1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn: Toán 12 Mã đề thi 35725409

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 547,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Cho khối chóp tam giác SABC có tam giác ABC vuông tại , A SB vuông góc với ABC... Tính thể tích khối tứ diện OO AB.. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh và nằm trong mặt phẳng vuô

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

TỔ TOÁN

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 357 Câu 1: Số giao điểm của đường cong 3 2 và đường thẳng

( ) :C yx 2x  x 1 là

: 1 2

d y  x

Câu 2: d bằng:

2 3

x x

3

2 3x C

1

ln 3 2

3  xC

1

2 3xC

Câu 3: Nghiệm của phương trình 3  1  là

3

2 log 4x 3 log 2x 3 2

4

8 x

  

Câu 4: Tính 1 3 2 Kết quả là

0

3

d 1

x x

x

A ln 2 B ln 3 C ln 5 D ln 7

Câu 5: Cho khối chóp tam giác SABC có tam giác ABC vuông tại , A SB vuông góc với ABC Biết AB3 ,a AC4 ,a SB5 a Thể tích khối chóp là

Câu 6: Cho 1 3 2   có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục

3

yxmxmx tung Khi đó giá trị của làm

2

2

2

2

m 

Câu 7: Tính d Kết quả là

1

x x

1

C

x

2

1 xC

Trang 2

Câu 8: Tính Kết quả là

4

1

d 1

x

xx

3

4

2 ln 3

4 3ln 3

4

4 ln 3

Câu 9: Tính Pxe x xd Kết quả là

Pxe  e C x

Pxe  e C

Câu 10: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm và tâm O O' Bán kính đáy bằng chiều cao và bằng Trên đường tròn tâm lấy điểm và trên đường tròn a O A

tâm O' lấy điểm sao cho B AB2a Tính thể tích khối tứ diện OO AB Kết quả là

3

3

6

3 24

3 12

2 12

a

Câu 11: Cho 3 2 , đặt khi đó viết theo và ta được

5d

5

( 5 )d

I  uu u 2

d

( 5 )d

( 5 )d

I  uu u

Câu 12: Cho hàm số 3 2 2 có đồ thị đi qua điểm Khi đó giá

trị của làm

A hoặc 2 2 B 3 C .2 D 1 hoặc 0

Câu 13: Hệ phương trình 2 có bao nhiêu nghiệm Kết quả là

4x y 16

  





Câu 14: Khối cầu có bán kính 3cm Thể tích của khối cầu là

9 cm

Câu 15: Tính   Kết quả là

0

1 cos d

2

2

2

3

3

2

Câu 16: Cho hàm số f x  có đạo hàm cấp trên 2  2; 4 Biết f  2 1, f  4 5

Tính 4   , kết quả là

2

d

I  f x x

Trang 3

Câu 17: Giải bất phương trình log84 2 x2 Kết quả là

A x6 B x 30 C x6 D x 30

Câu 18: Cho tứ diện S ABCSA, SB, SC đôi một vuông góc nhau và SAa,

, Xác định bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện Kết quả là

SBb SCc

2 2 2

4

3

2

5

abc

Câu 19: Cho 2 , đặt Khi đó viết theo và ta được:

x d

I x e x 2

A I e u ud B I u e u d u C I 2e u ud D 1 d

2

u

I  e u

Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD hình vuông Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh và nằm trong mặt phẳng vuông góc với aABCD Thể tích của S ABCD

3

3

3 2

a

3 3 6

a

Câu 21: Phương trình 2 2  có hai nghiệm phân biệt khi

2 3

x x   m

2

m m

 

2 3

m m

 

Câu 22: Cho hàm số 3 2 Tiếp tuyến với tại điểm có phương

2 ( )

trình là

A y36x15 B y15x36 C y16x36 D y16x35

Câu 23: Tìm nguyên hàm 3 2 Kết quả là

xx x

C

C

Câu 24: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh , a SA vuông góc với đáy Cạnh bên SB tạo với đáy một góc 30o Tính thể tích khối chóp S ABCD Kết quả là

Trang 4

A B C D

3

3

9

9

8

12

a

Câu 25: Tìm nguyên hàm Kết quả là

2

sin 2

d

1 sin

x x x

2

1 sin

2

x C

1 sin x C

2 1 sin x C

Câu 26: Hàm số 3 2 2 đồng biến trong Khi đó giá trị của

là :

