1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi khảo sát năng lực Toán 12 Phạm Hồng Phượng26123

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 209,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌCTHANH PHƯƠNG QUẢNG NGÃI ĐỀ THI KHẢO SÁT NĂNG LỰCTOÁN 12 Thời gian 90 phút Câu 1: Cho hàm số có điểm cực đại, điểm cục tiểu tâm đối xứng là Câu 2: Viết phương

Trang 1

TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC

THANH PHƯƠNG QUẢNG NGÃI ĐỀ THI KHẢO SÁT NĂNG LỰCTOÁN 12 ( Thời gian 90 phút )

Câu 1: Cho hàm số có điểm cực đại, điểm cục tiểu tâm đối xứng là

Câu 2: Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm có tung độ

Câu 3 : Tìm các giá trị của m để phương trình sau có 1 nghiệm duy nhất : x3 – 3mx2 +2 = 0

Câu 4 : Cho (C ) : và d: y = 3x + k Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d :

(Câu 5 : Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1 ; 3]

Câu 6 : Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Câu 7 : Viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng

Câu 8 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

Câu 9 : Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị (H) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trung điểm M của AB cách điểm I(1; 3) một đoạn bằng

Câu 10 : Viết phương trình tiếp tuyến với tại điểm có hoành độ x = 2

Câu 11 : Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn [-1;2]

Câu 12; Giải phương trình:

Câu 13: Giải bất phương trình:

Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 600 Tính diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD

Câu 15: Tìm tọa độ điểm M thuộc sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng y = -x bằng

Câu 16 : Giải phương trình

Câu 17; Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong và đường thẳng

Câu 18: Từ một hộp chứa 16 thẻ được đánh số từ 1 đến 16, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ Tính xác suất để 4 thẻ được chọn đều được đánh số chẵn?

Câu 19: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : và đường thẳng d:

3

4 2 3

2 3  2 

y

3

4 2 3

2 3  2 

y

3

4

y

1

1 2

x

x y

1 1

2

1

y

xx  m

yxx

24x y 0

2

1 1

y x

 

3

;3 2

y  x m

10

1

x y

x

1

3

yxxx

2x 2x3

4

x

x 2 y

x 1

sincos  s in2

2

yx  x 3 y2x 1

2x y 2z 1 0 

Trang 2

Cõu 20 : Viết phương trỡnh mặt phẳng chứa và vuụng gúc với

Cõu 21: Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh a, SD = , hỡnh chiếu vuụng gúc của S trờn mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của cạnh AB Tớnh theo a thể tớch khối chúp S.ABCD

Cõu 22: Cho hình lăng trụ đứng có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a Đường thẳng tạo với mặt đáy (ABC) góc 600 Tính thể tích của khối lăng trụ

Cõu 23: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

Cõu 24: Tìm m để hàm số đồng biến trên R.

Cõu 25: Tớnh giỏ trị của biểu thức sau: A =

Cõu 26: Giải phương trỡnh log2x + log2(x-1) =1

Cõu 27: Giải bất phương trỡnh

Cõu 28: Cho hàm số f(x) = Tớnh f’(ln2)

Cõu 29: Giải hệ phương trỡnh:

Cõu 30: Giải phương trỡnh: 3.3x + 9.3-x – 28 = 0

Cõu 31: Tớnh tớch phõn: I =

Cõu 32: Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = trờn đoạn

Cõu 33: Cho hỡnh chúp đều S.ABC cú cạnh đỏy bằng a, cạnh bờn tạo với đỏy một gúc 300 Gọi (N) là hỡnh nún cú đỉnh S và đường trũn đỏy ngoại tiếp tam giỏc ABC Tớnh thể tớch khối chúp S.ABC và diện tớch xung quanh của hỡnh nún (N)

Cõu 34: Trong khụng gian Oxyz, cho hai đường thẳng:d: và d’: Viết phương trỡnh mặt cầu (S) tiếp xỳc với d tại điểm H(1;1;1) và cú tõm I thuộc d’

Cõu 39 : Nghiệm của phương trỡnh là:

Cõu 40 : Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy là hỡnh vuụng cạnh a,

Gúc giữa SC và (ABCD) là

Cõu 41; Một khối lăng trụ đứng tam giỏc cú cạnh đỏy bằng 37 ; 13 ; 30 và diện tớch xung quanh bằng 480

2x y 2z 1 0  2x y 2z 1 0 

3a 2

' ' '

.

