1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Quyết Thắng

10 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch không làm đổi màu quỳ là BaCl2 Dùng dịch làm quỳ chuyển sang đỏ là: HCl, H2SO4 Bước 2: Nhỏ dung dịch BaCl2 vừa nhận biết được ở trên vào 2 dung dịch axit Dung dịch không xảy ra[r]

Trang 1

DE THI HOC KI 1 MON HOA HOC 9 THOI GIAN 45 PHUT NĂM HỌC 2021-2022

TRƯỜNG THCS QUYẾT THẮNG

ĐÈ SỐ 1

Câu 1: (2.5 điểm)

Viết phương trình hóa học thực hiện chuỗi phản ứng sau:

Zn — ZnO —> ZnCla—> Zn(NOa)› — Zn(OH)s—> ZnSOa

Câu 2: (1.5 điểm)

Băng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch dựng trong các bình riêng biệt mất nhãn sau: KCI,

HNO¿, BaCl;, KOH Viết phương trình hóa học

Câu 3: (0,75 điểm)

Thanh phan chính của không khí là O› và N› Khi không khí có lẫn khí độc là Cl; thì có thể cho lội qua dung

dịch nào sau đây đề loại bỏ chúng?

a) Dung dich CuSO4

b) Dung dich H2SO4

c) Nước

đ) Dung dịch NaOH

Viết phương trình phản ứng

Câu 4: (1.5 điểm)

Cho các kim loại sau: AI, Ag, Cu, Au Hãy cho biết kim loại nào có tác dụng với:

a Dung dịch HCI

b Dung dich AgNO3

Viết phương trình phản ứng

Câu 5: (2.0 điểm)

Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng vừa đủ dung dịch MgSOa 2M

a Tính khối lượng kết tủa thu được

b Tính thể tích dung dịch MgSOa2M cần dùng

c Tính nông độ mol/lit dung dịch sau phản ứng

(Biết thê tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Câu 6: (0,75 điểm)

Đồng bạc là một hợp kim gồm Niken, kẽm và đồng Khối lượng của chúng lần lượt tỉ lệ với 3:4:13 Hỏi phải

cần bao nhiêu kilogam mỗi loại để sản xuất ra được 100kg đồng bạch?

Câu 7: (1.0 điểm)

Từ các chất Na, FezOa, AI, HạO và dung dịch HCI Viết các phương trình hóa học điều chế AIC1:, Fe(OH)a

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1

Cau 1

Zn + 1/202 — ZnO

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

ZnO + 2HCI —> ZnC]; + HaO

ZnCh + 2AgNO3— 2AgCl + Zn(NO3)2

Zn(NO3)2 + 2NaOH — Zn(OH)2 + 2NaNO3

Zn(OH)2 + H2SO4 — ZnSO« + 2H2O

Câu 2: (1.5 điểm)

Trích mẫu thử, đánh số thứ tự

Cho các mẫu thử trên vào qui tím, nếu mẫu thử nào chuyển màu xanh là KOH

Nếu mẫu thử nào không làm qui tim chuyển màu => KCI và BaCla

Nếu mẫu thử nào làm quì tím chuyền mau d6 => HNO;

Cho dung dịch HaSO¿x vào 2 mau KCI va BaCh nếu dung dịch nào xuất hiện kết tủa trắng thi la BaClo, con

lại KCI không hiện tượng

KOH + HCI — KCI + HO

BaCh + HaSO¿ —> BaSOxa + 2HCI

Câu 3: (0,75 điểm)

Cho lội qua dung dịch NaOH để loại bỏ khí độc Cl; vì Cla có phản ứng với dung dịch NaOH còn O¿ và

N›không có phản ứng sẽ bay ra ngoài Từ đó loại bro được khí Cl›

Ch + NaOH — NaCl NaClO + H20

Cau 4: (1.5 diém)

Viết phương trình phản ứng

a) 2AI + 6HCI — 2AICla+ 3Ha

b) Al + 3AgNO3— Al(NO3)3+ Ag

Cu + 2AgNO3 > Cu(NO3)2 + 2Ag

Cau 5: (2.0 diém)

a Phương trình hóa học

2KOH + MgSOu— K2SOq4 + Mg(OH)2

ngon = 1.0,2 = 0,2 mol

nMz(on)= 0,2.1/2 = 0,1 mol

b mmg(on)2= 0,1.58 = 5,8 gam

Nmgso4= 0,2.1/2 = 0,1 mol

VMssoa = 0,1/2= 0,05 lit

c Dung dịch sau phan tmg chira K2SO4

Theo phương trình phản ứng: nk2so¿ = nM;soa = 0,1 mol

Thé tích dung dịch thay đổi không đáng kê nên :

Vỹau = VKoH + VMgsoa = 0,2 + 0,05 = 0,25 lit

Nông độ CM của dung dịch KaSOa: CM = n/V = 0,1/0,25 = 0,4M

Câu 6: (0,75 điểm)

Đồng bạc là một hợp kim gồm Niken, kẽm và đồng Khói lượng của chúng lần lượt tỉ lệ với 3: 4: 13 Hỏi

phải cần bao nhiêu kilogam mỗi loại dé sản xuất ra được 100kg đồng bạch?

