Câu 5: 1,0 điểm Vật m được kéo chuyển động đều đi lên trên một mặt phẳng nghiêng góc so với phương ngang.. F hợp với mặt phẳng nghiêng một góc , hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt p[r]
Trang 1
DE THI HOC KI 1
TRUONG THPT DUC HOP THOI GIAN 45 PHUT MON VATEY 0
NĂM HỌC 2021-2022
ĐÈ THỊ SÓ 1
Câu 1: Một vật có khối lượng m =500g, đang chuyền động với gia tốc a =60 cm/s” Lực tác dụng lên vật có
độ lớn là:
Câu 2: Một người có khối lượng 50kg hút Trái Đất với một lực bằng bao nhiéu? Lay g = 9,8m/s”
Câu 3: Trong các cách viết công thức của định luật III Niutơn sau đây, cách viết nào đúng nhất?
Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Chuyên động tròn đều là chuyên động có quỹ đạo là đường tròn và có như nhau trên mọi cung tròn
A tốc độ trung bình B Quãng đường C gia tốc D Thời gian
Câu 5: Lực F truyền cho vật khối lượng mị gia tốc ai= 2 m⁄s?, truyền cho vật khối lượng mạ gia tốc
a2= 6m/s? Luc F sé truyền cho vật khối lượng m = mị + mạ gia tốc:
Câu 6: Một chat diém chuyén d6ng nhanh dan déu theo phuong trinh: x = 2t? + 10t + 20 (m,s) Van téc ban
dau va gia tôc của chât diém 14n lượt là:
A 20 m/s; 3m/s” B 30 m; 4m/s* C 2 m/s; 2m/s” D 10 m/s; 4m/s”
Câu 7: Các giọt mưa rơi được xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây?
Câu 8: Điều kiện để một vật chịu tác dụng ba lực #,, F,, F; ở trạng thái cân bằng là
A hợp lực của hai lực phải cân băng với lực thứ ba
B ba lực đó phải có giá đồng phẳng và đồng quy và ?, +, = wo
C hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba và F + F, = Fy
D ba lực đó phải có giá đồng phắng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân băng với lực thứ ba
Cầu 9: Công thức tính độ lớn của lực ma sát trượt là :
=> => =>
A F=u,N B FF, =u,N C F„„=uN D Ƒ„.=/N
Câu 10: Chu kỳ trong chuyền động tròn đều là
A thời gian vật di chuyên B số vòng vật đi được trong l giây
C thời gian vật chuyển động D thời gian vật đi được một vòng
Câu 11: Trong chuyên động thăng nhanh dần đều thì:
A Vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc B Gia tốc luôn âm
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
C Vectơ gia tốc ngược hướng với vectơ vận tốc D Gia tốc luôn dương
Câu 12: Điều kiện cân bằng của một vật chỊu tác dụng của hai lực là hai lực đó phải có cùng
C ngược chiều nhau D cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiêu
Câu 13: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 4N và 5N Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào không thể
là độ lớn của hợp lực?
Cau 14: Cac luc co hoc bao gdm
A luc hap dẫn, lực đàn hỏi, lực ma sát B lực hap dẫn, lực ma sát, lực hướng tam
C lực đàn hỏi, lực ma sát, lực hướng tâm D lực hấp dẫn, lực đàn hồi, lực hướng tâm
Câu 15: Một chất điểm chuyền động tròn đều với tần số f= 4 Hz Chu kì chuyển động của chất điểm là
Câu 16: Chọn đáp án đúng Công thức cộng vận tốc:
Câu 17: Đơn vị của tan số f là:
Câu 18: Một lực tác dụng vào một vật có khối lượng m=lkg làm vận tốc của nó tăng dần từ 4m/s đến 10m/s
trong thời gian 2s Hồi lực tác dụng vào vật và quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian Ay là bao
nhiêu?
Á 3N và 14m B 30N và 14m Œ 30N và 1,4m D 3N và 1,4m
Câu 19: Một vật khối lượng m = 0.3 kg chịu tác dụng của lực F =0,9N Tính độ lớn gia tốc mà vật thu được?
Cau 20: Chon dap an ding Cong thức định luật II Niutơn:
A F=ma B F =ma C F =-mả D F =ma
Câu 21: Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để nó dãn
ra được 10cm Lay g = 10m/s?
Cau 22: Độ lớn của lực ma sát trượt tỷ lệ với
C độ lớn của áp lực lên mặt tiếp xúc D quãng đường chuyển động của vật
Câu 23: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi
A ngược hướng với lực làm nó bị biến đạng B luôn là lực kéo
C xuất hiện khi vật bị biến dạng D tỉ lệ với độ biến dạng
Câu 24: Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?
A Doan tau dang qua cau
B Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội — Hồ Chí Minh
Œ Đoàn tàu lúc khởi hành
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
D Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng
Câu 25: Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thăng nhanh dẫn đều với gia tốc 0,1 m/s” Khoảng
thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 10m/s là
Câu 26: Một đĩa tròn có bán kính R=0,5 m, quay đều mỗi vòng trong T=l s Tốc độ dài của một điểm A
năm trên vành đĩa là
Câu 27: Trong công thức tính vận tốc của chuyển d6éng thang nhanh dan déu v = vo + at thì
A vo luôn dương B.a luôn dương C.a luôn cùng dấu với vọ D a luôn ngược dâu với vo
Câu 28: Cho hai lực đồng quy có độ lớn băng 9N và 12N Biết góc hợp bởi 2 lực là 180 Tính độ lớn F hợp lực
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1
DE THI SO 2
I PHAN TRAC NGHIEM (3 diém)
Cầu 1 Lực tác dụng và phản lực luôn
A cân bằng nhau B xuất hiện và mắt đi đồng thời
C khác nhau về độ lớn D cùng hướng với nhau
Câu 2 Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và
A gia tốc bằng không B vecto vận tốc không đổi
C tốc độ trung bình như nhau trên mọi cung tròn D gia tốc không đổi
Câu 3 Điền vào chỗ trồng theo thứ tự: "Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào, hoặc chịu tác dụng
của các lực có hợp lực băng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục (1) , vật đang chuyển động
sẽ tiếp tục chuyên động .(2) "
A I-đứng yên; 2-thăng chậm dan déu B.I-thăng đều; 2-đứng yên
C I-đứng yên; 2-thăng đều D.1-đứng yên; 2-thăng nhanh dần đều
Câu 4 Trong chuyên động thắng biến đồi đều
A Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đồi
B Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đối
C Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi
D Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đồi, độ lớn không đồi
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Câu 5 Điều kiện để vật rắn cân băng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải
A đồng quy
B tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại
C đồng phăng
D đồng phắng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại
Câu 6 Điền vào phần khuyết
Hợp của hai lực song song cùng chiều là một lực (1) và có độ lớn bằng (2) các độ lớn
của hai lực ấy
A 1- song song, ciing chiéu; 2 - hiệu B I- song song, ngược chiêu; 2- tổng
C I- song song, ngược chiều; 2- hiệu D I- song song, cùng chiều; 2- tổng
Cầu 7 Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật
A vận tốc B gia tốc Œ trọng lượng D khói lượng
Câu 8 Sự rơi tự do là chuyển động thắng
A chậm dân đều B nhanh dân C nhanh dân đều D đều
Cầu 9 Tác dụng của lực là:
A gay gia tốc hoặc làm vật bị biến dang B làm vật đôi hướng chuyển động
C làm vật chuyển động D làm vật bị biễn dạng
Cầu 10 Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ
A vật đến giá của lực B trục quay đến vật
C trục quay đến giá của lực D trục quay đến điểm đặt của lực
I PHẢN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu I1: (1,0 điểm)
Một máy bay phản lực bay liên tục với tốc độ không đồi băng 2400 km/h duoc quãng đường 6000 km trong
bao lâu?
Cau 2: (1,5 điểm)
a Mot 6 tô tăng tốc đều đặn từ 10 m/s đến 25 m/s trên một quang dudng thang dai 80 m Hay xác định gia
tốc của ô tô và thời gian ô tô đi trên quãng đường ây
b Lúc 7 giờ sáng, một ô tô đi qua A với vận tốc không đổi 54 km/⁄h để đi thăng về B cách A một khoảng
135 km Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B và mốc thời gian là lúc ô tô đi qua A Viết phương
trình chuyển động của ô tô và xác định vị trí của ô tô lúc 8h ?
Câu 3: (1,5 điểm)
a Phải treo một vật có khói lượng băng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 200N/m để lúc vật nằm cân bằng
thì lò xo dãn 2,5 cm? Lay g = 10m/s*
b Một mẫu gỗ có khối lượng m = 0,25 kg đang năm yên trên sàn nhà nằm ngang thì người ta truyền cho nó
một vận tốc tức thời theo phương ngang có độ lớn vọ = 5 m/s Tính lực ma sát trượt tác dụng vào miếng gỗ
và quãng đường miếng gỗ đi được cho tới lúc dừng lại Biết hệ số ma sát trượt giữa miếng gỗ và mặt sàn là
ur = 0,25 va lay g = 10 m/s”
Câu 4: (1,0 điểm)
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Hai mặt phẳng đỡ tạo với mặt phăng năm ngang các góc œ = 45° Trên hai mặt
phăng đó người ta đặt một quả cầu đồng chất có khối lượng 1,2kg như hình vẽ
a Vẽ hình biểu diễn các lực tác dụng lên quả cầu
b.Hãy xác định áp lực của quả cầu lên mỗi mặt phăng đỡ Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s?
Câu 5: (1,0 điểm)
Vật m được kéo chuyền động đều đi lên trên một mặt phăng nghiêng góc œ so với phương ngang Lực kéo
F hợp với mặt phăng nghiêng một góc / , hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt phăng nghiêng là ¿; Tính độ
lớn của lưc kéo
Câu 6: (1,0 điểm)
Một thanh AB đồng chất, tiết điện đều, khối lượng m=100kg có thể quay
tự do quanh một trục đi qua đầu A và vuông góc với mặt phắng hình vẽ
Thanh được giữ cân bằng theo phương hợp với phương ngang một góc
œ=300 nhờ một lực E đặt vào đầu B, phương của FE có thể thay đổi được
a Tìm độ lớn của E nếu lực E có phương nằm ngang
b Tìm độ lớn nhỏ nhất của lực F để có thể giữ thanh như đã mô tả
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 2
Cau 1:
t=S/v
= 2,5h
Cau 2:
a
vay
28
a = 3,28125(m/s°)
b
x= 54.t (km; h)
Lúc 8h =>t= lh => x= 54km
Vậy lúc 8h thì ô tô cách A 54km về phía B
Cau 3:
a.Khi vat nam can bang: m.g =k.Al
=> m=0,5(kg)
b Theo dinh luat II- Niu ton: P+O+F =ma
Chiếu lên phương thăng dimg: Q-mg =O=> Q=m.g
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Lực ma sát tác dụng vào miếng gỗ : Fe = H.Q=0,625N
Chiếu phương ngang với chiều dương là chiều chuyển động của vật:
-F =ma>az=-2,5m/s°
Quang đường vật đi được cho đến khi dừng lại: S =
Câu 4:
a.Các lực tác dụng lên quả cầu được biểu diễn như hình vẽ
b.Qua cau cân bằng nên: P+ N, + N, =0
Chú ý răng œ = 45° nên:
N.=N, aE Be “os 8SIN
Cau 5:
Chon hé truc nhu hinh vé
—
Các lực tac dung vao vat: F’., P, N , F
Theo định luật II Niu-tơn: F, +P +N+F =0
Chiéu lén Ox: F cos 2 — Fms — mg sina =0
Chiếu lên Oy: F sin B —mg cosa+N=0> N=me cosa — F sin B
là = LN = mg cosa — Fsin )
=> F cos B — u(mg cosa — F sin B)-mgsin a =0
mg (sin a@ + cos a) usin P+ cos B
Cau 6:
a.Cac luc tac dung vao thanh AB va khong di
qua truc quay A nhu hinh vé
Phương trình mômen với trục quay ở A
me = 866N
mg.——cosœ = F.AB.sin a => F=
b Muốn E có giá trị nhỏ nhất thì F phải có phương vuông góc với AB
mg.cos Œ
mg a =c0s œŒ = Fnin AB =>Frmin = = 433 (N)
DE THI SO 3
I PHAN TRAC NGHIEM (3 diém)
Cau 1 Tac dung cua luc 1a:
A làm vật chuyển động B làm vật đổi hướng chuyên động
C lam vat bi bién dang D gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng
Cầu 2 Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
A vận tốc B khối lượng C gia tỐc D trọng lượng
Câu 3 Sự rơi tự do là chuyển động thắng
Câu 4 Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và
D chậm dân đều
A gia tốc không đổi B gia tốc băng không
C tốc độ trung bình như nhau trên mọi cung tròn D vecto vận tốc không đổi
Câu 5 Điều kiện để vật rắn cân băng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải
A đồng quy
B tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại
C đồng phăng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại
D đồng phang
Cầu 6 Lực tác dụng và phản lực luôn
A cùng hướng với nhau B xuất hiện và mất đi đồng thời
C cân băng nhau D khác nhau về độ lớn
Câu 7 Điền vào phần khuyết
Hợp của hai lực song song cùng chiều là một lực (1) và có độ lớn băng (2) các độ lớn
của hai lực ấy
A 1- song song, cing chiéu; 2- tổng B I- song song, ngược chiều: 2- tổng
C I- song song, cùng chiêu; 2 - hiệu D I- song song, ngược chiêu; 2- hiệu
Câu 8 Trong chuyên động thắng biến đồi đều
A Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi
B Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đối
C Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đối, độ lớn không đồi
D Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đồi
Câu 9 Điền vào chỗ trong theo thứ tự: "Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào, hoặc chịu tác dụng
của các lực có hợp lực băng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục (1) , vật đang chuyển động
sẽ tiếp tục chuyên động .(2)
A I-đứng yên; 2-thắng chậm dân đều
C.I-đứng yên: 2-thăng nhanh dần đều
Cầu 10 Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ
A truc quay đến điểm đặt của lực
B I-đứng yên; 2-thăng đều
D.I-thắng đều; 2-đứng yên
B vật đên giá của lực
C trục quay đến giá của lực D trục quay đến vật
II PHAN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu I1: (1,0 điểm)
Một máy bay phản lực bay liên tục với tốc độ không đồi băng 2400 km/h duoc quãng đường 6000 km trong
bao lâu?
Cau 2: (1,5 điểm)
a Mot 6 tô tăng tốc đều đặn từ 10 m/s đến 25 m/s trên một quang dudng thang dai 80 m Hay xác định gia
tốc của ô tô và thời gian ô tô đi trên quãng đường ây
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
b Lúc 7 giờ sáng, một ô tô đi qua A với vận tốc không đổi 54 km/⁄h để đi thăng về B cách A một khoảng
135 km Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B và mốc thời gian là lúc ô tô đi qua A Viết phương
trình chuyển động của ô tô và xác định vị trí của ô tô lúc 8h ?
Câu 3: (1,5 điểm)
a Phải treo một vật có khói lượng băng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 200N/m để lúc vật nằm cân bằng
thì lò xo dãn 2,5 cm? Lay g = 10m/s”
b Một mẫu gỗ có khối lượng m = 0,25 kg đang năm yên trên sàn nhà nằm ngang thì người ta truyền cho nó
một vận tốc tức thời theo phương ngang có độ lớn vọ = 5 m/s Tính lực ma sát trượt tác dụng vào miếng gỗ
và quãng đường miếng gỗ đi được cho tới lúc dừng lại Biết hệ số ma sát trượt giữa miếng gỗ và mặt sàn là
ur = 0,25 va lay g = 10 m/s”
Câu 4: (1,0 điểm)
Hai mặt phẳng đỡ tạo với mặt phăng năm ngang các góc œ = 45° Trên hai mặt a Œ
phăng đó người ta đặt một quả cầu đồng chất có khối lượng 1,2kg như hình vẽ
a Vẽ hình biểu diễn các lực tác dụng lên quả cầu
b.Hãy xác định áp lực của quả cầu lên mỗi mặt phăng đỡ Bỏ qua ma sát, lây ø = I0m/s”
Câu 5: (1,0 điểm)
Vật m được kéo chuyền động đều đi lên trên một mặt phăng nghiêng góc œ so với phương ngang Lực kéo
F hợp với mặt phăng nghiêng một góc / hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt phăng nghiêng là ¿; Tính độ
lớn của lưc kéo
Câu 6: (1,0 điểm)
Một thanh AB đồng chất, tiết điện đều, khối lượng m=100kg có thể quay
tự do quanh một trục đi qua đầu A và vuông góc với mặt phắng hình vẽ
