Thí nghiệm 1 : Tính chất đồng kim loại Thí nghiệm Hiện tượng dự đoán Hiện tượng 1.. Cu rắn với HCl loãng Không hiện tượng Như dự đoán Vì tính khử của đồng yếu hơn Hidro nên không có ph
Trang 1KHOA CÔNG NGHỆ HOÁ HỌC VÀ THỰC PHẨM
*****************
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM HOÁ VÔ CƠ
Giảng viên HD : PGS.TS Nguyễn Vinh Tiến
Sinh viên thực hiện : Đoàn Minh Thuận
Từ Trung Đan
Tp Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 3 năm 2022
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Trang 2BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI 8 : PHÂN NHÓM IB, IIB
Ngày thí nghiệm: 05/03/2022
ĐIỂM
Tên: Đoàn Minh Thuận MSSV: 20128156
Tên: Từ Trung Đan MSSV: 20128103
Nhận xét của giáo viên Chữ ký của GVHD
Trang 3Thí nghiệm 1 : Tính chất đồng kim loại
Thí nghiệm Hiện tượng
dự đoán
Hiện tượng
1 Cu rắn
với HCl
loãng
Không hiện tượng Như dự đoán
Vì tính khử của đồng yếu hơn Hidro nên không có phản ứng xảy ra
2 Cu rắn
với H2SO4
loãng
Không hiện tượng Như dự đoán
Vì tính khử của đồng yếu hơn Hidro nên không có phản ứng xảy ra
3 Cu rắn
với HNO3
loãng
Đồng tan tạo, khí không màu hoá nâu trong không khí, dung dịch màu xanh lục
Như dự đoán
HNO3 có tính oxi hóa mạnh nên dù nồng
độ thấp, phản ứng vẫn xảy ra : 4H+ + NO3
-
+ 3Cu(rắn) → 3Cu2+
+ 2H2O + NO↑(khôngmàu)
2NO + O2 → 2NO2 ↑(nâu đỏ)
4 Cu rắn
với HCl
6 M
Không hiện tượng Như dự đoán
Vì hoạt động hóa học yếu nên Cu không phản ứng với HCl dù nồng độ cao
Trang 45 Cu rắn
với H2SO4
6 M
Đồng tan tạo khí có mùi hắc và dung dịch màu xanh lam
Không phản ứng
Đồng không phản ứng với H2SO4 loãng nhưng phản ứng được với nồng độ cao Phản ứng không xảy ra do nồng độ axit chưa đủ ngưỡng để phản ứng có thể xảy
ra
6 Cu rắn
với HNO3
6 M
Đồng tan tạo khí màu nâu
đỏ, dung dịch màu xanh lục
Như dự đoán
HNO3 có tính oxi hóa mạnh, nồng độ cao nên sản phẩm khử có số oxi hóa cao hơn Phương trình phản ứng :
Cu+4H++2N →Cu2+
+2NO2↑nâuđỏ+2H2O
7 Cu rắn
với HCl
thêm H2O2
Đồng tan tạo dung dịch màu xanh lục
Như dự đoán
Do H2O2 mạnh nên có thể oxi hóa đồng lên số oxi hóa +2 trong môi trường axit :
Cu(rắn) + H2O2 + 2H+→ Cu2+
+ 2H2O
Trang 5Thí nghiệm 2 : Các hợp chất của đồng
Thí nghiệm Hiện tượng
dự đoán
Hiện tượng
1.a Dd CuSO4
và dd KI
Xuất hiện kết tủa tím, tan tạo dung dịch màu nâu
Dung dịch hóa nâu và
có chất rắn xuất hiện
Phương trình phản ứng;
Cu2+ + 2I- → CuI2
2CuI2→ 2CuI↓ + I2↓tímthan
I2 + KI → KI3 nâu
Do phản ứng xảy ra nhanh chóng nên không quan sát thấy màu tím than của I2
1.b Dd CuSO4
và dd NaOH
glucose, đung
nhẹ
Tạo kết tủa xanh lam khi gặp kiềm, cho thêm glucose thì kết tủa tan tạo dung dịch xanh lam, đun nóng dung dịch tạo kết tủa màu
đỏ gạch
Phản ứng tạo kết tủa xanh lam, khi cho glucozo vào thì tạo ngay kết tủa đỏ gạch
Phương trình phản ứng :
Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2↓xanh lam
Khi cho glucozo vào ( phản ứng dự đoán ) :
Cu(OH)2 + 2C6H12O6 → (C6H11O6)2Cu+2H2O Nhưng do NaOH dư nên phản ứng
dự đoán không xảy ra mà : 2Cu(OH)2 + C6H12O6 + NaOH → 2Cu2O↓đỏgạch +C6H11O7Na +3H2O
2 Dd CuSO4 và
đinh sắt
Đinh sắt tan, đung dịch nhạt màu dần, chuyển sang màu xanh rêu Xuất
Như dự đoán Phản ứng đã xảy ra:
Cu2+ + Fe → Fe2+ + Cu↓đỏ nâu
Trang 6hiện chất rắn màu nâu đỏ bám trên đinh sắt
3 Dd CuSO4
và dd NaOH ,
đun nhẹ
Xuất hiện kết tủa màu xanh lam, sau đun kết tủa hoá đen
Như dự đoán
Phương trình phản ứng:
Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2↓xanh lam
Cu(OH)2 → CuO↓đen + H2O
4 Dd NH3 đặc
dư và dd
CuSO4
Xuất hiện kết tảu xanh lam, kết tủa tan tạo dung dịch xanh thẳm
Như dự đoán
Phương trình phản ứng:
Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2↓xanh lam Cu(OH)2+4NH3→[Cu(NH3)4](OH)2
Trang 7Thí nghiệm 3: Các halogenua của bạc (I)
Thí
nghiệm
Hiện tượng
dự đoán
Hiện tượng
1.a Dd
AgNO3 và
NaCl
Tạo kết tủa màu trắng
