1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kỳ I Toán 1225692

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 189,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số không có cực trị... Hàm số luụn đồng biến với mọi giỏ trị của x B.. Hàm số luụn nghịch biến với mọi giỏ trị của x D... Quay tam giác ABC quanh trục AB ta được hình nón có diện tíc

Trang 1

đề thi 132

Thời gian làm bài: 30 phút;

Câu 1: Giá trị của 1 4

8

log 32 b»ng:

A

4

C

5

12

Câu 2: Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên tập R

A

3

1

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 trên đoạn là:

1

x y x

Câu 4: Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng:

“Số cạnh của một hình đa điện luôn ……… số đỉnh của hình đa diện ấy.”

C nhỏ hơn hoặc bằng D lớn hơn

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx42x22 là:

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy và góc giữa cạnh SC và mặt đáy bằng 450 Thể tích khối chóp là:

.

3

3 3

a

3

2 3

a

2

3

3

1

a

Câu 7: Cho hàm số y =f(x) có lim ( )2



f x

x và lim ( )2



f x

x Phát biểu nào sau đây đúng:

A Đồ thị hàm số có đúng 1 TCN B Đồ thị hàm số không có TCN

C Đồ thị hàm số có 2 TCN D Đồ thị hs có TCN là x = 2

Câu 8: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên:

x  – 1 1 +

y

/

+ 0 – 0 +

y

+  0

– 4 –

Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Hàm số đạt cực đại tại x = 1 và đạt cực tiểu tại x = - 1

B Hàm số có giá trị cực đại bằng 1

C Hàm số không có cực trị

D Hàm số có giá trị cực tiểu bằng – 1

Câu 9: TÝnh: K =

 

3 1 3 4

0

2 2 5 5

10 :10 0, 25

 , ta ®ưîc

Trang 2

Cõu 10: Cho a > 0, a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Tập giá trị của hàm số y = log xa là tập R

B Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R

C Tập xác định của hàm số y = log xa là tập R

D Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +)

Cõu 11: Phươngtrình: log(x2– 6x + 7) = log(x – 3) có tập nghiệm là:

A  4; 8 B C  3; 4

D  5

Cõu 12: Cho log2 = a khi đú tính log25 theo a ta được:

A 2 + a B 2(2 + 3a) C 2(1 - a) D 3(5 - 2a)

Cõu 13: Cho hàm số 1

1

x y x

 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng:

A Hàm số luụn đồng biến với mọi giỏ trị của x

B Hàm số nghich biến trờn cỏc khoảng (  ;1) và (1;  )

C Hàm số luụn nghịch biến với mọi giỏ trị của x

D Hàm số đồng biến trờn cỏc khoảng (  ;1) và (1;  )

Cõu 14: Tổng diện tớch cỏc mặt của một hỡnh lập phương bằng 216 Thể tớch của khối lập phương

đú là:

Cõu 15: Đồ thị hàm số nào sau đõy cú 3 điểm cực trị:

A

yxxB 4 2

2 1

y  x xC 4 2

2 1

yxxD 4 2

2 1

yxx

Cõu 16: Cho hàm số y= – x4 + 2x2 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng :

Cõu 17: Tính: K =

8 : 8  3 3 , ta đợc:

Cõu 18: Cỏc khoảng đồng biến của hàm số y    x3 3 x2  1 là:

A (– ; 0) và (2; + ) B (0;  )

Cõu 19: Cho hàm số yf x( ) cú bảng biến thiờn:

y

+ 0 – 0 +

y

3 +

–  –1

Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng:

A Hàm số luụn đồng biến trờn R

B Hàm số đồng biến trờn cỏc khoảng (– ; 3) và (–1; + )

C Hàm số nghịch biến trờn khoảng (0; 2)

D Hàm số nghịch biến trờn cỏc khoảng (– ; 0) và (2; + )

Giỏ trị của log 2 7

49 bằng:

Trang 3

đề thi 132

Cõu 21: Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?

A Hỡnh bỏt diện đều cú 12 đỉnh, 6 cạnh, 8 mặt

B Hỡnh bỏt diện đều cú 6 đỉnh, 12 cạnh, 8 mặt

C Hỡnh bỏt diện đều cú 8 đỉnh, 6 cạnh, 12 mặt

D Hỡnh bỏt diện đều cú 8 đỉnh, 12 cạnh, 6 mặt

Cõu 22: Hàm số y =  2

5

log 4x  x có tập xác định là:

Cõu 23: Bất phươngtrình: log 3x 22    log 6 5x2   có tập nghiệm là:

A

1

;3

2

 

 

6 1;

5

 

 

Cõu 24: Cho hàm số yf x( ) cú bảng biến thiờn:

x  –1 1 +

y

/

+ 0 – 0 +

y

+  0

– 4 –

Với giỏ trị nào của m thỡ phương trỡnh f(x) = m cú 3 nghiệm phõn biệt

A -2 < m < 1 B – 1 < m < 1 C 0 < m < 4 D – 4 < m < 0

Cõu 25: Hàm số y = (1 - x2)0,25 có tập xác định là:

Cõu 26: Hàm số y = x3 + 3x – 2 cú bao nhiờu điểm cực trị?