ABC A B C

'

2 cos cos 2

yxxmx

) 4

( : ) 3

( 1log94 2log23

1 5

2 log3

 

x x

x

e

 1 ln

 1

5 200 2

y x

y x

2

0

2

( x+1).e dxx

2

6

x  x+7  1 4;

x 1 2t

y 1 t

z 1 3t

 

  

  

x 2 3t '

y 1 t '

z 6 4t '

 

  

  

3

log 3x 2 3

4xx2x  x 3

2 1

3 x 4.3x 1 0

32.4x18.2x 1 0

3x 3x 30

SAABCD SAa

Trang 3

Cõu 42 : Cho hỡnh chúp S.ABC cú đỏy là tam giỏc vuụng tại A, AB = 3a, BC = 5a và (SAC) vuụng gúc mặt

Cõu 43 Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều S.ABCD cú cạnh đỏy bằng , cạnh bờn bằng .Gúc giữa cạnh bờn

và mặt đỏy bằng

Cõu 44: Cho hỡnh chúp S.ABC cú đỏy là tam giỏc ABC vuụng tại B AB = SA vuụng gúc với đỏy và SA = Tớnh khoảng cỏch từ điểm A đến mp(SBC)

Cõu 47 : Tớnh tớch phõn

Cõu 48: Tớnh tớch phõn

Cõu 50: Tớnh tớch phõn

Cõu 54: Thực hiện phộp tớnh:

đó cho

Cõu 57: Tỡm số phức z, biết

Cõu 58: Giải các phương trình lượng giác sau:

Cõu 59: Số hạng chớnh giữa của khai triển (5x + 2y)4 là :

Cõu 60: Một hộp đựng mười quả cầu xanh, sỏu quả cầu vàng Lấy ngẫu nhiờn bốn quả cầu từ hộp trờn Tớnh xỏc suất để Lấy được ớt nhất một quả cầu xanh

2

a

2

a

SAa SAC

1 2

2 0

1 1

x

=

2

1

1

-2

0

sin 2 cos

1 cos

x

p

=

+

ũ

2 2

1

x dx

1 2 0

1

x

 

1 2 0

3

J xx dx

(2 3 ) i z (1 5 )i  4 3i

2

zz 

x, y x+3y+3i=5+(2x+y)i

3 2  4 3  1 2 

5 4

i

2

4 40 0

Azz

2i z  4 0

sin 4x 3 cos 4x 3

Trang 4

ĐÁP ÁN

Câu 1: Cho hàm số có điểm cực đại, điểm cục tiểu tâm đối xứng là

CĐ( , CT ( I (1 ; 0)

Câu 2: Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm có tung độ

Câu 3 : Tìm các giá trị của m để phương trình sau có 1 nghiệm duy nhất : x3 – 3mx2 +2 = 0

Câu 4 : Cho (C ) : và d: y = 3x + k Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d :

( C ) Cắt ( d ) Tại 2 điểm

Câu 5 : Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1 ; 3]

Câu 6 : Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Câu 7 : Viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng

Câu 8 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

Câu 9 : Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị (H) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trung điểm M của AB cách điểm I(1; 3) một đoạn bằng

Câu 10 : Viết phương trình tiếp tuyến với tại điểm có hoành độ x = 2

y = x – 5

Câu 11 : Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn [-1;2]

3

4 2 3

2 3  2 

y

)

3

4

;

3

4

;

0

3

4 2 3

2 3  2 

y

3

4

y

3

50 6

,

3

y

4

4

m

m

 

 

1

1 2

x

x y

1 1

2

1

y

3 ) 1 ( ) (

3

;

