1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán 10 Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất26293

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 274,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu cách giải BPT bậc nhất, hệ BPT bậc nhất một ẩn Kỹ năng: - Vận dụng được định lý dấu nhị thức bậc nhất để lập bảng xét dấu tích các nhị thức bậc nhất, xác định tập nghiệm của các B

Trang 1

Bài 3 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT.

Phân tiết 35 + 36

Mục tiêu:

Kiến thức : - Hiểu và nhớ được định lý của nhị thức bậc nhất.

- Hiểu cách giải BPT bậc nhất, hệ BPT bậc nhất một ẩn

Kỹ năng: - Vận dụng được định lý dấu nhị thức bậc nhất để lập bảng xét dấu tích các nhị thức bậc nhất, xác định tập nghiệm của các BPT tích Giải hệ BPT bậc nhất một ẩn Giải được một bài toán thực tế dẫn tới vệic giải BPT

Tiến trình dạy học :

Bài cũ:

Câu hỏi 1: Cho f(x) = 3x + 5

a)Hãy xác định hệ số a, b của biểu thức trên

b)Hãy tìm dấu của f(x) khi x > và khi x <

3

5

3

5

Câu hỏi 2: Cho f(x) = –3x – 5

a)Hãy xác định hệ số a, b của biểu thức trên

b)Hãy tìm dấu của f(x) khi x > và khi x <

3

5

3

5

Bài mới :

Hoạt động 1:

Hoạt động 2:

3.Áp dụng

GV thực hiện thao tác 2 trong SGK

GV chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm làm một câu bằng cách điền vào chỗ trống trong các bảng sau

Sau đó GV nêu VD 1 trong SGK, cho HS đọc, xem xét lời giải VD1 rồi điền dấu cộng (+) dấu trừ (-) vào chỗ trống trong bảng sau:

m > 0

f(x) 0

m < 0

f(x) 0

I.Định nghĩa về nhị thức bậc nhất:

Nhị thức bậc nhất đối với x là biểu thức

dạng f(x) = ax + b trong đó a(a 0), b là hai 

số đã cho

2.Dấu của nhị thức bậc nhất.

ĐL:

x - –b/a +

f(x)=ax+b trái dấu với a 0 cùng dấu với a

Câu hỏi 1:

Giải BPT –2x + 3 > 0 và biểu diễn hình học tập nghiệm

Câu hỏi 2:

Hãy chỉ ra các khoảng mà nếu

x lấy giá trị trong đó thì nhị thức f(x) = -2x + 3 có giá trị trái dấu với hệ số của x

Câu hỏi 3:

Hãy chỉ ra các khoảng mà nếu

x lấy giá trị trong đó thì nhị thức f(x) = -2x + 3 có giá trị cùng dấu với hệ số của x

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

-2x + 3 > 0 <=> 3 > 2x<=> x < 2

3

3/2

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

x < 2

3

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

x > 2 3

Trang 2

II.Xét dấu tích thương các nhị thức bậc nhất.

Hoạt động 3:

III.Áp dụng vào giải bất phương trình:

Hoạt động 4:

Bước 1: biến đổi BPT trình thành

vế trái là tích(thương) các nhị

thức bậc nhất, còn vế phải là 0

Bước 2: Lập bảng xét dấu vế trái

của BPT

Bước 3: Dựa vào dấu của vế trái

kết luận nghiệm của BPT

GV thực hiện thao tác 4 trong SGK

Câu hỏi 1:

Hãy phân tích x3 – 4x thành nhân tử

Câu hỏi 2:

Hãy xét dấu của f(x) = x3 – 4x và giải BPT

x3 – 4x < 0

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

x3 – 4x =x(x –2)(x + 2)

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Việc xét dấu làm tương tự các VD trên Kết quả x < -2 hoặc 0 < x < 2

Hoạt động 5:

2.Bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối:

GV nêu VD4 trong SGK, sau đó đặt ra các câu hỏi sau:

Cách giải:

Dựa vào dấu

nhị thức bậc

nhất tìm cách

khử dấu giá trị

tuyệt đối

Thực hiện VD4 trong SGK Câu hỏi 1:

Hãy bỏ giá trị tuyệt đối của biểu thức | -2x + 1|

Câu hỏi 2:

Hãy giải BPT với x 

2 1

Câu hỏi 3:

Hãy giải BPT với x >

2 1

Câu hỏi 4:

Hãy nêu kết luận về nghiệm của bất phương trình

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

| -2x + 1| =

0 1 x neáu 1

x 2

0 1 x neáu 1

x 2

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Với x  ta có hệ bất phương trình

2 1

<=> <=> -7< x <



5 3 x ) 1 x 2

1 x



 7

1 x

2 1

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

Với x > ta có hệ bất phương trình

2 1

<=> <=> < x < 3



5 3 x ) 1 x 2 ( 2

1 x



 3

1 x

2 1

Gợi ý trả lời câu hỏi 4:

Tập nghiệm của bất phương trình là:(-7; ] ( ; 3)

2

2

1

Củng cố:-Dấu của nhị thức bậc nhất.

-Một phương pháp tổng quát giải bất phương trình bằng cách xét dấu một biểu thức

B1:Đưa bất phương trình về dạng f(x) 0 (hoặc f(x) 0) 

B2.Lập bảng xét dấu f(x)

B3.Từ bảng xét dấu f(x) suy ra kết luận nghiệm của BPT

 Dặn dò: Làm các bài tập trong SGK và SBT.

BÀI TẬP

Bài 1.SGK/94

a)f(x) = (2x - 1)(x + 3) Điền vào những phần còn thiếu vào bảng xét dấu

- Lập bảng xét dấu từng nhân tử Sau đó xét

dấu chung cho tất cả nhị thức bậc nhất GV nêu VD2 gọi HS lên giảiThực hiện thao tác 3 trong

SGK

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 3

b)f(x) = (-3x - 3)(x + 2) (x + 3)

Vẽ bảng xét dấu các nhị thức

c)f(x) = –

1

x

4

x 2

3

Câu hỏi 1: biến đổi biểu thức về dạng tích, thương

các nhị thức

Câu hỏi 2:Xét dấu biểu thức

d)f(x) = 4x2 –1

Câu hỏi 1: biến đổi biểu thức về dạng tích, thương

các nhị thức?

Câu hỏi 2:Xét dấu biểu thức?

Bài 2.SGK/94

Câu hỏi 1: Biến đổi BPT trình thành vế trái là

tích(thương) các nhị thức bậc nhất, còn vế phải là 0?

Câu hỏi 2:Lập bảng xét dấu vế trái của BPT?

Câu hỏi 3:Dựa vào dấu của vế trái kết luận nghiệm

của BPT?

Bài 3 SGK/94

Câu hỏi 1: Khử dấu giá trị tuyệt đối?

Câu hỏi 2:Giải phương trình theo từng trường hợp?

(3 1)(2 )

x

 

Lập bảng xét dấu

f(x) = (2x–1)(2x+1)

Lập bảng xét dấu

a) < x < 1; 3 x < + ; 2

1

b) x < –1; 0 < x < 1; 1 < x < 3

c)–12 < x < –4;

d) –1< x < ; 1 < x < +

3

a)x  ;

2

5

 b) x < –5 ; –1 < x < 1; x > 1

 Củng cố: Nhắc lại các bước giải một bất phương trình bằng phương pháp xét dấu.

 Dặn dò: Làm các bài tập trong SBT.

Phân tiết 37 + 38 : Lý thuyết ; 39 : Bài tập

Mục tiêu:

Kiến thức : -Hiểu được khái niệm BPT và hệ BPT bậc nhất 2 ẩn.

-Nắm được khái niệm của tập nghiệm của BPT và hệ BPT bậc nhất 2 ẩn

-Biết liên hệ với bài toán thực tế, đặc biệt là bài toán cực trị

Kỹ năng: - Giải BPT và hệ BPT bệc nhất 2 ẩn

-Liên hệ với bài toán thực tế

Tiến trình dạy học :

Đặt vấn đề:

Câu hỏi 1:Cho đường thẳng có phương trình 3x +4y = 7 Đặt f(x, y) = 3x + 4y

a)Điểm (0; 0) có thuộc đương thẳng trên không?

b)Điểm (0; 1) có thuộc đương thẳng trên không?, f(1, 0) âm hay dương?

