Thoát ra chất khí không màu, không mùi Câu16 : Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng hóa học.[r]
Trang 1
ĐÈ THỊ HỌC KÌ 1
THOI GIAN 45 PHUT
NĂM HỌC 2021-2022
ĐÈ THỊ SỐ 1
Câu 1: Chọn câu đúng
A Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không còn chứa H
B Muối axit là muối trong gốc axit còn chứa H
€ Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không còn chứa H mang tính axit
D Muối axit là muỗi trong gốc axit có thể có hoặc không có H
Câu 2: Cho diy cdc chat sau: AgNO3, C2HsOH, Ca(OH)2, Ci2H22011, NaCl, CH3COOH S6 chat dẫn điện
Câu 3: Trộn 70ml dung dịch HCI 0,12M với 30ml dung dịch Ba(OH)a 0,10M thu được dd A có pH băng:
Cầu 4: pH của dung dịch KOH 0,004M và Ba(OH)› 0,003M:
Câu 5: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
Câu 6: Cac ion nao sau day cing tén tai trong mot dung dich :
A Cu’: Cl ; Na* ; OH” ; NO3 B.NH¿*; CO3*" ; HCO3 ; OH”; AP*
C Fe7'; NH¿*; K* ;OH ;NO+z' D Ca**; Cl ; Fe?* ; Nat ; NOs”
Cau 7: Su dién li 1a:
A Sự phân li các chất đưới tác dụng của dòng điện một chiêu
B Sự phân li các chất đưới tác dụng của nhiệt độ
C Sự bẻ gãy các liên kết trong các phân tử chất điện li
D Quá trình phân li thành ion của chất điện li khi tan trong nước hoặc ở trạng thái nóng chảy
Câu 8: Phản ứng nào sau đây chứng minh tính lưỡng tính của Al(OH)a:
1) Al(OH)3 + 3HNO3 — AI(NO3)3 + 3H20
2) 2A(OH)3 —“> Ah03 + 3H20
3) Al(OH)3 + KOH — KAIO2 + 2H20
Cau 9: Cho 50ml dung dịch HCI 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A
và cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ tím có màu:
C©u 10: Dung dbch X chga a mol Mg”*, b mol Al** , 0,1 mol SOu” , 0,6 mol NO3.C« c!n X thx thu ®-ic
54,6g chEt r34n khan VEy a, b ICn Lit lu
A 0,2vu 0,1 B O,lvp 0,2 C 0,05 vu 0,1 =D 0,2 vu 0,05
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Câu 11: Nông độ mol của NH¿† trong dung dịch (NH¿)zCO¿ 0.04 M bằng:
Câu 12 : Nhóm nảo sau day déu g6m cdc axit nhiéu nac?
A H2S, HNO3 B HBr, H2SO4 C HClOz, H3PO4 D HoS , H3PO4
Cau 13: Trong phdng thi nghiém, Nito tinh khiét duoc diéu ché tir
Cau 14: NH; có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nảo sau đây (các đk coi như có đủ ):
A HCI ,O›, Cl;, dd AICH B H2SOz , O2 , Cl,NaOH
C HCl , KOH, FeCl; , Ch D KOH , HNO3, O2, CuCh
Câu 15: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác , nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun
nóng, khi đó từ Ống nghiệm đựng muối amoni sé thay:
A Muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
B Thoát ra chất khí có màu nâu đỏ
C Thoát ra chất khí không màu, mùi khai
D Thoát ra chất khí không màu, không mùi
Câu16 : Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tô nitơ có khả năng vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể
hiện tính khử khi tham gia phản ứng hóa học?
A NH3, N2Os, No, No B NH3, N2O5, NO, HNO3
C NO, N2Os, No, NO» D NO, N2O, Nz, NO2
Câu 17: Khi bị nhiệt phân, day mudi nao sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, NO, va O,:
A Cu(NO,),, Fe(NO,),, Fe(NO,),, Pb(NO,),, Zn(NO,),
B NaNO,, Fe(NO,),, Fe(NO,),, Pb(NO,),, Zn(NO,),
C Cu(NO,),, Fe(NO,),, Fe(NO,),; AgNO,, Zn(NO,),
D Cu(NO,),, Ca(NO,),, Fe(NO,),, Pb(NO,),, Zn(NO,),
Câu 18: Muốn tăng cường sức chống sâu bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
A phan dam B phan kali Œ phân lân D phan vi luong
Câu 19: Muối photphat nào sau đây tan nhiều trong nước?