1

 f

x

f

x

Ma

  1 ; 3 f(x) f(2)1

Min

xx  m  3

2 hoac 2

m

  

 (&

yxx

24x y 0

24 41

yx

2

1 1

y x

 

3

;3 2

; 2 5; 3

y    yy

 

y  x m

10 0

8

m

m

 

1

x y

x

1

yxxx

Trang 5

Cõu 12; Giải phương trỡnh:

x = 1

Cõu 13: Giải bất phương trỡnh:

Cõu 14: Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều S.ABCD cú cạnh đỏy bằng a, cạnh bờn hợp với đỏy một gúc 600 Tớnh diện tớch xung quanh của hỡnh chúp S.ABCD

Cõu 15: Tỡm tọa độ điểm M thuộc sao cho khoảng cỏch từ M đến đường thẳng y = -x bằng

Vậy cú 2 điểm M là (-2; 0) và (0; -2)

Cõu 16 : Giải phương trỡnh

x =

Cõu 17; Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi đường cong và đường thẳng

Cõu 18: Từ một hộp chứa 16 thẻ được đỏnh số từ 1 đến 16, chọn ngẫu nhiờn 4 thẻ Tớnh xỏc suất để 4 thẻ được chọn đều được đỏnh số chẵn?

Cõu 19: Trong khụng gian hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : và đường thẳng d:

Tỡm tọa độ giao điểm của d và (P)

Cõu 20 : Viết phương trỡnh mặt phẳng chứa và vuụng gúc với

x + 8y + 5z + 13 = 0

Cõu 21: Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh a, SD = , hỡnh chiếu vuụng gúc của S trờn mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của cạnh AB Tớnh theo a thể tớch khối chúp S.ABCD

Cõu 22: Cho hình lăng trụ đứng có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a Đường thẳng tạo với mặt đáy (ABC) góc 600 Tính thể tích của khối lăng trụ

Cõu 23: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

;

Cõu 24: Tìm m để hàm số đồng biến trên R

2x 2x3

4

x

4

x

2

7

a

x 2 y

x 1

sincos  s in2

k2

3

2

yx  x 3 y2x 1 1

6

1

26

2x y 2z 1 0 

; 3;

2x y 2z 1 0  2x y 2z 1 0 

3a 2

1

3

' ' '

.

ABC A B C

'

3

3

2 a

2 cos cos 2

  0;

3

max

2

  0;

yxxmx 3

m

Trang 6

Câu 25: Tính giá trị của biểu thức sau: A =

Câu 26: Giải phương trình log2x + log2(x-1) =1

S=

Câu 27: Giải bất phương trình

S = (2;+∞)

Câu 28: Cho hàm số f(x) = Tính f’(ln2)

Câu 29: Giải hệ phương trình:

x = 3

Câu 30: Giải phương trình: 3.3x + 9.3-x – 28 = 0

x = 2, x=-1

Câu 31: Tính tích phân: I =

3e2 +1

Câu 32: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = trên đoạn Vậy

Câu 33: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên tạo với đáy một góc 300 Gọi (N) là hình nón có đỉnh S và đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác ABC Tính thể tích khối chóp S.ABC và diện tích xung quanh của hình nón (N)

Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng:d: và d’: Viết phương trình

mặt cầu (S) tiếp xúc với d tại điểm H(1;1;1) và có tâm I thuộc d’

Vậy (S) có pt (x+1)2 + y2 + (z-2)2 = 6

Câu 35: Phương trình: có nghiệm là:

Câu 36:Phương trình có nghiệm:

) 4

( : ) 3

( 1log94 2log23

27

8

  2

1 5

2 log3

 

x x

x

e

 1 ln 1

3

 1

5 200 2

y x

y x

2

0

2

 x+1) x

( e dx

2

6

x  x+7  1 4;

   

   

max f x , min f x

3 2 3

;

x 1 2t

y 1 t

z 1 3t

 

  

  

x 2 3t '

y 1 t '

z 6 4t '

 

  

  

3

log 3x 2 3 11

3

29 3

25 3

4xx2x  x 3

Trang 7

Câu 37: Phương trình có hai nghiệm , trong đó , chọn phát biểu đúng?

