1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 trường THPT Trung Văn – Hà Nội

4 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 594,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ nằm trên đường.. Khẳng định nào sau đây là đúng?.[r]

Trang 1

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

THPT TRUNG VĂN – HÀ NỘI

Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Giá trị của tích phân

2

2

4

d sin

x I

x

A. I 1 B. I 3 C. I0 D. I1

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho

hai mặt phẳng  P nx: 7y6z 4 0 và

 Q : 3x my 2z17 0 Tìm giá trị của m , n

để hai mặt phẳng song song

3

3

mn

3

7

mn

Câu 3: Số phức z thỏa mãn z2 3 i z  1 9i

A. z  2 i B. z  2 i

C. z 2 i D. z 2 i

Câu 4: Điểm M biểu diễn số phức z i 2 là

A. M2;iB. M1; 2 

C. M2;1 D. M 2; 1

Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số

x

f x

A. F x 2lnx 2 lnx 1 C

B. F x 2lnx 1 lnx 2 C

C. F x 2lnx 2 lnx 1 C

D. F x 2lnx 1 lnx 2 C

Câu 6: Phần ảo của số phức z thỏa mãn

1i 2i z   8 i 1 2i z

A. 2 B. 3 C. 2 D. 3

Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn z 4 Biết tập

hợp các điểm biểu diễn các số phức

3 4 

w  i z i là một đường tròn Tính bán kính

r của đường tròn đó

A. r4 B. r5 C. r22 D. z20

Câu 8: Cho số phức z1 1 2iz2  1 2i Hỏi

1

z , z là nghiệm của phương trình phức nào sau 2

đây?

A. 2

zz 

C. z22z 5 0 D. z22z 5 0

Câu 9: Cho z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z22z10 0 Giá trị của biểu thức

Câu 10: Cho

1

0

x

Ixe x a e b với a , b là số hữu tỉ Khi đó tổng P a b  là

A. P0 B. 1

4

2

PD. P1

Câu 11: Một ô tô đang chạy đều với vận tốc

 /

a m s thì người lái đạp phanh Từ thời điểm đó

ô tô chạy chậm dần đều với vận tốc v t   5t a

 m s , trong đó t là thời gian tính bằng giây kể /

từ lúc đạp phanh Hỏi vận tốc ban đầu a m s  / của ô tô là bao nhiêu, biết từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn ô tô di chuyển được 40 mét

A. a40 B. a20 C. z10 D. a25

Câu 12: Cho mặt cầu

và mặt phẳng  P : 3x y z m   0

Tìm m để mặt phẳng  P cắt  S theo giao tuyến

là một đường tròn có bán kính lớn nhất

A. m 20 B. m6 C. m36 D. m20

Câu 13: Phương trình mặt phẳng đi qua điểm

1; 3; 3

:

y

A. x z  4 0 B. 2x y 3z10 0

C. 2x y 3z 5 0 D. x3y3z10 0

Câu 14: Một nguyên hàm của hàm số

f x  x x

A.

2

2 cos 2 2

x

x

2 1 cos 2

x

x

C.

2

1 cos 2

x

x

2

2 cos 2 2

x

x

Trang 2

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Câu 15: Cho A1;0; 2 , B0; 4; 4   mặt phẳng

 P : 3x2y6z 2 0 Phương trình mặt phẳng

 Q chứa đường thẳng AB và vuông góc với mặt

phẳng  P là

A. 2x z  4 0 B. 4x y 4z12 0

C. 2x y z   4 0 D. 2x y z   4 0

Câu 16: Một vật chuyển đọng với vận tốc 10 /m s

thì tăng tốc với gia tốc a t 3t t m s 2 / 2 S là

độ dài quãng đường vật đi được trong khoảng

thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc Giá

trị của S là

3 m

C. 4300

5800

3 m

Câu 17: Cho hàm số F x có đạo hàm cấp 2 trên  

đoạn 2; 4   Biết f 2 1, f 4 5 Giá trị của

 

4

2

d

If x x

A. I4 B. I3 C. I2 D. I1

Câu 18: Cho đường thẳng : 12 2  

3

  

  

Điểm M nào sau đây thuộc đường thẳng

A. M2;1; 3 B. M2;0; 4

C. M1; 2; 3  D. M1; 2; 3 

Câu 19: Xác định số phức liên hợp của số phức z

2 3

1 2

i i

 

z   i

z  i

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,

cho điểm A1; 2; 3, trên trục Oy lấy điểm M

sao cho AM 5 Tọa độ của điểm M là

A. M0;0; 3 B. M0;0; 2

C. M0;0; 3  D. M0; 3;0

Câu 21: Bán kính của mặt cầu tâm I1; 2; 3 và

tiếp xúc với mặt phẳng  P : 2x y 2z 1 0 là

A. R 2 B. 1

3

RC. R3 D. R5

Câu 22: Cho số phức z thỏa mãn  3

1

i z

i

Mô đun của số phức w z iz  bằng:

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,

cho hai điểm A1; 2; 3 , B3; 2;9 Phương

trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

có phương trình là

A. x3z 8 0 B.  x 3z10 0

C.  4x 12z10 0 D.  x 3z10 0

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,

cho mặt cầu S : x2y2z24x2y6z 5 0 Chọn khẳng định đúng

A.Tâm I2; 1; 3 , bán kính R9

B.Tâm I2;1; 3 , bán kính R3

C.Tâm I2; 1; 3 , bán kính R3

D.Tâm I2;1; 3 , bán kính R9

Câu 25: Cho tứ diện ABCD với A5; 3; 1 ,

2; 3; 4

B  , C1; 2;0, D3; 2; 1  Thể tích khối

tứ diện đã cho là

A. 3 B. 1 C. 2 D. 4

0

2

x

x

Khi đó a2b bằng

A. 3 B. 7 C. 0 D. 2

Câu 27: Phương trình đường thẳng  đi qua điểm A2;1;0, vuông góc và cắt đường thẳng

1 1

y

 là

A.