A Ca3(PO4)2_ B Zn3(POa)2 C (NH4)3PO4 D Mg3(POa)2
Câu 20: Hiện tượng nào chứng tỏ trong mẫu thử có khí bay ra là amoniac?
A Giây quỳ tím ẩm hóa đỏ
B Giây phenolphtalein khong mau chuyén thanh mau hong
C Giây quỳ tím âm không đổi mau
D Giây phenolphtalein không màu chuyển thành màu trắng
Câu 21: Chon cau hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
A.ns*np° B ns’np° C.nsnp ~—— dD ns*np*
Cau 22: Cho 19,2 g kim loai M tan hoan toan trong dung dich HNO; thi thu được 4,48 lit NO( dktc) Vay
M la:
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
Câu 23 : Hòa tan hoàn toàn m gam kim loại đồng vào dd HNO, dư thu được 13,44 lít hỗn hợp khí NO và
NO, (đktc) Biết đj„„„ = 20,33 Khối lượng m có giá trị là:
Câu 24: Thêm 250 ml dung dich NaOH 2M va 200 ml dung dịch HạPO¿ 1,5 M Khối lượng các muỗi tạo
là:
A 14,2 g Na:HPO¿a va 32,8 g Na3PO4 B 28,4 g Na:HPOx và 16,4 g Na:POa
C 12 g NaH2POs va 28,4 g Na:HPO¿ D 24 g NaH›PO¿ và 14,2 g NaxHPOu
Cau 25 Môi trường axit là môi trường có:
A [H*] > 107M B.[H*] = 107M C [H*] < 107M _ D.[OH]> 107M
Câu 26: Đem đun nóng m gam Cu(NO3)2 mét thoi gian dimg lại, làm nguội và đem cân thây khối lượng
giảm 0,54 gam so với ban đầu Khôi lượng Cu(NO)s đã bị nhiệt phân là:
Câu 27: Khi nung hoàn toàn hỗn hợp CaCOs và MgCO; thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ
băng một nửa khối lượng ban đầu Thành phần % khối lượng các chất trone hỗn hợp đầu là:
A 27,41% và 72,59% B 28,41% và 71,59%
C 25,00% và 75,00% D 54,34% và 45,65%
Câu 28 : Đề có thể khắc hình và chữ trên thủy tinh người ta dùng dung dịch nào dưới đây ?
A Dung dich HNO3 B Dung dich H3PQ4
C Dung dich NaOH dac D Dung dich HF
Câu 29: Hap thu hoan toan V lit CO2(dkc) vao 0,05 mol dung dịch Ca(OH)› thu được 2 gam kết tủa Giá
trị của V là:
A 0,448 lit B 1,972 lit C 1,680 lit D A hoặc B đúng
Cau 30 : Cacbon va Silic cùng ở phân nhóm chính nhóm :
DE THI SO 2
Câu 1: Trong một bình kín chứa 6 lít N› và 6 lít H› ở điều kiện nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp phản ứng
xảy ra thu được 1 lít khí NHa Hiệu suất của phản ứng là:
Câu 2: Phân đạm urê thường chỉ chứa 46% N Khối lượng (kg) urê đủ để cung cấp 70 kg N hà:
Câu 3: Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO: loãng?
