Vận tốc góc tỉ lệ với vận tốc dài Câu 16: Chọn công thức đúng khi tính gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều.. Tìm chu kì, tần số và gia tốc hướng tâm của ghế trên đu quay.[r]
Trang 1
ĐÈ THỊ HỌC KÌ 1
MÔN VẬT LÝ 10
THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
TRUONG THPT DONG GIA
DE THI SO 1
Câu 1: (2,0điểm) Trình bày đặc điểm của vectơ vận tốc?
Câu 2: (2,0diém) Phát biểu định luật I Newton.Tại sao gọi định luật I Newton là định luật quán tính?
Câu 3: (2,0điểm) Một vật bắt đầu chuyên động thăng nhanh dân đều với vận tốc ban đầu óm/s và gia tốc
2m/s2 Viết phương trình vận tốc của vật
Câu 4: (2,0diém) Một hợp lực 1 N tac dụng vào một vật có khối lượng 2 ke lúc đầu đứng yên, trong
khoảng thời gian 2s Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu?
Câu 5: (2,0điểm) Một bánh xe bán kính 30 em chuyển động đều Bánh xe quay đều 10 vòng/s Tính:
Chu kì, tốc độ góc, tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1 Câu 1:
- Gốc của vectơ tại vật chuyển động
- Hướng của vectơ là hướng của chuyển động
- Độ dài của vectơ theo một tỉ lệ biểu diễn độ lớn của vận tốc
Câu 2:
- Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không, thì
vật đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyền động sẽ tiếp tục chuyển động thăng đều
- Định luật I được gọi là định luật quán tính vì đã nêu lên tính chất bảo toàn vận tốc của vật
Câu 3: Phương trình vận tốc : v = 6 + 2t (m/s)
Câu 4:
Câu 5:
-Chu ki: T = — =— =0,1(s)
f 10
-Tốc độ góc: @ = 2af = 27.10 = 207 (rad/s)
-Tốc độ dai: v = r@ = 0,3.202 = 67 (m/s)
-Gia toc huong tam: a,, =ra* =0,3.(207)°
DE THI SO 2
Câu 1: Định nghĩa, biểu thức, đơn vị của gia tốc?(2 điểm)
Câu 2 : Phát biểu và viết biểu thức định luật vạn vật hấp dẫn? Tại sao hằng ngày ta không cảm nhận được
lực hập dẫn giữa ta với các vật xung quanh? (2 điểm)
Câu 3: (1,5 điểm)
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Hai ô tô chuyên động thắng đều xuất phát cùng lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 60 km, chuyển động
ngược chiều đến gặp nhau Vận tốc hai xe lần lượt là vA = 60 km/h và vs = 40 kn/h
a Viết PTCĐ của hai xe?
b Tìm khoảng cách của hai xe sau khi xuất phát được 0,5 h?
Câu 4: (1,5 điểm)
Một chất điểm chuyền động đều trên quỹ đạo tròn bán kính 0,4m Biết chất điểm đi được 5
vong /s
a.Tính chu kì quay của chất điểm?
b.Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm?
Câu 5: (3 điểm)
Một ôtô khối lượng m= I tân bat dau chuyên động trên mặt đường năm ngang Khi đi được s = 50 m vận
tốc ôtô là v = 10m/s Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe với mặt đường là 0,1 Lấy g = 10 m/s”
a Tính gia tốc của ô tô?
b Tính lực kéo của động cơ ?
c Sau đó ô tô tắt máy Tìm thời gian từ khi tắt máy đến khi dừng lại ?
