1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi trắc nghiệm Toán 12 Học kì I Năm học 20162017 Trường THPT Giồng Thị Đam26495

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 343,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta có thể tích khối chóp là: Câu 15: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có phương trình là: Câu 16: Trong các hàm số sau, hàm số nào chỉ có 1 cực đại mà không có cực tiểu?

Trang 1

NỘI DUNG ĐỀ THI Câu 1: Hàm số có bao nhiêu cực trị ?

Câu 2: Trong các hàm số sau hàm số nào có cực đại, cực tiểu và ?

Câu 3: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại A,

Đường thẳng BC’ tạo với mặt phẳng một góc Ta có bằng:

Câu 4: Hàm số có cực đại cực tiểu khi và chỉ khi:

Câu 6: Hàm số có đồ thị (C) Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng

có phương trình là:

Câu 7: Cho hàm số Chọn khẳng định đúng:

A Nghịch biến trên khoảng B Đồng biến trên khoảng

C Nghịch biến trên khoảng D Đồng biến trên khoảng

Câu 8: Đồ thị hàm số có:

A Tiệm cận đứng B Tiệm cận đứng

C Tiệm cận ngang D Tiệm cận ngang

Câu 9: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay sinh bởi đường gấp khúc AC’A’ khi quay quanh AA’ bằng

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THTP GIỒNG THỊ ĐAM

Giáo viên: Đoàn Hoài Hận

ĐT: 0989221408

ĐỀ THI HỌC KỲ I

Năm học 2016 - 2017

Môn Toán 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

4 3

y  x x

CT CD

xx

3 2

y  x x

ABC A B C

' ' '

ABC A B C

V

3

6

3 6 16

3

b

1

3

yxmx   m x m

1

3 2

yxx

3

y  x

3 2

y  x y  3x 5 y  3x 4 y  3x 3

3 2 1

6 1

3 2

x

y   xx

2

x y x

 3

2

3

y

2

a 6

aa log 3 log 4

Trang 2

A B C D

Câu 11: Giao điểm của đồ thị và trục hoành là những điểm nào sau đây:

Câu 12: Cho hình chóp có , , đôi một vuông góc với nhau và

Độ dài đường cao của hình chóp là:

Câu 13:Một khối trụ có bán kính đáy , chiều cao Thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối trụ là:

Câu 14: Chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a, mặt bên tạo với đáy góc Ta có thể tích khối chóp là:

Câu 15: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có phương trình là:

Câu 16: Trong các hàm số sau, hàm số nào chỉ có 1 cực đại mà không có cực tiểu?

Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số là:

Câu 18: Cho hình nón sinh bởi một tam giác đều cạnh a khi quay quanh một đường cao Một mặt cầu có diện tích bằng diện tích toàn phần của hình nón thì nó có bán kính là:

Câu 19: Cho hàm số Chọn khẳng định đúng:

A Đạt cực tiểu tại B Đạt cực tiểu tại

C Đạt cực đại tại D Đạt cực đại tại

Câu 20: Cho hàm số có đồ thị và đồ thị : Số giao điểm của

và đồ thị là

Câu 21: Cho hình chóp đáy là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy, cạnh bên SC tạo với đáy góc Thể tích khối chóp đã cho bằng:

Câu 22: Đạo hàm của hàm số là:

A B C D

Câu 23: Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên

1

a

b

 

 

a b

 

  

1 1

a b

 

1

a b

  

( ) :C yx 2x 3

 1; 0 ,   1; 0

.

13

12

12 13

14

3

6 a

0 60

3

4

3

3

3

9

a

3

2 1

2 1

y  x y2x1 y2x1 y  2x 1

2

2

x x

y

x

 

3 2

x

5

y  x x

2 16

y xx

5

a 3

4

a 2 4

a 2 2

a 3 2

3 2

3

1

yxx  ( )C ( )P y 1 x2

( )P ( )C

S ABCD

0

60

3

6 4

3

3

9

a

(ln 1)

yx x

2;

Trang 3

A B

Câu 24: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a, , Thể tích của tứ diện bằng:

Câu 25: Nghiệm của phương trình là:

Câu 26: Cho Tính theo là:

Câu 27: Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A. B C D

Câu 28: Hàm số có đạo hàm Số điểm cực trị của hàm số là:

Câu 29: Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số

là:

Câu 30: Hàm số đạt cực trị bằng 2 tại khi và chỉ khi”

Câu 31: Đường thẳng tiếp xúc với đồ thị hàm số tại điểm

Khi đó, ta có:

Câu 32: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:

Câu 33: Hình chóp S.ABC có M, N lần lượt là trung điểm của SA, SC Khi đó, ta có tỉ số thể tích bằng:

Câu 34: Phương trình có hai nghiệm trong đó , chọn phát biểu đúng?

Câu 35: Cho hàm số Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục là:

Câu 36: Một khối hộp chữ nhật nội tiếp trong một khối trụ Ba kích thước của khối hộp chữ nhật là a, b, c Thể tích của khối trụ là:

y  x xx

y  x x

S BCD

3

4

8

6

3

a

log (log x) 1

2

log 5a log 12504 a

1

(1 4a)

2 

2 3

a a

7

6

a

5 6

a

6 5

a

11 6

a

( )

f xx xx

3 2

3 1

y  x xx

2

9

9

9

yx

2 3

a  ba  12,b  12 a 4,b 2 a  10,b 12

yxx  x

 1; 0

M

36

3 2

yxx  1;1

.

.

S BMN

S ABC

V

V

1

6

1 2

1 8

1 4

2 1

3 x 4.3x 1 0 x x1, 2 x1x2

xx   x x1 2  1 x12x2  1 2x1x2 0

4 2

Trang 4

A B C D Tất cả đều đúng

Câu 37: Cho hàm số (C) Trong các tiếp tuyến của (C), tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất thì hệ số góc của tiếp tuyến đó bằng:

Câu 38: Cho tứ diện đều cạnh Thể tích khối tứ diện đó bằng:

Câu 39: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên tạo với đáy góc Diện tích toàn phần của hình nón ngoại tiếp hình chóp là:

Câu 40: Chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với mặt đáy góc Ta có khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng:

Câu 41: Hàm số luôn nghịch biến trên từng đoạn xác định của nó khi và chỉ khi:

Câu 43: Đồ thị cắt đường thẳng tại các giao điểm có tọa độ là:

Câu 44: Tìm tất cả giá trị của để phương trình có ba nghiệm phân biệt?

Câu 45: Phương trình có tập nghiệm là

lượt là Khi đó, thể tích hình hộp trên bằng:

Câu 47:Tập nghiệm của bất phương trình là:

A B C D

Câu 48 Cho hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy và bằng 2 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình nón đó là:

 2 2

1

3 2

2 5

yxxx

1

3

4 3

5 3

2 3

a

3

3 4

6

4

12

a

o 60

2

3 a

2

4

6

8

2

a

2 2

a

2

a

3 3

mx y

x m

3 m 3

log (x 1) 2 log (5x) 1 log (  x2)

1

x

C y

x

 ( ) :d y2x3

; 4 2

; 2 2

 

 1; 5  3

; 0

; 2

2 

1 m 3

ee  

1, ln 2 1,ln 2

3

ln 2 0, 3

  0, ln 2

20cm , 28cm , 35cm

3

(x5)(logx 1) 0 1

;5

10

1

;5 20

1

;5 5

1

;5 15

2

2 3 3

Trang 5

Câu 49:Tổng các giá trị cực trị của hàm số: bằng:

Câu 50: Với gia trị nào của thì phương trình có 4 nghiệm phân biệt

- HẾT

y  x x

m x42x2  m 3

 4; 3

m   m     3 m 4 m   3;  m   ; 4

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN TOÁN

LỚP 12

NỘI DUNG ĐỀ THI Câu 1: Hàm số có bao nhiêu cực trị ?

Hướng dẫn giải

Do và và trái dấu nên hàm số có 3 cực trị Suy ra chọn A

Câu 2: Trong các hàm số sau hàm số nào có cực đại, cực tiểu và ?