Bài mới:

Hoạt đông 1:

1.Bất phương trình bậc nhất hai ẩn:

Định nghĩa: SGK

2.Biểu diễn miền nghiệm của BPT bậc

nhất hai ẩn:

Các bước biểu diễn miền nghiệm của

BPT ax + by c ( )

Bước 1: Trên mp Oxy, vẽ đường thẳng

ax + by =c

Bước 2: Lấy M0(x0; y0) ( )

Bước 3: Thay điểm M0 vào PT ():

Nếu được MĐ đúng thì nữa mp chứa M0

là miền nghiệm

Ngược lại, nữa mp chứa M0 không là

Yêu cầu HS nêu VD

GV thực hiện thao tác 1 trong SGK

Câu hỏi 1: hãy vẽ đường thẳng

-x+2y=0 trên mp toạ độ

Câu hỏi 2:

Điểm (0; 1) có là nghiệm của BPT -3x+2y > 0 không?

Câu hỏi 3:

Hãy xác định miền nghiệm của BPT –3x+2y > 0

GV:Gọi 3 HS trả lời

2x+3y>1

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

GV gọi một HS lên bảng vẽ

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Điểm (0; 1) có là nghiệm

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

Miền chứa điểm (0; 1) là miền nghiệm

Trang 4

miền nghiệm

Hoạt động 3.

3.Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:

Định nghĩa: SGK

Cách tìm miền nghiệm

của hệ BPT bậc nhất hai

ẩn:

-Tìm miện nghiệm từng

BPT

-Kết luận miền không bị

gạch là miền nghiệm của

hệ

GV thực hiện thao tác 2

Câu hỏi 1: Hãy xác định miền nghiệm của

BPT2x–y 3.

Câu hỏi 2:

Hãy biến đổi BPT 2x+5y 12x+8 về dạng f(x) 0 

Câu hỏi 3:

Hãy xác định miền nghiệm của BPT f(x) 0 của  câu hỏi 2

Câu hỏi 3:

Hãy xác định miền nghiệm hệ

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

GV cho HS xác định

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

10x–5y+8 0.

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

GV cho HS xác định

Gợi ý trả lời câu hỏi 4

Là giao của hai miền nghiệm trên

Hoạt động 4.

4.Áp dụng vào bài toán kinh tế:

GV nêu và tóm tắt bài toán sau

đó đưa ra các câu hỏi

H1.Hãy thành lập hệ thức toán

học của bài toán

H2.Hãy giải bài toán nói trên

CHÚ Ý: Người ta chứng minh

được tại một trong các giao

điểm của các đoạn thẳng thì L

= 2x + 1,6 lớn nhất

Hệ thức độc lập là:

0 y

0 x

4 y x

6 y x

Bài toán trở thành trong các nghiệm của hệ BPT (2) tìm nghiệm (x=x0; y=y0) sau cho L = 2x + 1,6 lớn nhất

Kết luận: Để có số tiền lãi cao nhất, mỗi nhày cần SX 1 tấn sp loại một và 3 tấn

sp loại hai

Củng cố: -Nghiệm của BPT bậc nhất một ẩn.

-Qui tắc biểu diễn hình học miền nghiệm của BPT ax+by c

-Cách giải hệ BPT bậc nhất hai ẩn

 Dặn dò: Làm các bài tập trong SGK.

BÀI TẬP.

Mục tiêu: Biết tìm được miền nghiệm của hệ BPT để giải bài toàn kính tế (Qui hoạch tuyến tính)

Bài 2.SGK/99

Biểu diễn hình học

tập nghiệm của hệ bất

phương trình:

3

x

y

2

y

x

0

y

x

Bài 3 SGK/99

-Tìm hệ BPT liên

quan?

-Giải hệ BPT trên?

-Tìm giá trị lớn nhất?