Cõu 27: Đường cong ở hỡnh dưới đõy là đồ thị của hàm số nào?

-2

2

x y

O

A y= x3– 3x2 +2 B y= – x3 + 3x2– 2 C y= x3 + 3x + 2 D y= – x3 – 3x2+ 2

Cõu 28: Câu 29 Cho f(x) =  2 

2

log x  1 Đạo hàm f’(1) bằng:

Trang 4

A

1

Câu 29: Cho hàm số 1 Trong các câu sau, câu nào sai?

2

x y x

2

lim

x

y

  

2

lim

x

y

  

Câu 30:Bảng biến thiên sau đây của hàm số nào?

y

– 0 + 0 –

y

+  3

–1 – 

A y= x3 +3x2 +1 B y= x3 +3x2 -1 C 3 2

3 1

y   x xD y= x3 +3x2 +1

Câu 31: Phươngtr×nh: 2x    x 6 cã nghiÖm lµ:

Câu 32: Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

-1

1 2 3

x y

A y= – x4 + 2x2+ 1 B y= x4– 3x2 +2 C y= x4 + 3x2 + 2 D y= – x4 + 2x2– 1

Câu 33: BÊt phươngtr×nh:  x 2 2 x  3

2   2 cã tËp nghiÖm lµ:

A 2;5 B 2; 1 C 1; 3 D (3; +)

Câu 34: Nếu một khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao h thì thể tích V của nó được tính theo công thức:

A hB V = B.h B V = C V = 3 B.h D V = B.h

3

1

2 1

Câu 35: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 là:

1

x y

x

Trang 5

đề thi 132

Câu 36: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hình lập phương có 6 đỉnh, 12 cạnh, 8 mặt B Hình lập phương có 8 đỉnh, 12 cạnh, 6 mặt

C Hình lập phương có 12 đỉnh, 8 cạnh, 6 mặt D Hình lập phương có 8 đỉnh, 6 cạnh, 12 mặt

Câu 37: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 2cm, AC = 3cm Quay tam giác ABC quanh trục AB ta được hình nón có diện tích xung quanh là:

5cm

13cm

5cm

Câu 38: Nếu tăng cạnh đáy của hình lăng trụ tứ giác đều lên 2 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu lần?

A 2 lần B 4 lần C 8 lần D 16 lần

Câu 39: Mặt cầu tâm O đi qua ba điểm A, B, C Hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng (ABC) là:

A Trực tâm của tam giác ABC

B Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

C Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác ABC

D Trọng tâm của tam giác ABC

Câu 40: Cho mặt cầu (S) tâm O bán kính R và điểm I thoả mãn OI < R (P) là một mặt phẳng chứa điểm I Phát biểu nào sau đây đúng?

A Mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) tiếp xúc nhau

B Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S), giao tuyến là một đường tròn

C Mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) không có điểm chung

D Mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) giao tuyến là một đường thẳng

Câu 41:Đồ thị hàm số y = x3 – 3x + 2 có điểm cực tiểu là:

A (1; 4) B (1 ; 0) C (–1; 0) D (–1; 4)

Câu 42: Cho hình cầu bán kính R thì thể tích V của khối cầu tương ứng là:

A V = R3 B V = 3 C V = D V =

3

4

R

3

4

R

Câu 43: Hµm sè y = 32x cã đạo hàm là:

A 2.32x.ln3 B 32xln3 C 2x.32x-1 D 32x

Câu 44: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm Quay tam giác ABC quanh trục BC ta được khối tròn xoay có thể tích là:

25

48

cm

25

144

cm

5

144

cm

5

48

cm

Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SAB đều cạnh a nằm trong 

mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Thể tích khối chóp S.ABCD là:

4

a

2

3 3

a

3

3 3

a

3

3 2

a

Câu 46: Một viên gạch hình lăng trụ lục giác có chiều cao 8cm, cạnh đáy 6cm Thể tích của viên gạch đó là:

A 432cm3 B 432cm3 C 144 3 cm3 D 432 3 cm3

Câu 47: Cho mặt cầu (S) tâm O bán kính R = 3cm Điểm A cách O một khoảng bằng 5cm Đường thẳng AB tiếp xúc với (S) tại B Độ dài của đoạn thẳng AB là:

Câu 48:Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Trang 6

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-4 -2

2 4

x y

Câu 49:Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là:

1

3

x

x y

Câu 50: Phương tr×nh 3x 2

4  16 cã nghiÖm lµ:

A x = 3

- HẾT

Ngày đăng: 28/03/2022, 22:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w