C Hoặc tăng đều,hoặc giảm đều theo thời gian; D Không thay đổi theo thời gian Câu 8 : Phát biểu nào sau đây là sai : A Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều,véc tơ gia tốc cùng chiều với[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NINH GIANG
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 176,4m.Cho gia tốc rơi tự do là 9,8 /m s Thời gian để vật 2
chạm đất là
A 4s
B 6s
C 7s
D 5s
Câu 2 : Một vật ở độ cao h so với mặt đất rơi tự do Trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường là
34,3m Cho gia tốc rơi tự do là 9,8 /m s Độ cao h có giá trị là : 2
A 23,6m
B 78,4m
C 29,4m
D 25,6m
Câu 3 : Hai vật được thả rơi tự do đồng thời ở hai độ cao khác nhau h1và h2.Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất gấp 2,5 lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai.Tỉ số độ cao 1
2
h
h là :
A 6,25 ; B 2,5 ; C 1,25 ; D 1,58
Câu 4 : Phát biểu nào sau đây là sai trong chuyển động tròn đều :
A Tốc độ góc không đổi ; B Véc tơ vận tốc không đổi
C Quỹ đạo là đường tròn ; D Véc tơ vận tốc có độ lớn không đổi
Câu 5 :Phát biểu nào sau đây là sai trong chuyển động tròn đều :
A Véc tơ gia tốc có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo B Chu kỳ không thay đổi
C Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm ; D Véc tơ vận tốc có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo
Câu 6 :Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 8rad s/ Chu kỳ của chuyển động tròn đều là :
A 0,5s ; B 2s ; C 1,5s D 0,25s
Câu 7 : Tốc độ góc của một điểm trên trái đất đối với trục trái đất là :
A 7,27.105rad s/ B 6,28.104rad s/ ; C 8,12.105rad s/ ;D 5,26.104rad s/
Câu 8 : Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn có đường kính 2,5m với tốc độ góc là 4rad/s Gia tốc hướng tâm của chất điểm là :
A 22,5 /m s ; B 2 20m s/ 2 ; C 20,5 /m s ; D 2 20,25 /m s 2
Câu 9 : Công thức cộng vận tốc là ;
A v v v ; B v v v C v v v ; D v v v ;
Trang 2Câu 10 : Chọn phát biểu sai
A Vân tốc kéo theo là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên
B Vận tốc của vật chuyển động trong các hệ qui chiếu khác nhau thì như nhau
C Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật chuyện động đối với hệ quy chiếu đứng yên
D Vận tốc tương đối là vận tốc của vật chuyển động đối với hệ quy chiếu chuyển động
Câu 11 : Một thuyền chạy xuôi dòng sông, vận tốc của dòng nước so với bờ là 1,5m/s.Vận tốc của thuyền
so với dòng nước là 6m/s.Vận tốc của thuyền so với bờ là :
A 4,5m/s B 7,5m/s C 4m/s D 9m/s
Câu 12 :Đo thời gian rơi tự do của một vật ở một độ cao không đổi ,giá trị trong 5 lần đo là 0,45s; 0,47s;
0,44s; 0,50s và 0,49s.Giá trị trung bình của thời gian rơi tự của phép do là :
A 0,47s ; B 0,48s ; C 0,46s ; 0,45s
Câu 13 :Dữ kiện như câu 12 Sai số tỉ đối đo này là :
A 4,5% B 5,2% C 4,3% D 5,4%
Câu 14 : Cơ cở của phép đo gia tốc rơi tự do là dựa, vào công thức :
A v =gt ; B 1 2
2
s gt ; C 1
2
s gt; D vv o gt Câu 15 :Trong thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do, với s0, 45m ,giá trị trong 5 lần đo thời gian lần lượt là :
0,304s; 0,301s; 0,307s; 0,308s và 0,305s.Gia tốc rơi tự do tinh theo công thức
2
2s g t
là :