A Dung dịch có màu xanh, có khí mùi chuối chín bay ra
B Dung dịch màu xanh, có khí màu nâu bay ra
Œ Dung dịch có màu xanh, có khí không màu và hóa nâu trong không khí
D Không có hiện tượng xảy ra
Câu 4: N; thể hiện tính khử trong phản ứng với:
Câu 5: Hóa chất nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch: NaNOa, NaaPOa, NaCl 2
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Câu 6: Tim phat biéu sai:
A Urê là loại phân đạm tốt nhất
B Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion OH' và ion NH¿T
C Phân kali cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali đưới dạng ion K*
D Phân hỗn hợp là phân NPK
Câu 7: Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp rắn X g6m NaNO; va Cu(NO3)2 thu duoc hon hop khí có
thể tích 6,72 lít (đktc) Thành phần % khối lượng của NaNOa trong hỗn hợp là:
Câu 8: Nông độ ion NO; trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm Nếu thừa ion NOx sẽ gây một loại
bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin, một hợp chất gây ung thư đường tiêu hóa Đề nhận biết ion NOz'
, hguoi ta dung:
A CuSQq va NaOH B Cu và H:SOa C Cu va NaOH D CuSƠ¿ và HaSOx
Câu 9: Tính thê tích khí NHa thu được (ở đktc) khi cho 6 mol Na phản ứng với 6 mol H; trong điều kiện
nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp (hiệu suất phản ứng 25% ) là:
Câu 10: Để phân biệt khí NHạ với SOa và COa có thê dùng dung dịch nào sau đây:
A Dung dịch Ca(OH)a B Dung dich AgNO3 ~=-C Dung dich Na2SO4 _ _ D Dung dich NaCl
Câu 11: Phat biéu nao sau day sai?
A Photpho có 5 electron ở lớp ngoài cùng
B Photpho dùng để sản xuất axit photphoric
C Photpho có 2 dạng thù hình quan trọng là photpho trắng và photpho vàng
D Photpho thuộc nhóm VA trong bảng tuân hoàn
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế HNO2 bằng cách sử dụng những hóa chất nào sau đây:
A Dung dich NaNO3 va dung dịch HaSO¿ đặc B Dung dịch NaNOa và dung dịch HCT đặc
C Tinh thể NaNOa và dung dịch HCI đặc D Tinh thể NaNOa và dung dịch H›SO¿ đặc
Câu 13: Có thể phân biệt muối amoni với một muối khác băng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm
mạnh vì khi đó:
A Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ B Thoát ra chất khí không màu, không mùi
C Muối amoni chuyển thành màu đỏ D Thoát ra một khí không màu mùi khai và xốc
Câu 14: Khi nhiệt phân AgNOa thu được những sản phẩm nào?
A Ag, NOz, O2 B AgoO, NO, Od C Ag2O, NOz, Or D Ag, NO,O2
Câu 15: Muối được sử dụng cho bánh bao là:
Câu 16: Có thể dùng bình đựng HNOz đặc, nguội bằng kim loại nào ?
A Dong, bac B Sắt, nhôm C Đồng, chì D Thiếc, kẽm
Câu 17: Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NHa?
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
A 2NH3 + 3CuO — 3Cu + 3H2O + No B 8NH3 + 3Cls› — 6NHaCl 4+ No
C 4NH3 + 5O2 — 4NO + 6H20 D NH3 + HCl — NH,Cl
Câu 18: Nhiệt phân 5,35g muối NHuCI thu được V lit khí NHạ (đktc) Giá trị của V là:
Cau 19: Hoa tan hoan toan 19,2 gam một kim loại M trong dung dịch HNO: ta thu được 4,48 lít NO (đktc)
Kim loại M là :
Câu 20: Thẻ tích khí Na ( ở đktc) thu duoc khi nhiét phan 12,8g NHiNO:> Ia:
Câu 21: Một oxit của nitơ có công thức NO; trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng Công thức của oxit
nito do la:
Cau 22: Magie photphua có công thức là
Câu 23: Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu là đo:
A Khi tan trong nước, chỉ có một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H* của nước, tạo ra các
ion NH4* va OH”
B Amoniac tan nhiều trong nước
C Phan tu amoniac 1a phan tu c6é cuc
D Khi tan trong nước, amoniac kết hop voi nuoc tao ra ion NH4* va OH
Cau 24: Choso dé: P—4>P,O0,—8>H,PO,
Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất :
Cau 25: Cho cac dung dich :(NH ,),80,; NH CỊ:; AINO.);: Đề phân biệt các dung dịch trên chỉ dùng hóa
chất nào sau đây?