3

m

3

m

2

0

ln

3 1

x

b

xa

ab

Câu 28: Một khối lập phương có độ dài đường chéo là a 3 Thể tích khối lập phương là

Câu 29: Biết cos d ln 5sin 9 Giá trị là

5sin 9

Câu 30: Người ta bỏ quả bóng bàn cùng kích thước vào một chiếc hộp hình trụ có 5

đáy bằng hình tròn tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng lần đường kính 5

của quả bóng bàn Gọi là tổng diện tích của quả bóng bàn , là diện tích xung S1 5 S2

quanh của hình trụ Tỉ số 1 là :

2

S S

3 2

Câu 31: Phương trình  2    có tập nghiệm là

log x 6x7 log x3

Câu 32: Cho F x  là một nguyên hàm của   2 Biết Tính kết

1

f x

x

F  2 3 F 2

Trang 5

A 2 ln 3 3 B 2 ln 3 3. C 3 D 7.

Câu 33: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số   1 3 3 2 trên

f xxxx là

 0;3

2

11

6

5

5

11

Câu 34: Tính 2 2 Kết quả là

1

2 ln d

x x

ln 2

ln 2

ln 2

2 

Câu 35: Khối chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng Thể tích khối chóp a

3

3

4

6

2

a

Câu 36: Cho là d tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1 tại điểm Hệ số góc của

2

x y x

I(1; 2)

là :

d

Câu 37: Khoảng đồng biến của hàm số yx33x24 là:

A   ; 2 2; B 2; 0 C ; 0  2;

D  0; 2

Câu 38: Tính 2  Kết quả là

2 0

sin cos d

2 3

3 3

3 3

2 3

Câu 39: Tập xác định của hàm số  2  Kết quả là

2

ylog x 3x4

A D     ; 4 1;  B D  4;1

C D     ; 4 1;  D D  4;1

Câu 40: Cho khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng Thể tích a

khối lăng trụ là

Trang 6

A B C D

3

3

2

3

4

3

a

Câu 41: Một khối trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh là 3a Diện tích toàn phần khối trụ là

2

27

2

a

3

6

3 2

a 

Câu 42: Một người gửi 9,8 triệu đồng với lãi suất 8, 4%/năm và lãi suất hàng năm được nhập vào vốn Hỏi theo cách đó thì sau bao nhiêu năm người đó thu được tổng

số tiền triệu đồng (Biết rằng lãi suất không thay đổi)20

A năm 7 B 8 năm C 9 năm D 10 năm

Câu 43: Hoành độ điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 là

y  x x

Câu 44: Hàm số 1 có tập xác định là

1 ln

y

x

A  0;e B 0;  \ e C D 0;

Câu 45: Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh Thể tích khối a nón là

3

3

12

3 24

2 24

2 12

Câu 46: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

Câu 47: Cho hàm số 6 2 Khi đó tiệm cận đứng và tiệm cân ngang là

3

x y

x

A Không có B x 3;y 2 C x3;y2 D x2;y3

Câu 48: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương là 2 Thể tích khối lập

96cm

phương là

Câu 49: Tính 2 ln 2d Kết quả sai là

x

x x

Trang 7

A 2 2 x  1 C B 1 C D

2 x C 2 2 x  1 C 2 xC

Câu 50: Cho tứ diện S ABC có thể tích bằng là trọng tâm đáy 18 G ABC Tính thể tích khối chóp S GAB Kết quả là

HẾT

Trang 8

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Hoành đồ giao điểm là nghiệm của phương trình 3 2

xx    x x

Vậy có một giao điểm

Câu 2: Đáp án D

d 2 3

x x

Câu 3: Đáp án C

3 2

2

2

2

2 log 4 3 log 2 3 2

log 4 3 log 2 3 log 9

9

3

;3

8

x

x

x

x

x

   

So sánh điều kiện chọn đáp án C

Cách 2: Bấm máy tính

+ dựa điều kiện loại A

Trang 9

+ Nhập 3  1  bấm CALC gán loại B, gán loại D

3

2 log 4x 3 log 2x 3 2 x3 x 4

Câu 4: Đáp án C

 3 

3

3

0

x x

Câu 5: Đáp án B

3

1

3

.5 4 3 10

ABC

V SB S

Câu 6: Đáp án C

y xmxm

Đồ thị có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung  y0 có hai nghiệm trái

