Thí nghiệm 1: Khả năng hấp phụ của than hoạt tính Hiện tượng dự đoán Hiện tượng quan sát Ống nghiệm chứa màu thực phẩm không có than hoạt tính.. Thí nghiệm 2: Tính chất của muối carbonat
Trang 1KHOA CÔNG NGHỆ HOÁ HỌC VÀ THỰC PHẨM
*****************
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM HOÁ VÔ CƠ
Giảng viên HD : PGS.TS Nguyễn Vinh Tiến
Sinh viên thực hiện : Đoàn Minh Thuận
Từ Trung Đan
Tp Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 3 năm 2022
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Trang 2BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI 2: PHÂN NHÓM IVA, VA
Ngày thí nghiệm: 19/03/2022
ĐIỂM
Tên: Đoàn Minh Thuận MSSV: 20128156
Tên: Từ Trung Đan MSSV: 20128103
Nhận xét của giáo viên Chữ ký của GVHD
Trang 3Thí nghiệm 1: Khả năng hấp phụ của than hoạt tính
Hiện tượng dự đoán Hiện tượng quan sát
Ống nghiệm chứa màu thực phẩm
không có than hoạt tính Không hiện tượng Như dự đoán
Ống nghiệm chứa màu thực phẩm
có than hoạt tính
Màu thực phẩm bị than hoạt tính thấp thụ, dung dịch trong suốt
Như dự đoán
Thí nghiệm 2: Tính chất của muối carbonat
Na2CO3 dư
Giải thích Hiện tượng
dự đoán
Hiện tượng quan sát
MgCl2
Kết tủa
trắng, có
lượng khí
nhỏ thoát ra,
dung dịch
không màu
hoá hồng
Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
Mg2+ + CO32- → MgCO3↓ MgCO3 + H2O → Mg(OH)2↓trắng + CO2↑ Dung dịch hóa hồng do chất chỉ thị phenolphtalein và Na2CO3 dư có tính kiềm
CaCl2
Kết tủa
trắng, dung
dịch không
màu hoá
hồng
Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ trắng Dung dịch hóa hồng do chất chỉ thị phenolphtalein và Na2CO3 dư có tính kiềm
Trang 4Dung dịch
vẫn đục, sau
đó tạo kết
tủa keo, có
lượng nhỏ
khí không
màu, dung
dịch không
màu hoá
hồng
Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
2Al3+ +3 CO32- → AL2(CO3)3↓
AL2(CO3)3+3H2O→2Al(OH)3↓keotrắng+3CO2↑
Dung dịch hóa hồng do chất chỉ thị phenolphtalein và Na2CO3 dư có tính kiềm
FeSO4
Kết tủa
trắng, dung
dịch không
màu hoá
hồng
Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
Fe2+ + CO3
2-→ FeCO3 ↓trắng
Dung dịch hóa hồng do chất chỉ thị phenolphtalein và Na2CO3 dư có tính kiềm
FeCl3
Tạo kết tủa
nâu đỏ, có
khí không
màu thoát ra,
dung dịch
không màu
hoá hồng
Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
Fe3+ + CO3
→ Fe2(CO3)3
Fe2(CO3)3+3H2O → 2Fe(OH)3↓nâuđỏ + 3CO2↑ Dung dịch hóa hồng do chất chỉ thị phenolphtalein và Na2CO3 dư có tính kiềm
CuSO4
Tạo kết tủa
xanh lam, có
khí không
màu thoát ra,
dung dịch
trong suốt
Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
Cu2+ + CO3
→ CuCO3
CuCO3 + H2O → Cu(OH)2↓xanhlam + CO2↑ Dung dịch hóa hồng do chất chỉ thị phenolphtalein và Na2CO3 dư có tính kiềm
