Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1
NGU PHAP VA TU VUNG ON TAP GIUA HK2 MON
TIENG ANH 10 NAM 2021-2022
1 Hé thong kién thire
1.1 Ngir phap
1.1.1 Câu điều kiện loại 3
Câu điều kiện loại 3 là câu điều kiện không có thực trong quá khứ Điều kiện không thể xảy ra
trong quá khứ, chỉ mang tính ước muôn trong quá khứ, một giả thiệt trái ngược với thực trạng ở
quá khứ
Công thức:
If + S + had + V (quá khứ phan tir), S + would + have + V (qua khứ phân từ)
Dao ngữ:
Had + S + V (qua khw phan ti), S + would have + (qua khứ phân từ)
Vi du:
If he had trained hard, he would have won the match
Had he trained hard, he would have won the match
Cach dung
Câu điều kiện loại 3 được dùng diễn tả điều kiện không thật hay trái với thực tế trong quá khứ
e.g.: If he had studied hard last term, he would have done the test well
(Nếu anh ấy học chăm học kỳ vừa qua, anh ấy đã làm bài kiểm tra tốt.)
We would have gone on a picnic yesterday if it hadn’t rained (HOm qua chúng tôi đã đi dã ngoại
nêu trời không mưa.)
1.1.2 Động từ nguyên thể (to + infinitive)
- Diễn đạt mục đích
Vi du: I went to university to become a software engineer
- Theo sau một số động từ:
+ Cong thic S+ V + to-V: afford, appear, ask, bear, begin, choose, decide, expect, forget, hate,
hesitate, intend, like, manage, neglect, prefer, pretend, propose, regret, seem, swear, try,
wish, agree, arrange, attempt, beg, care, consent, determine, fail, happened, help, hope, learn,
love, mean, offer, prepare, promise, refuse, remember, start, trouble, want, would like prefer
+ Công thức S + V + O + to-V: advise, ask, be, command, encourage, forbid, get, help, intend,
leave, mean, oblige, permit, prefer, recommend, remind, tell, allow, bear, cause, compel,
expect, force, hate, instruct, invite, like, need, order, persuade, press, request, teach, tempt,
trouble, warn, want, wish
Vi du: He is expected to be good at English (S + V + to-V)
My parents encourages me to go to university (S + V + O + to-V)
- Theo sau một số tính từ: happy, glad, sorry,
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Vi du: Today I am very happy to be able to tell you about my project
- Su dung trong cong thirc “would like /love/prefer”
Vi du: I would like to thank you for having helped me
- Theo sau một số danh từ: surprised, fun,
Vi du: What a fun to be here
- Stir dung trong cau tric “too-to”, “enough-to”
Vi du: She isn’t tall enough to reach the ceiling
- Xuat hién trong mot s6 cum: to tell you the truth, to the honest, to begin with,
Vi du: To begin with, the Internet has exercised great influence over life of humans
- Su dung lam chu ngt cua cau
Vi du: To play football is my favorite activity every day
- Sử dụng đề bồ sung ý nghĩa cho chủ ngữ, thường đứng sau động từ “to-be”
Vi du: What I put on my priority now is to pass the entrance exam to university
- Su dung để xác định nghĩa, thêm thông tin về một danh từ trừu tượng
Vi du: Jones’s desire to play football for national team became an obsession
1.1.3 Những cau hoi tim thong tin (Wh-questions)
Cac cau hoi voi tir để hỏi cho phép người nói tim thêm thong tin về chủ đề mình quan tâm
Các từ đề hỏi theo thông tin muôn tìm có thê được liệt kê như sau:
When? - Time => Hỏi thông tin về thời gian
Where? - Place => Hỏi thông tin về nơi chỗn
Who? - Person => Hỏi thông tin về người
Why? - Reason => Hoi ly do
How? - Manner => Hỏi cách thức, phương thức
