1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi trắc nghiệm Toán 12 Học kì I Năm học 20162017 Trường THPT Tân Thành26395

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 258,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất; B.. Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất; D.. Thể tích của H bằng: Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hìn

Trang 1

SỞ GDĐT TỈNH ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT TÂN THÀNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Năm học: 2016 - 2017

Môn thi: TOÁN – Lớp 12

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: …/12/2016

ĐỀ ĐỀ XUẤT (Đề gồm có 05 trang) Giáo viên ra đề : Bùi Thị Thanh Thúy - SĐT: 01237374519

Câu 1: Tập xác định của hàm số là:

A. D = R B. D = C. D = R\{3} D. D = (3; )

Câu 2 : Tiệm cận đứng của hàm số là:

Câu 3: Số các tiệm cận của hàm số là:

Câu 4: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3;

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là ;

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 5 : Hàm số có mấy cực trị Chọn 1 câu đúng

Câu 6 : Đồ thi hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị :

yxx  B 4 2

yxx  C 4 2

yxx  D 4 2

y  x x

Câu 7: Tiệm cận ngang của hàm số là:

Câu 8: Đạo hàm của hàm số là:

Câu 9: Số cạnh của một hình bát diện đều là:

A Tám B Mười C Mười hai D Mười sáu

Câu 10: Khối lập phương thuộc loại:

2x 1 y

3 x

x y x

 1

2

2

x 

x y x

3 1

1 2

x y

x

1

x 3 2

y 

2 2017

yxx

1 3 1

x y

x

 1

2

' 3 2

' 3 6

' 3 3

' 3 2 2

yxx

Trang 2

Câu 11: Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy là h, độ dài đường sinh là l và bán kính của đường tròn đáy là r Diện tích toàn phần của khối trụ là:

A B C D

Câu 12: Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng

r Thể tích của khối nón là:

A B C D

Câu 13: Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng

r Diện tích toàn phần của khối nón là:

A B C D

Câu 14: Cho khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy là B Khi đó thể tích của khối chóp là:

Câu 15: Thể tích của khối hộp chữ nhật có các kích thước 3; 4; 5 là

Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số

A B C

D

Câu 17: được viết dưới dạng mũ là:

Câu 18: Cho Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A có nghĩa với mọi x B

Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số

A

B C D

Câu 20: Phương trình có nghiệm:

Câu 21: Giá trị lớn nhất của hàm số trên là:

Câu 22: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

?

A Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;

B Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;

C Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;

D Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất

Câu 23: Điểm cực đại của hàm số : 1 4 2 2 3 là

2

( )

tp

S r lr S tp r l(2 r) S tp  2 r l( r) S tp  2 r l(  2 )r

2

3

3

3

V r h

( )

tp

S r lr S tp r l(2 r) S tp  2 r l( r) S tp  2 r l(  2 )r

1

.

2

3

4

20

 5x y

' 5x

y x y '  5x1 y '  5 ln 5x

 5 '

ln 5

x y

0, 1

aa

loga x y  loga x.loga y loga x nnloga x x  0,n 0

 log2  0

' ln 2

y x

 '

ln 2

x

x ln 2

y

2x 16 2

3

yxx  1;3

2

2

yxx

Trang 3

A x = 0 B x =  2 C x =  2 D x = 2

Câu 24: Đồ thị sau đây là của hàm số nào A B C D Câu 25: Đồ thị sau đây là của hàm số nào A B C D Câu 26: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng

x 2

y’ - -

y 1

1

A B C D Câu 27 : Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng

X 0

y’ - 0 +

y

A B C D

1 3

x x

y y x3  3x2  1 yx3  3x  1 y  x3  3x2  1

2 4

3x

x

3 4

1

x x

2x x

4x x

y   

2

1

2

x

x

y

1 2

1

x

x y

2

1

x

x y

x

x y

 2 3

1

3 2

x x

y y x4  3x2  1 yx4  3x2  1 y x4  3x2  1

1

Trang 4

Câu 28 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số là

A 0

Câu 29: Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số

A Đạt cực tiểu tại x = 0 B Có cực đại và cực tiểu

C Có cực đại, không có cực tiểu D Không có cực trị

Câu 30 : Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và Cạnh

bên SC hợp với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo a bằng:

Câu 31: Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng x = 3 Thể tích của (H) bằng:

Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và Cạnh

bên SB hợp với đáy một góc Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo a bằng:

Câu 33: Tập nghiệm của phương trình là:

Câu 34: Phương trình có tập nghiệm là:

Câu 35: Phương trình có mấy nghiệm?

