ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng cân tại A, AB = a... Thể tích khối chĩp S... Cạnh A’B tạo với A.. Thể tích khối chóp là :... ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a.
Trang 1TRƯỜNG THPT TAM HIỆP ĐỀ KIỂM TRA
LỚP : 12A….
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:
TRẢ LỜI
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A
B
C
D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A
B
C
D
Câu 1: Giá trị của 2 3 3 3
125 :
Câu 2: Một tấm bìa hình vuông có cạnh 44 cm, người ta cắt bỏ đi ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh 12 cm rồi gấp lại thành một cái hộp chữ nhật không có nắp Tính thể tích
Câu 3: Hàm số y = ( x2 – 12) có :
Câu 4: Hàm số 2 nghịch biến trên các khoảng
2 x x
2
1
)
; 2
2
1
;
2
; 2 1
Câu 5: Đạo hàm của hàm số 3 2
1 6
A 3
2
) 1 3
(
3
2
2
x
C 3
2
) 1 3 ( 3
1
x D 3 3 ( 3 1 )2
2
x
Trang 2Câu 6:
cos x
Câu 7: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng
1
2
x
x
y
1
1
x
x y
1
1 2
x
x y
x
x y
1 2
4
2
-2
1
1 O -2
Câu 8: Tập nghiệm của phương trình 2 2 2
27
8 2
là:
C
3
8
D
5 8
Câu 9: Tập xác định của hàm số
6 3
5 ln
x
x
C D ( ; 0 ) ( 2 ; ) D D ( ; 0 ] [ 2 ; )
Câu 10: Tìm M trên (H):y= x 1 sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với (d):y=x+2007?
x 3
Câu 11:Tập nghiệm của bất phương trình 3 log2 x 4 là:
Câu 12: Cho hình chĩp S ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng cân tại A, AB = a SA (
6
2
6
1
3
1
6
3
a
Câu 13: Cho hàm số: y x32.Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
Câu 14: Cho hình chĩp S.ABC cĩ SA (ABC) , SA = a Đáy ABC là tam giác vuơng tại
ACB 30
S 5 a
6
Trang 3D (S) cĩ bán kính R a 5
2
Câu 15: Khối mười hai mặt đều thuộc loại
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 3
1 1
3
) 3 2 ( ) 3 2
x x
x
là:
Câu 17: Hàm số F x( ) ln sinx 3 cosx là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau đây:
sin 3 cos
( )
cos 3 sin
f x
cos 3 sin ( )
sin 3 cos
f x
cos 3 sin ( )
sin 3 cos
f x
Câu 18: Cho (Cm):y=x3 mx2 1 Gọi M (Cm) có hoành độ là -1 Tìm m để tiếp tuyến
tại M song song với (d):y= 5x ?
Câu 19: Cho hàm số ( 2 1 ) 1 Mệnh đề nào sau đây sai ?
3
1 3 2
y
Câu 20: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh 2a , tam giác SAB đều
3
3 4
6
3
3
1
a
Câu 21: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nĩ, ta được thiết diện là một hình
2
a
13 6
3 2
a
Câu 22: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a , SA vuơng gĩc với
đáy SA = 2a Thể tích khối chĩp S BCD là:
3
2
6
1
3
1
a
Câu 23: Đạo hàm của x x
y 2 là:
A ( 2)xln 2 B 1
2
Câu 24: Cho khối nĩn cĩ chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10 Thể tích của
khối nĩn là:
Câu 25: Tìm nguyên hàm: 3 2 4
x
3 5
3
4 ln
4 ln
4 ln
4 ln
Trang 4Câu 26: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng ?
1
1 2
x
x y
A Hàm số luôn nghịch biến trên R\ 1
B Hàm số luôn đồng biến trên R\ 1
C Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1 )và( 1 ; )
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ; 1 )và( 1 ; )
Câu 27: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng
2
1
O
3
-1
1 -1
A y x3 3x2 1 B yx3 3x 1 C y x3 3x2 1 D y x3 3x 1
Câu 28: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy là a Cạnh A’B tạo với
A
2 day tru
a S
3
B a 2
h
2
C
2 day tru
a S
6
D h a 2
Câu 29: Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’ biết đường chéo BD = a 2 thể tích khối
lập phương đó là :
2
2 a
3
3
a
Câu 30: Xác định m để phương trình 2 2 1 2 0
m m
Câu 31: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, O là tâm mặt phẳng đáy,cạnh đáy là 2a, các
2
6
a
Câu 32: Tìm m để phương trình: x2 (x2 2 ) 3 m có hai nghiệm phân biệt? Chọn 1 câu
đúng
A m 3 m 2 B m 2 C m 3 m 2 D m 3
Câu 33: Cho hình chóp đều S.ABC đáy ABC có cạnh là a , SB = 2a Thể tích khối chóp là
:
Trang 5Câu 34: Giá trị lớn nhất của hàm số yx 2 cosx trên đoạn 0;2 bằng:
2
2
3
Câu 35: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3
3 2016
y x x trên 1; 0
Câu 36: Giá trị của 2 log32 4 log812
Câu 37: Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a SAB là tam giác đều
7
21a
5
30a
7
3
2 a
5
30
Câu 38: Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?
Câu 39: Tập nghiệm của bất phương trình 3 1
9
1 3
là:
A R\ 2 B ; 2 C ; 2 2 ; D ; 2
Câu 40:Tìm nguyên hàm: 3 2
(2 e x) dx
3
x x
4
x x
x e e C
4
x x
4
x x
x e e C
Câu 41: Tập nghiệm của phương trình
24
81 log
log log
A
8
;
8
1
B
C
8;
8
1
D
4;
4
1
8
Câu 42: Rút gọn biểu thức
2 1 2 1 2
1
2 1 2 1
1 1 2 1
2
2
a
a a
a a
a
a
được:
A 2
1
a
B 1
2
a C 3( a1) D 3 a
Câu 43: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:
A
3
x
C 1 ( 0 )
x x
1
x x y
Câu 44: Tìm nguyên hàm: 1
( 3)dx
x x
ln
3
x
C x
x C
x
2 ln
x C
x
1 ln
x C x
Câu 45: Cho log275 a; log87 b; log23 c.Tính log1235 bằng:
Trang 6A 2
3
3
c
ac
b
2 3
c
ac b
2 3
c
ac b
3 3
c
ac b
Câu 46: Đồ thị sau đây là của hàm số y x3 3x2 4 Với giá trị nào của m thì phương trình x3 3x2 m 0có hai nghiệm phân biệt Chọn 1 câu đúng
-2
-4
1
Câu 47:Tìm họ nguyên hàm: ( )
2 ln 1
dx
F x
1
2
1
4
F x x C F x( ) 2 lnx 1 C
Câu 48:Nguyên hàm của hàm số 2 là
– 3 1
x
x C
2
3 3
2 3
3 2 3 ln
Câu 49: Khối đa diện đều loại {4;3} có số đỉnh là:
Câu 50: Phương trình log3(x2 x4 12 ) 2
- HẾT