1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử trung học phổ thông quốc gia 2017 lần 2 môn thi: Toán Mã đề thi 0225799

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 228,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu... Tính tổng chi phí nhỏ nhất để hoàn thành công việc trênlàm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy.. Hỏi sau tròn 20 năm đi làm tổng tiền lương ông An nhận

Trang 1

dsfsdfsdfsd

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

Môn thi: TOÁN (Thời gian làm bài: 90 phút)

Câu 1: Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị là:

2

4x 1 3x 2

y

x x

  

Câu 2:Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào sau đây:

1 2

x y

x

2 1

x y

x

2 1

x y

x

2 1

x y

x

Câu 3:Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A.  0;1 B.  1; 2 C. 1; 6  D.  2;3

Câu 4: Cho hàm số 1 3 2   Tìm mệnh đề sai.

3

yxmxmx

A.  m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị B. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu

C.  m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu D.  m 1 thì hàm số có cực trị

Câu 5: Tìm m để hàm số 4  2  2 có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu

ymxmx

A.   3 m 0 B. 0 m 3 C. m 3 D. 3m

Câu 6: Đồ thị hàm số 4 2 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

Câu 7: Hàm số 2 nghịch biến trên khoảng

2

Câu 8:Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2x2 x

Mã đề thi 02

1 2 1 1

1 2

O

x y

Trang 2

A. 2 2 B. 2 C. 2 2 D. 1

Câu 9: Biết đồ thị   2 có tiệm cận đứng là và tiệm cận ngang là

2

 

a b x bx y

Tính a2b

Câu 10: Biết đường thẳng y3m1x6m3 cắt đồ thị hàm số yx33x21 tại ba điểm phân biệt sao cho một giao điểm cách đều hai giao điểm còn lại Khi đó thuộc khoảng m

nào dưới đây?

2

 

 

 

3

; 2 2

 

 

 

Câu 11: Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở đến A

một hòn đảo ở như hình vẽ Khoảng cách từ đến là km Bờ C C B 1

biển chạy thẳng từ đến với khoảng cách là km Tổng chi phí lắp A B 4

đặt cho km dây điện trên biển là triệu đồng, còn trên đất liền là 1 40 20

triệu đồng Tính tổng chi phí nhỏ nhất để hoàn thành công việc trên(làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy)

A. 106, 25triệu đồng B. 120triệu đồng C.164,92triệu đồng D.114, 64triệu đồng

Câu 12: Cho hai số dương a b, thỏa mãn a2b27ab Chọn đẳng thức đúng

log log log

a b

log log log 7

2

C. loga2logb2 log 7ab D. 1  2 2

7

Câu 13: Tập xác định của hàm số log 32 x2là:

y

3

 

  log 2;3 

Câu 14: Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2 1

2 x 5.2x 2 0

Câu 15:Tập nghiệmcủabất phương trình log 3.22 x22 là:

x

2 log ;0 1; 3

Câu 16: Cho hàm số  2  Tập nghiệm của bất phương trình là

1

A B

C

Trang 3

A. ,1 B. , 0 C. 1, D. 2,.

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của để hàm số m 2x3 x2 mx đồng biến trên

3

3

Câu 18: Ông An bắt đầu đi làm với mức lương khởi điểm là 1 triệu đồng một tháng Cứ sau 3 năm thì ông An được tăng lương 40% Hỏi sau tròn 20 năm đi làm tổng tiền lương ông An nhận được là bao nhiêu (làm tròn đến hai chữ số thập phân sau dấu phẩy)?

A. 726,74 triệu B. 71674 triệu C. 858,72 triệu D. 768,37 triệu

Câu 19: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

A. Hàm số 3 nghịch biến trên

2

x

B. Hàm số  2 đồng biến trên

2

C. Hàm số  2  đạt cực đại tại

1 2

D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 bằng

2 2 

xx

Câu 20: Cho hàm số   4 Tính giá trị biểu thức

4 2

x

x

f x

?