Gọi khối lượng của niken , kẽm ,đồng lần luợt là x ,y ,z (kg)

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

Khối lượng các chất lần lượt tỉ lệ với 3, 4 và 13

>x/3=y/4=z/13

Khối lượng đông bạch cần 150kg nghĩa là x+y+z = 150

áp dụng dãy tỉ số bằng nhau ta có :

x/3=y/4=z/13=x+y+z=3+4+13=150/20=7,S

x=7,5.3=22,5(kg)

y=7,5.4= 30 (kg)

z =7,5.13 = 97,5 (kg)

Vay khối lượng của niken, kẽm, đồng lần lượt là: 22,5kg: 30kg: 97,5kg

Câu 7: (1.0 điểm)

Điều chế AICl

2AI+ 6HCI — 2AIC]: + 3H;

Điều chế Fe(OH)a

2Na + 2H2O —> 2NaOH + Ha

FeaOa + 6HCI — 2FeCl; + 3H2O

FeCl; + 3NaOH — Fe(OH)3 + 3NaCl

DE SO 2

Cau 1: (3 diém)

Em hãy nêu tính chất hóa học của nhôm (AI) Viết phương trình hóa học minh họa

Câu 2: (2 điểm)

Cho các dung dịch không màu, mắt nhãn đựng trong các lọ riêng biết sau: HạSOx; NaCl; BaCh Chi ding

quỳ tím hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn trên Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra (nếu

có)

Câu 3: (2 điểm)

Viết phương trình hóa học biểu diễn các chuyền đổi sau đây:

Câu 4: (3 điểm)

Ngâm nột lá kẽm (Zn) trong 100 gam dung dịch muối đồng sunfat 10% cho đến khi kẽm không tan được

nữa

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

b) Tính khói lượng đồng tạo thành sau phản ứng

c) Tính nông độ % của dung dịch sau phản ứng

ĐÈ SỐ 3

Câu 1 (2,5 điểm)

Viết các phương trình phản ứng thực hiện những chuyên đồi hóa học sau:

Fe — FeC]a — Fe(OH)a —> FeaOa —> Fea(SO4)a — FeC]a

Câu 2 (3,5 điểm)

2.1 (2,0 điểm) Hãy cho biết hiện tượng và viết phương trình hóa học khi:

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

a Ngâm dây đồng vào dung dịch AgNOa

b Nhỏ dung dịch H:2SO¿ vào dung dịch BaC]›

2.2 (1,5 điểm) Băng phương pháp hóa học hãy nhạn biết các dung dịch mắt nhãn sau: KNOa, NaOH, NaCI

Câu 3 (1,0 điểm)

Trong nông nghiệp để tăng năng suất cây trồng, ngoài viéc bon phan để cung cấp chất dinh dưỡng người ta

còn bón vôi có thành phần chính là Ca(OH); để cải tạo đất Tuy nhiên nếu thực hiện không đúng cách thì

ngoài cây trồng không hấp thu được hết chất dinh dưỡng mà còn làm cho độ phì của đất ngày cảng giảm

Trong thực tễ, một cách làm tường thây là người nông dân hay trộn vôi với phân đạm (Amoni nitrat NHNO¿)

để bón ruộng Băng kiến thức hóa học, em hãy giải thích vì sao không làm được như trên Viết phương trình

hóa học minh họa

Câu 4 (3 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam Magie vao dung dich Axit clohidric 10%, sau phản ứng thu được dung dịch A

và khí B

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?

b) Tính thê tích khí B thoát ra (Đktc)

c) Tính khói lượng dung dịch Axit clohidric 10% đã dùng?

d) Tính nông độ phần trăm của dung dịch A tạo thành sau phản ứng?

ĐÈ SỐ 4

Phần 1 Trắc nghiệm khách quan

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây

Câu 1 Dung dịch H;SO¿ tác dụng với dãy chất là:

A Fe, CaO, HCI, BaC]›

B Cu, BaO, NaOH, NazCO3

C Mg, CuO, HCI, NaCl

D Zn, BaO, NaOH, NazCO3

Câu 2 Phản ứng không tạo ra muối Fe(III):

A Fe tác dụng với dd HC]