2

m    m

Câu 7: Đáp án C

Ta có dx 2 ax b C

a

ax b

Câu 8: Đáp án B

 

3 3

t t

Cách 2: Bấm máy Nhấn CALC Nhập giá trị lần lượt bằng các kết

4

1

d 1

x

y

quả ở câu A, B, C, D Giá trị kết quả đúng cho kết quả bằng 0

Câu 9: Đáp án A

Đặt u x dudx;dve x xd  v e x

d

Pxe e xxe  e C

Câu 10: Đáp án C

Kẻ đường sinh AA Gọi là điểm đối xứng với qua D A O

H

A

S 5a

Trang 10

là hình chiếu của trên đường thẳng B A D

Do BHA D và BHAA nên BH AOO A 

3

V   BH S

Ta có A B  AB2A A 2  3a

BDA D A B a

Suy ra BO D đều nên 3

2

a

BH

AOO là tam giác vuông cân cạnh bên bằng nên a ' 1 2

2

AOO

Sa

Vậy thể tích khối tứ diện OO AB là 1 3 2 3 3

V    

Câu 11: Đáp án A

5

ux

Khi đó : 3 2

5d

I x xx

 4 2

 

Câu 12: Đáp án A

Vì đồ thị đi qua điểm  0;1 nên ta có: 1m2 3 m2    4 m 2

Câu 13: Đáp án A

2

4x y 16 4x y 4

hoặc

7 3

3 1

x y

y y

  

 

     

1 1

x y

  

Trang 11

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm.

Câu 14: Đáp án C

Ta có: 4 3 4 33 36 3

V R cm

Câu 15: Đáp án A

0

2

2

0

cos

2

x

x

   

2

     

Câu 16: Đáp án C

4

2

4

2

I f x xfxf  f 

Câu 17: Đáp án B

log 4 2 2 log 4 2 2 log 8

     

Câu 18: Đáp án A

Dựng là trục đường tròn ngoại tiếp dSBC

Qua trung điểm của E SA dựng EISA

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp là độ dài đoạn

ISIMSM     

SASBSC abc

Câu 19: Đáp án D

2

uxux xux x 1 d

2

u

I  e u

d

I E

M S

B

C A

Trang 12

Câu 20: Đáp án D

Hình chóp S ABCDSH là đường cao với là trung H

điểm AB

Ta có S ABCDa2 3

2

a

SH

Câu 21: Đáp án D

Đặt 2 phương trình có dạng:

( 0)

tx t

(*) 2

t    t m

Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt

phương trình (*) có đúng 1 nghiệm dương phương trình (*) có nghiệm kép

đương hoặc có hai nghiệm trái dấu

0

2 0

3 2

0

m b

m a

a c

  

   

Câu 22: Đáp án B

,

2

y  xx y(3) 15

Phương trình tiếp tuyến tại điểm 3; 9là y15(x  3) 9 15x36

Câu 23: Đáp án B

t  x   t xt tx x 3 2 2 2

xx xx xx x

 2  2  4 2 5 3

5 3

t t

 25  23

C

Câu 24: Đáp án A

Ta có S ABCDa2,

o tan 30

3 a

H

B

C S

S

Trang 13

3

S ABCD ABCD

a

Câu 25: Đáp án D

1 sin

1 sin 2 d sin 2 d

2

1 sin

t x

2 2dt 2t C 2 1 sin x C

Câu 26: Đáp án B

TH1: Khi m0, y 3 (không thỏa đk)

TH2: Khi m0

Hàm số đồng biến trong 2;  y  0, x 2;

2

3mx 6mx 0, x 2;