       

3

301 6

Câu 21: Một nguồn âm đẳng hướng đặt tại điểm có công suất truyền âm không đổi Mức O

cường độ âm tại điểm M cách O một khoảng được tính bởi công thức R L M log k2

R

(Ben) với là hằng số Biết điểm thuộc đoạn thẳng k O AB và mức cường độ âm tại và A B

lần lượt là L A 3(Ben) và L B 5(Ben) Tính mức cường độ âm tại trung điểm AB (làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)

A. 3, 59 (Ben) B. 3, 06 (Ben) C. 3, 69(Ben) D (Ben).4

Câu 22: Một ôtô đang chạy đều với vận tốc 15 m s/ thì phía trước xuất hiện chướng ngại vật nên người lái đạp phanh gấp Kể từ thời điểm đó, ôtô chuyển động chậm dần đều với gia tốc

Biết ôtô chuyển động thêm được thì dừng hẳn Hỏi thuộc khoảng nào dưới

a 2

/

đây

Trang 4

Câu 23: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số   1 ?

2 1

f x

x

ln 2 1 2 2

ln 4 2 3 2

ln 4 4 1 3 4

Câu 24: Biết hàm số   3   2   là một nguyên hàm của hàm

F x ax a b x a b c x

số   2 Tổng là:

f x x x a b c 

Câu 25: Tính

1 2

0

d

 x

2

1 2

2

e

Trang 5

Đáp án

11-D 12-A 13-D 14-A 15-C 16-B 17-C 18-D 19-B 20-D 21-C 22-C 23-A 24-A 25-C 26-D 27-C 28-A 29-D 30-B 31-A 32-D 33-C 34-D 35-C 36-C 37-A 38-A 39-D 40-D 41-C 42-D 43-B 44-B 45-A 46-C 47-D 48-A 49-C 50-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 36: Đáp án C

Trang 6

Vì tam giác ABC vuông cân tại B

2 2

BABCACa

Diện tích tam giác vuông ABC là:

2

1 2

ABC

Thể tích khối chóp S ABC là:

3

ABC

2a

C S

Câu 37: Đáp án A

a a

a

a

B

C S

Vì đáy ABCD là hình bình hành

3

.

1

V SABDV SBCDV S ABCDa

Ta có: Vì tam giác SAB đều cạnh a

4

SAB

a

S

CD AB฀ CD฀SAB nên

d CD SA d CD SAB d D SAB

3

2

3

2 3 3

4

SABD  

SBD

a V

a

Câu 38: Đáp án A

Khối lập phương có mặt là hình vuông bằng nhau6

Từ giả thiết suy ra diện tích một mặt là

2 2

12

2

6aa

Trang 7

Cạnh của khối lập phương là 2a2 a 2.

Thể tích của khối lập phương là:  3

3

Câu 39: Đáp án D

Khi SD thay đổi thi AC thay đổi Đặt ACx

Gọi OACBD

SASBSC nên chân đường cao SH trùng

với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

HBO

Ta có

 

 

ABC

4

4

ABC

HB R

a x

a a

O D

A

B

C H S

3

S ABCD S ABC ABC

a x

2 2

3

Câu 40: Đáp án D

Gọi là bán kính đáy của khối nón trục R OI 1 2

3

 V R OI

Giả sử mặt phẳng trung trực của OI cắt trục OI tại , cắt H

đường sinh OM tại Khi đó mặt phẳng này chia khối nón N

thành 2 phần, phần trên là khối nón mới có bán kính ,

2

R

r

2

1

   

     

   

V

dưới là khối nón cụt có thể tích

R

r N

H

I M

O

Trang 8

   R OIR OIR OI

Vậy tỉ số thể tích là:

2

1

2 2

1 24

24

R OI V

R OI V

Câu 41: Đáp án C

Mặt phẳng  P song song với trục nên cắt hình trụ theo thiết diện là hình chữ nhật có một kích thước là 2a Kích thước còn lại là , trong đó bán

2

2

 

    

 

a

kính đáy và là khoảng cách từ trục đến mặt phẳng

2

a

Diện tích thiết diện là 2

2a 3

Câu 42: Đáp án D

Thành cốc dày 0, 2cmnên bán kính đáy trụ bằng 2,8cm Đáy cốc dày 1cmnên chiều cao hình trụ bằng 8cm Thể tích khối trụ là  2  3