Trang 5hóa hồng
H2SO4
Sủi bọt khí,
dung dịch
trong suốt
hoá hồng
Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
H+ + CO32- → CO2↑ + H2O Dung dịch hóa hồng do chất chỉ thị phenolphtalein và Na2CO3 dư có tính kiềm
H2O
Dung dịch
không màu
hoá hồng
Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
CO3
+ H2O → OH
+ HCO3
Dung dịch hóa hồng do chất chỉ thị phenolphtalein và Na2CO3 dư có tính kiềm
Trang 6Thí nghiệm 3: Tính chất của muối silicat
a) Thủy phân Natri Silicat :
- Dự đoán : Dung dịch hóa hồng
- Quan sát : Như dự đoán
- Phương trình phản ứng :
SiCO3
+ H2O → HSiO3
+ OH
-Do có OH- nên dung dịch hoa hồng khí gặp phenolphtalein
b) Muối silicat ít tan
Na2SiO3
Giải thích Hiện tượng
dự đoán
Hiện tượng
dự đoán CaCl2
Kết tủa trắng
Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
Ca2+ + SiO3
→ CaSiO3↓trắng
FeSO4
Kết xanh rêu
Như dự đoán Phương trình phản ứng : Fe2+
+ SiO32- → FeSiO3↓xanhrêu CoSO4
Kết tủa dương
Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
Co2+ + SiO32- → CoSiO3↓xanhdương
Trang 7Thí nghiệm 4: Tính chất của muối SnCl 2
Thí nghiệm Dự đoán Quan sát Giải thích
a) Tinh thể
SnCl2 và
nước nhỏ
giọt
Không tìm thấy hóa chất
b) Dd SnCl2
và dd NaOH
Tạo kết tủa trắng, dung dịch đục
Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
Sn2+ + OH- → Sn(OH)2↓trắng
c) Dd SnCl2
và dd Fe3+
Dung dịch
Fe3+ mất màu, trong suốt
Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
FeCl3 + SnCl2 → FeCl2 + SnCl4
Dd SnCl2 và
Zn rắn
Xuất hiên chất rắn màu bạc bám trên viên kẽm
Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
Sn2+ + Zn → Zn2+ +Sn↓trắngbạc
Điều chế :
- SnCl2 : Cho thiêc kim loại tác dụng với khi HCl khô để thu được muối khan Muối dihydrat thì cho kim loại tác dụng với dd HCl dư rồi làm bay hơi cẩn thận dung môi Phương trình : HCl + Snrắn → SnCl2 + H2↑
- SnCl4 : Điều chế SnCl2 như cách ở trên rồi cho sục khí Cl2 vào dung dịch
Trang 8Thí nghiệm 5: Điều chế và tính chất của chì (II) hydroxid
Dd
Pb(CH3COO)2
và dd NaOH
Xuất hiện kết tủa trắng, dung dịch vẫn đục
Như dự đoán
Phương trình phản ứng : Pb(CH3COO)2+ 2NaOH→ Pb(OH)2↓trắng
+ 2CH3COONa
Pb(OH)2 và
dd HNO3
Kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Như dự đoán
Phương trình phản ứng : Pb(OH)2 + HNO3 → Pb(NO3)2 + H2O
Pb(OH)2 và
dd NaOH
Không hiện tượng
Như dự đoán
- Không dùng HCl và H2SO4 vì phản ứng tạo kết tủa trắng PbCl2 và PbSO4
không tan
- Có thể dùng CH3COOH vì phản ứng tạo muối tan Pb(CH3COO)2
Trang 9Thí nghiệm 6: Tính chất của acid nitric
Nhiệt phân
NH4Cl
Quỳ tím hóa
Phương trình phản ứng :
NH4Cl → NH3↑ + HCl↑
Khí HCl làm quỳ tím hóa đỏ
Nhiệt phân
(NH4)2CO3