DAP AN DE SO 2 Cau 1: Dinh nghia dung
Biểu thức đúng
Đơn vị đúng
Câu 2 : Phát biểu đúng
Viết biểu thức định luật vạn vật hấp dẫn
Nhận xét đúng
Câu 3: a.- Chọn hệ qui chiếu
Xa= 60t
Xụ= 60-40t
b xa- 30 km
Xp= 40km
k/c= 10km
Câu 4: a T=l1/f
T= 0,2 s
b a= w-R a= 400 m/s
Cau 5: a/ a=
28
a = Im/s*
b/ Hinh vé
F+ H„.= ma Chọn chiều dương là chiều chuyên động
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
F = Fns + ma F= 2000 N
DE THI SO 3
Câu 1: (3,0 diém)
a/ Phát biểu định nghĩa công suất, công thức tính công suất Nêu ý nghĩa vật lí của công suất
b/ Một động cơ dùng một lực 5000N theo phương ngang để kéo đều một vật đi được quãng đường
20m theo phương của lực kéo trong thời gian 50 giây Tính công suất của động cơ
Câu 2: (1,5 điểm) Nêu nội dung cơ bản về cấu tạo chất
Câu 3: (3,5 điểm) Thả một vật có khói lượng 500g rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 20m Lấy g=10m/s”
và mốc tính thế năng tại mặt đất
a/ Tính động năng, thê năng và cơ năng tại trí cách mặt đất 5m
b/ Tính vận tốc và độ cao của vật tại vị trí có động năng bằng thế năng
Câu 4: (2,0 điểm) Bơm 1500 cmẺ không khí ở áp suất 10 Pa và nhiệt độ 270C vào một bình kín Tính áp
suất của không khí trong bình Biết dung tích của bình là 1000 em”, trước khi bơm trong bình không có
không khí và sau khi bơm nhiệt độ không khí trong bình là 30°C
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 3 Cau 1:
a/
- ĐN: Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công A và thời gian t cần để thực hiện công ấy
A
- Công thức: P = T
- Ý nghĩa: Công suất đặc trưng cho tốc độ sinh công
b/ A= F.s = 5000.20 =100000J
A_ 100000
+ 50
Cau 2:
- Các chất được câu tạo từ các hạt riêng biệt là nguyên tử, phân tử
= 2000W
- Các phân tử chuyền động hỗn độn không ngừng
Chuyển động phân tử càng nhanh thì nhiệt độ vật càng cao
Câu 3:
mv _ M.2.g.5
W, =mgz = 0,5.10.5 = 257 W= Wa + Wi =75+25 = 100J b/ Tại vị tri dong nang bang thé nang: W’s = W’
+ VỊ trí: W=W=Wa+W.=2W ;=2mgz'
W 100
®>z=——=———=lUm 2mg_ 2.0,5.10
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
+ Vậntốc: — W'=W=W?a+W,=2Wa=m.v?7
>y'= Mã = 4/200 = 14 ln/ s
m
Cau 4: Vi= 1500cm?
Vạ= 1000cm”
DV, _ D›Ỳ;›
=> p, = a =151500Pa
12
DE THI SO 4
Phan I: Trac nghiém (4,0 diém)
Câu 1: Trong trường hợp nào sau đây vật chuyên động có thể coi là chất điểm:
A Ôtô chạy ra khỏi bãi đậu xe B Vận động viên nhảy sào được 4m
C Vệ tinh bay quanh trái đất D Máy bay cất cánh từ đường băng
Câu 2: Yếu tố nào sau đây không có mặt trong hệ quy chiếu:
A Gốc thời gian B Hệ tọa độ gắn với vật móc C Đồng hồ D
Người quan sát
Câu 3: Phương trình chuyên động thắng đều:
A x= xq + vt B x= xg + at C x= xg+ 2 at, D x=xg+ vot + 2 at,
Câu 4: Trong chuyên động thăng đều thì:
A Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc B Tọa độ tỉ lệ thuận với vận
tỐc
C Quãng đường đi được tỉ lệ với thời gian chuyên động D Tọa độ tỉ lệ với thời gian
chuyền động
Câu 5: Chọn phương trình chuyển động thăng đều xuất phát từ gốc tọa độ
A x= 10+ 2t B x=-3+ 7t C x=5t D x=8-—3t
Câu 6: Chuyển động nào sau đây là thăng biến đổi đều
A Giọt nước mưa rơi thăng đứng B Hòn đá được ném xiên góc
C Hòn bi lăn trên mặt bàn nhẵn năm ngang D Hòn đá được ném thắng đứng
Câu 7: Chọn đúng phương trình chuyển động thăng nhanh dẫn đều:
A x=x0+ vgt2 + 1/⁄2at B x=x0+at +1/2 vọt C x=vọ + xgt2 + 1/2 at2
D x=xg+ vọt + 1⁄2 at2
Cau 8: Chon cau sai Chat diém chuyén d6ng nhanh dan đều khi:
A a>0 va vg > 0 B a>0 va vg = 0 C a<0vàvo>0 D Tất cả đều sai
Câu 9: Chỉ ra câu sai
A Trong chuyên động thắng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau
thì bằng nhau
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
B Vec tơ gia tốc của chuyền động biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiêu vec tơ vận tốc
C Vận tốc tức thời của chuyển động biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian
D Gia tốc của chuyền động biến đổi đều có độ lớn không đối
Cau 10: Chon cau sai
A Sự rơi tự do là sự rơi của các vật trong chân không, chỉ dưới tác dụng của trọng lực
B Các vật rơi tự do tại cùng một nơi thì có gia tốc như nhau
C Trong quá trình rơi tự do, gia tốc của vật không đổi cả về hướng và độ lớn
D Trong quá trình rơi, vận tốc của vật không đổi
Câu 11: Chuyên động nào sau đây có thể xem là rơi tự do:
A Viên bi lăn trên mặt bàn xuống sàn B Viên bi được bún rơi xuống đất
C Viên bi được thả rơi xuống đất D Viên bi được ném xuống
Câu 12: Vật nào sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi
A Một chiếc lá rụng B Mot soi chi C Một chiếc khăn tay D._ Một mẫu phân
Câu 13: Chọn công thức đúng khi tính vận tốc dài của chuyển động tròn đều
2
Câu 14: Vật nào không chuyén d6ng tron déu:
A Ghế của chiếc đu quay khi bắt đầu quay B Đầu cánh quạt khi chạy ổn định
C Vệ tinh nhân tạo bay quanh trái đất D Đâu kim giờ trên mặt đồng hồ
Câu 15: Chỉ ra chuyển động tròn đều trong các trường hợp sau:
A Trái đất quay quanh mặt trời B Đầu van xe đạp khi xe xuống dốc
C Một điểm trên đầu cánh quạt máy bay khi tăng tốc D Quả bóng đang lăn
Cau 16: Chu ky 1a:
A Thời gian để vật đi hết quãng đường B Thời gian để vật đi hết một vòng
C Số vòng vật đi được D Số vòng vật đi được trong một đơn vỊ thời
gian
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1: Lúc 6h00 một ô tô xuất phát từ thành phố A chuyền động thắng đều đến thành phó B cách đó
180Km
a Xác định vận tốc,viết phương trình chuyển động của xe biết xe đến B lúc 9h00,
b Sau khi đỗ lại B 30 phút, xe chuyển động thăng đều về B với vận tốc 40Km/h, hỏi xe về đến A lúc mây
gIỜ
Câu 2: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h, khi chạm đất vật có vận tốc 30m/s Lấy g=l0m/§2
a Xác định thời gian vật rơi và độ cao đã thả vật
b Lúc vật có v = 20m/s thì vật ở độ cao bao nhiêu
c Tính thời gian vật đi trong nửa đoạn đâu
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 4
Phan I: Trắc nghiệm (4,0đ)
Mỗi câu đúng 0,25 đ
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Phần H: Tự luận (6,04)
Câu 1:
a) v = S/t =180/3 = 60 Kmih
x = 60t
b) Thời gian xe về A t'= S/t’ = 180/40 =4.,5h
=> Xe về đến A lúc 14h00
Câu 2:
a) + — ô
g 10 +$= 1/2.¢.t2=1/2.10.32 = 45m
b).+ t= vw/g =2s
+h=s— 1⁄2.gt2=25.4m
§
DE THI SO 5
Phan I: Trac nghiém (4,0 diém)
Câu 1: Hệ quy chiếu gồm:
B Một mốc thời gian và một đồng hô
D Cả A và B
A Một vật làm mốc, một hệ tọa độ gắn với vật làm móc
C Một vật làm mốc và một đồng hồ
Câu 2: Chọn phát biểu đúng nhất chuyên động cơ của một vật:
A Là sự thay đôi vị trí của vật B Là sự thay đổi vị trí của vật đó so
với vật khác
C Là sự thay đổi vị trí của vật đó so với vật khác theo thời gian D Là sự thay đổi của vật theo
thời gian
Câu 3: Chọn phát biểu đúng về chuyên động thăng đều:
A Chuyén động thăng đều có vận vốc luôn dương B Vật chuyên động thăng đều là vật có vec tơ vận tốc
có hướng không đổi
C Vật chuyển động có quỹ đạo thăng D Vật đi được những quãng đường băng nhau trong những
khoảng thời gian bằng nhau
Câu 4: Trong chuyển động thăng đều:
A Quang đường đi được S tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
B Quãng đường đi được S tỉ lệ nghịch với thời gian chuyển động t
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
C Quang đường đi được S tỉ lệ với gia tốc a trong chuyển động thăng đều D Cả A và C
Câu 5: Chỉ ra câu sai: Trong chuyển động thăng đều:
A Vật đi được những quãng đường băng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bắt kì
B Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau
C Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại
D Quỹ đạo là một đường thắng
Câu 6: Chọn công thức đúng
A Vy—Va= 24s B vÏ-vj=24s C vw -v =as D v4, —v’ =2as
Câu 7: Chuyển động nào là chậm dan déu:
A Xe ô tô đang leo dốc B Miếng bìa được ném thắng đứng lên cao