Như dự đoán
Phương trình phản ứng:
Ag+ + Cl- → AgCl↓trắng
b AgCl và
dd NH3
Kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Như dự đoán
Phương trình phản ứng:
AgCl + 2NH3 → [Ag(NH3)2]Cl
c AgCl và
dd
Na2S2O3
Kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Như dự đoán
Phương trình phản ứng:
AgCl + 2Na2S2O3→ Na3(Ag(S2O3)2) + NaCl
2.a Dd
AgNO3 và
dd KBr
Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt
Như dự đoán
Phương trình phản ứng:
Ag+ + Br- → AgBr↓vàng nhạt
b AgBr và
và dd NH3
Kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
AgBr + 2NH3 → [Ag(NH3)2]Br
c AgBr và
Na2S2O3
Kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
AgBr + 2Na2S2O3→ Na3(Ag(S2O3)2)+ NaBr
3.a Dd
AgNO3 và
đung dịch
KI
Xuất hiện kết tủa vàng
Như dự đoán
Phương trình phản ứng:
Ag+ + I- → AgI↓vàng
Trang 8b AgI và
dung dịch
NH3
Kết tủa gần như không tan
Như dự đoán
AgI không phản ứng được với NH3
c AgI và
dung dịch
Na2S2O3
Kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Như dự đoán
Phương trình phản ứng :
AgI + 2Na2S2O3→ Na3(Ag(S2O3)2)+ NaI
- Khi để muối halogenua ngoài ánh sáng, chất rắn dần chuyển sang màu xám bạc
do bị phân hủy thành bạc kim loại Trong thực tế hiện tượng này được ứng dụng trong ngành phim ảnh, kính đổi màu,…
Trang 9Thí nghiệm 4 : Tính chất của kẽm và muối kẽm
Thí nghiệm Hiện tượng
dự đoán
Hiện tượng
1.a Zn rắn
H2SO4
Zn rắn tan dần, tạo dung dịch trong suốt
Như dự đoán Phương trình phản ứng :
Zn + H2SO4 → ZnSO4 +H2↑khôngmàu
b Zn rắn
H2SO4
thêm dd
CuSO4
Sủi bọt khí với tốc độ nhanh hơn, dung dịch mất màu xanh, có chất rắn màu nâu đỏ xuất hiện
Như dự đoán
Phản ứng của dung dịch axit là hiện tượng
ăn món hóa học, khi cho thêm CuSO4, tạo thành Cu bám trên Zn rắn, tạo thành xặp điện cực dẫn đến sự ăn mòn điện hóa nên phản ứng diễn ra nhanh hơn Phương trình phản ứng :
Zn + H2SO4 → ZnSO4 +H2↑khôngmàu
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu↓nâuđỏ
2 Zn và dd
NaOH, đun
nhẹ
Phản ứng diễn ra như khi không đun nhưng tốc độ nhanh hơn
Như dự đoán
Khi đun, ta đã cấp thêm năng lượng cho phản ứng nên tốc độ phản ứng diễn ra nhanh hơn
ZnSO4 và
dung dịch
NaOH, gạn
kết tủa
Xuất hiện kết tủa keo trắng
Như dự đoán Phương trình phản ứng :
ZnSO4+2NaOH→Zn(OH)2↓keotrắng+Na2SO4
Trang 10a
Zn(OH)2và
dung dịch
NaOH
Kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Như dự đoán Phương trình phản ứng :
Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O
b Zn(OH)2
và dung
dịch NH3
Kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Như dự đoán Phương trình phản ứng :
Zn(OH)2 + 4NH3 → [Zn(NH3)4](OH)2
c Zn(OH)2
và dng dịch
H2SO4
Kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Như dự đoán Phương trình phản ứng :
Zn(OH)2 + H2SO4 → ZnSO4 + 2H2O
Kết luận về tính chất của Zn và muối Zn(II) :
- Zn là kim loại có tính khử trung bình, có khả năng phản ứng với cả axit và bazơ ( lưỡng tính) giải phóng khí oxi
- Zn(II), hydroxit có tính lưỡng tính, có khả nang tạo phức chất với dung dịch NH3
Trang 11Thí nghiệm 5 : Điều chế và tính chất của phức chất [Cu(NH3)4]SO4
a) Làm thí nghiệm trong tủ hút Pha 5 g CuSO4.5H2O vào nước cất để được dung dịch bão hòa Sau đó dùng ống nhỏ giọt thêm từ từ từng lượng nhỏ dung dịch NH3 25% đến khi kết tủa tan hết Thêm dần 75 mL rượu etylic vào dung dịch Làm lạnh dung dịch trong chậu đựng nước đá hoặc trong tủ lạnh (đậy kín cốc) để kết tinh Gạn lấy tinh thể phức chất của Cu(II) với NH3 ,rửa-gạn 2 lần bằng rượu etylic 95% Để khô sản phẩm trong không khí, cân và tính hiệu suất điều chế [Cu(NH3)4]SO4 theo lượng CuSO4.5H2O ban đầu
- Cân được : g
- Ước tính lý thuyết thu được:
= 4,56 (g)
- Hiệu suất : H% =
= % b) Lấy một nửa lượng sản phẩm thu được hòa tan vào nước Đem thử tính chất của phức chất này với các dung dịch sau: BaCl2, NaOH, Na2S, glucose (đun nhẹ)
[Cu(NH3)4]SO4
BaCl2
NaOH
Na2S
Glucose