1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Chuyên đề thể tích – Đề 0125775

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh th tớch kh i chúp S.ABC.. Tính thể tích khối chóp S.ABC... Tính th tích kh i chóp S.ABC... Tính kho ng cách gi à à ng th ng AM và BC... Tính th tích kh i chóp S.ABC... Tính kho ng c

Trang 1

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG CÂU H I TR C NGHI M

CHUYÊN TH TÍCH – 01 ( MÃ 114)

C©u 1 : Cho l ng tr tam gíc đ u ABC.A’B’C’ c nh đ́y a=4, bi t di n tích tam giác A’BC b ng 8

Th tích kh i l ng tr ABC.A’B’C’ b ng

C©u 2 : Cho hình chóp S.ABC có SA=3a (v i a>0); SA t o v à à áBC à t góc b ng 600.Tam giác

ABC vuông t i B, ACB  300 G là tr ng tâm c a tam giác ABC Hai m t ph ng (SGB)

và (SGC) cùng vuông góc v i m t ph ng (ABC) Tính th tích c a hình chóp S.ABC theo a

A V 3 a3

12

B V 324 a3

12

C V 2 13 a3

12

D V 243 a3

112

C©u 3 : ́y c a hình chóp S ABCD là m t hình vuông c nh a C nh bên SA vuông góc v i m t

ph ng đ́y v̀ ć đ dài là a Th tích kh i t di n S BCD b ng:

A

3 6

a

B

3 3

a

C

3 4

a

D

3 8

a

C©u 4 : C à à àS áBCà à àáBCà à à à à à i B, AB = BC = a 3 ,

SAB SCB   900 và kho ng cách t áà n m t ph ng (SBC) b ng a 2 Tính di n tích

m t c u ngo i ti p hình chóp S.ABC theo a

A S   2 a2 B S   8 a2 C S  16  a2 D S   12 a2

C©u 5 : Cho hình ch́p S.ABC ć đ́y l̀ tam gíc đ u c nh a, góc gi a SC và mp(ABC) là 45 Hình

chi u c a S lên mp(ABC) l̀ đi m H thu c AB sao cho HA = 2HB Bi t 7

3

a

CH  Tính kho ng cách gi a 2 đ ng th ng SA và BC:

A 210

15

a

B 210

45

a

C 210

30

a

D

210 20

a

C©u 6 : M t hình ch́p tam gíc ć đ ng cao b ng 100cm và các c nh đ́y b ng 20cm, 21cm,

29cm Th tích kh i ch́p đ́ b ng:

7000 2cm

C©u 7 : C à à àS áBCà à àáBCà à à à u; m t bên SAB n m trong m t ph ng vuông

góc v i m t ph à à à à àSáBà à i S, SA = a 3, SB = a G àKà à à m

V IE

TM

A TH

S N

E T

Trang 2

c à n AC Tớnh th tớch kh i chúp S.ABC

A a

V

3

4

V 3

3

V 3

6

V

3

2

Câu 8 : Trong cỏc m nh đ sau, m nh đ ǹo đỳng?

A T n t i m t hỡnh đa di n cú s đ nh và s m t b ng nhau

B T n t i m t hỡnh đa di n cú s c nh b ng s đ nh

C S đ nh và s m t c a m t hỡnh đa di n luụn luụn b ng nhau

D T n t i m t hỡnh đa di n cú s c nh và s m t b ng nhau

Câu 9 : Cho l ng tr đ ng ABC.A'B'C' ć đ́y l̀ tam gíc cõn t i A, AB AC2a;CAB120 Gúc

gi a (A'BC) và (ABC) là 45 Th tớch kh i l ng tr là:

A 3

2a 3 B

3

3 3

a

C a3 3 D

3

3 2 a

Câu 10 : Cho hỡnh chúp S.ABC cú tam giỏc SAB u c nh a, tam giỏc ABC cõn t i C

Hỡnh chi u c a S trờn (ABC) là trung m c a c nh ỏB à

gúc h p b i c nh SC và m t là 300 Tớnh th tớch kh i chúp S.ABC

theo a

A V 3 a3

4

8

2

8

Câu 11 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA=4a, BC=3a, gọi I là trung

điểm của AB , hai mặt phẳng (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) bẳng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC

A V 3 a3

5

5

C V 12 3 a3

3

5

Câu 12 : Cho hỡnh ch́p đ u S.ABC Ng i ta t ng c nh đ́y lờn 2 l n th tớch gi nguyờn thỡ tan

gúc gi a c nh bờn và m t ph ng đ́p t ng lờn bao nhiờu l n đ th tớch gi nguyờn

Câu 13 : Cho l ng tr tam gíc đ u ABC.A’B’C’ ć c nh đ́y b ng 2a, kho ng cỏch t A đ n m t

ph ng (A’BC) b ng 6

2

a

Khi đ́ th t́ch l ng tr b ng:

V IE

TM

A TH

S N

E T

Trang 3

A 3

3

4 3

a

D

3

3 a

C©u 14 : Cho hình ch́p SABCD ć ABCD l̀ hình vuông ć M l̀ trung đi m SC M t ph ng (P) qua

AM và song song v i BC c t SB, SD l n l t t i P v̀ Q Khi đ́ SAPMQ

SABCD

V

V b ng:

A 3

4

C©u 15 : Cho hình chóp S ABCA B , l n l t là trung đi m các c nh SA SB, Khi đó t s

?

SABC

SA B C

V

1

2 C©u 16 : Cho hình chóp SABC có SA = SB = SC = a và l n l t vuông góc v i nhau Khi đ́ kho ng

cách t S đ n m t ph ng (ABC) là:

A

2

a

B

3

a

C

2

a

D

3 a

C©u 17 : Cho l ng tr đ ng ABC.A'B'C' ć đ́y l̀ tam gíc cân t i A, AB AC2a;CAB120 Góc

gi a (A'BC) và (ABC) là 45 Kho ng cách t B' đ n mp(A'BC) là:

2

a

D 2

4 a

C©u 18 : Cho hình chóp S.ABC có m t ph ng (SAC) vuông góc v i m t ph ng (ABC), SA =

AB = a, AC = 2a, AS C  ABC  900 Tính th tích kh i chóp S.ABC

A a

V

3

3

V

3

12

V

3 3 6

V 3

4

C©u 19 : Cho hình chóp S.ABCD ć đ́y l̀ hình vuông c nh b ng 2a M t ph ng (SAB) vuông góc

đ́y, tam gíc SAB cân t i A Bi t th tích kh i chóp S.ABCD b ng 4 3

3

a

Khi đ́, đ dài SC

b ng

C©u 20 : Cho l ng tr ABC.A’B’C’ ć đ́y ABC l̀ tam gíc đ u c nh 2a, hình chi u c a A’ lên

(ABC) trùng v i trung đi m AB Bi t góc gi a (AA’C’C) v̀ m t đ́y b ng 60o Th tích

kh i l ng tr b ng:

V IE

TM

A TH

S N

E T

Trang 4

A 2 a 3 3 B 3 a 3 3 C

3

3 3 2

a

D a 3 3

C©u 21 : Cho hình ch́p S.ABCD ć đ́y l̀ hình ch nh t, AB  a A ; D  2a; SA a  3 M l̀ đi m trên

SA sao cho 3

3

a

AM  VS BCM. ?

A

3

3 3

a

B

3

3

3

3 9 a

C©u 22 : Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình thang vuông t i A và D th a mãn

AB=2AD=2CD=2a= 2SA và SA  (ABCD) Khi đ́ th tích SBCD là:

A

3

3

a

B

3

2 6

a

C

3

2 3

a

D

3

2 2 a

C©u 23 : Cho hình chóp t gíc đ u có c nh đ́y b ng a và m t bên t o v i đ́y m t góc 450 Th tích

kh i ch́p đ́ b ng:

A

3 6

a

B

3 9

a

C

3 3

a

D 3

2

3a

C©u 24 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O G i H và K l n l t là

trung đi m c a SB, SD T s th tích

.