Câu 36: Cho hàm số Tiếp tuyến tại điểm thỏa mãn

của đồ thị hàm số có phương trình là

3

y  x B 1

3

y  x C 11

3

y x D 1

3

y  x

Câu 37: Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 khi:

A B C D

Câu 38: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt khi:

A B C D

Câu 39: Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y = x + 1 và đường cong Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

1

3

2

y  x x

3 2

2 3

4 2

4 2

SAABC

0 45 3

3

12

6

2

6 a

4 2

3

9 2 2

SAABCD

0 60 3

3

a

3

3 4

3

6 a

2

x x 4 1 2

16

  

2 4 log x log x 3

ln x  1 ln x  3 ln x 7

3

yxxmx

0

3

3 2

2 4 1

x y x

Trang 5

A B C 1 D -1

Câu 40: Cho hàm số Giá trị nào của thì hàm số đã cho luôn nghịch biến trên R

Câu 41: Cho khối chóp có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, ,

SC tạo với đáy một góc Tìm diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A; mặt bên (SBC) là

tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy Thể tích của khối chóp

S.ABC tính theo a bằng:

Câu 43: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC Cạnh bên bằng 2a và hợp với mặt

phẳng đáy một góc 300 Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo a bằng:

Câu 44: Phương trình có nghiệm

Câu 45: Bất phương trình có tập nghiệm là:

Câu 46: Cho hàm số Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho đồ thị của hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều

Câu 47: Cho hàm số có đồ thị là (C) Tìm m để đường thẳng cắt (C) tại hai điểm phân biệt sao cho độ dài đoạn là nhỏ nhất

Câu 48: Cho hàm số Tìm để hàm số có hai điểm cực trị và sao cho

Câu 49: Cho hình chóp tứ giác đều có Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm SA, SB, CD Tính theo a thể tích khối tứ diện AMNP

5

2

5 2

1 (1 ) 2(2 ) 2(2 ) 5 3

1

3

m

m

1 3

m m

 

.

0

2

16 a 

3

3

8

3 6

12

24 a

3

3

4

4

4

4

a

9x 6x  2.4x

3

5x 5x 20

 4  2 2  2  4

m

  3

3

3

x 3 y

1

2

,

1

 1 3 ( 1) 2 3( 2)  1

1

x x2 x1+ 2x2= 1

3

3

3

.

S ABCD ABa SA, a 2

Trang 6

A B C D

Câu 50: Cho lăng trụ tam giác có , góc giữa đường thẳng với mặt phẳng bằng , tam giác ABC vuông tại C, Hình chiếu vuông góc của B’ lên mặt phẳng trùng với trọng tâm của tam giác ABC Tính thể tích khối tứ diện theo a

ĐÁP ÁN

1 C 2 D 3 B 4 C 5 B 6 C 7 B 8 B 9.C 10 B

11 C 12 D 13 A 14.B 15 C 16 C 17 A 18 D 19 D 20 C

21 C 22 B 23 A 24 C 25 D 26 C 27 C 28 A 29 A 30 A

31 D 32 C 33 C 34 D 35 B 36 A 37 A 38 A 39 C 40 C

41 B 42 D 43 B 44 D 45 A 46 C 47 B 48 C 49 C 50 D

HƯỚNG DẪN CHỌN ĐÁP ÁN

Câu 1: Hàm số xác định khi và chỉ khi Suy ra

Câu 2: Do nên là tiệm cận đứng của đồ thị

Câu 3: Do nên đồ thị có hai đường tiệm cận

Câu 4: Do nên đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị

Câu 5: Do hàm số có dạng và a, b cùng dấu nên hàm số có một cực trị

Câu 6: Hàm số có dạng và a, b trái dấu thì hàm số có ba cực trị

Do đó ta chọn đáp án C

Câu 7: Do nên đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị

Câu 8:

Câu 9:

Câu 10:

Câu 11: Diện tích toàn phần của hình trụ bằng tổng diện tích xung quanh và diện tích hai đáy

Câu 12:

6

9

16

48

2

a

' ' '

60

BAC

ABC

'.

A ABC

3

5

208

2 208

208

208

a

3    x 0 x 3 DR\ 3 

1 2

2 1 lim

2 1

x

x x

 

  

 

  

1 2

x 

3 5

x

x

  

lim

x

x x



  

3 2

y 

y bxc a

y bxc a

1 3

1

x

x x



  

2

xq d

SSS rl r r lr

Trang 7

Câu 13: Diện tích toàn phần của hình nón bằng tổng diện tích xung quanh và diện tích đáy

Câu 14:

Câu 15: Thể tích của khối hộp chữ nhật là

Câu 17: Ta có Do đó

Câu 18:

Câu 20: Vì nên

Câu 22: Ta có tập xác định Hàm số liên tục và có đạo hàm trên đoạn nên

có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn

và nên hàm số có điểm cực đại tại

Câu 24: Nhìn vào dạng đồ thị ta biết đây là đồ thị của hàm số

với và do đồ thị đi qua nên ta chọn đáp án C

Câu 25: Đây là dạng đồ thị của hàm số với và đồ thị có 3 điểm cực trị nên ta chọn đáp án D

Câu 26: Dựa vào bảng biến thiên ta có tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị lầm lượt là đường thẳng Do đó ta chọn đáp án C