Thanh được giữ cân bằng theo phương hợp với phương ngang một góc
œ=300 nhờ một lực E đặt vào đầu B, phương của FE có thể thay đổi được
a.Tìm độ lớn của F nêu lực F có phương nằm ngang
b.Tìm độ lớn nhỏ nhất của luc F để có thể giữ thanh như đã mô tả
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 3
Câu 1:
t=S/v
=2,5h
Câu 2:
a
yaw
a= 5
2.5
a=3,281250n/s”)
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
x= 54.t (km;h)
Lúc 8h =>t= lh => x= 54km
Vậy lúc 8h thì ô tô cách A 54km về phía B
Câu 3:
a.Khi vat nam can bang: m.g =k.Al
=> m=0,5(kg)
b Theo định luật II- Niu ton: P+O+F =ma
Chiếu lên phương thăng dimg: Q-m.g =O> Q=m.g
Luc ma sat tac dung vao miéng gỗ : Fe = H.Q=0,625N
Chiếu phương ngang với chiều dương là chiều chuyển động của vật:
—EF, =m.a>a=-—2,5m l s”
Quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại: S =-——° = 5m
.d
Câu 4:
a.Các lực tác dụng lên quả cầu được biểu diễn như hình vẽ vn e
b.Qua cau cân bằng nên: P+N, +N,=0
Chú ng = 45° nên:
_mg _ I,2.10
=ˆ v2 ⁄2
Câu 5:
Chọn hệ trục như hình vẽ
—
Các lực tác dụng vào vật: ,.,P,N,Ƒ
Theo dinh luat II Niu-ton: F +P+N+F =0
Chiéu lén Ox: F cos 8 — Fms —mg sina =0
Chiếu lên Oy: F sin 8 —mg coca+N=0> N=me cosa — F sin B
Fo = uN = emg cosa — F sin )
=> F cos B — u(mg cosa — F sin B)—mgsin a =0
mg (sin @ + [cos @) usin B+cosB ˆ
>F=
Cau 6:
a.Cac luc tac dung vao thanh AB va khong di
qua trục quay A như hình vẽ
Phương trình mômen với trục quay ở A
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
mS = 866N
mg.—cosa =F.AB.sin a => F=
2.tanœ
b Muốn E có giá trị nhỏ nhất thì F phải có phương vuông góc với AB
mg.cos Œ
DE THI SO 4
I PHAN TRAC NGHIEM (3 diém)
Cầu 1 Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật
A gia tốc B trọng lượng C vận tốc D khối lượng
Câu 2 Trong chuyên động thắng biến đồi đều
A Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đồi
B Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi
C Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đồi
D Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đồi, độ lớn không đồi
Cầu 3 Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ
A trục quay đến điểm đặt của lực B trục quay đến vật
C vật đến giá của lực D trục quay đến giá của lực
Câu 4 Điền vào chỗ trong theo thứ tự: "Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào, hoặc chịu tác dụng
của các lực có hợp lực băng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục (1) , vật đang chuyển động
sẽ tiếp tục chuyên động .(2) "
A.1-đứng yên; 2-thắng nhanh dan đều B I-đứng yên; 2-thăng chậm dân đều
C.I-thăng đều; 2-đứng yên D I-đứng yên; 2-thăng đều
Cau 5 Tac dung cua lực là:
A lam vat d6i huéng chuyén dong B lam vat chuyén động
C lam vat bi bién dang D gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng
Câu 6 Điều kiện để vật rắn cân bằng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải
A đồng phang
B đồng quy
C tổng độ lớn của hai lực phải băng độ lớn của lực còn lại
D đồng phăng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại
Cầu 7 Lực tác dụng và phản lực luôn
A cùng hướng với nhau B xuất hiện và mất đi đồng thời
C khác nhau về độ lớn D cân bằng nhau
Câu 8 Sự rơi tự do là chuyển động thắng
Câu 9 Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và
A gia tốc không đổi B gia tốc băng không
C tốc độ trung bình như nhau trên mọi cung tròn D vecto vận tốc không đổi
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10