1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình Nguyễn Văn Quốc Tuấn25520

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 595 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình-Hệ phương trình-Bất phương trình dành cho lớp 10Tác giả: Nguyễn Văn Quốc Tuấn - Lớp B – K112 - Đại Học Y Hà Nội Các bài toán trong tài liệu là do Tuấn tổng hợp ở 1 số diễn đ

Trang 1

Phương trình-Hệ phương trình-Bất phương trình dành cho lớp 10

Tác giả: Nguyễn Văn Quốc Tuấn - Lớp B – K112 - Đại Học Y Hà Nội

Các bài toán trong tài liệu là do Tuấn tổng hợp ở 1 số diễn đàn, 1 số tài liệu, về phần lời giải thì đa số là do Tuấn giải lại nhưng 1 số câu là do nhác quá :3 nên chép i nguyên lời giải của nó Vì thế nên tài liệu có gì sai sót mong các bạn ghóp ý để chỉnh sửa lại

Tài liệu này Tuấn viết tặng 1 bạn ( Đừng hỏi là ai nhé :v ) Bên cạnh đó hi vọng các bạn

có 1 tài liệu để có thể tham khảo thêm Chúc các bạn học tốt

Bài 1 Giải phương trình sau:

x+ 3 +√

3x + 1 = 2√

x+√ 2x + 2

Lời giải:

Điều kiện: x ≥ 0

3x + 1 −√2x + 2 = 2√

x−√x+ 3

⇐⇒ 3x + 1 + 2x + 2 − 2√6x2

+ 8x + 2 = 4x + x + 3 − 4√x2

+ 3x

⇐⇒ √6x2

+ 8x + 2 = 2√

x2

+ 3x

⇐⇒ 6x2

+ 8x + 2 = 4 (x2

+ 3x)

⇐⇒ 2x2

− 4x + 2 = 0 ⇐⇒ x = 1

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x = 1

Bài 2 Giải phương trình sau:

x√3

35 − x3

x+√3

35 − x3

= 30

Lời giải:

Đặt √3

35 − x3

= y ⇐⇒ x3

+ y3

= 35 Kết hợp với phương trình ban đầu ta có hệ:

(

x3

+ y3

= 35

xy(x + y) = 30 ⇐⇒

( (x + y)3− 3xy (x + y) = 35

xy(x + y) = 30

⇐⇒

( (x + y)3 = 125

⇐⇒

(

x+ y = 5

⇐⇒

"

x= 3

d・tィゥtィオNn・エ@M@ @tィゥ@tィ @ ゥ@h 」@M@thpt@qオ 」@gゥ。@M@t¢ゥ@lゥ オ@ᅯョ@tィゥNc ー@ョィ エ@ィ ョァ@ョァ¢ケA

DeThiThu.Net

Trang 2

Vậy nghiệm của phương trình là:

"

x= 3

x= 2 Bài 3 Giải phương trình sau:

16x4

+ 5 = 6√3

4x3

+ x

Lời giải:

Ta có V T > 0 nên điều kiện để phương trình đã cho có nghiệm là V P > 0 ⇐⇒ x > 0

Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 3 số dương ta có:

6√3

4x3

+ x = 2.3.3

p(4x3

+ x) 1.1 ≤ 2 4x3+ x + 1 + 1

Mặt khác ta có:

16x4

+ 5 ≥ 2 4x3

+ x + 1 + 1

⇐⇒ 16x4

− 8x3

− 2x + 1 ≥ 0 ⇐⇒ (2x − 1)2 4x2

+ 2x + 1 ≥ 0

Do đó: V T ≥ V P khi đó

16x4

+ 5 = 6√3

4x3

+ x ⇐⇒

( 4x3

+ x = 1 2x − 1 = 0 ⇐⇒ x =

1 2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x = 1

2 Bài 4 Giải phương trình sau:

3 x2

− 1 + 4x = 4x√

4x − 3

Lời giải:

Điều kiện: x ≥ 3

4

Ta có:

3 x2

− 1 + 4x = 4x√

4x − 3 ⇐⇒ 3x2

+ 4x − 3 = 4x√4x − 3

⇐⇒ 3x2

− 4x√4x − 3 + 4x − 3 = 0 ⇐⇒ x −√4x − 3

3x −√4x − 3 = 0

⇐⇒

"

x=√ 4x − 3

"

x2 = 4x − 3

⇐⇒

"

x= 3

d・tィゥtィオNn・エ@M@ @tィゥ@tィ @ ゥ@h 」@M@thpt@qオ 」@gゥ。@M@t¢ゥ@lゥ オ@ᅯョ@tィゥNc ー@ョィ エ@ィ ョァ@ョァ¢ケA

DeThiThu.Net

Trang 3

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:

"

x= 3

x= 1 Bài 5 Giải hệ phương trình sau:

( √

x+ 1 + 3y x + (3y2

+ 1)√

x+ 1 − 51y − 27 = 7y3

+ 36y2

x2

+ y2

+ 3x + 5y + 10 = 0

Lời giải:

Điều kiện: x ≥ −1

Đặt: √x + 1 = a (a ≥ 0)

Thay a2

− 1 = x vào phương trình thứ nhất ta được (a + 3y) (a2

− 1) + (3y2

+ 1) a − 51y − 27 = 7y3

+ 36y2

⇐⇒ a3

+ 3a2

y+ 3ay2

= 7y3

+ 36y2

+ 54y + 27

⇐⇒ a3

+ 3a2

y+ 3ay2

+ y3

= 8y3

+ 36y2

+ 54y + 27

⇐⇒ (a + y)3 = (2y + 3)3 ⇐⇒ a = y + 3 ⇐⇒ y = a − 3 ⇒ y =√x + 1 − 3

Thế xuống phương trình thứ 2 ta được: x2

+ 4x + 5 = √

x+ 1 Đặt √x + 1 = y + 2 (y ≥ −2)

Khi đó ta có hệ phương trình:

(

x2

+ 4x + 3 = y

y2

+ 4y + 3 = x ⇐⇒

(

x2

− y2

+ 5 (x − y) = 0

x2

+ 4x + 3 = y

⇐⇒

( (x − y) (x + y + 5) = 0

x2

+ 4x + 3 = y ⇐⇒

(

x= y

x2

+ 3x + 3 = 0 (V N )

Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm

Bài 6 Giải phương trình sau:

2x − 1 +√3x − 2 =√8x2

− 2x − 2

Lời giải:

2

d・tィゥtィオNn・エ@M@ @tィゥ@tィ @ ゥ@h 」@M@thpt@qオ 」@gゥ。@M@t¢ゥ@lゥ オ@ᅯョ@tィゥNc ー@ョィ エ@ィ ョァ@ョァ¢ケA

DeThiThu.Net

Trang 4

Biến đổi phương trình đầu trở thành:

2x − 1 +√3x− 2 =

q 2(2x − 1)2+ 2 (3x − 2)

Đặt:

 2x − 1 = a



a≥ 13



√ 3x − 2 = b (b ≥ 0) Khi đó phương trình đã cho trở thành:

a+ b =√

2a2

+ 2b2

⇐⇒ a2

+ 2ab + b2

= 2a2

+ 2b2

⇐⇒ (a − b)2 = 0 ⇐⇒ a = b

Từ đó ta có:

2x − 1 =√3x − 2 ⇐⇒ 4x2

− 4x + 1 = 3x − 2 ⇐⇒ 4x2

− 7x + 3 = 0 ⇐⇒

x= 1

x= 3 4

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:

x= 1

x= 3 4 Bài 7 Giải hệ phương trình sau:

6x

y − 2 =√3x − y + 3y (1)

2p3x + √3x − y = 6x + 3y − 4 (2) Lời giải:

Điều kiện:

( 3x ≥ y 6= 0 3x +√

3x − y ≥ 0

Ta có:

(1) ⇐⇒ 2 (3x − y) = y√3x − y + 3y2

⇐⇒ 2 (3x − y) − y√3x − y − 3y2

= 0

⇐⇒ 2√3x − y − 3y √

3x − y + y = 0 ⇐⇒

"

2√ 3x − y = 3y

√ 3x − y = −y

Trường hợp 1: 2√3x − y = 3y thì

2√

3x − y = 3y 2

r 3x + 3y

2 = 6x + 3y − 4 ⇐⇒

2√ 3x − y = 3y 6x + 3y ≥ 0 p2 (6x + 3y) = 6x + 3y − 4

⇐⇒

(

2√ 3x − y = 3y 6x + 3y = 8

Trường hợp 2: √3x − y = −y thì

( √

d・tィゥtィオNn・エ@M@ @tィゥ@tィ @ ゥ@h 」@M@thpt@qオ 」@gゥ。@M@t¢ゥ@lゥ オ@ᅯョ@tィゥNc ー@ョィ エ@ィ ョァ@ョァ¢ケA

DeThiThu.Net

Trang 5

( √ 3x − y = −y

−2y = 6x + 3y − 4 ⇐⇒

( √ 3x − y = −y 6x + 5y = 4

Từ đây các bạn tự tìm ra nghiệm

Bài 8 Giải phương trình sau:

√ 2x2+ x + 9 +√

2x2

− x + 1 = x + 4 Lời giải:

Xét x = −4 không phải là nghiệm của phương trình khi đó ta biến đổi phương trình như sau:

√ 2x2

+ x + 9 +√

2x2

− x + 1 = x + 4

2x2

+ x + 9 −√2x2

− x + 1 = x + 4

⇐⇒ √2x2

+ x + 9 −√2x2

− x + 1 = 2

Kết hợp với phương trình ban đầu ta có hệ:

2x2

+ x + 9 −√2x2

− x + 1 = 2

√ 2x2

+ x + 9 +√

2x2

− x + 1 = x + 4

⇒ 2√2x2 + x + 9 = x + 6

⇐⇒ 4 (2x2

+ x + 9) = x2

+ 12x + 36

⇐⇒ 7x2

− 8x = 0 ⇐⇒

"

x= 0

x= 8 7

Thử lại ta thấy thỏa mãn

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là

x= 0

x= 8 7 Bài 9 Giải phương trình sau:

x+

q

5 +√

x− 1 = 6 Lời giải:

Điều kiện: x ≥ 1

d・tィゥtィオNn・エ@M@ @tィゥ@tィ @ ゥ@h 」@M@thpt@qオ 」@gゥ。@M@t¢ゥ@lゥ オ@ᅯョ@tィゥNc ー@ョィ エ@ィ ョァ@ョァ¢ケA

DeThiThu.Net

Trang 6

Biến đổi phương trình đã cho như sau:

x+

q

5 +√

x− 1 = 6 ⇐⇒ x − 1 +

q

5 +√

x− 1 = 5

Đặt:

x− 1 = a p

5 +√

x− 1 = b (a ≥ 0, b ≥ 5) Khi đó ta có:

(

a2+ b = 5

b2 = a + 5 ⇐⇒

(

a2+ b = 5

a2− b2

+ a + b = 0 ⇐⇒

(

a2+ b = 5 (a + b) (a − b + 1) = 0

⇐⇒

a2

+ b = 5

"

a+ b = 0

a− b + 1 = 0

⇐⇒

a2

+ b = 5

"

a2

− a − 5 = 0

a2

+ a + 1 = 5

⇐⇒

a2

+ b = 5

a = 1 ±√21

2

a = −1 ±√17

2

⇐⇒

a= −1 +√17

2

b= 1 +

√ 17 2

Từ đó ta tính được x = 11 −

√ 17

Vậy x = 11 −

√ 17

2 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho

Bài 10 Giải phương trình sau:

1 − x2

= 2

3 −√x

2

Lời giải:

Điều kiện:

(

1 − x2

≥ 0

x≥ 0 ⇐⇒ 0 ≤ x ≤ 1 Đặt:

a=√ x

b= 2

3−√x



a ≥ 0, b ≤ 2

3



Khi đó ta có hệ mới

DeThiThu.Net

Trang 7

a+ b = 2

3

1 − a4

= b2 ⇐⇒

a+ b = 2

3

a4+ b4

= 1

⇐⇒

a+ b = 2

3 (a2

+ b2

)2− 2a2

b2

= 1 ⇐⇒

a+ b = 2

3

(a + b)2

− 2ab2

− 2a2

b2

= 1

⇐⇒

a+ b = 2

3

 4

9 − 2ab

2

− 2a2

b2

= 1 ⇐⇒

a+ b = 2

3 2a2

b2

−169 ab− 6581 = 0

⇐⇒

a+ b = 2

3

ab= 8 −√194

18

a+ b = 2

3

ab= 8 +

√ 194 18

a, b là nghiệm của phương trình

y2

− 23y+8 −√194

18 = 0

y2

− 2

3y+

8 +√ 194

18 = 0 (V N )

Từ đó ta tìm được nghiệm duy nhất của phương trình đã cho là: x = 1

9

"

−2 +q2 √

194 − 6 +r 97

2

#

Bài 11 Giải hệ phương trình sau:

x+ 3 = 2p(3y − x) (y + 1) (1)

√ 3y − 2 −r x + 52 = xy − 2y − 2 (2) Lời giải:

Điều kiện:

y≥ 23

x≥ −5 (3y − x) (y + 1) ≥ 0

⇐⇒

y≥ 23

x≥ −5 3x − y ≥ 0

Ta có:

(1) ⇐⇒ 3 (y + 1) − (3y − x) = 2√3y − x.√y+ 1

⇐⇒ h2 √

y+ 12

− 2√3y − x.√y+ 1i+h √

y+ 12

− √3y − x2i

= 0

⇐⇒ 2√y+ 1 √

y+ 1 −√3y − x + √

y+ 1 −√3y − x √

y+ 1 +√

3y − x = 0

⇐⇒ √y+ 1 −√3y − x

3√

y+ 1 +√

3y − x = 0

⇐⇒

" √

y+ 1 −√3y − x = 0

0 = 3√

y+ 1 +√

3y − x > 0 (L) ⇐⇒

y+ 1 =√

3y − x ⇐⇒ x = 2y − 1 (3)

DeThiThu.Net

Trang 8

Thay (3) vào (2) ta được

√ 3y − 2 −√y+ 2 = 2y2

− 3y − 2

⇐⇒ √ 2 (y − 2)

3y − 2 +√y+ 2 = (y − 2) (2y + 1)

⇐⇒ (y − 2)



2

√ 3y − 2 +√y+ 2 − (2y + 1)



= 0

⇐⇒

y= 2 ⇒ x = 3

2

√ 3y − 2 +√y+ 2 − (2y + 1) = 0 (4)

Và (2) ⇐⇒ 2 − (2y + 1) √3y − 2 +√y+ 2 = 0 (5)

Do

y≥ 23 ⇒ (2y + 1) √3y− 2 +√y+ 2 ≥



2.2

3 + 1

 r 2

3 + 2

⇐⇒ − (2y + 1) √3y − 2 +√y− 2 ≤ −7

3

r 8 3

Mà 2 − (2y + 1) √3y − 2 +√y− 2 ≤ 2 − 7

3

r 8

3 <0 nên (5) vô nghiệm.

So với điều kiện hệ phương trình có nghiệm duy nhất: (x; y) = (3; 2)

Bài 12 Giải hệ phương trình sau:

(

x+√

x2+ 1 = y +py2

− 1

x2

+ y2

− xy = 1 Lời giải:

Điều kiện:

"

y≥ 1

y≤ −1 Biến đổi phương trình đầu như sau:

x+√

x2 + 1 = y +py2

− 1 ⇐⇒ x − y =py2

− 1 −√x2+ 1

⇒ x2

− 2xy + y2

= x2

+ y2

− 2√x2+ 1.py2

− 1

⇐⇒ xy =√x2 + 1.py2

− 1 ⇒ x2

y2

= (x2

+ 1) (y2

− 1) ⇐⇒ y2

− x2

= 1

Khi đó ta được hệ mới:

DeThiThu.Net

Trang 9

y2

− x2

= 1

x2

+ y2

− xy = 1 ⇐⇒

(

x2

+ y2

− xy = y2

− x2

y2

− x2

= 1

⇐⇒

( 2x2

− xy = 0

y2

− x2

"

x= 0 2x = y

y2

− x2

= 1

⇐⇒

(

x= 0

y= ±1

x= ±1

√ 3

y = ±2√ 3

Thử lại thì hệ phương trình có các nghiệm: (x; y) = (0; 1) ,√1

3;

2

√ 3



Lưu ý: Bài toán được giải hoàn chỉnh nhưng tại sao lại phải thử lại nghiệm Ở đây vì khi biến đổi phương trình thứ nhất chúng ta không đặt điều kiện nên sau khi giải ra nghiệm chúng ta phải thử lại Mặt khác nếu chúng ta không đặt điều kiện mà bình phương thì dùng dấu ⇒ nhé

Bài 13 Giải phương trình sau:

4√

x2

+ x + 1 = 1 + 5x + 4x2

− 2x3

− x4

(1) Lời giải:

Ta có: (x2

+ x + 1)2 = x4

+ 2x3

+ 3x2

+ 2x + 1

Khi đó

(1) ⇐⇒ 4√x2

+ x + 1 = − x2

+ x + 12

+ 7 x2

+ x + 1 − 5

Đặt: a =√x2

+ x + 1 (a > 0) Khi đó phương trình đã cho trở thành:

a4− 7a2

+ 4a + 5 = 0 ⇐⇒ a2

− a − 1

a2+ a − 5 = 0 ⇐⇒

a= 1 +

√ 5 2

a= −1 +√21

2

Với a = 1 +

√ 5

2 thì

x2

+ x + 1 = 1 +

√ 5

2 ⇐⇒ x2

+ x −1 +

√ 5

2 = 0 ⇐⇒ x = −1 ±

p

3 + 2√

5 2

DeThiThu.Net

Trang 10

Với a = −1 +

√ 21

x2

+ x + 1 = −1 +√21

+ x + −9 +√21

2 = 0 ⇐⇒ x = −1 ±

p

19− 2√21 2

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:

x= −1 ±p3 + 2√

5 2

x= −1 ±p19− 2√21

2 Bài 14 Giải phương trình sau:

16x2

− 23x + 10 = (x + 2)√4x2

+ 4x − 7 Lời giải:

Điều kiện:

x≥ −1 + 2

√ 2 2

x≤ −1 − 2

√ 2 2

Ta có:

16x2

− 23x + 10 = (x + 2)√4x2

+ 4x − 7

⇐⇒ 4x2

+ 4x − 7 − (4x − 3)√4x2

+ 4x − 7 + (5x + 1)√4x2

+ 4x − 7 − (5x + 1) (4x − 3) = 0

⇐⇒ √4x2

+ 4x − 7 + 5x − 1 √4x2

+ 4x − 7 − (4x − 3) = 0

⇐⇒

" √

4x2

+ 4x − 7 + 5x − 1 = 0

4x2

+ 4x − 7 − (4x − 3) = 0 ⇐⇒

" √ 4x2

+ 4x − 7 = 1 − 5x

√ 4x2

+ 4x − 7 = 4x − 3

⇐⇒

x≤ 15 4x2

+ 4x − 7 = 25x2

− 10x + 1

x≥ 34 4x2

+ 4x − 7 = 16x2

− 24x + 9

⇐⇒

x≤ 15 21x2

− 14x + 8 = 0

x≥ 34 12x2

− 28x + 16 = 0

⇐⇒

x= 4 3

x= 1

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:

x= 4 3

x= 1 Bài 15 Giải phương trình sau:

3

√ 12x2

+ 46x − 15 −√3

x3

− 5x + 1 = 2x + 2 Lời giải:

Đặt: a =√3

12x2

+ 46x − 15, b = 2x + 1, c =√3

x3

− 5x + 1

DeThiThu.Net

Trang 11

Ta có:

3

√ 12x2

+ 46x − 15 −√3

x3

− 5x + 1 = 2x + 2

⇐⇒ √3

12x2

+ 16x − 15 − (2x + 1) =√3

x3

− 5x + 1 + 1

⇐⇒ 12x

2

+ 46x − 15 − (2x + 1)3

a2

+ ab + b2 = x

3

− 5x + 2

c2

− c + 1

⇐⇒ −8(x

3

− 5x + 2)

a2

+ ab + b2 = x

3

− 5x + 2

c2

− c + 1

⇐⇒ (x3

− 5x + 2)( 8

a2

+ ab + b2 + 1

c2

− c + 1) = 0

⇐⇒

x= 2

x= −1 +√2

x= −1 −√2

Vậy nghiệm của phương trình là:

x= 2

x= −1 +√2

x= −1 −√2 Bài 16 Giải phương trình sau:

√

x2+ x + 1 +√

4x2 + x + 1 √

5x2

+ 1 −√2x2+ 1= 3x2 Lời giải:

Biến đổi phương trình đầu trở thành:

x2

+ x + 1 +√

4x2

+ x + 1 √

5x2

+ 1 −√2x2+ 1 = 3x2

⇐⇒ √x2

+ x + 1 +√

4x2+ x + 1 3x2

= 3x2 √

5x2

+ 1 +√

2x2

+ 1

⇐⇒

"

x= 0

x2

+ x + 1 +√

4x2

+ x + 1 =√

5x2

+ 1 +√

2x2

+ 1

Mặt khác:

x2

+ x + 1 +√

4x2

+ x + 1 =√

5x2

+ 1 +√

2x2

+ 1

⇐⇒ √5x2

+ 1 −√4x2

+ x + 1 =√

2x2

+ 1 −√x2

+ x + 1

2

− x

√ 5x2

+ 1 +√

4x2

+ x + 1 =

x2

− x

√ 2x2

+ 1 +√

x2

+ x + 1

⇐⇒

"

x2− x = 0

√ 2x2

+ 1 +√

x2

+ x + 1 =√

5x2

+ 1 +√

4x2

+ x + 1

⇐⇒

x= 1

x= 0

√ 2x2

+ 1 =√

5x2

+ 1

⇐⇒

"

x= 0

x= 1

Vậy nghiệm của phương trình là:

"

x= 0

DeThiThu.Net

Trang 12

Bài 17 Giải bất phương trình sau:

(x + 1) (x − 3)√−x2

+ 2x + 3 < 2 − (x − 1)2 Lời giải:

Điều kiện:

"

x≥ 3

x≤ −1 Biến đổi bất phương trình như sau:

(x + 1) (x − 3)√−x2

+ 2x + 3 < 2 − (x − 1)2

⇐⇒ (x2

− 2x − 3)√−x2

+ 2x + 3 < −x2

+ 2x + 1

Đặt: √−x2

+ 2x + 3 = t (t ≥ 0) Khi đó bất phương trình đã cho trở thành:

t3 < t2− 2 ⇐⇒ t3

− t2

+ 2 < 0

⇐⇒ (t + 1) (t2

− 2t + 2) < 0 ⇐⇒ t < −1 (KT M)

Vậy bất phương trình đã cho vô nghiệm

Bài 18 Giải phương trình sau:

3 q (3x + 1)2+q3

(3x − 1)2+√3

9x2

− 1 = 1 Lời giải:

Đặt:

(

3

√ 3x + 1 = a

3

√ 3x − 1 = b ⇒ a

3

− b3

= 2 Khi đó ta có hệ phương trình:

(

a2

+ b2

+ ab = 1

a3

− b3

(

a2

+ b2

+ ab = 1 (a − b) (a2

+ b2

+ ab) = 2

⇐⇒

(

a2

+ b2

+ ab = 1

a= b + 2 ⇐⇒

( 3b2

+ 6b + 3 = 0

a= b + 2

⇐⇒

(

a= 1

b= −1

Lúc đó:

(

3

√ 3x + 1 = 1

DeThiThu.Net

Trang 13

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: x = 0

Bài 19 Giải bất phương trình sau:

(3 − x)√x− 1 +√5 − 2x ≥ √−x3

+ 10x2

− 34x + 40 (1) Lời giải:

Điều kiện: 1 ≤ x ≤ 5

2

Ta có:

(1) ⇐⇒ 2 (3 − x)p(x − 1) (5 − 2x) ≥ −2x3

+ 17x2

− 47x + 44

⇐⇒ 2√−2x3+ 17x2

− 48x + 45.√x− 1 ≥ (−2x3

+ 17x2

− 48x + 45) + (x − 1)

⇐⇒ √−2x3

+ 17x2

− 48x + 45 −√x− 12

≤ 0

⇐⇒ √−2x3

+ 17x2

− 48x + 45 =√x− 1

⇐⇒ −2x3

+ 17x2

− 49x + 46 ⇐⇒ x = 2 (T M)

Vậy nghiệm của bất phương trình là: x = 2

Bài 20 Giải hệ phương trình sau:

5

x− 1 +√3

x+ 8 = −x3

+ 1 Lời giải:

Ta có x = 0 là 1 nghiệm của phương trình

Mặt khác:

Trường hợp 1 Với x > 0 thì ta có: √5

x− 1 +√3

x+ 8 > √5

0 − 1 +√3

0 + 8 = 1 trong khi đó

−x3

+ 1 < 1 do đó phương trình đã cho vô nghiệm

Trường hợp 2 Với x < 0 thì ta có √5

x− 1 +√3

x+ 8 < 1 < −x3

+ 1 nên phương trình cũng

vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x = 0

Bình loạn: Thông thường khi chúng ta gặp các bài toán mà số mũ của mỗi phần tử không có

1 tý nào liên quan đến nhau thì hay đoán nghiệm và sử dụng đánh giá xem sao nhé

DeThiThu.Net

Trang 14

Bài 21 Giải hệ phương trình sau:

1 2x+

x

y = 3x + 3√y 4x2

+ 2y (1) 4x + y =√

2x + 6 − 2√y (2) Lời giải:

Điều kiện:

(

−3 ≤ x 6= 0

y >0 Đặt: √y = z (z > 0) khi đó phương trình (1) trở thành:

2x2

+ z2

xz2 = 3x + 3z

2x2 + z2 ⇐⇒ (2x2

+ z2

)2 = xz2

(3x + 3z)

⇐⇒ 4x4

+ 4x2

z2

+ z4

= 3x2

z2

+ 3xz3

⇐⇒ 4x4

+ x2

z2

− 3xz3

+ z4

= 0

⇐⇒ 4xz

4

+x z

2

− 3.xz + 1 = 0 ⇐⇒  2xz − 1

2



x z

2 + x

z + 1



= 0

⇐⇒ 2x = z ⇒ 2x = √y

Thay vào phương trình còn lại ta được:

4x2

+ 8x =√

2x + 6

⇐⇒

(

x >0 16x4

+ 64x3

+ 64x2

= 2x + 6

⇐⇒

(

x >0 8x4

+ 32x3

+ 32x2

− x − 3 = 0

⇐⇒

(

x >0 (2x2

+ 3x − 1) (4x2

+ 10x + 3) = 0

⇐⇒ x = −3 +

√ 17

4 ⇒ y = 13 − 3

√ 17 2

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x; y) = −3 +

√ 17

13 − 3√17 2

!