Hướng dẫn giải: Vẽ các đường thẳng:

x–2y=0(d1), x + 3y = –2(d2) và –x+y=3(d3)

G/s xí nghiệp SX x sản phẩm I và y sản phẩm II(x, y 0), như vậy tổng số tiền lãi  thu được là L = 3x+5y(trăm ngàn đồng) và

x, y thoả mãn hệ BPT



0 y

0 x

12 y 4 x

4 y

10 y x



0 y

0 x

0 6 y x

0 2 y

0 5 y x

Miền nghiệm của hệ (I) là miền đa giác ABCOD với A(4; 1), B(2; 2), C(0;2), O(0;0), D(5;0).Ta củng biết L đạt Max tại một trong các đỉnh này

Ta có bảng

-1

1 2 3

x y

Trang 5

Nhìn vào bảng ta thấy:

LMax=17 đạt khi x = 4; y = 1

Trả lời: Để có tổng số tiền lãi lớn nhất, xí nghiệp cần sx 4sản phẩm I và 1 sản phẩm II;

số tiển lãi lớn nhất là:17.100 000 = 1 700 000 (đồng)

 Củng cố: -Cách tìm nghiệm hệ BPT bậc nhất hai ẩn.

 Dặn dò: Làm các bài tập trong SBT.

Phân tiết 40 + 41 : Lý thuyết ; 42 : Bài tập

Mục tiêu:

Kiến thức : -Hiểu định lý về dấu của tam thức bậc hai

Kỹ năng: - Ap dụng định lý về dấu của tam thức bậc 2 để giải BPT bậc 2, các BPT qui về bậc 2: BPT tích, BPT chứa ẩn ở mẫu thức

-Biết áp dụng định lý bậc 2 để giải một số bài toán liên quan đến phương trình bậc 2 điều kiện để phương trình có nghiệm, có 2 nghiệm trái dấu

Tiến trình dạy học :

Bài cũ:

Câu hỏi 1: Cho biểu thức f(x) = (x –2) (2x – 3)

a)Hãy khai triển biuể thức trên

b)Xét dấu biểu thức trên

Câu hỏi 2 : Hãy nêu phương pháp bảng để xét dấu biểu thức f(x) = (x –2) (–2x + 3)

Câu hỏi 3 : Hãy nêu phương pháp khoảng để xét dấu biểu thức f(x) = (x –2) (–2x + 3).

Bài mới :

I.Định lí về dấu tam thức bậc hai:

Hoạt động 1:

1.Tam thức bậc hai :

ĐN: Tam thức bậc hai đối với

x là biểu thức dạng

f(x)=ax2+bx+c trong đó a, b, c

là những số, a 0.

2.Dấu của tam thức bậc hai:

ĐL: SGK

 <0: 

 = 0: 

 <0:

Câu hỏi 1: Xét tam thức bậc hai

f(x) = x2 –5x+4 Tính f(4), f(2), f(–1), f(0) và nhận xét dấu của chúng

Câu hỏi 2:

Quan sát đồ thị hàm số y = x2 – 5x+4 và chỉ ra các khoảng trên

đồ thị ở phía trên, dưới trục hoành

Câu hỏi 3:

Quan sát các đồ thị trong hình

32 và rút ra mối quan hệ về dấu của giá trị f(x) = ax2 + bx + c ứng với x ruỳ theo dấu của các biệt thực =b 2–4ac

H1.Xét dấu tam thức f(x) = 2x2

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

f(4) = 16 – 20 + 4 =0; f(2) = 4 – 10 +4 = –2

< 0

f(–1) = 1 + 5 + 4 = 10 > 0; f(0) = 4 > 0

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

x (–  ; 1)(4; +) đồ thị nằm phía trên trục hoành

x (1; 4)  đồ thị nằm phía dưới trục hoành

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

Nếu < 0, f(x) cùng dấu với a mọi x. Nếu = 0, f(x) cùng dấu với a , x   

a

b

 Nếu > 0, f(x) có hai nghiệm và cùng dấu  với a nếu x thuộc khoảng hai nghiệm, khác dấu với a nếu x thuộc khoảng hai nghiệm –HS thực hiện theo yêu cầu của GV

2 4

x y

Trang 6

– 2x + 1 H2.Xét dấu tam thức f(x) = 2x2

– 2x + 1 H3.Xét dấu tam thức f(x) = 2x2

– 5x + 3

Hoạt động 2:

3 Áp dụng :

GV nêu VD1, trong SGK và hướng dẫn HS giải VD này

a)Xét dấu tam thức f(x) = –x2 + 3x – 5

Câu hỏi 1: Hãy xác định hệ số và tính ’.