2,8 8 197, 04

Đổ 120ml vào cốc, thể tích còn lại là  3

197, 04 120 77, 04 cm

Thả 5 viên bi vào cốc, thể tích 5 viên bi bằng 5 .14 3 20,94 ( 3)

3

bi

Thể tích cốc còn lại  3

77, 04 20,94 56,1 cm

56,1h' 2,8  h' 2, 28cm

Cách khác: Dùng tỉ số thể tích

 2

8 2,8 8

5, 72 4

120 5

3

Tr coc

nuoc bi nuoc bi nuoc bi nuoc bi

h

Chiều cao còn lại của trụ là 8 5, 72 2, 28

Vậy mặt nước trong cốc cách mép cốc là 2, 28cm

Câu 43: Đáp án B

Gọi là đường thẳng qua d A1; 2;1và vuông góc với mặt phẳng  P

Độ dài đoạn thẳng MN là khoảng cách từ B3;0; 1 đến đường thẳng d

Trang 9

2; 2; 2 , 1;1; 1  ,  4;0; 4

, 16 0 16 4 2

 

 

 P

P

AB n

MN

n

Câu 44: Đáp án B

là điểm đối xứng với qua nên tại trung điểm đoạn

Độ dài đoạn     2 1 4 2 1 4

2 ,

3

1 4 4

  

 

AB d A P

Câu 45: Đáp án A

         

Vậy x     y z 2 1 1 2

Câu 46: Đáp án C

Đường thẳng nhận d u1; 1;1  làm vectơ chỉ phương

Vì mặt phẳng  P vuông góc với nên mặt phẳng d  P nhận u 1; 1;1  làm vectơ pháp tuyến

Phương trình mặt phẳng  P : 1x 1 y   2 z 1 0  x  y z 0

Câu 47: Đáp án D

Đường thẳng đi qua điểm d B1; 2;0 và nhận u 2; 1;1  làm vectơ chỉ phương

Có : AB  1;1; 3 

Khi đó : n  P AB u; 2;5;1

Phương trình mặt phẳng  P : 2x5y z 120

Vì mặt cầu tâm tiếp xúc với mặt phẳng O  P nên :   12

;

30

  

R d O P

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm : 2 2 2 24

5

Câu 48: Đáp án A

nP 2;1; 1  và n Q1; 2;1 

Khi đó, vectơ chỉ phương của giao tuyến của  P và  Q là :

Trang 10

; 1;3;5

 

  

P Q

u n n

Câu 49: Đáp án C

Gọi A a ;0;0 , B 0; ;0 ,b  C 0, 0,c với a b c, , 0

Phương trình mặt phẳng  P : x  y z 1

a b c

Vì :   1 2 1

1

a b c

Thể tích khối tứ diện OABC là : 1

6

OABC

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có : 1 2 1 3 1 2 1

  

a b c a b c

1 3  1

Suy ra : 54 1 9

6

Vậy : V OABC 9

Câu 50: Đáp án B

Mặt cầu  S có tâm I1; 2;1 , R 2

Đường thẳng nhận d u 2; 1; 4  làm vectơ chỉ phương Gọi H là hình chiếu của I lên đường thẳng d

2 2; ; 4 

Lại có :

 0 2   1; 2; 4 1 2; 1; 4 0

 

t   t t   t

Suy ra tọa độ điểm H2;0;0

Vậy IH  1 4 1   6

Suy ra: HM  6 2 2

Gọi là hình chiếu vuông góc của lên đường thẳng K M HI Suy ra: 1 2 1 2 12 1 1 3

4 2 4

Trang 11

Suy ra: 2 4

MK  MN

Ngày đăng: 28/03/2022, 22:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào sau đây: - Đề thi thử trung học phổ thông quốc gia 2017 lần 2 môn thi: Toán  Mã đề thi 0225799
u 2: Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào sau đây: (Trang 1)
Mặt phẳng P song song với trục nên cắt hình trụ theo thiết diện là hình chữ nhật có một - Đề thi thử trung học phổ thông quốc gia 2017 lần 2 môn thi: Toán  Mã đề thi 0225799
t phẳng P song song với trục nên cắt hình trụ theo thiết diện là hình chữ nhật có một (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w