B Fe203 tac dung voi dd HCI

C Fe304 tac dung voi dd HCI

D Fe(OH)3 tac dung v6i dd H2SO4

Cau 3 Khi luu huynh dioxit SO2 dugc tao thanh tir cap chat la

A K2SO4 va HCl

B K2SO4 va NaCl

C NazSOxq va CuCl

D Na2SO3 va H2SO4

Câu 4 Dung dịch của chất X có pH >7 và khi tác dụng véi dung dich kali sunfat tao ra chat không tan Chất

X là

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

Câu 5 Đề loại bỏ khí COa có lẫn trong hỗn hợp (Oa; CO›) Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:

Câu 6 Có những chat khi sau: CO2; H2; O2; SO2; CO Khi nao làm đục nước vôi trong

Cau 7 Nho vai giot dung dich FeCl; vao 6ng nghiệm đựng 1ml dung dịch NaOH, thây xuất hiện:

A chất không tan màu nâu đỏ

B chất không tan màu trắng

C chat tan khong mau

D chất không tan màu xanh lơ

Câu 8 Cho dãy các kim loại sau : Fe, W, Hg, Cu kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất:

Phan 2 Tự luận (7 điểm)

Câu 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau:

Al— AlsOa —> NaAlO> —> AI(OH)a —> Ab(SOa)3 —> AIC]: —> Al(NO2)a

Câu 2 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a) Nhung đinh săt đã cạo sạch gỉ vào dung dich CuSO

b) Sục khí CO› vào nước vôi trong

Câu 3 Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch HCI, NaaSOx, NaCl, Ba(OH)2 Chỉ dùng quỳ tím và chính các

chất này để xác định các dung dịch trên

Câu 4 Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm AI, Mg tác dụng với dung dịch HCI 14,6% (vừa đủ) thu được 7,84 lít

khí (đktc) và dung dịch Y

a) Viết phương trình hóa học xảy ra

b) Tính thành phần % khói lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp X

ĐÁP ÁN ĐÈ SÓ 4

Phần 1 Trắc nghiệm

Phan 2 Tự luận

Cau 1

1) 4Al + 302 = 2AbO3

2) AbO3 + 2NaOH — 2NaAlO>2 + H20

3) NaAlO2 + 2H2O0 — NaOH + Al(OH)3

4) 2Al(OH)3 + 3ZnSO4 — Alo(SOa)3 + 3Zn(OH)2

5) Ab(SO4)3 + 3BaCh — 2AICh + 3BaSO4

6) AICI + 3AgNO3 — Al(NOs3)3 + 3AgCl

Cau 2

a) Nhung dinh sat da cao sach gi vao dung dich CuSO

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

Hiện tượng: đỉnh sắt tan dần, màu xanh của dung dịch đồng sunfat nhạt dần Sau 1 thời gian lây định sắt ra

thì thây 1 lớp kim loại màu đỏ gạch bám ngoài (đó chính là đồng)

Fe + CuSOa —> FeSOx + Cu

b) Sục khí CO› vào nước vôi trong

Hiện tượng: Khi sục khí CO; vào nước vôi trong Ca(OH)s xuất hiện kết tủa trắng CaCOa

CO» + Ca(OH)2 — CaCOa + HạO

c) Cho từ từ dung dịch BaCl› vào ống nghiệm chứa dung dich H2SOx

Hiện tượng: Khi cho từ từ dung dịch dung dịch BaCl; vào ông nghiệm chứa dung dịch H›SO¿ sau phản ứng

xuất hiện kết tủa trắng

BaC]; + HaSOa —> BaSOx + 2HCI

Câu 3 Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch HCI, NaaSOx, NaCl, Ba(OH)2 Chỉ dùng quỳ tím và chính các

chất này để xác định các dung dịch trên

Trích mẫu thuốc thử và đánh số thứ tự

Dâu (-) đã nhận biết được

Phương trình phản ứng xảy ra:

NaaSƠx + Ba(OH); —> BaSOx + 2NaOH

Cau 4

a) Phương trình hóa học:

2Al + 6HCI — 2AICH + 3H: (1)

Mg + 2HCI — MgC]› + H› (2)

b) nna= 0,35 mol

GỌIX, V lần lượt là số mol của AI, Mg

Theo để bài ta có:

27x + 24y = 7,5 (3)

Dựa vào phương trình (1) (2) ta có: 3/2x + y = 0,35 (4)

Giải hệ phương trình ta được: x = 0,1; y = 0.2

mai = 27.0,1 = 2,7 gam => %mai = (2,7/7,5).100 = 36%

%mmeg = 100% - 36% = 64 %

DESO5

Phan 1 Trac nghiém khach quan

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây

Câu 1 Dãy nào dưới đây gồm các dung dịch muối tác dụng được với kim loại Mg?

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

A ZnCl, Fe(NO3)2 va CuSO4

B CaCh, NaCl va Cu(NO3)2

C CaCh, NaNO; va FeCl

D Ca(NOa);, FeCl› và CuSOx

Câu 2 Để phân biệt được các dung dịch HCI, H2SO¿ và Ba(OH); chỉ cần dùng kim loại nào sau đây?