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 15,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch HNO2 dư, sau phản ứng thu
được 4.48 lít khí NO duy nhất (ở đktc) Thành phần phần trăm khối lượng Cu có trong hỗn hợp X là:
Câu 27: Hỗn hợp gồm O¿ và Nz có tỉ khối hơi so với hiđro là 15,5 Thành phần phần trăm của Oa và Na về
thể tích là:
A 75% và 25% B 22,5% và 77,5% Œ 25% và 75% D 91,18% và 8,82%
Câu 28: Trong thí nghiệm đồng tác dụng với dung dịch HNO2 đặc để tránh khí độc NOa bay ra, người ta
thường để ở nút ống nghiệm băng bông có tâm dung dịch nào sau đây?
Câu 29: Trong những nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:
A Số hiệu nguyên tử của nitơ băng 7
B Ba electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được ba liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử
khác
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Œ Nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có ba elecfron
D Câu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s?2s?2pỶ và nitơ là nguyên tổ p
Cau 30: Thém 5,6 gam KOH vào dung dịch chứa 9,8 gam HaPOx thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch
X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
DAP AN DE SO 2
1 D | 1I | C | 2I C
2 A | 12 | D | 22 | D
3 c | 13 | D | 23 | A
4 c | 14] A | 24 | A
5 A | 15 / B | 25 | A
6 B 16 | B | 26 | B
7 D|17/ D | 27 | A
8 B 18 | B | 28 | D
9 B 19 | C | 29 | C
10 | A | 20 | C } 30 | A
DE THI SO 3
0001: Cap chat nao sau day la chat dién ly ?
A NaOH,C,H, B C.H,,0,,Ca(OH), C HCI, H,SO, D
H,SO, > C10,
0002: Dãy chất nào sau đây là chất điện ly mạnh ?
0003: Cau nao sau day ding khi ndi vé su điện li?
A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch
B Sự điện l¡ là sự phân l¡ một chất dưới tác dụng của dòng điện
C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái
nóng chảy
D Sự điện li 1a quá trình oxI hóa — khử
0004: Trong dung dịch HPO¿ có bao nhiêu loại ion khác nhau (không kê sự phân li của nước)
0005: Dung dich AL,(SO,), c 0,6 mol SO,? , số mol Al* bang:
0006: Nhóm nào dưới đây đều gồm các axit nhiều nâc ?
H,CO,,H,PO,
0007: Phát biểu nào sau đây đúng nhất 2
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
A Ai(OH), là một bazơ B A/(GH), là một axit lưỡng tính
C Al(OH), 1a mét chat lưỡng tính D A/(GH) là một hiđrôxit lưỡng tính
0008: Cho các chất rắn sau: CuO, AL,O,, ZnO, Al, Zn, Fe, Cu, Pb(OH), Day chất có thể tan hết trong dung
dịch KOH dư là:
A Al, Zn, Cu B Al,O,;, ZnO, CuO C Fe, Pb(OH),, ALO, D
Al, Zn, Al,O,, ZnO
0009: Cau nao dung trong cac cau sau day ?
A Gia tri pH tang thì độ axit giảm B Gia tri pH tăng thì độ pH tăng
Œ Dung dịch pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh D dung dịch pH > 7 làm quỳ tím hoá đỏ
0010: Dung dịch của một bazơ ở 25° C có:
A.| H* |=107M B | H* |<10"M C.|H* |>10"M D
| H* ||on |>10°
0011: 200 ml dung dịch NaOH có chứa 0,8 gam NaOH, pH của dung dịch là:
0012: Một dung dịch có 0,4 mol Na”, x mol Ca7! , 0,6 mol C/~ Cô cạn dung dịch trên thì tong khối lượng
muối khan thu được là:
0013: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
A NaHSOz và NaOH B AgCl va NaNO3 C Al(OH)3 va Ba(OH)2 D CuO va HCl
0014: Tron dung dich CH,COOH 1M với dung dịch NaOH theo tỉ lệ thể tích 1: 1 thu được dung dịch Y
Hãy cho biết nhúng quỳ tím vào dung dịch Y, quỳ tím có màu gì 2
định màu
0015: Cho 100 ml dd X chtta HCl 1M va H2SO4 1M vào 200 ml dd Ba(HCO2)› 0.75M Hãy cho biét sau
phan tng thu duoc V (lit) CO (dktc) va m gam kết tủa V và m là:
A 2,24 lit và 23,3 gam kết tủa B 4.48 lũ và 23,3 gam kết tủa
C 6,72 lit va 23,3 gam két tủa D Đáp án khác
0016: Trộn 200 ml HNOa 1M với 300 ml Ba(OH); 0.5M thu được đ B Thêm vào đó 500ml nước Hãy cho
biết pH của đ thu được:
0017: Phương trình ion thu gọn: Ba”' + OH +HCO = BaCOa +H2O ứng với phương trình phản ứng dạng
phân tử nào sau đây ?