What? — Object / Idea / Aetion =>Hỏi về vật / ý kiến / hành động
Các từ khác cũng có thể được sử dụng để hỏi các thông tin cu thé
Which (one)? - Choice of alternatives => Hoi thong tin về sự lựa chọn
Whose? - Possession => Hỏi thông tin về sở hữu
Whom? - Person (objective formal) => Hỏi về người (ở dạng tân ngữ)
How much? - Price, amount (non-count) => Hỏi về giá cả, lượng (không đếm được)
How many? - Quantity (count) => Hoi vé luong (dém dugc)
How long? - Duration => Hỏi về thời gian
How often? - Frequency => Hỏi về mức độ thường xuyên
How far? - Distance => Hoi vé khoảng cách
What kind (of)?- Description => Yeu cầu mô tả thông tin
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
1.1.4 ATTITUDINAL ADJECTIVES: Tinh tir chi thai d6
Co 2 cach thanh lap
- past participle: (+ ed): các tinh từ chỉ thái độ được thành lập từ quá khứ phân từ diễn tả con người
cảm thây như thê nào (how people feel), mang ý nghĩa bị động
Eg: I was interested in the lesson
She is usually bored with doing the housework
- present participle (+ ing): các tính từ chỉ thái độ được thành lập từ hiện tại phân từ nêu lên cảm
giác mà con người hoặc vật tạo ra và mang ý nghĩa chủ động
Eg: My job was very boring
This film is interesting
Sau đây là những tính từ chỉ thái độ thông dụng
bored (with) — boring: buôn chán
interested (in) — interesting: thu vi
Surprised (at) — surprising: ngac nhién
excited (about) — exciting: hao hung
đisappointed(with) — disappointing: that vong
exhausted — exhausting: qua mét moi
tired (of) — tiring: mét moi
depressed (about) — depressing: bu6én rau
embarrassed (about/at)— embarrassing: lung ting, b6i réi
10 amused (by)— amusing: vui vé
1.1.5 IT WAS NOT UNTIL + TIME + THAT +
Mãi cho đến
Eg: It was not until 1994 that I graduated from university
Eg: It was not until 2000 that this bridge was built
It was not until I came home that he finished his homework
Note: ta cũng có thể dùng cấu trúc trên bằng hình thức đảo ngữ
UNTIL + TIME + ĐẢO NGỮ +
Eg: until 2000 was this bridge built
Until I came home did he finish his homework
1.1.6 ARTICLES: Mao tw
- INDEFINITE ARTICLE: A, AN: Mao tir bat dinh a, an
Mao tir bat dinh a, an duoc dùng trước danh từ đếm được số ít
A: được dùng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng một phụ âm
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Eg: a chair, a bus, a student
AN: được dùng trước danh từ đếm được số ít đầu băng một nguyên âm
Eg: an English teacher, an apple, an umbrella
Note: Ta dùng A trước những danh từ bắt đầu bang U khi U được đọc như một phụ âm
Eg: a uniform, a university, a union
Những trường hợp không được dùng mạo từ bất định:
- Không được dùng mạo từ bất định A, AN trước danh từ số nhiễu
Eg: a table tables
An umbrella umbrellas
- Không được dùng mạo từ bất định A, AN trước danh từ không đếm được
Eg: a milk, a bread, a money
- Không được dùng mạo từ bất định A, AN trước danh từ trừu tượng
Eg: ta noi beauty, happiness cht khong dung a beauty hay a happiness
- Không được dùng mạo từ bat dinh A, AN trước danh từ chỉ ngành học, môn học
Eg: history, chemistry, statistics ch khong dung a history, a chemistry, a statistics
- Không được dùng mạo từ bất định A, AN trước danh từ chỉ môn thể thao, sinh hoạt giải trí
Eg: L like playing tennis chứ không viết I like playing a tennis
We enjoy folk music chtr khong viét We enjoy a folk music
- DEFINITE ARTICLE: THE: Mao tir xac dinh THE
Cách dùng:
- Mạo từ xác định được dùng trước danh từ xác định
Eg: I want to buy the book which has the red cover (quyền sách đã được xác định )
- Mạo từ xác định được dùng trước danh từ có định ngữ đứng trước
Eg: The famous singer Quang Dung lives in Quy Nhon (famous là định ngữ)
- Mạo từ xác định được dùng trước những vật duy nhất
Eg: the earth, the sun, the moon
- Mạo từ xác định được dùng trước số thứ tự
The fifth floor, the second subject is maths
- Mạo từ xác định được dùng trước so sánh nhất
Eg: We are the most careful drivers in this company
- The + family + s: chi gia dinh
Eg: Mr Smith: ông Smith nhưng nếu nói The Smiths: có nghĩa là gia đình Smith
- Mạo từ xác định được dùng trước danh từ chỉ tên nước mà gồm nhiều liên bang hay nhiều quần
đảo gộp lại
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Eg: The USA, the Philippines, the Soviet union (Lién xô cũ )
- Mạo từ xác định được dùng trước danh từ chỉ tên các con sông, dãy núi, trước tên bién, dai duong
Eg: - The Red river, the Nile, the Amazone
- The Truong Son mountain, the
- The East sea, the Mediteranean sea
- The pacific ocean
- Mạo từ xác định được dùng trước danh từ chỉ tên các hiệp định
Eg: The Paris agreement, the Geneve agreement
- Mạo từ xác định được dùng trước danh từ chỉ tên các tổ chức quốc tế
Eg: The united nations, The NATO
- Mạo từ xác định được dùng trước danh từ chỉ phương hướng
Eg: the east, the west, the south, the north, the north east, the south west
- Mạo từ xác định được dùng trước danh từ chỉ tên các dụng cụ âm nhạc
Eg: [like playing the guitar
- Mạo từ xác định được dùng trước danh từ chỉ tên bảo tàng, rạp chiếu bóng, trường học, bệnh viện
có tên riêng kèm theo
Eg: The August cinema, the Cho Ray hospital
Những trường hợp không được dùng mạo từ THE:
- Không được dùng the trước những danh từ chỉ bữa ăn
Eg: We are having breakfast chứ không nói We are having the breakfast
- Không được dùng the trước những danh từ chỉ môn thể thao
Eg: He like playing football
- Không được dùng the trước những danh từ chỉ môn học
Eg: We are learning English
1.2 Từ vựng
UNIT 11: NATIONAL PARKS (Công viên quốc gia)
1 national [nœjnal] park (n): công viên quốc gia
2 locate (v) [lou'keit]: xác định, nằm ở
3 establish (v) [is'teebliJ]: lap, thành lập
4 rainforest (n) [rein,'forist]: rng mua nhiét doi
5 butterfly (n) ['batoflai]: con buém
6 cave (n) [keiv]: hang dong
7 hike (v) [haik]: di b6 duong dai
8 dependent upon (a)[di'pendont, o'pon]|: phụ thuộc vào
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
9 survival (n) [so'vaivl]: sự sống sót, tồn tại
10 release (v) [r7li:s|: phóng thích, thả
11 orphan (v) ['2:fn]: ( làm cho ) mô côi
12 orphanage (n) ['2:fanids]: trại mồ côi
13 abandon (v) [o'beendon]: bo roi, từ bỏ
14 take care [kea] of (v): chăm sóc
15 sub-tropical (a) [sab, 'tropikl]: ban nhiệt đới
16 recognise (v) ['rekognaiz]|: nhận ra
17 habit (n) [‘hebit]: thói quen
18 temperate (a) ['temporot]: ôn hòa
19 toxic (a) ['toksik]: doc
20 chemical (n) ['kemikl]: chất hóa học
21 contamination (n) [kon,teemi'nei/n]: sự ô nhiễm
22 organization (n) [.2:ganai'zeiln]: sự tổ chức
23 intend (v) [intend]: dự định
24 exist (v) [ig'zist]: tồn tại
25 pollute (v) [po'lu:t]: làm ô nhiễm
26 suitable (a) ['su:tabl] (for sb/ sth): thich hop
27 affect (v) [a'fekt]|: ảnh hưởng đến
28 disaster (n) [di'za:sta]: tai hoa, tham hoa
29 unfortunately (adv) [an'fo:tfonitli]:; khong may