Câu hỏi 2:

Hãy tính các nghiệm của tam thức

Câu hỏi 3:

Áp dụng định lí và kết luận

b) Xét dấu tam thức f(x) = 2x2 – 5x + 2

Câu hỏi 1: Hãy xác định hệ số và tính ’.

Câu hỏi 2:Hãy tính các nghiệm của tam thức

Câu hỏi 3:Áp dụng định lí và kết luận.

GV nêu VD2 trong SGK

Các bước xét dấu biểu thức tích, thương của tam thức bậc hai:

Bước 1: Tìm nghiệm của các tam thức bậc hai.

Bước 2: Lập bảng xét dấu từng tam thức bậc hai và xét dấu chung

của biểu thức

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

a = 3 > 0

’ = 16 > 0

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

x1=–1; x2= 35

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

f(x) > 0   x (– ; –1) ( ; + )

3

f(x)<  x ( –1; )

3

5

Gợi ý trả lời câu hỏi 1: a = 9 > 0; ’ =  0

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:x1= x2=4/3

Gợi ý trả lời câu hỏi 3: f(x) > 0 x   4/3

-HS giải VD này

II.Bất phương trình bậc hai một ẩn:

Hoạt động 3.

1.Bất phương trình bậc hai:

ĐN: SGK

2.Giải bất phương trình bậc

hai:

Các bước giải một bất

phương trình bậc hai bằng

phương pháp xét dấu:

Bước 1: Biến đổi BPT trình

thành vế trái là tích(thương)

tam thức bậc hai hoặc nhị

thức bậc nhất, còn vế phải là

0;

Bước 2: Lập bảng xét dấu vế

trái của BPT;

Bước 3: Dựa vào dấu của vế

trái kết luận nghiệm của BPT

-Nêu ĐN trong SGK -Thực hiện VD3 trong SGK -Hướng dẫn HS thực hiện VD4

Câu hỏi 1: Phương trình có

hai nghiệm phân biệt khi nào?

Câu hỏi 2:

Hãy tính các nghiệm của tam thức

f(m) = 2m2 –3m – 5

Câu hỏi 3:

Áp dụng định lí và kết luận

-Yêu cầu HS làm bài tập: Giải BPT: (3x2– 4x)(2x2– x – 1) 0

-HS nghiên cứu VD3

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

PT có hai nghiệm phân biệt khi ac < 0 hay 2(2m2 – 3m – 5) < 0  2m2 –3m – 5 < 0

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

m1= –1; m2= 25

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

PT đã cho có hai nhiệm phân biệt khi và chỉ khi –1 < m < 25

-Thực hiện theo yêu cầu của GV

Củng cố:– Dấu của tam thức bậc hai và áp dung vào giải bất phương trình bậc hai.

 Dặn dò: Làm các bài tập trong SGK.

BÀI TẬP

Bài 1:SGK/105

Hướng dẫn giải câu a)

Trang 7

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Câu hỏi 1: Hãy xác định hệ số và tính

Câu hỏi 2:Ap dụng định lí và kết luận Gợi ý trả lời câu hỏi 1: a = 9 > 0; ’ = –11 > 0 Gợi ý trả lời câu hỏi 2: f(x) > 0 x 

Hướng dẫn giải câu b)

Câu hỏi 1: Hãy xác định hệ số và tính

Câu hỏi 2:Hãy tính các nghiệm của tam thức

Câu hỏi 3:Áp dụng định lí và kết luận.

Gợi ý trả lời câu hỏi 1: a = –2 < 0 = 49 > 0

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:x1= –1; x2=5/2

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

f(x) > 0  x (–1; )

2 5

f(x) < 0 x (– ; –1) ( ; + )

2

Trả lời câu c) x2 + 12x + 36 =(x+6)2 0  x; d)(2x–3)(x+5) < 0 khi –5< x < 3/2

Bài 3.SGK/105

a) 4x2 x3< 0

b)  x2 x4  0

d)x2 – x – 6 0.