Hướng dẫn giải

phân biệt Suy ra chon D

Câu 3: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại A,

Đường thẳng BC’ tạo với mặt phẳng một góc Ta có bằng:

Câu 4: Hàm số có cực đại cực tiểu khi và chỉ khi:

Hướng dẫn giải

Ta có

Hàm số có cực đại và cực tiểu khi và chỉ khi

Suy ra chọn đáp án D

Hướng dẫn giải

Giải phương trình

Vậy số giao điểm là

Câu 6: Hàm số có đồ thị (C) Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng

có phương trình là:

Hướng dẫn giải

Ta có: Do tiếp tuyến song song với Suy ra

4 3

y  x x

CT CD

xx

3 2

y  x x

CT CD

ABC A B C

' ' '

ABC A B C

V

3

6

3 6 16

3

b

1

3

yxmx   m x m

1

2

yxmx  m

2

2

1

3

x

x

 

       

  

 3

3 2

yxx

3

y  x

3 2

y  x y  3x 5 y  3x 4 y  3x 3

2

Trang 7

Vậy chọn đáp án B

Câu 7: Cho hàm số Chọn khẳng định đúng:

A Nghịch biến trên khoảng B Đồng biến trên khoảng

C Nghịch biến trên khoảng D Đồng biến trên khoảng

Hướng dẫn giải

Tập xác định

Do Suy ra chọn đáp án B

Câu 8: Đồ thị hàm số có:

A Tiệm cận đứng B Tiệm cận đứng

C Tiệm cận ngang D Tiệm cận ngang

Hướng dẫn giải

Câu 9: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay sinh bởi đường gấp khúc AC’A’ khi quay quanh AA’ bằng

Hướng dẫn giải

A B C D

Hướng dẫn giải

Mặt khác

Vậy chọn đáp án C

Câu 11: Giao điểm của đồ thị và trục hoành là những điểm nào sau đây:

Hướng dẫn giải

Phương trình hoành độ giao điểm:

Vậy có hai giao điểm:

Câu 12: Cho hình chóp có , , đôi một vuông góc với nhau và

Độ dài đường cao của hình chóp là:

3 2 1

6 1

3 2

x

y   xx

DR

2

3

x

x

 

        

 0

a

2

x y x

 3

2

3

y

2

a 6

aa log 3 log 4

1

a b

 

 

a b

 

  

1 1

a b

 

1

a b

  

2  2  a

( ) :C yx 2x 3

 1; 0 ,   1; 0

AB A 1; 0 A1; 0

 

2

2

1

3

x

x loai

 

 



 1; 0 ,   1; 0

.

Trang 8

A B C D

Hướng dẫn giải

Ta có:

Chọn đáp án B

Câu 13: Một khối trụ có bán kính đáy , chiều cao Thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối trụ là:

Câu 14: Chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a, mặt bên tạo với đáy góc Ta có thể tích khối chóp là:

Hướng dẫn giải

Ta có

Mà là trọng tâm tam giác Suy ra

Chọn đáp án C

Câu 15: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có phương trình là:

Hướng dẫn giải

Ta có

Mặt khác

Vậy chọn đáp án B

Câu 16: Trong các hàm số sau, hàm số nào chỉ có 1 cực đại mà không có cực tiểu?

13

12

12 13

14

144 12

13

OH

3

6 a

0 60

3

4

3

3

3

9

a

2 3

ABC

Sa

3 3

a

MH

60

tan 60

SHMHa

3 2

3

a

Va a

3

2 1

2 1

y  x y2x1 y2x1 y  2x 1

x   y

2 ' 3 2 '(0) 2

y   x   f

2

2

x x

y

x

 

3 2

x

5

y  x x

Trang 9

Hướng dẫn giải

Xét đáp án D ta thầy mà có một nghiệm Suy ra chon đáp án D

Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số là:

Hướng dẫn giải

Điều kiện

Ta có

Vậy chọn đáp án D

Câu 18: Cho hình nón sinh bởi một tam giác đều cạnh a khi quay quanh một đường cao Một mặt cầu có diện tích bằng diện tích toàn phần của hình nón thì nó có bán kính là:

Câu 19: Cho hàm số Chọn khẳng định đúng:

A Đạt cực tiểu tại B Đạt cực tiểu tại

C Đạt cực đại tại D Đạt cực đại tại

Hướng dẫn giải

Tập xác định

Mặt khác Suy ra chọn đáp án D

Câu 20: Cho hàm số có đồ thị và đồ thị : Số giao điểm của

và đồ thị là

Hướng dẫn giải

Phương trình hoành độ giao điểm:

Vậy số giao điểm là

Câu 21: Cho hình chóp đáy là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy, cạnh bên SC tạo với đáy góc Thể tích khối chóp đã cho bằng:

0

y    xx  x

2 16

y xx

5

2

16x    0 x 4; 4

2

' 1

16

x y

x

 

2

2

16 0

2 2

2 16 0

x

x x

x x

 

( 2 2) 4 2 (4) 4

( 4) 4

f f f

  

a 3

4

a 2 4

a 2 2

a 3 2

3 2

3

1

DR

2

3

x

x

 

        

 0

a

yxx  ( )C ( )P y 1 x2

( )P ( )C

2

2

3 21

( ) 2

 

 2

S ABCD

0

60

Trang 10

A B C D

Hướng dẫn giải

Ta có diện tích đáy

Mặt khác và

Nên ta có diện tích đáy

Vậy

Chọn đáp án B

Câu 22: Đạo hàm của hàm số là:

A B C D

Hướng dẫn giải

Áp dụng đạo hàm ta được Vậy chọn B

Câu 23: Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên

Hướng dẫn giải

Nhận thấy cấu B, C, D có hệ số Suy ra không thể đồng biến trên Vậy chọn đáp án A

Câu 24: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a, , Thể tích của tứ diện bằng:

Hướng dẫn giải

Ta có diện tích đáy

Vậy

Chọn đáp án D

Câu 25: Nghiệm của phương trình là:

D

6 4

3

3

9

a

2

ABCD

Sa

2

60

SCA

0 tan 60 6

SAACa

3 2

a

VS SAa a

(ln 1)

yx x

' ln 1 1 ln

yx   x

2;

y  x xx

y  x x

0

S BCD

3

4

8

6

3

a

2 2

BCD

a

3 2

a

VS SAa a

log (log x) 1

16

Trang 11

Hướng dẫn giải

Điều kiện :

Câu 26: Cho Tính theo là:

Hướng dẫn giải

Ta có :

Vậy chọn đáp án D

Câu 27: Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A B C D

Hướng dẫn giải

Ta có: Vậy chọn đáp án A

Câu 28: Hàm số có đạo hàm Số điểm cực trị của hàm số là:

Hướng dẫn giải

Cho

Do và hai nghiệm còn lại là nghiệm đơn Suy ra hàm số có 2 cực trị Chọn đáp án A

Câu 29: Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số

là:

Hướng dẫn giải

Nhận thấy đường thẳng qua hai điểm cực trị Suy ra chọn C

Câu 30: Hàm số đạt cực trị bằng 2 tại khi và chỉ khi”

Hướng dẫn giải

Ta có

Hàm số đạt cực đại tại Khi

4

log (log ) 1

1

x

x

4

log x 2 x 16

2

log 5a log 12504 a

1

(1 4a)

2 

log 1250 log (2.5 ) (log 2 log 5 ) (1 4 )

2 3

a a

7

6

a

5 6

a

6 5

a

11 6

a

a a a a a

( )

f xx xx

  2 

0

2

x

x

 

1

x

3 2

3 1

y  x xx

2

9

9

9

yx

2

      

1

9

2 3

2

xf '(2)       0 12 a 0 a 12

Trang 12

Mặt khác

Suy ra chon B

Câu 31: Đường thẳng tiếp xúc với đồ thị hàm số tại điểm

Khi đó, ta có:

Hướng dẫn giải

Câu 32: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:

Hướng dẫn giải

Ta có Cho

Câu 33: Hình chóp S.ABC có M, N lần lượt là trung điểm của SA, SC Khi đó, ta có tỉ số thể tích bằng:

Hướng dẫn giải

Theo công thức tỷ số thể tích ta có

Chọn đáp án D

Câu 34: Phương trình có hai nghiệm trong đó , chọn phát biểu đúng?