3mx x 2  0, x 2; (*)

x2, nên (*) m0

Kết hợp 2 trường hợp , m0 là gtct

Câu 27: Đáp án D

2 2

0 0

x

x x

Vậy : a3,b5 Nên 2

14

a  b

Câu 28: Đáp án A

Gọi độ dài cạnh hình lập phương là bb0

Ta có :    2 2

2

bba  b a

Vậy thể tích khối lâp phương là : Va3

Câu 29: Đáp án D

d 5sin 9

d

x x

x

1

ln 5sin 9

Trang 14

Vậy a1,b5 Nên 2a b  3

Câu 30: Đáp án C

Gọi bán kính của quả bóng bàn là RR0

Ta có chiều cao h của hình trụ bằng 5 lần đường kính của quả bóng bàn nghĩa là :

hRR

S RR

S2 2R h 2R.10R20R2

Vậy : 1

2

1

S

S

Câu 31: Đáp án D

ĐK: x 3 2

log x 6x7 log x3

2

3 0

x

 

3

5 5

2

x

x x

x

   

 

Câu 32: Đáp án C

  2 ln 2

F xx C F  2 3 C3

VậyF 2 2 ln 3 3

Câu 33: Đáp án D

Tập xác định D ฀ , do đó hàm số xác định và liên tục trên  0;3

2

x

x

Trên  0;3 ta có     5   11   5

Giá trị lớn nhất của hàm số là , giá trị nhỏ nhất của hàm số là 5

Câu 34: Đáp án A

Trang 15

 

2 ln

d d 2 ln d ln

x

2 2

2

1

ln 2

x

x

Câu 35: Đáp án C

Gọi là giao điểm hai đường chéo Khối chóp tứ giác O S ABCD đều tất cả các cạnh bằng a

nên SOABCD và 2

2

a

SO

3 2

Câu 36: Đáp án D

Ta có: 3 2 Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm

( 2)

y

x

 

1 2

x y x

I ky(1) 3

Câu 37: Đáp án B

TXĐ:  ฀D

2

y  xxx x

0 0

2

x

y

x

    

Trên các khoảng ; 0và 2; y'0 nên hàm số đồng biến.

Do đó hàm số đồng biến trên 2; 0

Câu 38: Đáp án D

Ta có:

2

2 0

( sin ) cos d

 

2

2 0

( cosx x sin xcos )dx x

1

2

2

cos d sin cos d

Trang 16

Tính : Đặt I1

u x

v x x

 

sin

u x

 

Nên

2

1

0

cos d

I x x x



0

Tính : Đặt I2 u sin x Ta có du cos d x x Đổi cận: 0 0; 1.

2

1 2

2

1

0

2

2 3

I  I I  

Câu 39: Đáp án A

4

x

x

      

Câu 40: Đáp án C

Đáy của lăng trụ đứng là tam giác đều cạnh a nên diện tích đáy là

2 0

.sin 60

a

Thể tích khối lăng trụ là

Câu 41: Đáp án A

2

xq

S rl a

2 2

1

9 4

day

a

S r

Vậy S TPS xq2S1day 2 9 2 27 2

Câu 42: Đáp án C

Gọi số vốn ban đầu là , lãi suất , là số năm gửi, là số tiền lĩnh về sau n năm.P r n P n

Ta có công thức: P nP1rn 209,8 1 0, 084  n

1, 084

9,8

n

3

la

3 2

a

r

Trang 17

(năm) 1,084

20

9,8

n

(Lưu ý: Số tiền lãi được nhập vào vốn ban đầu người ta gọi là lãi kép)

Câu 43: Đáp án C

y  x xD ฀

2

y  x   y

2

3x 3 0 x 1

      

y  6 x

Nhận xét: y 1   6 0 vậy x1 là điểm cực đại của hàm số

Lưu ý: Ta có thể lập bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên điểm cực đại của hàm số là x1

Câu 44: Đáp án B

0

x

x e

    

Câu 45: Đáp án B

Ta có tam giác SAB đều cạnh , a 3,

2

a

2

a

rOB

Vậy thể tích khối nón là 1 2 2 3 3 3

V r SO

Câu 46: Đáp án A

Dựa vào tính chất hàm số logarit nghịch biến khi cơ số lớn hơn không và bé hơn 1

Câu 47: Đáp án C

Dựa vào định nghĩa tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

Câu 48: Đáp án B

Theo giả thiết ta có

Sa     a V a

Câu 49: Đáp án D

Trang 18

Quan sát 4 đáp án, ba đáp án A, B, C đều có dạng 1

2 x C

Chú ý: Nếu F x C là nguyên hàm của hàm số f x  thì F x  C C1 ,

, … với cũng lad nguyên hàm của

Câu 50: Đáp án D

Theo giả thiết ta có

1

2

GAB

S  d G AB AB

2 3d C AB AB 3SABC

Suy ra . 1 . 6

3

S GAB S ABC

HẾT

Trang 19

QUÝ THẦY CÔ MUỐN SỬ DỤNG GẦN 150 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017