H1.Hãy tìm tất cả các nghiệm của tam thức bậc hai

H2.Sắp xếp các nghiệm và lập bảng xét dấu

H3.Hãy kết luận

c) <

4

x

1

3

H1.chuyển vế để đưa về dạng f(x) < 0

H2.Hãy tìm tất cả các nghiệm của đa thức của tử số và

mẫu số

H3.Hãy kết luận

Đáp số : Vô nghiệm

Đáp số : –1 x 4/3  Đáp số: –2 x 3 

Đáp số: x < – 8; –2 < x < – ; 1 < x < 2.34

Bài 4.Tìm các giá trị của tham số m để các phương trình sau vô nghiệm.

a) (m–2)x2 + 2(2m–3)x + 5m – 6 = 0

Câu hỏi 1: Xác định các trường hợp có thể xảy ra

của đa thức

Câu hỏi 2:

Hãy xét m = 2

Câu hỏi 3:

Hãy xét m 2

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

a =(m–2) = 0 và a = (m–2) 0

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

m = 2 ta có f(x) = 2x + 4 = 0 => x = –2

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

’ = –m2 – 4m – 3

Để phương trình vô nghiệm thì < 0 hay m < 1; m > 3.

 Củng cố: Nhắc lại các bước giải một bất phương trình bằng phương pháp xét dấu.Dặn dò: Làm các bài tập trong SBT.

Trang 8

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Phân tiết 43 : Bài tập

Mục tiêu:

Kiến thức : -Giúp học sinh ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương

-Vận dụng các kiến thức một các tổng hợp

-Liên hệ giữa các bài học trong chương

Tiến trình dạy học :

Bài 5.SGK.106

GV gọi một học sinh lên bảng

vẽ hình

Câu hỏi 1:

Hãy xác định đồ thị hàm f và

hàm g

Câu hỏi 2:

Hãy xác định giao điểm của hai

đồ thị

Câu hỏi 3:

Hãy trả lời các câu hỏi của bài

toán

Bài 6 SGK.106

Câu hỏi 1:

Hãy phân tích vế trái

Câu hỏi 2:

Có nhận xét gì về mỗi giá trị

của biểu thức trong ngoặc

Câu hỏi 3:

Hãy kết luận bài toán

Bài 11 SGK/107

Câu hỏi 1:

Hãy phân tính f(x) thành nhân

tử

Câu hỏi 2:

Hãy xét dấu f(x)

Câu hỏi 3:

Hãy xét dấu g(x)

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Đồ thị hàm số f là đương thẳng đi lên

Đồ thị hàm số g là đương thẳng đi xuống

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Giao điểm của hai đồ thị là : (1; 2)

Gợi ý trả lời câu hỏi 3 a)x = 1; b)x > 1; c) x< 1

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

c

b

a 

a

c

b 

b

c

a 

a

c c

a 

b

a a

b 

c

b b

c 

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Theo bất đẳng thức Cô–si ta có mỗi biểu thức trong ngoặc 2.

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

c

b

a 

a

c

b 

b

c

a  

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

f(x) = x4 – (x2 – 3)2 = (x2 +x –3)( x2 –x +3)

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Vì x2 – x + 3 > 0 x nên f(x) luôn cùng dấu với x2 +x –3

Vậy f(x) < 0 khi < x <

2

13

1 

2

13 1

f(x) > 0 khi x < hoặc x >

2

13

1 

2

13 1

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

x 2 x

4 ) x x (

2

2 2

x x

) 2 x 2 x )(

2 x 2 x (

2

2 2

luôn cùng dấu với Do đó g(x) > 0 khi

x 2 x

2 x 2 x

2

2

x < 1– 3; 0 < x < 2; x > 1 + 3 g(x) < 0 khi 1– 3 < x < 0; 2 < x < 1 + 3

Gợi ý trả lời câu hỏi 4

-2 -1 1 2 3

-2 -1

1 2 3

x y

Trang 9

Câu hỏi 4:

Hãy tìm nghiệm của BPT sau:

x(x3 – 6x + 6) > 9

x(x3 – 6x + 6)>9  x4 – x2 + 6x –9 >0 (x2 – x + 3)(x2 + x – 3) > 0

 x2 + x – 3 > 0  x < hoặc x >

2

13

1 

2

13 1

Củng cố: GV nhấn mạnh các vấn đề cần nắm.