Hướng dẫn giải

Từ phương trình

Vậy chọn đáp án: C

Câu 35: Cho hàm số Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục là:

f         b b

yxx  x

 1; 0

M

36

2

3 2

yxx  1;1

2 ' 6 6

1

x

x

       

 (0) 1; ( 1) 0; (1) 4

f   f   f

.

.

S BMN

S ABC

V

V

1

6

1 2

1 8

1 4

.

.

1

4

S BMN

S ABC

2 1

3 x 4.3x 1 0 x x1, 2 x1x2

xx   x x1 2  1 x12x2  1 2x1x2 0

3

x

x

x x

   



4 2

Trang 13

Hướng dẫn giải

Phương trình hoành độ giao điểm:  

Vậy số giao điểm là

Câu 36: Một khối hộp chữ nhật nội tiếp trong một khối trụ Ba kích thước của khối hộp chữ nhật là a, b, c Thể tích của khối trụ là:

Câu 37: Cho hàm số (C) Trong các tiếp tuyến của (C), tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất thì hệ số góc của tiếp tuyến đó bằng:

Hướng dẫn giải

Ta có

Suy ra tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất khi

Chọn đáp án C

Câu 38: Cho tứ diện đều cạnh Thể tích khối tứ diện đó bằng:

Hướng dẫn giải

Ta có

Mà là trọng tâm tam giác

Suy ra

Chọn đáp án D

Câu 39: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên tạo với đáy góc Diện tích toàn phần của hình nón ngoại tiếp hình chóp là:

Câu 40: Chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với mặt đáy góc Ta có khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng:

Hướng dẫn giải

4 2

2 1 0

1

xx  1

2

 2 2

1

3 2

2 5

yxxx

1

3

4 3

5 3

2 3

yxx  x  

, '( )

xf x

a

3

3 4

6

4

12

a

2 3 4

ABC

a

3 3

a

AH

3

a

SHSAAH

o 60

2

3 a

2

4

6

8

45

2

a

2 2

a

2

a

Trang 14

Ta cĩ :

Mặt khác tam giác uơng cân tại H, nên ta

Câu 41: Hàm số luơn nghịch biến trên

từng đoạn xác định của nĩ khi và chỉ khi:

Hướng dẫn giải

Điều kiện :

Bất phương trình

So với điều kiện: Vậy chon đáp án C

Câu 43: Đồ thị cắt đường thẳng tại các giao điểm cĩ tọa độ là:

Hướng dẫn giải

Phương trình hồnh độ giao điểm:  

thế vào phương trình được tung độ tương ứng

Câu 44: Tìm tất cả giá trị của để phương trình cĩ ba nghiệm phân biệt?

Hướng dẫn giải.

Ta khảo sát hàm số nhưng thật ra chỉ cần tìm

Ta đưa phương trình đề bài về nên phương trình cĩ ba nghiệm phân biệt

( ; ) ( ; ( )) 2 ( ; ( )) 2

d AB SCd AB SCDd H SCDHK

SHM

2 ( ; ) 2

2

a

d AB SCHK

3 3

mx y

x m

3 m 3

log (x 1) 2 log (5x) 1 log (  x2)

2  x 5

log ( 1) log (5 ) log 2 log ( 2) log ( 1) log ( 2) log (5 ) log 2 log ( 1)( 2) log 2(5 )

x

   

2  x 3

1

x

C y

x

 ( ) :d y2x3

; 4 2

; 2 2

 

 1; 5  3

; 0

; 2

2 

2 1

2 3 1

x

x

x   

1

x

 

  

2 1 2

x x

  

4

y y

  

2; 1 ; 4

2

  và

1 m 3

' 3 3 0

   

        