Câu 27: Dựa vào bảng biến thiên và 4 đáp án ta biết đây là bảng biến thiên của hàm

số có dạng trong trường hợp và a, b cùng dấu nên ta chọn đáp án C

Câu 28: có tập xác định và

Do đó giá trị nhỏ nhất là 0

Câu 29: Hàm số có dạng có và a, b cùng dấu nên hàm số

có điểm cực tiểu Do đó ta chọn đáp án A

Câu 30:

2

xq d

SSS rl r r lr

3.4.5 60

Va b c 

 a x ' a xlna0  a 1  5 'x  5 ln 5x

 0

m

n m n

aa

ln

x a

1 log '

ln 2

x x

4

2  16 x 4

2

' 6 3 0

[1;3]

maxyy 3  58 [0; 2]

D

' 2 4 ; ' 0

2

x

x

 

y bxc a 0

0

y bxc aa 0

xx 

1; 2

yx

2

y  x x D [0;1]

2

2 2

1 1

, 0 0, 1 0

2 4

x

x x

 

 

 

 

y bxc aa 0

Trang 8

Câu 31:

Câu 32:

Câu 33:

Câu 34:

Câu 35:

45 o

A

B

C

O

D A

S

60 0

D

B

S

C A

1

3

3

tan 60 a 3,S , S

a

x x 4 1 x x 4 4 2 x 0

2 4

2 2

0

0

2

x

x

x x



x

 



             

Trang 9

Câu 37: Hàm số đạt cực tiểu tại khi Kiểm tra lại bằng quy tắc 2 thỏa

Câu 38:

Dựa vào đồ thị ta có đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt khi

Câu 39: Phương trình hoành độ giao điểm Khi đó hoành

độ điểm I là

Câu 40:

Thay vào hàm số ta thấy không thỏa Do đó khi hàm số nghịch biến trên

R khi và chỉ khi

Câu 41:

Tâm của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp là trung điểm I của SC

60 0

I

D

B

S

C A

 

2

' 4 3, '' 2 4

yxxmx yxxm yx

2

xy' 2    0 m 0

3

3 2

0  m 4

1 6

2 4

1

x x

x

  

   

1 6 1 6

1 2

y  m x  m x m

1

' 0

y   x R

2

1 0

' 0 2 10 12 0

m

a

m

  

Trang 10

Câu 42:

Câu 43:

Câu 44:

Câu 45:

Câu 46 :

Hàm số có điểm cực trị A, B, C khi và chỉ khi Khi đó

H A

B

C S

30 o

H

S

B

cos 60

AC

SC   a  R a  S  R a

, sin 30

3 2

ABC

x

2

3 1 2

2(l) 2

x

  

  

 

 

 

5x 5 x 20 5 x 20.5 125 0x 0 5x 25 2

x

 4  2 2  2  4 , '  4 3  4  4 2 

0

m

2

3

0( ) 4

3

m

Trang 11

Câu 47: Phương trình hoành độ giao điểm

Phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt khác -2 với mọi m nên đường thẳng

cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B Khi đó

Do đó AB ngắn nhất khi và chỉ khi

Câu 48:

Hàm số có hai cực trị khi và chỉ khi có hai nghiệm phân biệt

Câu 49:

Ta có

P

N M

O

D A

S

 

2

x 3 1 x m x 2mx 4m 6 0 1

x 2 2

 1 

2

2

m 

2

' 0

y

' 0

0

0

m a

m

 

2

1 2

2

2

2

m

m m

m

x x

x m

m

x x

m

m

é

ê

ê

= ê

Trang 12

Câu 50:

60 0

60 0

C'

A'

M B

A

C

B'

2

3

7

16

42

7 6

48

AMN

AMNP

a

S

a

a

V

2

, 'O BB'sin 60 , '.cos 60 ,

3 ,

3 13

ABC

(Áp dụng công thức Hê – rông) (Áp dụng công thức độ dài đường trung tuyến)

Ngày đăng: 28/03/2022, 23:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9: Số cạnh của một hình bát diện đều là: - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Tân Thành26395
u 9: Số cạnh của một hình bát diện đều là: (Trang 1)
Câu 30: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạn ha và . Cạnh - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Tân Thành26395
u 30: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạn ha và . Cạnh (Trang 4)
Câu 41: Cho khối chóp có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, , SC  tạovớiđáymột góc  . Tìm diện tích mặtcầungoạitiếpkhối chóp . - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Tân Thành26395
u 41: Cho khối chóp có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, , SC tạovớiđáymột góc . Tìm diện tích mặtcầungoạitiếpkhối chóp (Trang 5)
với mặt phẳng bằng , tam giác ABC vuông tại C, . Hình chiếu - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Tân Thành26395
v ới mặt phẳng bằng , tam giác ABC vuông tại C, . Hình chiếu (Trang 6)
Câu 11: Diện tích toàn phần của hình trụ bằng tổng diện tích xung quanh và diện tích hai  đáy - Đề thi trắc nghiệm Toán 12  Học kì I  Năm học 20162017  Trường THPT Tân Thành26395
u 11: Diện tích toàn phần của hình trụ bằng tổng diện tích xung quanh và diện tích hai đáy (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w