Dặn dó: Làm các bài tập con lại trong SGK và SBT.

Phân tiết : 45 : Lý thuyết + bài tập

Mục tiêu:

Kiến thức : - Khái niệm tần số, tần suất, bảng phân bố tần số, tần suất

-Cách tìm tần số, tần suất của một bảng số liệu thống kê

Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng tính toán thông qua việc tìm tần số, tần sấut

-Kỹ năng đọc và thiết lập bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp

-Kỹ năng dự báo các tiêu chí, thông qua số liệu thống kê Tiến trình dạy học :

Đặt vấn đề:

Câu hỏi 1:

1)Em hãy thống kê điểm trung bình các môn học trong 10 tuần đầu tiên.

2)Xác định xem điểm số nào xuất hiện nhiều nhất.Tỉ lệ phần trăm của mổi diẩm số xuất hiện.

Câu hỏi 2:Hãy sắp xếp các điểm số theo thứ tự tăng dần.

Bài mới :

I.Ôn tập :

Hoạt động 1:

1.Số liệu thống kê:

Số liệu thống kê: Là các số liệu

thu thập được trong quá trình khảo

sát

2.Tần số:

Tần số là số lần xuất hiện của giá

trị thống kê

-GV nêu VD 1 trong SGK

-Hãy nêu dấu hiệu thống kê của

VD trên

Câu hỏi 1:

Bảng trên có bao nhiêu số liệu thống kê ?

Câu hỏi 2:

Bảng trên có bao nhiêu giá trị thống kê?

Câu hỏi 3:

Trong bảng trên hãy tìm tần số của mỗi giá trị

-Các số liệu trong bàng 1 là các số liệu thống kê

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:31 số liệu Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Có 5 giá trị : 25, 30, 35, 40, 45

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:Có 5 giá trị:

x1= 25: tần số là 4

x2 = 30: tần số là 7

x3 = 35: tần số là 9

x4 = 40: tần số là 6

x5 = 45: tần số là 5

Hoạt động 2.

Trang 10

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

II.Tần suất:

Tần suất: Là số số phần trăm giữa

tần số và tổng tất cả các số liệu

thống kê

-GV nêu VD 1 trong SGK

-Hãy tính tần suất của x1, x2

trong VD1

-Các số liệu trong bàng 1 là các số liệu thống kê

x1= 25 có tần suất 7/31 22,6%

x2= 25 có tần suất 9/31 29,0%

Hoạt động 3:

III.Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp:

Bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp có dạng sau:

Lớp số các số

liệu(đơn vị) Tần số Tần suất (%)

GV nêu VD2 trong SGK

-Hướng dẫn thực hiện thao tác 2 trong SGK

-GV cho HS lên bảng và điền vào bảng bên

Bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp

Lớp số đo chiều cao(cm) Tần số Tần suất (%) [150; 156)

6

16,7

Lớp tiền lãi (nghìn đồng ) Tần số Tần suất (%) [29,5; 40,5)

[40,5; 51,5) [51,5; 62,5) [62,5; 73,5) [73,5; 84,5) [84,5; 95,5]

3

10

 Củng cố:-Dấu hiện thống kê, số lêịu thống kê, tần số, tần suất.

Dặn dò: Làm các bài tập trong SGK.