30 turn out (v) [ta:n, aut]: thanh ra, hoa ra
31 combine (v) kom'bain]: két hop
32 get a fine (exp.): bi phat tién
33 raincoat (n) ['reinkout]: áo mưa
34 accept (v) [ak'sept]: chấp nhận
35 refuse (v) [ri'fju:z]: tir chéi
36 invitation (n) [.inviteiln]: lời mời
UNIT 12: MUSIC (Âm nhạc)
1 classical ['klaesikol] music (n): nhac c6 dién
2 folk [fouk] music (n): nhac dan gian
3 rock [rok] ‘n’ roll ['roul] (n): nhac rock and roll
4 country ['kantri] music (n): nhac déng qué
5 serious (a) ['siarias]: nghiém tuc, dimg dan, bac hoc
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
6 beat (n) [bi:t|: nhịp (âm nhạc)
7 human (n) ['hju:mon]: loai người
8 emotion (n) [i'mouJn]: cam xtc
9 especially (adv) [is'pelali]: đặc biệt là
10 communicate (v) [ko'mju:nikeit]: giao tiếp
11 express (v) [iks'pres]: thé hién
12 anger (n) ['zengo]: su tức giận
13 integral (a) ['intigral]: gan lién
14 set the tone [toun] for (v): tạo nên không khí ( vui, buôn)
15 Joyfulness (n) ['dzaifulnis|: sự vui nhộn
16 atmosphere (n) ['zetmasfia]: bau khong khi
17 funeral (n) ['fju:noral]: dam tang
18 solemn (a) ['solom]: trang nghiém
19 mournful (a) ['mo:nful]: tang thuong
20 lull (v) [lal]: ru ngu
21 above [a'bav]: all (adv) trên hết
22 uplift (a)['aplift]: hung phan, bay bong
23 delight (v) [di'lait]: lam thich tha, lam say mé
24 a billion ["biljon] -dollar industry ['indostri]: nganh cong nghiép tỉ đô ( mang lại lợi nhuận cao)
25 fairy tale (n) ['feariteil] : chuyén c6 tich
26 criticise (v) ['kritisaiz]: chi trich
27 convey (Vv) [kon'vei]: truyén dat, biéu 16, thé hién
28 serene (a) [si'ri:n]: thanh binh, tĩnh lặng
29 cheer [tlio] (v): somebody up : làm ai cảm thấy vui vẻ
30 all the time (adv): mọi lúc
31 hometown (n) [houmwad]|: quê quán
32 birthplace (n) ['ba:@pleis]: noi sinh
33 music composer [kom'pouza] (n): nhà sọan nhạc
34 compose (v) [kam'pouz]: soan nhac, sang tac nhac
35 sweet [swi:t] and gentle ['dzentl] (a): ngọt ngào và dịu dàng
36 rousing (a) [rauzin]: hào hứng, sôi nỗi
37 lyrical (a) [‘lirikol]: trt tinh
38 of all time (adv) cua moi thoi dai
39 author (n) ['o:0a] tac gia
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
45
46
national anthem (n) ['nzlnal, '£nðom] quốc ca
Tural (a) ['rueral] nông thôn làng quê
except [ik'sept] for (conJ.) trừ, chỉ trừ
appropriate (a) [o'proupriitli] thich hop,thich dang
tune (n) [tju:n] giai điệu
mixture (n) ['mikst[a] sự pha trộn, sự hòa quyện
appreciate (v) [o'pri:Jieit] coi trọng, đánh giá cao
UNIT 13: FILMS AND CINEMA (Phim va dién anh)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
action ['akJn] film (n): phim hành động
cartoon (n) [ka:'tu:n]: phim hoat hình
detective [di'tektiv] film (n): phim trinh tham
horror ['hora] film (n): phim kinh do
romantic [rou'mezentik] film (n): phim lãng man
seience fiction ['saisns'fikÍn] film (n): phim khoa học viễn tưởng
Silent ['sailont] film (n): phim cam
war [w2:] film (n): phim chiến tranh
vivid (a) ['vivid]: sôi nỗi
terrifying ['terifaing]/ frightening (a): khiép so
violent (a) ['vaislont]: bao luc
disgusting (a) [dis'gastin]: đáng khinh miệt
mournful (a) ['ma2:nful]: tang thương
thriller (n) ['@rilo]: phim giat gan
century (n) ['sentlori]: thé ki (100 nam)
sequenee (n) ['si:kwens]: trình tự, chuỗi
still [stil] picture (n): hinh anh tinh
motion (n) ['mouJn]: su chuyén déng
movement (n) ['mu:vmont]: su chuyén động
decade (n) ['dekeid]: thap ki (10 nam)
scene (n) [si:n]: canh