HÃY MUA CÁC CHỦ ĐỀ CỦA CHUYÊN ĐỀ VIP

HÌNH HỌC KHÔNG GIAN VÀ SỐ PHỨC

TRỌN BỘ KHÔNG GIAN (600K) {Có thể mua từng chủ đề tùy thích}

1 CHỦ ĐỀ 1_KHỐI ĐA DIỆN {26 Trang}

* Tặng file đề bài {không lời giải, dùng để phát cho học sinh}

* Tặng 5 đề word thi thử THPT Quốc gia 2017

(có đáp án và lời giải chi tiết) {Đề 7-11}

2 CHỦ ĐỀ 2_THỂ TÍCH KHỐI CHÓP {59 Trang}

* Tặng file đề bài {không lời giải, dùng để phát cho học sinh}

*Tặng 10 đề word thi thử THPT Quốc gia 2017

(có đáp án và lời giải chi tiết) {Đề 12-21}

110 K

HHKG_TTKC

3 CHỦ ĐỀ 3_THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ { 34 Trang}

* Tặng file đề bài {không lời giải, dùng để phát cho học sinh}

*Tặng 5 đề word thi thử THPT Quốc gia 2017

(có đáp án và lời giải chi tiết) {Đề 22-26}

456 CHỦ ĐỀ 456_NÓN TRỤ CẦU {56 Trang}

* Tặng file đề bài {không lời giải, dùng để phát cho học sinh}

* Tặng 10 đề word thi thử THPT Quốc gia 2017

(có đáp án và lời giải chi tiết) {Đề 27-36}

110 K

HHKG_NTC

Trang 20

7 CHỦ ĐỀ 7_KHOẢNG CÁCH {68 Trang}

* Tặng file đề bài {không lời giải, dùng để phát cho học sinh}

*Tặng 12 đề word thi thử THPT Quốc gia 2017

(có đáp án và lời giải chi tiết) {Đề 37-49}

130 K

HHKG_KC

8 CHỦ ĐỀ 8_GÓC {21 Trang}

* Tặng file đề bài {không lời giải, dùng để phát cho học sinh}

*Tặng 5 đề word thi thử THPT Quốc gia 2017

(có đáp án và lời giải chi tiết) {Đề 50-54}

9 CHỦ ĐỀ 9_CỰC TRỊ HÌNH HỌC KHÔNG GIAN VÀ

CÁC KHỐI LỒNG NHAU {29 Trang}

* Tặng file đề bài {không lời giải, dùng để phát cho học sinh}

* Tặng 8 đề word thi thử THPT Quốc gia 2017

(có đáp án và lời giải chi tiết) {Đề 55-63}

TRỌN BỘ SỐ PHỨC (500K) {Có thể mua từng chủ đề tùy thích}

Tặng:

* file đề bài {không lời giải, dùng để phát cho học sinh}

* 5 đề word thi thử THPT Quốc gia 2017

(có đáp án và lời giải chi tiết) {Đề 64-68}

2 CHỦ ĐỀ 2_BIỄU DIỄN HÌNH HỌC SỐ PHỨC {13

Trang}

Tặng:

* file đề bài {không lời giải, dùng để phát cho học sinh}

* 5 đề word thi thử THPT Quốc gia 2017

(có đáp án và lời giải chi tiết) {Đề 69-74}

3 CHỦ ĐỀ 3_TẬP HỢP ĐIỂM {22 Trang}

Tặng:

* file đề bài {không lời giải, dùng để phát cho học sinh}

* 5 đề word thi thử THPT Quốc gia 2017

(có đáp án và lời giải chi tiết) {Đề 75-79}

4 CHỦ ĐỀ 4_CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC { 16 Trang}

Tặng:

* file đề bài {không lời giải, dùng để phát cho học sinh}

*5 đề word thi thử THPT Quốc gia 2017

(có đáp án và lời giải chi tiết) {Đề 80-84}

Ngày đăng: 28/03/2022, 21:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w