3

xx m

Ngày đăng: 29/03/2022, 00:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cĩ cạnh bằng a. Diện tích xung quanh của hình nĩn trịn  xoay sinh  bởiđườnggấp khúc AC’A’ khi quay quanh AA’ bằng - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Giồng Thị Đam26495
u 9: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cĩ cạnh bằng a. Diện tích xung quanh của hình nĩn trịn xoay sinh bởiđườnggấp khúc AC’A’ khi quay quanh AA’ bằng (Trang 1)
Câu 12: Cho hình chĩp cĩ ,, đơi một vuơng gĩc với nhau và .  Độ dài đường cao của hình chĩp là: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Giồng Thị Đam26495
u 12: Cho hình chĩp cĩ ,, đơi một vuơng gĩc với nhau và . Độ dài đường cao của hình chĩp là: (Trang 2)
Câu 24: Cho hình chĩp cĩ đáy là hình vuơng cạnh a, ,. Thể tích  củatứdiệnbằng: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Giồng Thị Đam26495
u 24: Cho hình chĩp cĩ đáy là hình vuơng cạnh a, ,. Thể tích củatứdiệnbằng: (Trang 3)
Câu 39: Cho hình chĩp tứ giác đều cĩ cạnh đáy bằng a, cạnh bên tạo với đáy gĩ c. Diện tích tồn  phầncủa hình nĩn ngoạitiếp hình chĩp là: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Giồng Thị Đam26495
u 39: Cho hình chĩp tứ giác đều cĩ cạnh đáy bằng a, cạnh bên tạo với đáy gĩ c. Diện tích tồn phầncủa hình nĩn ngoạitiếp hình chĩp là: (Trang 4)
Câu 12: Cho hình chĩp cĩ ,, đơi một vuơng gĩc với nhau và .  Độ dài đường cao của hình chĩp là: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Giồng Thị Đam26495
u 12: Cho hình chĩp cĩ ,, đơi một vuơng gĩc với nhau và . Độ dài đường cao của hình chĩp là: (Trang 7)
Câu 18: Cho hình nĩn sinh bởi một tam giác đều cạn ha khi quay quanh một đường cao. Một mặt cầu cĩ diện tích bằng diện tích tồn phần của hình nĩn thì nĩ cĩ bán kính là: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Giồng Thị Đam26495
u 18: Cho hình nĩn sinh bởi một tam giác đều cạn ha khi quay quanh một đường cao. Một mặt cầu cĩ diện tích bằng diện tích tồn phần của hình nĩn thì nĩ cĩ bán kính là: (Trang 9)
Câu 24: Cho hình chĩp cĩ đáy là hình vuơng cạnh a, ,. Thể tích  củatứdiệnbằng: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Giồng Thị Đam26495
u 24: Cho hình chĩp cĩ đáy là hình vuơng cạnh a, ,. Thể tích củatứdiệnbằng: (Trang 10)
Câu 33: Hình chĩp S.ABC cĩ M, N lần lượt là trung điểm của SA, SC. Khi đĩ, ta cĩ tỉ số thể tích   bằng: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Giồng Thị Đam26495
u 33: Hình chĩp S.ABC cĩ M, N lần lượt là trung điểm của SA, SC. Khi đĩ, ta cĩ tỉ số thể tích bằng: (Trang 12)
V SA SM  - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Giồng Thị Đam26495
V SA SM  (Trang 12)
Câu 39: Cho hình chĩp tứ giác đều cĩ cạnh đáy bằng a, cạnh bên tạo với đáy gĩ c. Diện tích tồn phần của hình nĩn ngoại tiếp hình chĩp là: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Giồng Thị Đam26495
u 39: Cho hình chĩp tứ giác đều cĩ cạnh đáy bằng a, cạnh bên tạo với đáy gĩ c. Diện tích tồn phần của hình nĩn ngoại tiếp hình chĩp là: (Trang 13)
Câu 46: Hình hộp chữ nhật cĩ diện tích các mặt lần lượt là . Khi đĩ, thể tích hình hộp trên bằng: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Giồng Thị Đam26495
u 46: Hình hộp chữ nhật cĩ diện tích các mặt lần lượt là . Khi đĩ, thể tích hình hộp trên bằng: (Trang 15)
Câu 48 Cho hình nĩn cĩ đường sinh bằng đường kính đáy và bằng 2. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình nĩn đĩ là: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Giồng Thị Đam26495
u 48 Cho hình nĩn cĩ đường sinh bằng đường kính đáy và bằng 2. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình nĩn đĩ là: (Trang 15)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w