position (n) [pa'ziJn]: vi tri
cast (n) [ka:st]: đội ngũ diễn viên
character (n) ["keerikta]: nhan vat
part (n) [pa:t]: vai dién( trong phim)
audience (n) ['o:djons|: khan gia
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
27 film marker (n) [film,'ma:ke]: nhà làm phim
28 spread (v) [spred]: lan rong
29 musical cinema (n) ['mJu:zikel,'sinima]: phim ca nhạc
30 discover (v) [dis'kava]: kham pha
31 tragic ['traedzik] (a): bi tham
+ tragedy (n): bi kich
32 sink (v) [sink]: chim
33 luxury (n) [lAklsri]: su sang trong
34 liner (n)['laina]: tau lon
35 voyage (n) ['vaiidz]: chuyến đi du lịch xa trên biển
36 be based on : được dựa trên
37 disaster (n) [di'za:sto]: thảm họa
38 occur (v) [s'ks:(r)]: xảy ra, xuất hiện
39 øenerous (a) ['dzenaras|: hào phóng
40 adventurer (n) [ad'ventjara] người thích phiêu lưu mạo hiểm
41 be on board [b:d] (exp.) trên tàu
42 fall in love (with someone): yéu ai
43 be engaged |in'geidzd]| (exp.) da dinh hon
44 iceberg (n) ['aisbo:g| tang bang
45 the content ["kontent] of the film: nội dung chính của phim
46 the setting ['setin] of the film : bối cảnh phim
47 description (n) [dis'krip|n] su mé ta
A8 rescue (v) ['reskju:] ctu nguy
2 Bai tap
Choose the word that has the underlined syllable pronounced different from the others
1 A worked B hoped C watched D lived
2 A invader B destroy C spend D Soldier
3 nature B toxic C plant D Contain
4 A played B missed C called D moved
5 A nation B tourist C study D return
Choose the word whose main stress is placed different from the others
6 A ethnic B explore C orphan D fauna
7 A dependent B survival C minority D recognize
8 A.temperature B chemical C habit D location
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 109 A abandon B national C wilderness D butterfly
10 A establish B disaster C tropical D dependent
Choose the best answer (A, B, C or D) that best completes each sentence
11 Cuc Phuong National Park over 200 square kilometers of rainforest
A contains B gets C hold D covers
12 An interesting of this park is Orphanage, where orphaned animals are taken care of
A advantage B feature C area D zone
13 A child who has lost one or both of his parents by death is called
A an abandoned B an orphan C a homeless D orphanage
14 The has threatened many of animals in this park
A rainforest B population C increase D contamination
15 They went camping in the beautiful_ of the rainforest
A wildlife B wildness C wild D wilderness
16 This park was before World War II
A set B located C established D stationed
17 We were very at his success
A surprised B interested C keen D fond
18 One species is dependent another of survival
A on B to C of D at
19 My home village is 40 kilometers north of the capital
A located B held C laid D surrounded
20 The cattle drank from a river polluted with toxicchemicals
A waste B colorless C odorless D poisonous
21 We to the beach yesterday if the sun had been shining
A will go B would go C would have gone D had gone
22 If he up earlier, he to work on time
A got/ would get B had got/ would get
C would get/ got D would have got/ had got
24 We wouldn’t have been to the cinema we hadn’t had ticket
A if B unless C because of D in spite of
25 What if you had met him yesterday?
A did you do B would you do C would you have done D will you do
A had enlarged/ would have had B would enlarge/ had had
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
child
Trang | 10