A Ba(OH)2 + Ba(HCO3)2—> 2BaCO3 + 2H20
B Ba(HCQ3)2 + 2NaOQH(auy > BaCO3 + Na2zCO3 + 2H20
C Ba(OH)2 + 2NaHCO3 — BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
D Cả A, B, C đều đúng
0018: Phản ứng trao đối ion thực hiện được hoàn toàn nếu sản phẩm tạo thành:
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
A có một chất kết tủa
B có một chất khí có mùi
Œ có nước
D có chất không tan, chất đễ bay hơi hoặc chất điện li yéu
0019: Chọn câu sai trong số các nhận định sau :
A Dung dịch axit có chứa Ion H" B Dung dịch trung tính có pH < 7
Œ Dung dịch trung tính có pH = 7 D Dung dich bazo c6 chita ion OH
0020: Dung dich 1 chất có pH=8§ thì nồng d6 mol/l cia OH' trong dung dịch là :
0021: Các ion nào sau đây có thể đồng thời tôn tại trong 1 dung dich
A NH¿'; COz”; HCO:; OH; Al?* B Cu**; Cl ; Na* ; OH ; NO3"
C Fe**; Kt; NO3; OH’; NHa* D._Na*; Ca**; Fe?*; NO3; Cl
0022: Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?
0023: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dich HCI 1M vao 100 ml dung dịch chứa NaaCOa 0,2M và NaHCOa
0,2M, sau phản ứng thu được thé tích CO» là :
0024: Cho 50ml] dung dịch HCI 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch
A Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ có màu:
A Do
B Xanh
C Tim
D Không màu
0025: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A những ion nào tổn tại trong dung dịch B nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn
nhất
C, bản chất của phản ứng trong dung dịch chất điện li D không tổn tại phân tử trong dung dịch chất
điện li
0026: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AICh Hiện tượng xảy ra là
A c6 kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên
0027: Muối nào sau đây không phải là muối axit 2
0028: Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan vào nước:
0029: Cho 20 ml dung dich KOH vao 200 ml dung dịch AICl: 1M, thu được 7,8 g kết tủa và dung dịch X
Cho tiếp HCI vào dung dịch X xuất hiện thêm kết tủa Vậy Cw của dung dịch KOH là:
M
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
0030: Cho phenolphtalein vào dung dịch NaOH, sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCI loãng vào cho đến dư Hiện
tượng phản Ứng xảy ra:
C Dung dich c6 mau héng sau d6 mat mau D Dung dịch có màu xanh
DE THI SO 4
A TRAC NGHIEM
Cau 1: Cho 19,5 gam một kim loại M hóa trỊn tan hết trong dung dich HNO; thu duoc 4,48 lit khi NO (6
dktc) Mla kim loai: A Fe B Mg C Cu D Zn
Câu 2: Câu trả lời nào sau đây không đúng:
A Hàm lượng K trong phân hóa học tính bằng %KzO
B Phân phức hợp cung cấp các nguyên tô vi lượng cho cây
C Phân lân cung cấp photpho hóa hợp cho cây
D Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây
Câu 3: Cho AI tác dụng với dd HNO2: loãng dư Lấy sản phẩm cho tác dụng với dd NaOH thấy có khí thoát
Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đây không thể hiện tính khử của NH¡:
Á 8NH: + 3Cl› —6NHa4CIl + N:› B NH3 + HCI —NH.Cl
Œ 2NH: + 3CuO —>3Cu + Na + 3H:O D 4NH3 + 502 —4NO + 6H2O
Câu 5: Chất có thể làm khô khí NHa là:
Câu 6: Chọn câu sai trong những câu sau:
A So với các nguyên tô cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất
B So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất
C Do phân tử Na có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường
D Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng
Câu 7: Có các tính chất sau:
1) Hoda tan tét trong nước 2) Nặng hơn không khí 3) Tác dụng với axit
4) Khử được một số oxit kim lọai 5) Khử được hidro 6) Làm xanh quỳ tím âm
Nhitng tinh chat ding cho NHs 1a:
Cau 8: Hop chat hiđro của nguyên tổ R có dạng RHạ, oxit cao nhất của R chứa 43,66% khối lượng R
Câu 9: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về muối amoni?
