1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi trắc nghiệm Toán 12 Học kì I Năm học 20162017 Trường THPT Lai Vung 126489

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 341,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng AA. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào trong các hàm số sau: Câu 5.. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào trong các hàm số sau:

Trang 1

TRƯỜNG THPT LAI VUNG 1

Người biên soạn : Phạm Hữu Căng

Điện thoại : 01675744 377

ĐỀ THAM KHẢO THI HỌC KỲ 1 LỚP 12 NĂM HỌC 2016-2017

MÔN TOÁN LỚP 12 Câu 1 Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

A B C D

Câu 2 Hỏi hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng

A B C D

Câu 3 Hàm số đồng biến trên các khoảng và khi :

Câu 4 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào trong các hàm số sau:

Câu 5 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào trong các hàm số sau:

A B C D

3 2

0;

4 2 1

yxxy  x4 x21 yx42x21 y  x3 x2 x 1

2 4

x m y

x

2

2

m

m

 

 

2 2

m m

 

 

x 3

y

x 1

x 2 y

x 1

x 2 y

x 1

 

x 2 y

x 1

4 2 6

yxxy  x4 x21 yx42x21 y  x4 x26

Trang 2

Câu 6 Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a, AD = Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD Góc giữa hai mặt phẳng (ADD1A1) và (ABCD) bằng 600 Khi đó thể tích khối lăng trụ đã cho là:

A B C D

Câu 7 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: là:

tiểu tạo thành tam giác vuông khi giá trị của m bằng:

Câu 9 Một hình trụ có bán kính đáy r = 5 cm và có khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm Diện tích xung quanh của hình trụ là

Câu 10: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 4, AD = 2, Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh MN ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng:

Câu 11 Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 2AD = 2, Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt quanh AD và AB ta được hai hình trụ tròn xoay có thể tích lần lượt là Hệ thức nào sau đây là đúng

Câu 12 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 – 2sinxcosx là :

Câu 13 Giá trị lớn nhất của hàm số y = trên nữa khoảng (-2;4] là :

Câu 14 Giá trị lớn nhất của hàm số y = trên đoạn [ 1;e3]

3

a

3

3

18

3

2

2 a

2

3 à -1v 4 à -1

3v

2

3 à -3

3v 3

yxmxmm (C m) (C m)

2

xq

xq

S cm

2

xq

xq

S cm

4

16

1 à 2

V v V

2

x

x 1

5

1 3

2 3

4 3 2

ln x

x

2

9

9

4

e

Trang 3

Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình ( 2 + )x < ( 2 - )4 là:

Câu 16 Tập nghiệm của phương trình là :

Câu 17: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng 2 là:

Câu 18: Tại điểm thuộc đồ thị hàm số , tiếp tuyến của đồ thị song song với đường thẳng Các giá trị thích hợp của a và b là:

Câu 19: Phương trình có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

Câu 20: Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi:

Câu 21 Cho hàm số , có đồ thị (C) Tìm k để đường thẳng cắt (C) tại

2 điểm phân biệt A, B cách đều trục hoành

Câu 22 Đồ thị hàm số có mấy đường tiệm cận?

Câu 23 Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nào có đường tiệm cận ngang?

Câu 24 Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nào không có đường tiệm cận đứng?

Câu 25 Nếu 3 kích thước của khối hộp tăng lên 3 lần thì thể tích của nó tăng lên bao nhiêu lần?

chiếu vuông góc của lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm M của AB Thể tích của

khối lăng trụ bằng:

2 3 10

2x  x 1

2

xy  4x  y 1 0 x4y 6 0 x4y 2 0

( 2; 4)

3

ax y bx

 7x  y 5 0

1, 2

4 2

0

1

0

4 m

4

m

4

1

x y x

1

2 3

y x

1

x y

x

2

y x

2

x

4

2

2

x y

x

2

x y x

1

y x

1

x y x

' ' '

4

a

AAACa BCa ACB '

C

' ' '

ABC A B C

3

6 8

24

3

2

a

Trang 4

Câu 27 Trong các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội tiếp được trong mặt cầu:

A hình chóp tam giác (tứ diện) B hình chóp ngũ giác đều

C hình chóp tứ giác D hình hộp chữ nhật

Câu 28 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA (ABCD)

và SA =a Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp theo a

A B C D

Câu 29 Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a và đường chéo

tạo với đáy một góc 450 Tính thể tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ

Câu 30 Đồ thi hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên

Câu 31 Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số

Câu 32 Đạo hàm của hàm số là:

Câu 33 Đạo hàm của hàm số là:

3

3

2

3 3 2

2

3 3

a

 1 3

4

3

3

O

y

x

1

3

3

3

3

   

   

2x 3

y

x 1

 

2x 5 y

x 1

 

2

x 1

2 1

x

ye

2

2 x

2 1 x

2 x

2 x

y  x e

log(3 1)

yx 1

(3x1) ln10

3 (3x1) ln10

10

3x 1

1

3x 1

Trang 5

Câu 34 Cho Khi đó giá trị của biểu thức là:

Câu 35 Ông B đến siêu thị điện máy để mua một cái laptop với giá 15,5 triệu đồng theo hình thức trả

góp với lãi suất 2,5%/tháng Để mua trả góp ông B phải trả trước 30% số tiền, số tiền còn lại ông sẽ trả dần trong thời gian 6 tháng kể từ ngày mua, mỗi lần trả cách nhau 1 tháng Số tiền mỗi tháng ông B phải trả là như nhau và tiền lãi được tính theo nợ gốc còn lại ở cuối mỗi tháng Hỏi, nếu ông B mua theo hình thức trả góp như trên thì số tiền phải trả nhiều hơn so với giá niêm yết là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không đổi trong thời gian ông B hoàn nợ (làm tròn đến chữ số hàng nghìn)

A 1.628.000 đồng B 2.325.000 đồng C 1.384.000 đồng D 970.000 đồng

Câu 36 Đồ thị như hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây:

b a

a b

3 1

3 2

3 1

3 2

3

2

x

y  

2 log

2

x

y  

2 log

Trang 6

Câu 37 Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau , ,

Thể tích tứ diện OABC là:

Câu 38 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, vuông góc với đáy, mặt phẳng tạo với đáy một góc Thể tích khối chóp là:

Câu39 Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và mặt bên

hợp với mặt phẳng đáy một góc Tính khoảng cách từ điểm đến

A B C D

Câu 40 Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ:

Câu 41 Cho hình nón có bán kính đáy là 3a, chiều cao là 4a thể tích của hình nón là

Câu 42 Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a Diện tích xung quanh của hình nón là

.

x

y

1 1

-2

-1

2 O

OA a OB  2a

OC  3a

SA

3

3

18

6

27

8 a

3

3

3

2

2

a

1

x

y

x

1

x y

x

1 2

x

y

x

1

x y

x

3

2

2

2

2 3

2 2 4

 a

Trang 7

Câu 43 Cho hình nón có đường sinh l, góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy là Diện tích xung quanh của hình nón này là

Câu 44 Hàm số y = có tập xác định là:

cho luôn nghịch biến trên

Câu 46 Hoành độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A B C D

Câu 47 Tung độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:

A B C D

Câu 48 Hàm số có tổng các hoành độ của các điểm cực trị là :

A B C D 2

A 2 B 3 C 4 D.5

Câu 50 Nghiệm của phương trình là :

A 3 B 2 C 4 D.5

0 30

2

3

2

3 4

3 6

3 8

 l

3x  x 4  4

;1

3

 

1 1

;

2 2

 

1 (1 ) 2(2 ) 2(2 ) 5 3

R

3

m m

 

1 3

m m

 

3 3 2

y  x x 3

1

2

5

2 x

x 1 5

6

11 8 4

2xLog xLog x

Log

log x2 log (x6)3

Trang 8

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 : Đáp án A Tập xác định D = R