C Thang máy đang đi lên D Hòn bi lăn lên máng nghiên nhẫn
Câu 8: Chuyên động thăng biến đồi đều là chuyên động:
A Có quỹ đạo là đường thăng B Có quỹ đạo là đường thắng và có vận tốc biến đồi theo
thời gian
C Có độ lớn vận tốc tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian D Cả A và C
Câu 9: Chọn phát biểu đúng
A Chuyển động thăng chậm dân đều có vận tốc luôn âm
B Chuyển động chậm dan đều thì chậm hon chyến động nhanh dan déu
C Chuyề động nhanh dần đều có vận tốc cùng chiều gia tốc
D Chuyển động thăng nhanh dần đều có vận tốc luôn dương va tang dan
Câu 10: Chuyên nào sau đây không thể xem là rơi tự do
A Hạt mưarơi B Mảnh giấy rơi trong ông chân không C Quả dưa được thả từ tầng 1
D.Hòn sỏi được thả từ tầng 2
Cầu 11: Chọn công thức đúng khi tính thời gian rơi tự do của một vật
§
Câu 12: Sự rơi tự do là:
A Sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực B Sự rơi dưới tác dụng của lực cản không khí
C Sự rơi của vật trong không khí D Sự rơi trong không khí và sức cản của không khí
Câu 13: Chỉ ra câu sai
A Vận tốc góc tăng bao nhiêu lần thì vận tốc dài tăng bấy nhiêu lần
B Chu kì giảm bao nhiêu lần thì tần số tăng bấy nhiêu lần
C Vận tốc góc tăng bao nhiêu lần thì gia tốc hướng tâm tăng bây nhiêu
D Độ dài cung tròn vật đi được tỉ lệ với thời gian
Câu 14: Tìm công sai trong công thức của chuyền động thắng đều
Câu 15: Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động tròn đều:
A Vận tốc dài tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo B Vận tốc dài với vận tốc góc là đại lượng
thay đổi
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
C Vận tốc góc tỉ lệ với gia tốc hướng tâm D Vận tốc góc tỉ lệ với vận tốc dài
Câu 16: Chọn công thức đúng khi tính gia tốc hướng tâm của chuyền động tròn đều
A a, =1v B a, =ro C a,,=ro D a, _` r
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1: Du quay ở công viên nước có bán kính 10m, ghế ngôi có vận tốc dài 1,5m/s khi đu quay đều Tìm
chu kì, tần số và gia tốc hướng tâm của ghế trên đu quay
Câu 2: Một vật được thả rơi tự do ở độ cao 78,4m, lây g=0,8m/s2
a Tính thời gian rơi và vận tốc khi vật chạm đất
b Xác định vận tốc của vật sau khi thả 2s, độ cao của vật khi đó
c Tính quãng đường vật di được trong ls cuối
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 5
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
Phan I: Trắc nghiệm (4,0đ)
Mỗi câu đúng 0,25 đ
Phân HI: Tự luận (6.0đ)
Câu 1:
+ v=rO@>O=~= => = 0,15 rads
+ — —— —>————— ƒ=—-=—
2 L5
+4,=—=-
r 10
Cau 2:
a)+ s=—gt >t= ** = A(s)
+v=et =4.9,8 = 39,2 m/s
b).+ V3 = g.t2 = 9,8.2 = 19,6 m/s
+h=s— 1/⁄2.g.t22= 58,8 m
c) As=s,-5, =s#(t~#}= “S (4° =3*)= 343
m
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10HOC247 -
Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung
bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến
thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng
I.Luyén Thi Online
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi - Tiết kiệm 90%
-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
-Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác
cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Duc Tân
IILKhoá Học Nâng Cao và HSG
Học Toán Online cùng Chuyên Gia -Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS
lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở
các kỳ thi HSG
-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần
Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thăng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cần cùng đôi HLV
đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
IILKênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí
HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn
học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mén phí, kho tư liệu tham khảo
phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10