1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề khảo sát đội tuyển Toán 12 A1 lần 6 Trường thpt Kim Bôi25693

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 172,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CMR diện tích tam giác ABI I là giao của hai tiệm cận không phụ thuộc vào vị trí của M.. Lập phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và cắt đường tròn C: 2 2 theo một dây cung có

Trang 1

SỞ GD&ĐT HOÀ BÌNH

TRƯỜNG THPT KIM BÔI

ĐỀ KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN TOÁN 12 A1 LẦN 6

Ngày 24 / 11 / 2013

Thời gian làm bài: 170 phút, không kể thời gian giao đề

Câu I: (4,0 điểm)

1 Cho hàm số 2 4 ( ) Gọi M là một điểm bất kì trên đồ thị (C), tiếp tuyến tại

1

x

x

M cắt các tiệm cận của (C) tại A, B CMR diện tích tam giác ABI (I là giao của hai tiệm cận) không phụ thuộc vào vị trí của M

2 Tìm m để đường thẳng ym cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt

2

3 2( 1)

3

x

A, B sao cho AB=1

Câu II: (6,0 điểm)

1 Giải hệ phương trình

2

2

1 :

xy

x y

x y

x y x y

2 Giải phương trình: 2 2

4

log log x  1 x log log x  1 x

Câu III: (2,0 điểm)

Cho tập A0;1;2;3;4;5, từ A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau, trong đó nhất thiết phải có chữ số 0 và 3

Câu IV: (6,0 điểm)

1 Lập phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và cắt đường tròn

(C): 2 2 theo một dây cung có độ dài bằng 8

xyxy 

2 Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(2; 5), B(4;1) và tiếp xúc với đường thẳng có phương trình 3x – y + 9 = 0

3 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ với A’.ABC là hình chóp tam giác đều cạnh đáy AB = a; cạnh bên AA’ = b Gọi là góc giữa hai mp(ABC) và mp(A’BC)

Tính tan và thể tích chóp A’.BCC’B’

Câu V: (2,0 điểm)

Cho x 0,y0,x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

T

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN TOÁN 12 A1 LẦN 6

2 y 2x3 3(2m 1)x2 6 (m m 1)x 1

) 1 ( 6 ) 1 2 ( 6 6

y’ có   ( 2m 1 )2  4 (m2 m)  1  0

Hàm số đồng biến trên

1 0

'

m x

m x

2

1 

mm 1

Tìm cặp điểm đối xứng….(1,00 điểm)

I

1

1

a

a

Tiếp tuyến tại M có phương trình:

 2  

1 1

a

a a

Giao điểm với tiệm cận đứng x 1 là 1;2 10

1

a A

a

Giao điểm với tiệm cận ngang y2 là B2a1;2

Giao hai tiệm cận I(-1; 2)

a

Suy ra đpcm

0.25

0.25

0.25 0.25

1 Giải hệ …(1,00 điểm)

 

2

2

1 1

0 2

xy

x y

x y x y

x y

 

 

2

x y

 

 



0.5

Trang 3

Dễ thấy (4) vô nghiệm vì x+y>0

Thế (3) vào (2) ta được 2

1

x  y

2; 3 1

x y

      

0.5

2 Giải phương trình….(1,00 điểm)

Đk: cosx0(*)

x

0.25

2

cosx sin 2 cosx x 2sin x.cosx sinx cosx sinx sin 2x cosx sinx 0

(tm(*))…

cos 0

4

x



0.5

3 Giải bất phương trình (1,00 điểm)

log log x  1 x log log x  1 x (1)

Đk: x0

5

5

5

5

5

0log x  1 x  x 0

5

12

5

x   x   x    x x      x x

Vậy BPT có nghiệm 0;12

5

x 

0.25

0.25 0.25

0.2

1 Tính tích phân (1,00 điểm)

2

4 2 3

3

2

3 2 ln

e

x x

0.5

Trang 4

2 Lập số … (1,00 điểm)

-Gọi số cần tìm là abcde a 0

-Tìm số các số có 5 chữ số khác nhau mà có mặt 0 và 3 không xét đến vị trí a.

Xếp 0 và 3 vào 5 vị trí có: cách 2

5

A

3 vị trí còn lại có cách 3

4

A

Suy ra có 2 3 số

A A

-Tìm số các số có 5 chữ số khác nhau mà có mặt 0 và 3 với a = 0.

Xếp 3 có 4 cách

3 vị trí còn lại có cách 3

4

A

Suy ra có 3 số

4

4.A

Vậy số các số cần tìm tmycbt là: A A52 43- 3 = 384

4

4.A

0.25

0.25

0.25

0.25

1 Viết phương trình đường tròn….(1,00 điểm)

Gọi I a b ; là tâm đường tròn ta có hệ

 

2

10

IA IB

a b

 thế vào (2) ta có

 1  a 2b3 2

bb     b b

b  a R  C x  y 

b  a R  C x  y 

0.25

0.25

0.25

0.25

2 Hình lăng trụ ….(1,00 điểm)

Gọi O là tâm đáy suy ra A O' ABCvà góc  ฀AIA'

*)Tính tan

với

' tan A O

OI

OIAI  

A OA AAOb   

2 3

a

*)Tính V A BCC B'. ' '

 

1

3

A BCC B ABC A B C A ABC ABC ABC

0.25

0.25

0.5

I

B'

C'

O

A

C

B A'

Trang 5

Đặt 2 2 khi đó

2

xa ya a

  

T

t

taa a  a a 

2

    

Khi đó 23 3  ;

1

t t

t

 

 

2 2

3

1

t

t

t f t f

2

2

x y

Viết phương trình đường AB: 4x 3y  4 0 và AB 5

Viết phương trình đường CD: x 4y 17  0 và CD 17

Điểm M thuộc có toạ độ dạng:  M  ( ;3t t 5) Ta tính được:

( , ) 13 19 ; ( , ) 11 37

Từ đó: S MABS MCDd M AB AB( , ) d M CD CD( , ).

7 Có 2 điểm cần tìm là:

9

3

3

Ngày đăng: 28/03/2022, 22:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w