Suy ra Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng

ra Vậy hàm số đồng biến trên khoảng

Câu 3: Đáp án A Tập xác định hàm số D=

Ta có Hàm số đồng biến trên các khoảng và

Câu 4 : Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy đây là bảng biến thiên của hàm số có dạng

Hàm số này nghịch biến trên các khoảng và

Đường tiệm cận ngang y=1; Tiệm cận đứng x = 1.Vậy Đáp án B

Câu 5 : Nhìn vào bảng biến thiên và các phương án trả lời ta thấy đây là bảng biến thiên của hàm số có dạng trong trường hợp hàm số có một cực trị đồng thời điểm cực trị

là M(0;6) Hàm số nghịch biến trên khoảng ; đồng biến trên khoảng suy ra hệ

số a<0 Vậy Đáp án D Hàm số

1

x

x

 

 '

4 2

1

yxy   x

'

; 4  4; 2

'

2

4 ( 4)

m

y

x

4 0

2

m m

m

 

    

ax b y

;1 1;

yaxbxc

4 2

6

y  x x

Trang 9

Câu 6 : Đáp án D

Câu 7: + Hàm số liên tục trên

+

Câu 8: +

+

+ Hàm số có cực đại và cực tiểu

+ Tọa độ cực trị:

+ Tam giác ABC cân tại A

nên yêu cầu bài toán xảy ra khi tam giác ABC vuông tại A

Đáp án B

Câu 11 : + Quay quanh AD:

+ Quay quanh AB:

Vậy: Đáp án C

4 0;

3

    2

2 3 ' 1

x y

 

3

4 4

0;

0;

3 3

max , min

 

 

 

 

3

yxmx

2

0 ' 0

2

x y

2

m

 

2

A mmB  mm Cmm

AB AC

 uuur uuur 

 4

2( ) 1( )

  

2

xq

S rl cm

2

V MA MN

2

V AB AD

2

V AD AB

VV

Trang 10

Câu 12:

y = 2 – 2sinxcosx = 2 – sin2x

Vì: 1 2 – sin2x 3 1 y 3 Vậy: Miny = 1.Đáp án A

Câu 13:

y/ = > 0, y đồng biến trên (-2;4] Vậy: Maxy = Đáp án C

Câu 14: GTLN của hàm số y = trên đoạn [ 1;e3]

y/ =

y/ = 0 Vậy: Maxy = Đáp án D

Câu 15:

( 2 + )x < ( 2 - )4 ( 2 + )x < ( 2 + ) – 4 x < -4

Vậy: x (- ; -4).Đáp án B

Câu 16: x2 +3x -10 = 0 Đáp án B

Câu 17: Gọi là tiếp điểm

Ta có

Phương trình tiếp tuyến tại :

Đáp án đúng là C.

Câu 18: thuộc đồ thị hàm số

Thay (1) vào (2), ta được :

Đáp án đúng là C.

2

2

(x2)  ( 2; 4]

2 3 2

ln x

x

2 2

2 lnx ln x

x

x 12

 

4

e

 

2 3 10

5

x x

   

0 0 ( ; )

M x y

1

4

(2; 2)

yx   x  x y 

( 2; 4)

3

ax y bx

( 2) 2

( 2) 3

a

b

 

  7x  y 5 0 '( 2) 7 3a 2 2 7

(3 2 )

b y

b

2 2

3(7 4 ) 2

2

  

Trang 11

Câu 19: Phương trình

Bảng biến thiên:

0

0 + 0 0 +

0

Dựa vào bảng biến thiên, tìm được

Đáp án đúng là A.

Câu 20: Phương trình hoành độ giao điểm

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi (*) có 2 nghiệm phân biệt khác

Đáp án đúng là B.

Câu 21: Phương trình hoành độ giao điểm

Để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt (*) có 2 nghiệm phân biệt khác

Gọi

Ta có

Đáp án đúng là D.

Câu 22 Đồ thị hàm số có mấy đường tiệm cận?