2

1 4 2

  

  

 

2

1 4 2

   

  

 

C.

2

1 4 2

  

  

  

2

1 4 2

  

   

 

Câu 28: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

2

yxx là

Trang 3

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Câu 29: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay

hình  H quanh trục Ox với  H được giới hạn

bởi đồ thị hàm số y 4x x 2 và trục hoành là

A. 34

3

3

3

3

Câu 30: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện

z   i z i Tập hợp điểm biểu diễn số

phức z trên mặt phẳng tọa độ nằm trên đường

thẳng có phương trình là

A. y  x 1 B. y x 1

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,

cho hai véc tơ a a a a 1; ;2 3 ,b b b b Chọn 1; ;2 3

khẳng định sai

A. k a ka ka ka1; 2; 3

B. a b a1b a1; 2b a2; 3b3

C. a b a b  1 1a b2 2a b3 3

aaaa

Câu 32: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức

2 3

z  i và B là điểm biểu diễn của số phức

2 3

z   i Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề

sau:

A. A và B đối xứng nhau qua trục tung

B. A và B đối xứng nhau qua đường thẳng

yx

C. A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ

D. A và B đối xứng nhau qua trục hoành

Câu 33: Với các số nguyên a , b thỏa mãn

2

1

3

2

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,

cho hai điểm A , B thỏa mãn OA 2i 2j4k,

OB  j k Phương trình nào dưới đây là

phương trình mặt cầu  S đường kính AB

A.  2 2  2

B.   2 2 2

C.  2 2  2

D.   2 2 2

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có ba đỉnh A2;1; 3 ,

4; 2;1

B , C3;0; 5 và G a b c là trọng tâm của  ; ; 

tam giác ABC Tính giá trị biểu thức P a b c ?

A. P0 B. P3 C. P5 D. P4

Câu 36: Cho số phức z thỏa mãn z  z 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Phần thực của z là số âm

B. z là số thuần ảo

C. z 1

D. z là số thực nhỏ hơn hoặc bằng 0

Câu 37: Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?

A. z  i 2017 B. z  2 3i

C. z2 D. z2017i

Câu 38: Cho F x là nguyên hàm của  

1

f x x

 biết F  2 3 Giá trị của F 2 là

Câu 39: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

1

y x

 

, yx, x1, x a , a1

là 2 đvtt Giá trị của a là

A. a e 21 B. a2e21

C. a e 21 D. a2e21

Câu 40: Mặt phẳng nào sau đây cắt trục Ox , Oy ,

Oz lần lượt tại A , B , C sao cho tam giác ABC

nhận điểm G1; 2;1 làm trọng tâm

A. x2y2z 6 0 B. 2x y 2z 6 0

C. 2x2y z  6 0 D. 2x2y6z 6 0

Câu 41: Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm

2; 1; 1

A   đến mặt phẳng P :16x12y15z 4 0

Độ dài đoạn AH là

A. 11

22

11

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,

 P : 2x2y z  5 0 Mặt cầu  S tâm I giao

Trang 4

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

với mặt phẳng  P là đường tròn có chu vi bằng

8 Phương trình mặt cầu  S là

A.   2  2 2

B.   2  2 2

C.   2  2 2

D.   2  2 2

Câu 43: Họ nguyên hàm của hàm số   2 1

3x

A. 1 2 1

3

2ln 3

x

C

  B. 1 2 1

3 2

x

C

 

C. 1 2 1

3

ln 3

2

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,

cho hai điểm A1; 3;1, B3; 2; 2  Gọi d là

đường thẳng đi qua A , B Phương trình nào sau

đây không phải là đường thẳng d ?

A.

1 2

3

1 3

  

  

  

3 2 3

1 3

  

  

  

C.

5 2

1

5 3

  

  

   

3 2 2

2 3

  

  

   

Câu 45: Cho f x là hàm số liên tục trên   và

 

5

1

f x x

2

0

Pfx   x

Câu 46: Cho f x  3 5sinxf 0 10 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng

f  

 

C. f x 3x5cosx D. f x 3x5cosx

0

2

2

Khi đó giá trị a b là

A. 3

10

6

5

Câu 48: Xét tích phân

2

2 1

dx

A

x x

e

A. 2

3

4

3

Câu 49: Cho mặt phẳng

 P : 2x7y3z2016 0 Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A. n2;7; 3  B. n    2; 7; 3

C. n2;7; 3 D. n  2;7; 3

Câu 50: Cho ba điểm A4; 2; 1 , B1; 2; 4 ,

0;1;0

A.ABC là tam giác tù

B.ABC là tam giác đều

C.ABC là tam giác cân

D.ABC là tam giác vuông

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 28/03/2022, 22:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 28: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị - Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 trường THPT Trung Văn – Hà Nội
u 28: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (Trang 2)
hình H quanh trục Ox với H được giới hạn bởi đồ thị hàm số y4x x2 và trục hoành là  - Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 trường THPT Trung Văn – Hà Nội
h ình H quanh trục Ox với H được giới hạn bởi đồ thị hàm số y4x x2 và trục hoành là (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w