Câu 3 Day nao dưới đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần mức độ hoạt động hóa hoc

A.K, Ag, Fe, Zn

B Ag, Fe, K, Zn

C K, Zn, Fe, Ag

D Ag, Fe, Zn, K

Câu 4 Nhỏ từ từ dung dịch axit clohidric vào cốc đựng một mẫu đá vôi cho đến dư axit Hiện tượng nào sau

đây xảy ra?

A Sủi bọt khí, đá vôi không tan

B Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí

C Không sủi bọt khí, đá vôi không tan

D Sủi bọt khí, đá vôi tan dân

Câu 5 Cặp chất nào dưới đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch

A NaNO3 va HCl

B NaNO; va BaCl

C K2SO4 va BaCh

D BaCQ3 va NaCl

Câu 6 Dé phan biét 3 kim loai Fe, Mg va Al can ding

A Dung dich HCI va dung dich NaOH

B H20 va dung dich HCl

C Dung dich NaOH va H2O

D Dung dich CuCl, va H2O

Câu 7 Muỗi nào dưới đây không bị nhiệt phân hủy

Cau 8 Thuc hién cac thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong bình khí clo dư

(2) Cho Fe vào dung dịch HNOa đặc, nguội

(3) Cho Fe vào dung dịch HCI loãng, dư

(4) Cho Fe vào dung dịch HCI loãng, dư

(5) Cho Fe vào dung dịch HaSO¿ đặc, nóng

Số thí nghiệm tạo ra muối Fe(I) là:

Phần 2 Tự luận

Câu 1 (2 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau:

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

S— SO> —> SO3 —> H›SOx —> SO> —> H2SO3 —> Na2SOz3 —> SO>2

Cau 2 (2 diém) Co 3 lo mat nhan chtra 3 dung dich HCl, H2SOu, BaCh Chi ding quy tim va chinh cac chat

này để xác định các dung dịch trên

Câu 3 (3 điểm) Cho 2,56 gam Cu vào cốc dung 40 ml dung dich AgNO3 1 M Sau phản khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam chất răn Y

a) Xác định các chất trong dung dịch X và chất rắn Y

b) Tính nông độ mol chất tan trong X và giá trị của m Giả sử thể tích dung dịch thay đối không đáng kẻ

ĐÁP ÁN ĐÈ SÓ 5

Phan 1 Trac nghiệm

Phân 2 Tự luận

Câu 1

()S+Oa ——>SOa

(2) SO› + O¿ ——>§Oa

(3) SO3 + H2O — H2SO4

(4) H2SO4 + Na2SO3 — Na2SO4 + SO2 + H2O

(5) SO› + H2O—> HaSOa

(6) H2SO3 + 2NaOH — NarSO3 + 2H2O0

(7) H2SO4 + Na2SO3 — NarSOz4 + SO2 + H2O0

Câu 2 Trích mẫu thử và đánh số thứ tự

Bước 1: Nhung quy tim vao 3 dung dich trén

Dung dịch không làm đổi màu quỳ là BaCl›

Dùng dịch làm quỳ chuyền sang đỏ là: HCI, HaSO¿

Bước 2: Nhỏ dung dịch BaC]› vừa nhận biết được ở trên vào 2 dung dich axit

Dung dịch không xảy ra phản ứng là HC]

Dung dich phản ứng tạo kết tủa trắng là HạSO¿ loãng

BaCl› +HaSOa —> BaSO¿ |+ 2HCI

Cau 3

Ncu = 0,04 mol

NAgno3 = 0,04 mol

a) Phương trình hóa hoc:

Cu + 2AgNO3 — Cu(NOs3)2 + 2Ag

0,02 — 0,04 — 0,02 — 0,04

Sau phản ứng, Cu dư, AgNOa phản ứng hết

Vay dung dich X: 0,02 mol Cu(NO3)2

Chat ran Y: 0,04 mol Ag va 0,02 mol Cu du

b) Nông độ mol Cu(NOa)a

Cm = n/V = 0,02/0,04 = 0,5M

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

Khối lượng rắn Y

mM = Mag + Mcu(du) = 0,04.108 + 0,02.64 = 5,6 gam

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

HOC247 -

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung

bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến

thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng

I.Luyén Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi - Tiết kiệm 90%

-Luyên thi ĐH THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

-Luyên thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác

cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Duc Tân

I.Khoá Học Nâng Cao và HSG

Học Toán Online cùng Chuyên Gia -Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS

lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở

các kỳ thi HSG

-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần

Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thăng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cần cùng đôi HLV

đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí

HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn

học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mén phí, kho tư liệu tham khảo

phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10

Ngày đăng: 28/03/2022, 23:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho - Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Quyết Thắng
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm