1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn tập thi THPT quốc gia môn Toán học26443

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 234,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các hàm số sau, hàm số nào vừa có khoảng đồng biến vừa có khoảng nghịch biến trên tập xác định của nó.. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm.. Đồ thị ở hình bên là đồ

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP THI THPT QUỐC GIA – Gv Trương Anh Huy

Câu 1 Trong các hàm số sau, hàm số nào vừa có khoảng đồng biến vừa có khoảng nghịch biến trên tập xác định của nó

( ) 2 1.

1

x

y

x

+

y x x 2

y x 3x 4

III = + - ( )I & II( ) ( )II ( ) ( )II ; III ( ) ( )I ; III

Câu 2 Đồ thị hàm số 3 2 cắt trục hoành tại mấy điểm ? A B C D .

Câu 3 Đồ thị hàm số nào sau đây không có cực trị ?A 3 2 B C D

y= - x +x 3

y= - x - x 3 2

1

y= x +x

-Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng Đồ thị hàm số: 1 có :

1 1 3

x y

x

A.TCN: y = -6 B.TCN: y = -3 C.TCĐ: x = -3 D TCĐ : y = 2

Câu 5 Cho hàm số 3 2 , có đồ thị là Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm

A y= 20- 9x B 9x+ y- 28= 0 C y= 9x+20 D 9x- y+28=0

Câu 6 Để hàm số y = x3 + 3mx2 – 4mx + 4 luôn tăng trên R thì :

0

3

m

4

m

  

Câu 7 Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong

bốn hàm số dưới đây?

A y= x4- 2x2+2 B  3 2

y x x

C yx42 D y x42x22

x y

O

Câu 8 Cho hàm số có đồ thị Đồ thị nhận đường thẳng làm tiệm cận ngang và đi qua

2

ax b y

x

điểm A 3;1 Tính giá trị của biểu thức P a b. A P3. B P 5. C P 8. D P5

Câu 9 Cho hàm số yf x ( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên sau:฀

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai ?

A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 1 và 1;. B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 

C Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt D và

1;1

13

15

y f

1;1

17

15

y f

Câu 10 Để đồ thị của hàm số 2 3 2 có hai tiệm cận đứng thì:

mx y

-=

2

m m

ì ¹ ïï í

¹ ïî

2 1 4

m m

ì ¹ ïï ï

ï ¹ ïïî

0 1

m m

ì ¹ ïï í

¹ ïî

Câu 11 Để chặn đường hành lang hình chữ L người ta dùng một que sào thẳng dài đặt kín những điểm chạm với hành

lang (như hình vẽ) Biết rằng a24 và b  3, hỏi cái sào thỏa mãn điều trên có chiều dài tối thiểu là bao nhiêu ? l

Trang 2

A 51 5 B C D

Câu 12 Tìm tập xác định của hàm số D ( 2 )

2

y= x - x+

A D= - ¥( ;1) (È 3;+ ¥ ) B D= - ¥( ;1] [È 3;+ ¥ ) C D=[1;3] D D=(1;3)

y =

2 1 2 '

ln 2

x

x y

+

' 2 x ln 2

y x +

y =

1

2 '

ln 2

x

x y

+

=

Câu 14 Phương trình log 6éëx(5 - x)ùû= 1 có tập nghiệm là: A.S ={2;3} B.S = {4;6} C.S = {1; 6- } D S = -{ 1;6}

Câu 15 Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y= 4- ln 3( - x) và trục hoành là:

3

3

x= - e

4 3

3

x =

5

3 a log log 25

a

4

2

4

2

P= a +

Câu 17: Cho log 2 a; log 5 b3  3  , khi đó log340 bằng: A 3a b B a 3b C 3a b D a 3b

Câu 18 Giải phương trình log4x 1 log4x 3 3. A x   1 2 17. B x   1 2 17. C x33. D.x5

Câu 19 Xét ab là hai số thực thỏa mãn a b 1 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?

1000 a

a b b

b

b a a

1000

a

a b b

1000

b

b a a

Câu 21 Áp suất không khí (đo bằng milimet thủy ngân, kí hiệu là mmHg) suy giảm mũ so với độ cao (đo bằng P x

mét), tức là giảm theo công thức P PP e0 xi, với P0  760 mmHg là áp suất ở mức nước biển ( x  0), là hệ số suy i

giảm Biết rằng ở độ cao 1000m áp suất của không khí là 672,71 mmHg Hỏi áp suất không khí là 672, 712 3 mmHg ở độ

760

cao bao nhiêu ? A 2000 m B 3000 m C 4000 m D 5000 m

Câu 22 Một nguyên hàm của hàm số y = 1 là: A.ln(x+1) – x B C D.

1

x  ln x 1 x ln x1  2

1 1

x

Câu 23 Viết công thức tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ), trục hoành và hai đường thẳng x=a x, =b (a< b) là: A ( )d B C D

b

a

S= òf x x ( )d

b

a

d

b

a

b

a

S= pò f x x

3 d 3

x

x

f x x= +e +C

A ( ) B C D

4

3

x

x

4

12

x

x

f x = x +e

5

2

f x x =

2

5

2 4f x dx

ò

ThuVienDeThi.com

Trang 3

Câu 26 Cho hàm f liên tục trên thỏa mãn ¡ ( )d 10, ( )d 8, ( )d 7 Tính , ta được

f x x= f x x= f x x=

b

I= òf x x

A I = - 5 B I = 7. C.I = 5. D I = - 7

Câu 27 Cho Xác định để A B C D.

1

ln d

e

k

x

Câu 28 Một thùng rượu có bán kính các đáy là 30cm, thiết diện vuông góc với trục và cách đều hai đáy có bán kính là

40cm, chiều cao thùng rượu là 1m (hình vẽ) Biết rằng mặt phẳng chứa trục và cắt mặt xung quanh thùng rượu là các

đường parabol, hỏi thể tích của thùng rượu ( đơn vị lít) là bao nhiêu ?

A.425, 2 lit B.425162lit C.212581lit D.212, 6lit

Câu29 Trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của các số phức z= 3 +bi với b Î ¡ luôn nằm trên

đường có phương trình là: A x =3 B y = 3 C y= x D y= x+3

Câu 30 Tìm số phức w= z1- 2z2, biết rằng: z1= +1 2iz2 =2- 3i

A w= - 3 - 4i B w= - 3 + 8i C w= 3 - i D w= 5 + 8i

Câu 31.Tìm số thực để số phức m ( ) ( )2 là số thuần ảo.A .B .C .D

z= + +mi + +mi m = 0 m = ± 3 m = 3 m = ±9

Câu 32 Gọi A B C, , lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z1= - 1+3 ;i z2 = - 3- 2 ;i z3= 4+i Chọn kết luận

đúng nhất: A Tam giác ABC cân B Tam giác ABC vuông cân C Tam giác ABC vuông D Tam giác ABC đều

Câu 33 Biết số phức z thỏa điều kiện 3   z 3i 1 5 Tập hợp các điểm biểu diễn của z tạo thành 1 hình phẳng

Diện tích của hình phẳng đó bằng: A 16 B.4  C.9 D.25

Câu 34 Cho số phức z có mođun bằng 2017 và w là số phức thỏa biểu thức 1 1 1 Mođun của số phức w là:

z   z

Câu 35 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại và B BA= BC=a Cạnh bên SA= 2a và vuông góc

với mặt phẳng đáy Tính theo thể tích khối chóp a S ABC. A 3 B C D

V = a

3 3 2

a

V =

3 3

a

V =

3 2 3

a

V =

Câu 36.Cho hình chóp SABC Gọi M;N lần lượt là trung điểm SB ; SC Khi đó : là bao nhiêu?

V SABC V SAMN

4

1 8

1 16

Câu 37.Cho mặt cầu (S) tâm O ; đường kính R Khi đó diện tích mặt cầu là:

R

3  R

Câu 38 Một hình nón có đường cao h =20cm, bán kính đáy r = 25cm Tính diện tích xung quanh của hình nón đó

Câu 39 Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có cạnh đáy bằng và cạnh bên bằng a 21 Tính theo thể tích khối

6

a

a

3 3 8

a

V =

3 3 12

a

V =

3 3 24

a

V =

3 3 6

a

V =

Câu 40 Một khối chữ nhật chứa đủ khối lập phương cạnh 12 4cm Ba kích thước của khối chữ nhật là:

Trang 4

A 4; 4;32 hoặc 4,12, 24 B 4; 4; 48 hoặc 4;8; 24 hoặc 4;12;16

C 4;8;32 hoặc 8,12,16 D 4; 4;20 hoặc 4;8;16 hoặc 4,12, 20

Câu 41 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy bằng , cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 1 600 Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng O (SBC) A 1. B C D

2

2 2

7 2

42 14

Câu 42.Cho hình trụ có bán kính đáy r1 nội tiếp trong hình cầu bán kính r không đổi Xác định bán kính r1 theo r để hình

trụ có thể tích lớn nhất A. 1 6 B C D

3

2

3

6

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu của điểm M(1; 3; 5- - ) trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là:

A.(1; 3;5- ) B.(1; 3;0- ) C.(1; 3;1- ) D.(1; 3;2- ).

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S có phương trình x2+ y2+z2- 2x- 4y- 6z+5= 0 Trong các số dưới đây, số nào là diện tích của mặt cầu ( )S ? A 12p B 9p C 36p D 36 Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 3x- z+2= 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( )P ? A n = -r ( 1;0; 1 - ) B n =r (3; 1;2 - ) C n =r (3; 1;0 - ) D n =r (3;0; 1 - )

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;1; 2- ) và B(5;9;3) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn A B là: A 2x +6y- 5z+40= 0B x+8y- 5z- 41= 0C x- 8y- 5z- 35= 0D x +8y+5z - 47=0

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d là đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng

Phương trình tham số của d là:

( )a : 4x+3y- 7z+ =1 0

1 4

2 3

3 7

ì = - +

ïï

ïï = - +

í

ïï

ï = -

-ïî

1 4

2 3

3 7

ì = + ïï

ïï = + í ïï

ï = -ïî

1 3

2 4

3 7

ì = + ïï

ïï = -í ïï

ï = -ïî

1 8

2 6

3 14

ì = - + ïï

ïï = - + í

ïï

ï = - -ïî

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 4;2 , ) B -( 1;2; 4) và đường thẳng : 1 2

x- y+ z

28

MA + MB = M -( 1;0; 4) M(1;0; 4) M -( 1;0; 4- ) M(1;0; 4- )

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;0; 2 , - ) B(3; 1; 4 , - - ) C(- 2;2;0) Điểm trong mặt phẳng D

có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện bằng và khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng

có thể là:

A D(0; 3; 1- - ) B D(0;2; 1- ) C D(0;1; 1- ) D D(0;3; 1- )

Câu 50 Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm A(0;1;1 , ) B(1;0; 3 , - ) C(- 1; 2; 3- - ) và mặt cầu ( )S có phương trình

Tìm tọa độ điểm trên mặt cầu sao cho tứ diện có diện tích lớn nhất:

2 2 2

Dæç -çç - ö÷÷÷

ø

1 4 5

; ;

3 3 3

Dæç-çç - ö÷÷÷

ø D(1; 1;0- )

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 28/03/2022, 23:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm sốdướiđây? - Đề ôn tập thi THPT quốc gia môn Toán học26443
u 7. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm sốdướiđây? (Trang 1)
Câu 9. Cho hàm số () xác định, liên tục trên ฀ và có bảng biến thiên sau: - Đề ôn tập thi THPT quốc gia môn Toán học26443
u 9. Cho hàm số () xác định, liên tục trên ฀ và có bảng biến thiên sau: (Trang 1)
Câu 33. Biết số phức z thỏa điều kiện z 3i 15. Tập hợp các điểm biểu diễn của z tạo thành 1 hình phẳng - Đề ôn tập thi THPT quốc gia môn Toán học26443
u 33. Biết số phức z thỏa điều kiện z 3i 15. Tập hợp các điểm biểu diễn của z tạo thành 1 hình phẳng (Trang 3)
Câu 41. Cho hình chóp tứ giác đều S ABC D. có cạnh đáy bằng ,1 cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 60 0 - Đề ôn tập thi THPT quốc gia môn Toán học26443
u 41. Cho hình chóp tứ giác đều S ABC D. có cạnh đáy bằng ,1 cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 60 0 (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w