Do nên đồ thị có đường tiệm cận ngang y=0

Do nên đồ thị có đường tiệm cận đứng x=3 Đáp án A

Câu 23 Do nên đồ thị có đường tiệm cận ngang y=1 Đáp án A

0

xx   m xxm

4 2

0

2

x

x



x

2

2

'

1 4

4

 1

0

4 m

  

1

x

 

1

2 2

2

1

x

x

0

3 2 2 3 2 2

k

 

    

( ; 2 1), ( ; 2 1)

( ; ) ( ; )

d A Oxd B Ox

1 2

2 3

y x

 2

3

xx

3

2

lim

3

x  x  

1

x

x x



 

Trang 12

Câu 24 Do không tồn tại giá trị để nên đồ thị không có đường tiệm cận đứng

Đáp án A

Câu 25

Gọi a, b, c là kích thước ban đầu của khối hộp.Thể tích lúc đầu V0=abc

Vậy kích thước sau khi đã tăng lên của khối hộp là: 3a, 3b, 3c

Thể tích hiện tại V=27abc.Vậy V=27 V0 Đáp án A

Câu 26

Áp dụng định lý cosin cho

Suy ra thể tích lăng trụ

Đáp án A

Câu 27 Trong các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội tiếp được trong mặt cầu

Đáp án C (hình chóp tứ giác )

Câu 28

* Gọi O là trung điểm SC

Các SAC, SCD, SBC lần lượt vuông tại A, D, B

OA = OB = OC = OD = OS = S(O; )

0

x

0

2

lim

2

x x

x x

  

2 0 1

sin135

ABC

a

5

ABC AB a

3 6

8

ABC

a

VC M S

2

SC 

2 SC

2

SC 1

2

2  2

2

a 2

2 3

2

    

3

3

   

B M

A

C K H

'

A

'

Trang 13

Câu 29

Đáp án D

Câu 30

Từ đồ thị ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc ba trong trường hợp hàm số luơn đồng biến trên

R (hàm số khơng cĩ cực trị) Suy ra nên Đáp án A

Câu 31

Từ đồ thị ta thấy tiệm cận đứng x=1, tiệm cận ngang y=-2, và hai nhánh đồ thị nằm gĩc phần

tư 1,3 của hai tiệm cận=> y’<0 Nên đáp án A

Câu 35

- Số tiền ơng B vay trả gĩp là: A = 15.500.000 - 15.500.000 x 0.3 = 10.850.000 đồng

Gọi a là số tiền ơng B phải trả gĩp hàng tháng

- Hết tháng thứ nhất, số tiền cịn nợ là:

- Hết tháng thứ 2, số tiền cịn nợ là:

- Hết tháng thứ 3, số tiền cịn nợ là:

……

- Cuối tháng thứ n, số tiền cịn nợ là:

Để trả hết nợ sau n tháng thì:

đồng Vậy số tiền ơng B phải trả nhiều hơn khi mua bằng hình thức trả gĩp là:

1.970.000 x 6 - 10.850.000 = 970.000 đồng Đáp án: D

·

    

o

g g

CAC' 45 ,AC' 2a tâm O là trung điểm của AC'

Bán kính : R = a V a

' 0

y   x R

 2 ' 2 1 2 1

yxe   x e

'

'

3 1 ln10 3 1 ln10

x y

log 1

b a

a a

a

b

a

NN   r a Ara  r a

NArara  r a

n

n

r

r

1 0

n

r

  

6 6

6

10,85.10 0, 025 1, 025

1.970.000

1, 025 1

a

Trang 14

Câu 36 Đồ thị hàm số đã cho là đồ thị hàm số mũ với cơ số .