AOHK

S ABCD

V

C©u 25 : Cho hình ch́p S.ABCD ć đ́y l̀ hình thoi c nh a, SA  ( ABC D) G i M l̀ trung đi m BC

Bi t góc BAD 120 ,  SMA 45 Tính kho ng cách t D đ n mp(SBC):

A 6

3

a

B 6

6

a

C 6

4

a

D 6

2 a

C©u 26 : Cho l ng tr ABC.A’B’C’ ć đ́y ABC l̀ tam gíc đ u c nh 2a, hình chi u c a A’ lên

(ABC) trùng v i tr ng tâm ABC Bi t góc gi a c nh bên và m t đ́y b ng 60o Th tích

kh i l ng tr b ng:

A

3

3 4

a

B

3

3 2

a

C 3

C©u 27 : C à à àS áBCà à ààáBCà à à à à i A, góc BAC =1200

G i H, M l à t là

à m các c nh BC và SC, SH vuông góc v i (ABC), SA=2a và t o v i m à àà à 0

Tính kho ng cách gi à à ng th ng AM và BC

V IE

TM

A TH

S N

E T

Trang 5

A a

7

3

d 7

7

C©u 28 :

Cho hình chóp S.ABCD có SA(ABCD) Bi t ACa 2 , c nh SC t o v i đ́y 1 ǵc l̀ 60

và di n tích t giác ABCD là

2

3a

2 G i H là hình chi u c a A trên c nh SC Tính th tích

kh i chóp H.ABCD:

A

3

6 2

a

B

3

6 4

a

C

3

6 8

a

D

3

3 6 8 a

C©u 29 : Cho hình chóp S.ABC tam giác ABC vuông t àB ààBCà à àáCà à à à àSáBà u Hình

chi u c a S lên m t ph ng (ABC) trùng v à àà m M c a AC Tính th tích kh i chóp S.ABC

A a

V

3 6 3

V

3

3

V 3

6

V

3

6

C©u 30 : Cho hình ch́p SABCD ć ABCD l̀ hình bình h̀nh ć M l̀ trung đi m SC M t ph ng (P)

qua AM và song song v i BD c t SB, SD l n l t t i P v̀ Q Khi đ́ SAPMQ

SABCD

V

V b ng:

A 2

3

C©u 31 : Cho hình ch́p S.ABCD ć đ́y l̀ hình vuông c nh a, m t bên SAB l̀ tam gíc đ u và n m

trong mp vuông góc v i đ́y Kho ng cách t A đ n mp(SCD) là:

A 21

3

a

B 21

14

a

C 21

7

a

D 21

21 a

C©u 32 : Cho hình chóp S ABCD à àABCD là hình ch nh t v i AB  a C nh bên SA vuông góc

v i m t ph à àSC t o v i m t ph à à t góc 0

45 và SC  2 a 2 Th tích kh i chóp S ABCD b ng

A

3

2

3

a

B

3

2 3 3

a

C

3

3

a

D

3

3 3 a

C©u 33 : Cho hình ch́p S.ABCD ć đ́y l̀ hình vuông c nh a, SA a 3 và SA  ( ABC D) H là hình

chi u c a A trên c nh SB VS AHC. là:

A

3

3 3

a

B

3

3 6

a

C

3

3 8

a

D

3

3 12

a

C©u 34 : Kh i m i hai m t đ u thu c lo i:

V IE

TM

A TH

S N

E T

Trang 6

A  5, 3 B  3,6 C  3, 5 D  4, 4

C©u 35 : Cho hình chóp t gíc đ u S.ABCD ć đ́y h p v i c nh bên m t góc 450

Bán kính m t c u ngo i ti p hình chóp S.ABCD b ng 2 Th tích kh i chóp là

A 4

4 2

C©u 36 : Cho m t ph ng (P) vuông góc m t ph ng (Q) và (a) là giao tuy n c a (P) và (Q) Ch n

kh ng đ nh sai:

A N u (a) n m trong m t ph ng (P) và (a) vuông góc v i (Q) thì (a) vuông góc v i (Q)

B N u đ ng th ng (p) và (q) l n l t n m trong m t ph ng (P) và (Q) thì (p) vuông góc v i

(q)

C N u m t ph ng (R) cùng vuông góc v i (P) và (Q) thì (a) vuông góc v i (R)

D Góc h p b i (P) và (Q) b ng 90o

C©u 37 : M i đ nh c a hình đa di n l̀ đ nh chung c a ít nh t:

C©u 38 : Ch n kh ng đ nh đúng:

A Hai đ ng th ng phân bi t cùng vuông góc v i m t đ ng th ng th ba thì hai đ ng th ng đ́ song song v i nhau

B Hai đ ng th ng phân bi t cùng vuông góc v i m t m t ph ng thì hai đ ng th ng đ́ song

song v i nhau

C Hai đ ng th ng cùng vuông góc v i m t đ ng th ng th ba thì hai đ ng th ng đ́ song

song v i nhau

D Hai đ ng th ng cùng vuông góc v i m t đ ng th ng th ba thì hai đ ng th ng đ́ song

song v i nhau

C©u 39 : Cho hình ch́p S.ABC ć đ́y l̀ tam gíc vuông t i A,

2

a

AC  Tam gíc SAB đ u c nh a

và n m trong mp vuông góc v i đ́y Bi t di n tích tam giác 2 39

16

a SAB  Tính kho ng cách t C đ n mp(SAB):

39

a

C 39

13

a

D 39

26 a

C©u 40 : C à à ààS áBCàà à ààáBCàà à à à u c nh b ng a , tam giác SAC cân t i S và

n m trong m t ph ng vuông góc v àà ààSBààà p v àà àà t góc 300, M là trung

V IE

TM

A TH

S N

E T

Trang 7

m c a BC Tính kho ng cách gi à à ng th ng SB và AM theo a

A a

d

13

13

d 3

d 13

C©u 41 : à à àS áBCà à à à à à i A, ABC  600, BC = 2a g i H là hình chi u

vuông góc c a A lên BC, bi t SH vuông góc v i mp(ABC) và SA t o v à à t góc 600 Tính kho ng cách t Bà n mp(SAC) theo a

A a

d

5

d 2 5

5

d 2 5

C©u 42 : Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình thang vuông t i A và D th a mãn AB=2AD=2CD

và SA  (ABCD) G i O = AC  BD Khi đ́ ǵc h p b i SB và m t ph ng (SAC) là:

A BSO B BSC C DSO D BSA

C©u 43 : Cho hình chóp S.ABC ć đ́y ABC l̀ tam gíc vuông cân đ nh C, c nh góc vuông b ng a

M t ph ng (SAB) vuông ǵc đ́y Bi t di n tích tam giác SAB b ng 1 2

2a Khi đ́, chi u cao

hình chóp b ng

2

a

C a 2 D 2a

C©u 44 : Cho hình ch́p S.ABCD ć đ́y l̀ hình ch nh t Hình chi u c a S lên mp(ABCD) là trung

đi m H c a AB, tam giác SAB vuông cân t i S Bi t SH  a 3;CH  3a Tính kho ng cách

gi a 2 đ ng th ng SD và CH:

A 4 66

11

a

B 66

11

a

C 66

22

a

D 2a 66

11

C©u 45 : Cho hình chóp tam giác S ABC v i SA,S ,B SCđôi m t vuông góc và SA SB SC  a Khi