A hau hết các muối amoni ít tan trong nước B hầu hết muối amoni dùng làm phân bón
C tất cả các muối amoni đều có tính axit D tật cả các muối amoni khó bị nhiệt phân
Câu 10: Dãy nào sau đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể
hiện tính khử khi tham gia phản ứng?
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
Câu 11: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO2); trong không khí thu được các sản phẩm là:
A Fe, NO», O2 B FeO, NO», Or C Fe203, NO2 D Fe203, NO», Or
Câu 12: Phân bón nảo sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất?
Câu 13: Xét cân bằng N›(k) + 3Ha = 2NHa Khi giảm thể tích của bình phản ứng thì cân bằng chuyển dịch
theo chiêu nào?
Câu 14: Phản ứng giữa FeCOa và dd HNO2 loãng tạo ra hỗn hợp khí có M =30 Hon hợp khí gồm:
A CO và NO; B.COz› và Na C CO2 va NO D CO2 va N20
Câu 15: Kim loại tác dụng với dung dịch HNOa không tạo ra được chất nào dưới đây?
Câu 16: Phuong trinh phan tng Mg + HNO3 > Mg(NO3)2 + NHiNO3 + H;O Có tổng hệ số các chất tham
gia phản ứng là A 16 B 14 Œ 22 D 24
Câu 17: Chỉ dùng thuốc thử nao dưới đây để phân biệt 3 dung dịch không màu (NHa);SOx, NHaCI và
NazSƠ¿ đựng trong các lọ chưa ghi nhãn?
Cau 18: Cho dung dich NH:a dư vào dung dịch nhôm clorua thì:
A xuất hiện kết tủa không tan trong dung dịch NH3
B xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Al(OH)a là hiđroxit lưỡng tính
C xuất hiện kết tủa và có khí không màu không mùi thoát ra
D xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do tạo phức
Câu 19: Khi bị nhiệt phân, dãy muỗi nitrat nào sau đây cho sản phẩm không chứa oxit kim loại?
A Cu(NO3)2 , AZgNO3 , NaNO3 B KNO3, Pb(NO3)2, LiINO3
C Mg(NQO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D AgNO3, Ca(NO3)2, Hg(NO3)2
Câu 20: Trong phòng thí nghiệm điều chế HNO3 bang phản ứng:
ÁA Ba(NO2:); + HaSƠ¿ —> BaSOx | + 2HNO;
B 4NO2 + 2H2O + O2 — 4HNO3
C N2Os5 + H2O — 2HNO3
D NaNO3 + H2SOx (dac , t°?) — HNO; + NaHSO,
B Twluan: P=31 N=14 C=12 S=32 Mg=24 Fe=56 Cu=64 Zn=65 K=39
Đốt photpho trong oxy dư, sản phẩm thu được hòa tan vào nước để có dung dịch chứa 11,76 gam H3POu
Cho dung dịch chứa 16,8 gam KOH vào dung dịch axit trên
a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b/ Tính khối lượng muối thu được?
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 4
D{|B |C |B|IA {|B |A |A |B ỊC
11 | 12 |} 13} 14] 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20
~] ore \©
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10