Bài 22 Giải phương trình sau:

√

x+ 3 −√x+ 1 x2+√

x2+ 4x + 3= 2x

Lời giải:

Điều kiện: x ≥ −1

DeThiThu.Net

Trang 15

Ta có phương trình đã cho tương đương với:

2

x+ 3 +√

x+ 1



x2

+p(x + 3) (x + 1)= 2x

⇐⇒ x2

+p(x + 3) (x + 1) = x √x+ 3 +√

x+ 1

⇐⇒ x −√x+ 3

x−√x+ 1 = 0

⇐⇒

"

x=√

x+ 3

x=√

x+ 1 ⇐⇒

(

x≥ 0

x2

− x − 3 = 0 (

x≥ 0

x2

− x − 1 = 0

⇐⇒

x= 1 +

√ 13 2

x= 1 +

√ 5 2

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:

x= 1 +

√ 5 2

x= 1 +

√ 13 2 Ps: Bài toán nay mình đã làm mất khá nhiều thời gian nhưng đăng lên diễn đàn và nhìn đáp án lại thấy khá là cơ bản Do đó mình rút ra 1 kinh nghiệm là khi làm chúng ta nên sử dụng các biến đổi đơn giản, không nên sử dụng các biến đổi phức tạp, biến bài toán trở nên

khó khăn

Bài 23 Giải phương trình sau:

1 + x2+ x4+ x = √

x− x3 Lời giải:

Điều kiện:

"

0 ≤ x ≤ 1

−∞ < x ≤ −1 Xét với x = 0 không phải là nghiệm của phương trình

Với x ∈ (0; 1] ta có:

xr 1

x2 + x2+ 1 + x = xr 1

x − x ⇐⇒ r 1

x2 + x2+ 1 + 1 =r 1

x − x

Đặt r 1

x− x = t ⇒ t4

= 1

x2 + x2

− 2 khi đó phương trình đã cho trở thành:

t4

+ 3 + 1 = t ⇐⇒

(

t− 1 ≥ 0

t4

+ 3 = t2

− 2t + 1 ⇐⇒ t = −1 (loai)

Xét với (−∞; −1] ta có

DeThiThu.Net

Trang 16

Tương tự ta có: r 1

x− x = t ⇒ t4

= 1

x2 + x2

− 2 Khi đó

−√t4

+ 3 + 1 = −t ⇐⇒

(

t+ 1 ≥ 0

t4

+ 3 = t2

+ 2t + 1 ⇐⇒ t = 1 (T M)

Với

t= 1 ⇒ 1

x − x = 1 ⇐⇒ x2

+ x − 1 = 0 ⇐⇒

x= −1 +√5

2 (loai)

x= −1 −√5

2

⇐⇒ x = −1 −

√ 5 2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = −1 −

√ 5 2 Bài 24 Giải bất phương trình sau:

x√

x+ 7 − 2x√

x >4

r

x+ 4

x − 2 Lời giải:

Điều kiện x > 0

Bất phương trình đã cho tương đương với

x2

− 2x + 7 > 4√x2

− 2x + 4 ⇐⇒ x2

− 2x + 4 − 4√x2

− 2x + 4 + 3 > 0

⇐⇒ √x2

− 2x + 4 − 1 √

x2

− 2x + 4 − 3 > 0 ⇐⇒

" √

x2

− 2x + 4 < 1

x2

− 2x + 4 > 3

⇐⇒ x2

− 2x − 5 > 0 ⇐⇒

"

x >1 +√

6

x <1 −√6

Đối chiếu với điều kiện ta có nghiệm của bất phương trình là x > 1 +√6

Bài 25 Giải phương trình sau:

x+ 3 2 − 3x22

= 2 Lời giải:

DeThiThu.Net

Ngày đăng: 28/03/2022, 22:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w