đ́, th tích kh i chóp trên b ng:

A 1 3

3 1

3 1

3 2

3a C©u 46 : Cho hình l ng tr ABC.A’B’C’ ć đ́y ABC l̀ tam gíc vuông cân đ nh C, c nh góc vuông

b ng a, chi u cao b ng 2a G là tr ng tâm tam giác A’B’C’ Th tích kh i chóp G.ABC là

A

3 3

a

B

3 2 3

a

C

3 6

a

D 3 a

C©u 47 : ng chéo c a m t hình h p ch nh t b ng d, góc gi a đ ng chéo c a hình h p và m t

đ́y c a nó b ng  , góc nh n gi a hai đ ng chéo c a m t đ́y b ng  Th tích kh i h p

V IE

TM

A TH

S N

E T

Trang 8

đ́ b ng:

A 1 3 2

cos sin sin

sin cos sin

C d3sin2cos sin  D 1 3 2

cos sin sin

C©u 48 :

Cho hình chóp t gíc đ u S.ABCD có c nh đ́y b ng a, th tích kh i chóp b ng 3

3 2

a

Góc

gi a c nh bên và m t ph ng đ́y g n góc nào nh t sau đây?

C©u 49 : Trong các m nh đ sau, m nh đ nào sai?

A L p ghép hai kh i h p s đ c m t kh i

đa di n l i

B Kh i t di n là kh i đa di n l i

C Kh i h p là kh i đa di n l i D Kh i l ng tr tam giác là kh i đa di n l i C©u 50 : Cho hình chóp đ u S.ABCD có c nh đáy b ng a, góc gi a m t bên và m t đáy b ng

450 G i M, N, P l n l t là trung đi m c a SA, SB và CD Th tích kh i t di n

AMNP b ng

A

3 48

a

B

3 16

a

C

3 24

a

D

3 6 a

V IE

TM

A TH

S N

E T

Trang 9

ÁP ÁN

01 { ) } ~ 28 { | ) ~

02 { | } ) 29 { | } )

03 ) | } ~ 30 { | ) ~

04 { | } ) 31 { | ) ~

05 { | } ) 32 { ) } ~

06 ) | } ~ 33 { | ) ~

07 { | } ) 34 ) | } ~

08 ) | } ~ 35 { ) } ~

09 { | ) ~ 36 { ) } ~

10 { | } ) 37 ) | } ~

11 { | } ) 38 { ) } ~

12 { ) } ~ 39 { | ) ~

13 { ) } ~ 40 { | } )

14 { | ) ~ 41 { | } )

15 ) | } ~ 42 { ) } ~

16 { ) } ~ 43 { ) } ~

17 { | ) ~ 44 { | } )

18 { | } ) 45 ) | } ~

19 { ) } ~ 46 ) | } ~

20 { | ) ~ 47 ) | } ~

21 { | ) ~ 48 { ) } ~

22 { ) } ~ 49 ) | } ~

23 ) | } ~ 50 ) | } ~

V IE

TM

A TH

S N

E T

Trang 10

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG CÂU H I TR C NGHI M

CHUYÊN TH TÍCH – 02

C©u 1 : M t mi ng tôn hình ch nh t có chi u dài 98cm, chi u r à à c u n l i thành m t

xung quanh c a m à à à c Bi t r ng ch m i ghép m t 2cm H à à ng

A 20 lít B 22 lít C 25 lít D 30 lít

C©u 2 : M t hình tr ć b́n ḱnh đ́y b ng 50cm và có chi u cao h = 50cm

a) Tính di n tích xung quanh và di n tích toàn ph n c a hình tr

b) Tính th tích c a kh i tr t o nên b i hình tr đã cho

c) M t đo n th ng có chi u d̀i 100cm v̀ ć hai đ u mút n m trên hai đ ng tròn đ́y

Tính kho ng cách t đo n th ng đ́ đ n tr c hình tr

A a) 5000 cm2  ; 1000 cm2     125000b)  cm3    25c)  cm

B a) 5000 cm2  ; 10000 cm2     12500b)  cm3    25c)  cm

C a) 500 cm2  ; 10000 cm2     125000b)  cm3    25c)  cm

D a) 5000 cm2  ; 10000 cm2     125000b)  cm3    25c)  cm

C©u 3 : M t hình ńn ć đ ng sinh b ng 2a và thi t di n qua tr c là tam giác vuông.Tính di n tích xung