BÀI TẬP

Bài 1 SGK/113

Hướng dẩn

a)HS xem lại các VD2 các khái niệm về bảng

tấn số, tần suất ghép lớp

b)Trong 30 bóng đèn được thắp thử ta thấy:

Chiếm tỉ lệ thấp nhất (10%) là những bóng

đèn có tuổi thọ 1150 giờ hoặc những bóng

đèn có tuổi thọ 1190 giờ

Chiếm tỉ lệ cao nhất (40%) là những bóng

đèn có tuổi thọ 1170 giờ

Phần đông 80% các bóng đèn có tuổi tho

1160 đến 1180 giờ

Bài 2 SGK/114

Hướng dẫn:

HS xem lại các khái niệm tần số , tần suất và

bảng phân bố tấn số , tần suất ghép lớp

Bài 3 SGK/114

Hướng dẫn:

Đáp án được rút ra từ bảng phân bố tần số và tần suất (rời rạc) sau đây

Tuổi tho của 30 bóng đèn thắp thử

1150 1160 1170 1180 1190

3 6 12 6 3

10 20 40 20 10

a) Chiều dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành :

[10; 20) [20; 30) [30; 40) [40; 50]

13,3 30 40 16,7

b)43,3%, 56,7%

Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoặc ở nông trường T

Ngày đăng: 28/03/2022, 23:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bước 2:Lập bảng xét dấu vế trái của BPT. - Giáo án Toán 10  Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất26293
c 2:Lập bảng xét dấu vế trái của BPT (Trang 2)
Câu hỏi 2:Lập bảng xét dấu vế trái của BPT? - Giáo án Toán 10  Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất26293
u hỏi 2:Lập bảng xét dấu vế trái của BPT? (Trang 3)
Lập bảng xét dấu. - Giáo án Toán 10  Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất26293
p bảng xét dấu (Trang 3)
-Qui tắc biểu diễn hình học miền nghiệm của BPT ax+by  -Cách  giảihệ BPT bậcnhất hai ẩn. - Giáo án Toán 10  Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất26293
ui tắc biểu diễn hình học miền nghiệm của BPT ax+by  -Cách giảihệ BPT bậcnhất hai ẩn (Trang 4)
Nhìn vào bảng ta thấy: - Giáo án Toán 10  Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất26293
h ìn vào bảng ta thấy: (Trang 5)
Câu hỏi 2:Hãy nêu phương pháp bảng để xét dấu biểu thức f(x)= (x –2) (–2x +3) - Giáo án Toán 10  Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất26293
u hỏi 2:Hãy nêu phương pháp bảng để xét dấu biểu thức f(x)= (x –2) (–2x +3) (Trang 5)
Bước 2:Lập bảng xét dấu từng tam thức bậc hai và xét dấu chung củabiểuthức. - Giáo án Toán 10  Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất26293
c 2:Lập bảng xét dấu từng tam thức bậc hai và xét dấu chung củabiểuthức (Trang 6)
GV gọi một học sinh lên bảng vẽ hình. - Giáo án Toán 10  Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất26293
g ọi một học sinh lên bảng vẽ hình (Trang 8)
Bài 1: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT - Giáo án Toán 10  Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất26293
i 1: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT (Trang 9)
III.Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp: - Giáo án Toán 10  Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất26293
Bảng ph ân bố tần số và tần suất ghép lớp: (Trang 10)
Bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp - Giáo án Toán 10  Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất26293
Bảng ph ân bố tần số tần suất ghép lớp (Trang 10)
H1.Tính số trung bình cộng của bảng 4. H2.Tính  phương sai củabảng 4. - Giáo án Toán 10  Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất26293
1. Tính số trung bình cộng của bảng 4. H2.Tính phương sai củabảng 4 (Trang 15)
Câu hỏi 1:Hãy tìm số trung bình cộng ở bảng (6). - Giáo án Toán 10  Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất26293
u hỏi 1:Hãy tìm số trung bình cộng ở bảng (6) (Trang 16)
a)H1.Hãy điền vào chỗ trống bảng sau: Khốilượngcủa nhóm cá thứnhất - Giáo án Toán 10  Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất26293
a H1.Hãy điền vào chỗ trống bảng sau: Khốilượngcủa nhóm cá thứnhất (Trang 18)
-Yêu cầu HS vẽ hình 43. - Giáo án Toán 10  Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất26293
u cầu HS vẽ hình 43 (Trang 20)
GV treo hình 47.Sau đó dặt các câu hỏi để thực hiện VD này. - Giáo án Toán 10  Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất26293
treo hình 47.Sau đó dặt các câu hỏi để thực hiện VD này (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w