Quỳ tím hóa xanh Như dự đoán
Phương trình phản ứng : (NH4)2CO3→ 2NH3↑ + CO2↑ + H2O Khí NH3 là quỳ tím hóa xanh
Nhiệt phân
(NH4)2SO4
Quỳ tím hóa xanh Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
(NH4)2SO4 → 2NH3↑ + H2SO4
Khí NH3 là quỳ tím hóa xanh
Trang 10Thí nghiệm 7: Tính chất của acid nitric
Thí nghiệm Dự đoán Quan sát Giải thích
a) HNO3 đặc
và Zn viên
Tạo khí màu nâu đỏ, kẽm tan tạo dung dịch trong suốt
Như dự đoán
Phương trình phản ứng : Zn+ 2H ++ NO3- → Zn2+ + NO2↑nâu đỏ +H2O
HNO3 đặc và
dây Cu
Tạo khí nâu
đỏ, Cu tan tạo dung dich trong suốt
Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
Cu + 4H+ + 2N → Cu2+
+ 2NO2↑nâuđỏ +2H2O
b) HNO3
loãng và Zn
viên
Tạo khí không màu hóa nâu trong không khí, Zn tan tạo dung dịch trong suốt
Như dự đoán
Phương trình phản ứng : Zn+4H ++NO3-→ Zn2++NO↑khôngmàu +2H2O
2NO + O2 → 2NO2 ↑(nâu đỏ)
HNO3 loãng
và dây Cu
Tạo khí không màu hóa nâu tỏng không khí, Cu tan tạo dung dịch màu xanh lam
Như dự đoán
Phương trình phản ứng : 4H+ + NO3
-
+ 3Cu(rắn) → 3Cu2+
+ 2H2O + NO↑(khôngmàu) 2NO + O2 → 2NO2 ↑(nâu đỏ)
Kết luận : Khả năng oxy hóa của acid loãng kém hơn axid đặc nhưng vẫn rất mạnh.
Trang 11Thí nghiệm 8: Tính chất của muối nitrit
Thí nghiệm Dự đoán Quan sát Giải thích
KNO2 và dung
dịch hỗn hợp
KMnO4/H2SO4
Dung dịch mất màu, trong suốt
Như dự đoán
Phương trình phản ứng:
2KMnO4+5KNO2 + 3H2SO4 →2MnSO4
KNO2 và dung
dịch hỗn hợp
K2Cr2O7/H2SO4
Dung dịch hóa màu xanh
Như dự đoán
Phương trình phản ứng:
K2Cr2O7 + 3KNO2 + 4H2SO4 → K2SO4
+ Cr2(SO4)3 + 3KNO3 + 4H2O
KNO2 và dung
dịch hỗn hợp
KI/H2SO4
Xuất hiện kết tủa tím than
Như dự đoán
Phương trình phản ứng:
2KI + 2KNO2 + 2H2SO4 → I2 + 2NO
+ 2K2SO4 + 2H2O
KNO2 và dung
dịch hỗn hợp
FeSO4/H2SO4
Xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí, dung dịch chuyển màu cam
đỏ
Như dự đoán
Phương trình phản ứng:
2FeSO4 +2KNO2 +2H2SO4 →Fe2(SO4)3
+ 2NO + K2SO 4 +2H2O
2NO + O2 → 2NO2 ↑(nâu đỏ)
Trang 12Thí nghiệm 9: Điều chế silicagel từ muối natri silicat
Khuấy mạnh 10 mL dung dịch H2SO4 6M trong cốc 100 mL trên máy khuấy
từ, đổ nhanh 10 mL dung dịch Na2SiO3 3M vào, vẫn tiếp tục khuấy mạnh Ghi nhận sự biến đổi của hỗn hợp phản ứng trong 1giờ sau đó Để yên gel thu được trong 2h, sau đó làm vụn gel ra, và rửa gạn bằng nước vòi đến khi nước rửa có pH gần như trung tính Thu sản phẩm ướt trên đĩa petri rồi sấy khô đến khối lượng gần như không đổi trong tủ sấy ở 110 0C Đậy nắp đĩa petri rồi để nguội trong bình hút
ẩm, sau cân nhanh bằng cân kỹ thuật
- Số mol chất phản ứng :
nH 2 SO 4 =
nNa 2 SiO 3 =
số mol của Na2SiO3 nhỏ hơn nên hiệu suất tính theo Na2SiO3
- Phương trình phản ứng :
Hiệu suất :
H% =