A 9,78 /m s ; B 2 9,72 /m s ; C 2 9,67 /m s ;D 2 9,58 /m s 2
Câu 16 : Người hay vật nào sau đây là chất điểm :
A Một ô tô 4 chỗ ngồi chạy trên quãng đường dài 40km; B Một ô tô tải chạy trên quãng đường dài 4m
C Một người bơi trên khúc sông dài 2m ; D Một người đi bộ trên quãng đường dài 1m
Câu 17 : Chuyển động cơ của một vật là sự thay đổi :
A Vận tốc của vật đó B Vị trí của vật đó so với vật khác theo thời gian;
C Vận tốc của vật đó theo thới gian D Vị trí của vật đó
Câu 18 : Từ thời điểm t15 45h đến thời điểm t2 6 30h thì thời gian trôi qua là :
A 55 phút B 45 phút C 50 phút D 65 phút
Câu 19 : Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là một đường thẳng và có tốc độ trung binh :
A Như nhau trên mọi quãng đường.; B Không thay đổi;
C Luôn thay đổi D Khác nhau trên những quãng đường khác nhau
Câu 20: Đổi đơn vị từ km/h sang m/s.Chọn đáp án đúng :
A 36km/h = 10m/s; B 45km/h =15,5m/s C 76,5km/h = 25,25m/s D 40,5km/h = 12,25m/s
Câu 21: Một vật chuyển động thẳng đều có phương trinh chuyển động là : x1045t; trong đó x tinh
bằng km; t tinh bằng giờ Ở thời điểm t = 3 giờ thì tọa độ của vật và quãng đường mà vật đi được có giá trị lần lượt là :
A 145km và 135km ; B 135 km và 145km ; C 145km và 145kmkm D 135km và 135 km
Câu 22 : Trong chuyển động thẳng biến đổi đều,độ lớn của vận tốc tức thời :
A Hoặc tăng đều,hoặc giảm đều theo thời gian; B Không thay đổi theo thời gian
Trang 3C Tăng đều theo thời gian; D Giảm đều theo thời gian
Câu 23 : Phát biểu nào sau đây là sai :
A Hướng của véc tơ vận tốc tức thời là hướng của chuyển động
B Trong chuyển động thẳng chậm dần đều,véc tơ gia tốc cùng chiều với véc tơ vận tốc
C Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều,véc tơ gia tốc cùng chiều với véc tơ vận tốc
D Gia tốc là một đại lương véc tơ
Câu 24 : Một vật chuyển động thẳng mà vận tốc được tinh bằng công thức : v 15 0,5 t;
Trong đó t tinh bằng đơn vị s ,v tinh bằng đơn vị m/s.Vậy vật này :
A Chuyển động thẳng nhanh dần đều ; B Chuyển động thẳng chậm dần đều
C Chuyển động thẳng đều ; D Không kết luận được về tinh chất của chuyển động
Câu 25 : Một ô tô đang chạy với vận tốc 36km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ô tô
chuyển động
Thẳng nhanh dần đều Sau 10s ,ô tô đạt vận tốc 54km/h Gia tốc của ô tô có độ lớn là :
A 0,5 /m s2 ; B 0, 25 /m s ; C 2 0,75 /m s ; D 2 0,65 /m s 2
Câu 26 : Dữ kiện như câu 25 Quãng đường mà ô tô đi được sau khi tăng tốc 5s là :
A 60,5m B 56,25m C 52,5m D 65,25m
Câu 27 :Khi ô tô đang chạy với vận tốc 54km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều với độ lớn gia tốc là 1,5 /m s Quãng đường ô tô đi được từ lúc hãm 2
phanh đến khi dừng lại là :
A 82,75m B 85,5m C 75m D 76,25m
Câu 28 :Một vật chuyển động thăng nhanh dần đều có phương trinh chuyển động là :x20 10 t0,5t2;
Trong đó tọa độ x tinh bằng đơn vị m; t tính bằng đơn vị s.Khi tọa độ x = 98m thì vật có vận tốc là
A 16m/s B 18m/s C 14m/s D 12m/s
Câu 29 : Sự rơi tự do là sự rơi
A Chỉ chịu tác dụng của trọng lực B Theo phương thẳng đứng
C Của các vật trong không khí D Của các vật không chịu tác dụng của bất kỳ vật nào
Câu 30 : 2 vật có khối lượng khác nhau và ở cùng một độ cao so với mặt đất Cho 2 vật này rơi tự do Vận tốc của mỗi vật khi chạm đất sẽ :
A Khác nhau,vật nhẹ hơn có vận tốc nhỏ hơn;
B Khác nhau, vật nặng hơn có vận tốc lơn hơn
C Khác nhau ;
D Như nhau
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 46 D 16 A 26 B
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1 :Đo thời gian rơi tự do của một vật ở một độ cao không đổi ,giá trị trong 5 lần đo là 0,45s; 0,47s;
0,44s; 0,50s và 0,49s.Giá trị trung bình của thời gian rơi tự do là :
A 0,47s ; B 0,48s ; C 0,46s ; 0,45s
Câu 2 :Dữ kiện như câu 1 Sai số tỉ đối của phép đo này là :
A 4,5% B 5,2% C 4,3% D 5,4%
Câu 3 : Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn có đường kính 2,5m với tốc độ góc là 5rad/s Gia tốc hướng tâm của chất điểm là :
A 62,5 /m s ; B 2 31,25 /m s ; C 2 40,5 /m s ; D 2 20,25 /m s 2
Câu 4 : Phát biểu nào sau đây là sai trong chuyển động tròn đều :
A Quỹ đạo là đường tròn ; B Véc tơ vận tốc có độ lớn không đổi
C Tốc độ góc không đổi ; D Véc tơ vận tốc không đổi
Câu 5 : 2 vật có khối lượng khác nhau và ở cùng một độ cao so với mặt đất Cho 2 vật này rơi tự do Vận
tốc của mỗi vật khi chạm đất sẽ :
A Khác nhau ; B Như nhau
C Khác nhau,vật nhẹ hơn có vận tốc nhỏ hơn; D Khác nhau, vật nặng hơn có vận tốc lơn hơn
Câu 6: Một ô tô đang chạy với vận tốc 36km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ô tô
chuyển động
Thẳng nhanh dần đều Sau 20s ,ô tô đạt vận tốc 54km/h Gia tốc của ô tô có độ lớn là :
A 0,5 /m s2 ; B 0, 25 /m s ; C 2 0,75 /m s ; D 2 0,65 /m s 2
Câu 7 : Dữ kiện như câu 6 Quãng đường mà ô tô đi được sau khi tăng tốc 10s là :
A 125,75m B 212, 5m C 112,5m D 165,25m
Câu 8 : Trong chuyển động thẳng biến đổi đều,độ lớn của vận tốc tức thời :
A Tăng đều theo thời gian; B Giảm đều theo thời gian
C Hoặc tăng đều,hoặc giảm đều theo thời gian; D Không thay đổi theo thời gian
Câu 9 : Từ thời điểm t15 35h đến thời điểm t2 6 30h thì thời gian trôi qua là :
A 55 phút B 45 phút C 50 phút D 65 phút
Câu 10 : Người hay vật nào sau đây là chất điểm :
A Một ô tô 4 chỗ ngồi chạy trên quãng đường dài 3m; B Một ô tô tải chạy trên quãng đường dài 45 km
C Một người bơi trên khúc sông dài 2m ; D Một người đi bộ trên quãng đường dài 1m
Câu 11: Đổi đơn vị từ km/h sang m/s.Chọn đáp án đúng :
A 54km/h = 16m/s; B 81km/h =25,5km/s C 76,5km/h = 22,25m/s D 40,5km/h = 11,25m/s
Trang 5Câu 12 : Một vật chuyển động thẳng mà vận tốc được tinh bằng công thức : v 10 0,5 t;
Trong đó t tinh bằng đơn vị s ,v tinh bằng đơn vị m/s.Vậy vật này :
A Chuyển động thẳng chậm dần đều B Chuyển động thẳng nhanh dần đều
C Chuyển động thẳng đều D Không kết luận được về tinh chất của chuyển động
Câu 13 :Một vật chuyển động thăng nhanh dần đều có phương trinh chuyển động là :x100 10 t0,5t2; Trong đó tọa độ x tinh bằng đơn vị m; t tính bằng đơn vị s.Khi tọa độ x = 250m thì vật có vận tốc là
A 15m/s B 20m/s C 18m/s D 16m/s
Câu 14 : Một vật ở độ cao h so với mặt đất rơi tự do Trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường là
9,8m Cho gia tốc rơi tự do là 9,8 /m s Độ cao h có giá trị là : 2
A 23,6m B 24,8m C 11,025m D 25,6m
Câu 15 :Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 4rad s/ Chu kỳ của chuyển động tròn đều
là :
A 0,5s ; B 2s ; C 1,5s D 2,5s
Câu 16 : Chọn phát biểu sai
A Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật chuyện động đối với hệ quy chiếu đứng yên
B Vận tốc tương đối là vận tốc của vật chuyển động đối với hệ quy chiếu chuyển động
C Vân tốc kéo theo là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên
D Vận tốc của vật chuyển động trong các hệ qui chiếu khác nhau thì như nhau
Câu 17 : Cơ cở của phép đo gia tốc rơi tự do là dựa, vào công thức :
A v =gt ; B 1 2
2
s gt ; C 1
2
s gt; D vv o gt Câu 18 :Trong thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do, với s0, 45m ,giá trị trong 5 lần đo thời gian lần lượt là :
0,304s; 0,301s; 0,307s; 0,308s và 0,305s.Gia tốc rơi tự do tinh theo công thức
2
2s g t
là :
A 9,78 /m s ; B 2 9,72 /m s ; C 2 9,67 /m s ;D 2 9,58 /m s 2
Câu 19 : Chuyển động cơ của một vật là sự thay đổi :
A Vị trí của vật đó B Vận tốc của vật đó
C Vị trí của vật đó so với vật khác theo thời gian; D Vận tốc của vật đó theo thới gian
Câu 20 : Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là một đường thẳng và có tốc độ trung binh :
A Không thay đổi; B Như nhau trên mọi quãng đường
C Luôn thay đổi D Khác nhau trên những quãng đường khác nhau
Câu 21 : Một vật chuyển động thẳng đều có phương trinh chuyển động là : x10 36 t; trong đó x tinh
bằng km; t tinh bằng giờ Ở thời điểm t = 3 giờ thì tọa độ của vật và quãng đường mà vật đi được có giá trị lần lượt là :
A 118km và 118km ; B 118 km và 108km ; C 118km và 72km D 108km và 118 km
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai :
A Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều,véc tơ gia tốc cùng chiều với véc tơ vận tốc
B Trong chuyển động thẳng chậm dần đều,véc tơ gia tốc cùng chiều với véc tơ vận tốc
Trang 6C Hướng của véc tơ vận tốc tức thời là hướng của chuyển động
D Gia tốc là một đại lương véc tơ
Câu 23 :Khi ô tô đang chạy với vận tốc 45km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều với độ lớn gia tốc là 0,5 /m s Quãng đường ô tô đi được từ lúc hãm 2
phanh đến khi dừng lại là :
A 140,75m B 125,5m C 142,65m D 156,25m
Câu 24 : Sự rơi tự do là sự rơi
A Của các vật trong không khí B Của các vật không chịu tác dụng của bất kỳ vật nào
C Chỉ chịu tác dụng của trọng lực D Theo phương thẳng đứng
Câu 25: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 30,625m.Cho gia tốc rơi tự do là 9,8 /m s Thời gian để vật 2
chạm đất là
A 2,5s B 2,25s C 1,5s D 1,75s
Câu 26 : Hai vật được thả rơi tự do đồng thời ở hai độ cao khác nhau h1và h2.Khoảng thời gian rơi của
vật thứ nhất gấp 3 lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai.Tỉ số độ cao 1
2
h
h là :
A 3 ; B 3 ; C 9 ; D 6
Câu 27 :Phát biểu nào sau đây là sai trong chuyển động tròn đều :
AVéc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm ; B Véc tơ vận tốc có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo
C Véc tơ gia tốc có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo D Chu kỳ không thay đổi
Câu 28 : Tốc độ góc của một điểm trên trái đất đối với trục trái đất là :
A 8,12.105rad s/ B 6,28.104rad s/ ; C 7,27.105rad s/ ;D 5,26.104rad s/
Câu 29 : Công thức cộng vận tốc là ;
A v1,3v3,1v1,2; B v1,3v3,2 v1,2; C v1,3v3,1v2,3; D v1,3 v1,2v2,3
Câu 30: Một thuyền chạy ngược dòng sông, vận tốc của dòng nước so với bờ là 1,5m/s.Vận tốc của
thuyền so với dòng nước là 6m/s.Vận tốc của thuyền so với bờ là :
A 4,5m/s B 7,5m/s C 4m/s D 9m/s
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 7ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1 : Người hay vật nào sau đây là chất điểm :
A Một ô tô 4 chỗ ngồi chạy trên quãng đường dài 40km; B Một ô tô tải chạy trên quãng đường dài 4m
C Một người bơi trên khúc sông dài 2m ; D Một người đi bộ trên quãng đường dài 1m
Câu 2 : Chuyển động cơ của một vật là sự thay đổi :
A Vận tốc của vật đó B Vị trí của vật đó so với vật khác theo thời gian;
C Vận tốc của vật đó theo thới gian D Vị trí của vật đó
Câu 3 : Từ thời điểm t15 45h đến thời điểm t2 6 30h thì thời gian trôi qua là :
A 55 phút B 45 phút C 50 phút D 65 phút
Câu 4 : Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là một đường thẳng và có tốc độ trung binh :
A Như nhau trên mọi quãng đường.; B Không thay đổi;
C Luôn thay đổi D Khác nhau trên những quãng đường khác nhau
Câu 5: Đổi đơn vị từ km/h sang m/s.Chọn đáp án đúng :
A 36km/h = 10m/s; B 45km/h =12,5m/s C 76,5km/h = 25,25m/s D 40,5km/h = 12,25m/s
Câu 6 : Một vật chuyển động thẳng đều có phương trinh chuyển động là : x1045t; trong đó x tinh
bằng km; t tinh bằng giờ Ở thời điểm t = 3 giờ thì tọa độ của vật và quãng đường mà vật đi được có giá trị lần lượt là :
A 145km và 135km ; B 135 km và 145km ; C 145km và 145kmkm D 135km và 135 km
Câu 7 : Trong chuyển động thẳng biến đổi đều,độ lớn của vận tốc tức thời :
A Hoặc tăng đều,hoặc giảm đều theo thời gian; B Không thay đổi theo thời gian
C Tăng đều theo thời gian; D Giảm đều theo thời gian
Câu 8 : Phát biểu nào sau đây là sai :
A Hướng của véc tơ vận tốc tức thời là hướng của chuyển động
B Trong chuyển động thẳng chậm dần đều,véc tơ gia tốc cùng chiều với véc tơ vận tốc
C Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều,véc tơ gia tốc cùng chiều với véc tơ vận tốc
D Gia tốc là một đại lương véc tơ
Câu 9 : Một vật chuyển động thẳng mà vận tốc được tinh bằng công thức : v 15 0,5 t;
Trong đó t tinh bằng đơn vị s ,v tinh bằng đơn vị m/s.Vậy vật này :
A Chuyển động thẳng nhanh dần đều ; B Chuyển động thẳng chậm dần đều
C Chuyển động thẳng đều ; D Không kết luận được về tinh chất của chuyển động
Câu 10 : Một ô tô đang chạy với vận tốc 36km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ô tô
chuyển động
Thẳng nhanh dần đều Sau 10s ,ô tô đạt vận tốc 54km/h Gia tốc của ô tô có độ lớn là :
A 0,5 /m s2 ; B 0, 25 /m s ; C 2 0,75 /m s ; D 2 0,65 /m s 2
Câu 11 : Dữ kiện như câu 10 Quãng đường mà ô tô đi được sau khi tăng tốc 5s là :
A 60,5m B 56,25m C 52,5m D 65,25m
Trang 8Câu 12 :Khi ô tô đang chạy với vận tốc 54km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều với độ lớn gia tốc là 1,5 /m s Quãng đường ô tô đi được từ lúc hãm 2
phanh đến khi dừng lại là :
A 82,75m B 85,5m C 75m D 76,25m
Câu 13 :Một vật chuyển động thăng nhanh dần đều có phương trinh chuyển động là :x20 10 t0,5t2;
Trong đó tọa độ x tinh bằng đơn vị m; t tính bằng đơn vị s.Khi tọa độ x = 98m thì vật có vận tốc là
A 16m/s B 18m/s C 14m/s D 12m/s
Câu 14 : Sự rơi tự do là sự rơi
A Chỉ chịu tác dụng của trọng lực C Theo phương thẳng đứng
C Của các vật trong không khí D Của các vật không chịu tác dụng của bất kỳ vật nào
Câu 15 : 2 vật có khối lượng khác nhau và ở cùng một độ cao so với mặt đất Cho 2 vật này rơi tự do Vận tốc của mỗi vật khi chạm đất sẽ :
A Khác nhau,vật nhẹ hơn có vận tốc nhỏ hơn; B Khác nhau, vật nặng hơn có vận tốc lơn hơn
C Khác nhau ; D Như nhau
Câu 16: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 176,4m.Cho gia tốc rơi tự do là 9,8 /m s Thời gian để vật 2
chạm đất là
A 4s B 6s C 7s D 5s
Câu 17 : Một vật ở độ cao h so với mặt đất rơi tự do Trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường là
34,3m Cho gia tốc rơi tự do là 9,8 /m s Độ cao h có giá trị là : 2
A 23,6m B 78,4m C 29,4m D 25,6m
Câu 18 : Hai vật được thả rơi tự do đồng thời ở hai độ cao khác nhau h1và h2.Khoảng thời gian rơi của
vật thứ nhất gấp 2,5 lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai.Tỉ số độ cao 1
2
h
h là :
A 6,25 ; B 2,5 ; C 1,25 ; D 1,58
Câu 19 : Phát biểu nào sau đây là sai trong chuyển động tròn đều :
A Tốc độ góc không đổi ; B Véc tơ vận tốc không đổi
C Quỹ đạo là đường tròn ; D Véc tơ vận tốc có độ lớn không đổi
Câu 20 :Phát biểu nào sau đây là sai trong chuyển động tròn đều :
A Véc tơ gia tốc có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo B Chu kỳ không thay đổi
C Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm ; D Véc tơ vận tốc có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo
Câu 21 :Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 8rad s/ Chu kỳ của chuyển động tròn đều
là :
A 0,5s ; B 2s ; C 1,5s D 0,25s
Câu 22 : Tốc độ góc của một điểm trên trái đất đối với trục trái đất là :
A 7,27.105rad s/ B 6,28.104rad s/ ; C 8,12.105rad s/ ;D 5,26.104rad s/
Câu 23 : Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn có đường kính 2,5m với tốc độ góc là
4rad/s Gia tốc hướng tâm của chất điểm là :
A 22,5 /m s ; B 2 20m s/ 2 ; C 20,5 /m s ; D 2 20,25 /m s 2
Trang 9Câu 24 : Công thức cộng vận tốc là ;
A v1,3v3,1v2,3; B v1,3v1,2v2,3C v1,3v3,1v1,2; D v1,3 v3,2v1,2;
Câu 25 : Chọn phát biểu sai
A Vân tốc kéo theo là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên
B Vận tốc của vật chuyển động trong các hệ qui chiếu khác nhau thì như nhau
C Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật chuyện động đối với hệ quy chiếu đứng yên
D Vận tốc tương đối là vận tốc của vật chuyển động đối với hệ quy chiếu chuyển động
Câu 26 : Một thuyền chạy xuôi dòng sông, vận tốc của dòng nước so với bờ là 1,5m/s.Vận tốc của thuyền
so với dòng nước là 6m/s.Vận tốc của thuyền so với bờ là :
A 4,5m/s B 7,5m/s C 4m/s D 9m/s
Câu 27 :Đo thời gian rơi tự do của một vật ở một độ cao không đổi ,giá trị trong 5 lần đo là 0,45s; 0,47s;
0,44s; 0,50s và 0,49s.Giá trị trung bình của thời gian rơi tự của phép do là :
A 0,47s ; B 0,48s ; C 0,46s ; 0,45s
Câu 28 :Dữ kiện như câu 27 Sai số tỉ đối đo này là :
A 4,5% B 5,2% C 4,3% D 5,4%
Câu 29 : Cơ cở của phép đo gia tốc rơi tự do là dựa, vào công thức :
A v =gt ; B 1 2
2
s gt ; C 1
2
s gt; D vv o gt Câu 30 :Trong thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do, với s0, 45m ,giá trị trong 5 lần đo thời gian lần lượt là :
0,304s; 0,301s; 0,307s; 0,308s và 0,305s.Gia tốc rơi tự do tinh theo công thức
2
2s g t
là :
A 9,78 /m s ; B 2 9,72 /m s ; C 2 9,67 /m s ;D 2 9,58 /m s 2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 1 : Người hay vật nào sau đây là chất điểm :
A Một ô tô 4 chỗ ngồi chạy trên quãng đường dài 3m; B Một ô tô tải chạy trên quãng đường dài 45 km
C Một người bơi trên khúc sông dài 2m ; D Một người đi bộ trên quãng đường dài 1m
Trang 10Câu 2 : Chuyển động cơ của một vật là sự thay đổi :
A Vị trí của vật đó B Vận tốc của vật đó
C Vị trí của vật đó so với vật khác theo thời gian; D Vận tốc của vật đó theo thới gian
Câu 3 : Từ thời điểm t15 35h đến thời điểm t2 6 30h thì thời gian trôi qua là :
A 55 phút B 45 phút C 50 phút D 65 phút
Câu 4 : Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là một đường thẳng và có tốc độ trung binh :
A Không thay đổi; B Như nhau trên mọi quãng đường
C Luôn thay đổi D Khác nhau trên những quãng đường khác nhau
Câu 5: Đổi đơn vị từ km/h sang m/s.Chọn đáp án đúng :
A 54km/h = 16m/s; B 81km/h =25,5km/s C 76,5km/h = 21,25m/s D 40,5km/h = 11,25m/s
Câu 6 : Một vật chuyển động thẳng đều có phương trinh chuyển động là : x10 36 t; trong đó x tinh
bằng km; t tinh bằng giờ Ở thời điểm t = 3 giờ thì tọa độ của vật và quãng đường mà vật đi được có giá trị lần lượt là :
A 118km và 118km ; B 118 km và 108km ; C 118km và 72km D 108km và 118 km
Câu 7 : Trong chuyển động thẳng biến đổi đều,độ lớn của vận tốc tức thời :
A Tăng đều theo thời gian; B Giảm đều theo thời gian
C Hoặc tăng đều,hoặc giảm đều theo thời gian; D Không thay đổi theo thời gian
Câu 8 : Phát biểu nào sau đây là sai :
A Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều,véc tơ gia tốc cùng chiều với véc tơ vận tốc
B Trong chuyển động thẳng chậm dần đều,véc tơ gia tốc cùng chiều với véc tơ vận tốc
C Hướng của véc tơ vận tốc tức thời là hướng của chuyển động
D Gia tốc là một đại lương véc tơ
Câu 9 : Một vật chuyển động thẳng mà vận tốc được tinh bằng công thức : v 10 0,5 t;
Trong đó t tinh bằng đơn vị s ,v tinh bằng đơn vị m/s.Vậy vật này :
A Chuyển động thẳng chậm dần đều B Chuyển động thẳng nhanh dần đều
C Chuyển động thẳng đều D Không kết luận được về tinh chất của chuyển động
Câu 10 : Một ô tô đang chạy với vận tốc 36km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ô tô
chuyển động
Thẳng nhanh dần đều Sau 20s ,ô tô đạt vận tốc 54km/h Gia tốc của ô tô có độ lớn là :
A 0,5 /m s2 ; B 0, 25 /m s ; C 2 0,75 /m s ; D 2 0,65 /m s 2
Câu 11 : Dữ kiện như câu 10 Quãng đường mà ô tô đi được sau khi tăng tốc 20s là :
A 212,5m B225,5m C 250m D 205,5m
Câu 12 :Khi ô tô đang chạy với vận tốc 45km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều với độ lớn gia tốc là 0,5 /m s Quãng đường ô tô đi được từ lúc hãm 2
phanh đến khi dừng lại là :
A 140,75m B 125,5m C 142,65m D 156,25m
Câu 13 :Một vật chuyển động thăng nhanh dần đều có phương trinh chuyển động là :x100 10 t0,5t2; Trong đó tọa độ x tinh bằng đơn vị m; t tính bằng đơn vị s.Khi tọa độ x = 250m thì vật có vận tốc là