Đáp án: A

Câu 38

M là trung điểm BC

cân tại A nên .Đáp án D

Câu 39

SD=2a ,

Đáp án D Câu 40

- Dựa vào tiệm cận đứng và tiệm cận ngang loại được

đáp án B,C

-Dựa vào điểm đi qua ta được đáp án A

Câu 42 là thiết diện qua trục S0 thì

Đáp án A

Câu 43 Gọi SA là đường sinh của hình chóp trục SO góc SAO =300 , R= OA =lcos300 =

Đáp án A

1

a 3

2 3 4

ABC

0 ((SBC); (ABC))(SM AM; )45

SAM

2

3 2

a

2

ABCD

0 ((SDC); (ABCD))(AD SD, )60 SAa 3

3 2

3

SABCD

a

3

SACD SABCD

a

2 1

2 2

SDC

3

2

3 3

( , ( ))

2

SACD SDC

a

d A SDC

.9 4 12

SAB

2

xq

2

l

2 3 2

xq

l

Trang 15

Câu 44 Hàm số xác đỉnh khi Đáp án A

Câu 46

x= 1 là hoành độ điểm cực đại Đáp án D

Câu 47

Tung độ điểm cực tiểu là -5 Đáp án A

Câu 48

Tổng các hoành độ của các điểm cực trị là -2 Đáp án B

Câu 49 : Tìm nghiệm phương trình

ĐK x > 0 Đưa về cơ số 2 , ta được phương trình

Đáp án A

Câu 50 Tìm nghiệm phương trình :

Đáp án A

3

x     x x x 

y  m x  m x m     

3

  

   

3

2

2

( 1)

x

6

11 8 4

2xLog xLog x

Log

6

11 8 4

2xLog xLog x

Log

2 3

log x 2 log ( 6) 3

3

9( )

x

đk x

x

Ngày đăng: 29/03/2022, 00:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào trong các hàm số sau: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Lai Vung 126489
u 4. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào trong các hàm số sau: (Trang 1)
Câu 6. Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật. AB = a, AD . Hình chiếu vuơng gĩc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Lai Vung 126489
u 6. Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật. AB = a, AD . Hình chiếu vuơng gĩc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD (Trang 2)
Câu 26. Cho hình lăng trụ cĩ Hình - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Lai Vung 126489
u 26. Cho hình lăng trụ cĩ Hình (Trang 3)
Câu 35. Ơng B đến siêu thị điện máy để mua một cái laptop với giá 15,5 triệu đồng theo hình thức trả - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Lai Vung 126489
u 35. Ơng B đến siêu thị điện máy để mua một cái laptop với giá 15,5 triệu đồng theo hình thức trả (Trang 5)
Câu 38. Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy là tam giác đều cạnh bằng a, vuơng gĩc với đáy, mặt phẳng  tạo với đáy một gĩc  Thể tích khối chĩp  là:  - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Lai Vung 126489
u 38. Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy là tam giác đều cạnh bằng a, vuơng gĩc với đáy, mặt phẳng tạo với đáy một gĩc Thể tích khối chĩp là: (Trang 6)
Câu 43. Cho hình nĩn cĩ đường sinh l, gĩc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy là . Diện tích xung quanh của hình nĩn này là - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Lai Vung 126489
u 43. Cho hình nĩn cĩ đường sinh l, gĩc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy là . Diện tích xung quanh của hình nĩn này là (Trang 7)
Câu 4: Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy đây là bảng biến thiên của hàm số cĩ dạng Hàm số này nghịch biến trên các khoảng  và  - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Lai Vung 126489
u 4: Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy đây là bảng biến thiên của hàm số cĩ dạng Hàm số này nghịch biến trên các khoảng và (Trang 8)
Đáp án C. (hình chĩp tứ giác ) Câu 28.   - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Lai Vung 126489
p án C. (hình chĩp tứ giác ) Câu 28. (Trang 12)
Vậy số tiền ơng B phải trả nhiều hơn khi mua bằng hình thức trả gĩp là: 1.970.000 x 6 - 10.850.000 = 970.000  đồng - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Lai Vung 126489
y số tiền ơng B phải trả nhiều hơn khi mua bằng hình thức trả gĩp là: 1.970.000 x 6 - 10.850.000 = 970.000 đồng (Trang 13)
Câu 43. Gọi SA là đường sinh của hình chĩp trục SO gĩc SAO =30 0, R= OA =lcos30 0= .  Đáp án A - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Lai Vung 126489
u 43. Gọi SA là đường sinh của hình chĩp trục SO gĩc SAO =30 0, R= OA =lcos30 0= . Đáp án A (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w