quanh và di n tích toàn ph n c a hình nón Tính th tích c a kh i nón

A

3

2 2 2 2 2

3

 a ;(   ) a ; a B

3

3

 a ;(   ) a ; a

C

3

3

 a ;(   ) a ; a D

3

2 2 2 2 2

3

 a ;(   ) a ; a

C©u 4 : Cho hình h p ABCDA’B’C’D’ ć đ́y l̀ m t hình thoi và hai m t chéo ACC’A’, BDD’B’

đ u vuông góc v i m t ph ng đ́y Hai m t này có di n tích l n l t b ng

và c t nhau theo m t đo n th ng ć đ d̀i 10 cm Khi đ́ th tích c a

hình h p đã cho l̀

C

D

V IE

TM

A TH

S N

E T

Trang 11

C©u 5 : ́y c a m t hìnhchops SABCD là m t hình vuông c nh a C nh bên SA vuông góc v i đ́y

v̀ ć đ dài b ng a Th tích kh i t di n SBCD b ng

D

C©u 6 : Cho kh i ch́p đ u S.ABCD có AB = a, g i O là tâm c a đ́y, 0

60 SAO  Tính th tích kh i chóp S.ABCD theo a Tính di n tích xung quanh c a hình ńn đ nh S, đ́y l̀ đ ng tròn

ngo i ti p hình vuông ABCD

A

3

3

a

C

3

a

3

2 a 

C©u 7 : Cho hình tr có bán kính R = a, m t ph ng qua tr c và c t hình tr theo m t thi t di n có

di n tích b ng 6a2 Di n tích xung quanh c a hình tr và th tích c a kh i tr là:

A  2

8 a ;  3

3 a B  2

6 a ;  3

6 a C  2

6 a ;  3

3 a D  2

6 a ;  3

9 a C©u 8 : Cho hình l p ph ng c nh a tâm O Khi đ́ th tích kh i t di n AA’BO l̀

A

B

C

D

C©u 9 : ́y c a l ng tr đ ng tam gíc ABC.A’B’C’ l̀ tam gíc đ u c nh a=4 và di n tích tam giác

A’BC=8 T́nh th tích kh i l ng tr

A B C K t qu khác D

C©u 10 : C à à à à àáBC á B C à à àáBCà à à à u c nh a, bi t c nh bên là

a và h p v à àáBCà t góc 600 Tính th à à

C©u 11 : Cho hình chop SABCD ć đ́y l̀ m t hình vuông c nh a C nh bên SA vuông góc v i m t

ph ng đ́y, còn c nh bên SC t o v i m t ph ng (SAB) m t góc Th t́ch hình chop đ́

b ng

A

B

C

D

C©u 12 : Cho hình chop SABCD ć đ́y l̀ m t hình vuông c nh a Các m t ph ng (SAB) và (SAD)

cùng vuông góc v i m t ph ng đ́y, còn c nh SC t o v i m t ph ng đ́y m t góc Th tích c a hình chop đã cho b ng

V IE

TM

A TH

S N

E T

Ngày đăng: 28/03/2022, 22:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 11 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA=4a, BC=3a, gọi I là trung điểm của AB , hai mặt phẳng (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa  hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) bẳng 600 - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Chuyên đề thể tích – Đề 0125775
u 11 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA=4a, BC=3a, gọi I là trung điểm của AB , hai mặt phẳng (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) bẳng 600 (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w