Câu 38 : Tập nghiệm của bất phương trình là tập con của tập :

Câu 39 : Nghiệm của phương trình là:

Câu 40 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,

Góc giữa SC và (ABCD) là

a.450 b 300 c 600 d 750

Câu 41; Một khối lăng trụ đứng tam giác có cạnh đáy bằng 37 ; 13 ; 30 và diện tích xung quanh bằng 480 Khi đó thể tích của khối lăng trụ là

A.2016 B.1008 C.1080 D.2048

Câu 42 : Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB = 3a, BC = 5a và (SAC) vuông góc mặt đáy, Thể tích khối chóp S.ABC là

Câu 43 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng .Góc giữa cạnh bên

và mặt đáy bằng

A 300 B.600 C 450 D 750

Câu 44: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = SA vuông góc với đáy và SA = Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)

I = 0

Câu 47 : Tính tích phân

2

a

2

a

2

12

2

3

6

a

2 1

3 x 4.3x 1 0 x x1, 2 x1x2

2xx 0 1 2 1

3

3

xx  32.4x18.2x 1 0

3x 3 x 30 1

0

x

SAABCD SAa

SAa SAC

3

a

1 2

2 0

1 1

x

=

6

I = p

2

1

1

-2

0

sin 2 cos

1 cos

x

p

=

+

ò

Trang 8

Cõu 48: Tớnh tớch phõn

I = 5

Cõu 50: Tớnh tớch phõn

Cõu 51: Giải cỏc phương trỡnh sau trờn tập số phức:

Cõu 52: Giải cỏc phương trỡnh sau trờn tập số phức

Cõu 53: Tỡm cỏc số thực sao cho

Cõu 54: Thực hiện phộp tớnh:

Cõu 56: Cho phương trỡnh: Tớnh ; z1, z2 là hai nghiệm của phương trỡnh

đó cho

Cõu 57: Tỡm số phức z, biết

Cõu 58: Giải các phương trình lượng giác sau:

2ln 2- 1

2 2

1

x dx

1 2 0

1

x

 

1 2 0

3

J xx dx

1 (8 3 3)

3

(2 3 ) i z (1 5 )i  4 3i

zi

2

zz 

1,2

3 11

x

2

i

 

x, y x+3y+3i=5+(2x+y)i 4

5

7

5

x

y

 



 



3 2  4 3  1 2 

5 4

i

67 29

4141i

2

4 40 0

Azz

80

2i z  4 0

8 4

5 5

z  i

sin 4x 3 cos 4x 3

,

2

k Z

x k

  

 



Trang 9

A) B) C) D)

Câu 60: Một hộp đựng mười quả cầu xanh, sáu quả cầu vàng Lấy ngẫu nhiên bốn quả cầu từ hộp trên Tính xác suất để Lấy được ít nhất một quả cầu xanh

A B C D

Cách 1:Gọi B:” Lấy được ít nhất một quả cầu màu xanh”

Gọi C:”Không lấy được quả cầu màu xanh”

Tức là lấy được 4 quả màu vàng

Xác suất của biến cố C là

Ta thấy nên

2 2

2

4x y

C 4 C42x2y2 60 x2y2 100 C42x2y2

43

364

3 364

47 364

47 364

      15 3

1820 364

n C

P C

n

364 364

P BP C  P C   

Ngày đăng: 28/03/2022, 23:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cõu 22: Cho hình lăng trụ đứng có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a. Đường thẳng tạo với mặt đáy (ABC) góc 600  Tính thể tích của khối lăng trụ  - Đề thi khảo sát năng lực Toán 12  Phạm Hồng Phượng26123
u 22: Cho hình lăng trụ đứng có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a. Đường thẳng tạo với mặt đáy (ABC) góc 600 Tính thể tích của khối lăng trụ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w