các lớp nào sau đây?

A Man-ti, vỏ Trái Đất và nhân trong

B Nhân (lõi), nhân ngoài, vỏ Trái Đất

C Vỏ Trái Đất, man-ti và nhân (lõi)

D Vỏ lục địa, nhân (lõi) và man-ti

Câu 32: Lõi (nhân) Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là

A 10000C

Trang 13

B 5000 0 C

C 70000C

D 30000C

Câu 33: Lục địa nào sau đây trên Trái Đất có diện tích lớn nhất?

A Lục địa Nam Mĩ

B Lục địa Phi

C Lục địa Bắc Mĩ

D Lục địa Á - Âu

Câu 34: Dạng địa hình nào dưới đây do quá trình nội sinh tạo nên?

A Đồng bằng ven biển

B Núi lửa

C Cồn cát ven biển

D Hang động đá vôi

Câu 35: Dạng địa hình nào dưới đây do quá trình ngoại sinh tạo nên?

A Các dãy núi trên lục địa

B Các sống núi dưới đáy đại dương

C Các đứt gãy lớn trên mặt đất

D Các cồn cát trong sa mạc

Câu 36: Núi lửa và động đất là hệ quả của

A sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

B lực Cô-ri-ô-lít

C sự di chuyển của các địa mảng

D sự chuyển động của Trái Đất quanh trục

Câu 37: Khi núi lửa có dấu hiệu phun trào, người dân sống ở khu vực gần núi lửa cần

A gia cố nhà cửa thật vững chắc

B nhanh chóng sơ tán khỏi khu vực

C chuẩn bị gấp các dụng cụ đế dập lửa

D đóng cửa ở yên trong nhà, tuyệt đối không ra ngoài

trào của núi lửa, thích hợp trống các loại cây công nghiệp (cà phê, cao su, ) tập trung ở khu

vực nào của nước ta?

A Miền núi Tây Bắc

B Đồng bằng sông Cửu Long

C Đồng bằng sông Hồng

D Tây Nguyên

ra động đất?

Ngày đăng: 29/03/2022, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Núi và đồi đều là dạng địa hình nhô cao trên mặt đất - Núi và đồi đều có 3 bộ phận: Đỉnh, sườn và chân  * Khác nhau:  - Bộ 4 Đề thi HK1 môn Lịch sử và Địa lí 6 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trần Văn Trà
i và đồi đều là dạng địa hình nhô cao trên mặt đất - Núi và đồi đều có 3 bộ phận: Đỉnh, sườn và chân * Khác nhau: (Trang 3)
C. Thể tích sọ lớn hơn, hình thành trung tâm tiếng nói trong não D. Cơ thể người tối cổ lớn hơn Vượn người  - Bộ 4 Đề thi HK1 môn Lịch sử và Địa lí 6 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trần Văn Trà
h ể tích sọ lớn hơn, hình thành trung tâm tiếng nói trong não D. Cơ thể người tối cổ lớn hơn Vượn người (Trang 4)
A. chữ tượng hình B. chữ tượng ý - Bộ 4 Đề thi HK1 môn Lịch sử và Địa lí 6 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trần Văn Trà
ch ữ tượng hình B. chữ tượng ý (Trang 5)
Câu 19: Căn cứ vào hình ảnh sau hãy xắp xếp độ cao đỉnh núi A1, A2, A3 theo thứ tự giảm - Bộ 4 Đề thi HK1 môn Lịch sử và Địa lí 6 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trần Văn Trà
u 19: Căn cứ vào hình ảnh sau hãy xắp xếp độ cao đỉnh núi A1, A2, A3 theo thứ tự giảm (Trang 6)
- Khi Người tinh khôn xuất hiện thì bẩy người cũng tan rã, hình thành tổ chức xã hội chặt chẽ hơn là thị tộc và bộ lạc - Bộ 4 Đề thi HK1 môn Lịch sử và Địa lí 6 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trần Văn Trà
hi Người tinh khôn xuất hiện thì bẩy người cũng tan rã, hình thành tổ chức xã hội chặt chẽ hơn là thị tộc và bộ lạc (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm