Bảng cân đối tài khoản..... 3 Bảng kê mua hàng, hóa đơn mua hàng, giấy báo nợ của ngân hàng4 Hóa đơn thanh toán tiền vận chuyển thuê ngoài, phiếu chi 5 Giấy báo nợ của ngân hàng, biên bả
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
KHOA DU LỊCH - -
BÀI TẬP NHÓM
Học phần: Nguyên lý kế toán
Giảng viên hướng dẫn: Lê Thị Thu Tâm
Sinh viên thực hiện: Nhóm 1
1 Phạm Ngô Hoàng Oanh
2 Võ Lê Như Minh
3 Đoàn Gia Hân
4 Nguyễn Phương Thục Uyên
Đà Nẵng, ngày 2 tháng 12 năm 2021
Trang 2MỤC LỤC
1 Giới thiệu về doanh nghiệp FPT 3
2 Các bộ NVKT phát sinh trong tháng 11/2021 3
3 Các bộ chứng từ (chứng từ) có liên quan làm căn cứ ghi sổ của các NVKT trên 7
4 Quan hệ đối ứng kế toán của các NVKT 8
5 Mở và ghi Sổ nhật ký chung 9
6 Mở và ghi Sổ Cái ít nhất 5 tài khoản có liên quan 14
7 Các tài khoản chữ T 20
8 Bảng cân đối tài khoản 23
Trang 31 Giới thiệu về doanh nghiệp FPT
Công ty cổ phần FPT được thành lập từ tháng 9/1988, là một trong những công ty dịch vụ công nghệ thông tin lớn nhất tại Việt Nam với lĩnh vực kinh doanh chính là cung cấp các sản phẩm dịch vụ công nghệ thông tin FPT hoạt động trên 3 lĩnh vực: công nghệ bao gồm phát triển phần mềm, tích hợp hệ thống và dịch vụ CNTT; viễn thông bao gồm dịch vụ viễn thông và nội dung số; giáo dục từ tiểu học đến sau đại học, liên kết quốc tế và đào tạo trực tuyến Trong suốt quá trình hoạt động, FPT luôn không ngừng nỗ lực với mục tiêu cao nhất là mang lại sự hài lòng cho khách hàng Với hơn 30 năm hoạt động và phát triển, công ty đã gặt hái được không ít những thành tựu nổi bật chứng minh qua kết quả hoạt động kinh doanh bền vững của công ty Cụ thể doanh thu của công ty trong năm 2019 đạt 27.717 tỷ đồng, tăng trưởng 19,8% với tổng số cán bộ nhân viên của công ty hiện nay hơn 28.700 người
2 Các bộ NVKT phát sinh trong tháng 11/2021 (ĐVT: 1000 đồng)
- 2 NVKT cho hoạt động góp vốn
+ (1) Ngày 1/11, chủ sở hữu bổ sung vốn kinh doanh bằng tiền gửi ngân hàng: 1.000.000
+ (2) Ngày 2/11, chủ sở hữu góp vốn bằng cách xây thêm 1 trường học: 5.000.000
- 5 NVKT cho hoạt động mua hàng (mua hàng thanh toán ngay & mua chịu; hàng đã nhập kho & chưa nhập kho vào cuối kì)
+ (3) Ngày 3/11, mua hàng hóa để bán (laptop, chuột máy tính, tai nghe…): 100.000,
đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
+ (4) Ngày 4/11, chi phí vận chuyển hàng hóa ở nghiệp vụ 3 nhập kho: 5.000, đã thanh toán bằng tiền mặt
+ (5) Ngày 5/11, vay ngân hàng để mua các thiết bị văn phòng dùng trong các trường học: 200.000
+ (6) Ngày 6/11, mua công cụ, dụng cụ với giá 10.000 đến cuối tháng 11 vẫn chưa nhập kho, tiền hàng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
+ (7) Ngày 7/11, nhập kho lô hàng điện thoại đi đường của tháng trước, giá mua: 150.000, đã thanh toán cho công ty vận chuyển bằng tiền mặt, chi phí vận chuyển là 5.000
Trang 4- 4 NVKT bán hàng (bao gồm cả bán hàng thu tiền ngay và bán chịu, bán trực tiếp & gửi hàng đi bán)
+ (8) Ngày 10/11, xuất bán máy tính cho công ty A với giá xuất kho là 150.000; giá bán 200.000 đã thanh toán bằng chuyển khoản một nửa số tiền
+ (9) Ngày 12/11, xuất bán điện thoại cho khách hàng lẻ giá xuất kho: 100.000, giá bán: 150.000, đã thanh toán bằng tiền mặt
+ (10) Ngày 13/11, xuất bán bàn phím và chuột cho công ty B với giá bán là 100.000, giá xuất kho là: 70.000, chưa thanh toán
+ (11) Ngày 15/11, gửi máy tính cho các chi nhánh bán lẻ để bán cho khách hàng với giá 300.000
- 5 NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp (lương, trích theo lương, khấu hao TSCĐ, dịch vụ mua ngoài )
+ (12) Ngày 17/11, tiền lương phải trả cho nhân viên quản lý văn phòng: 50.000 + (13) Ngày 18/11, các khoản trích theo lương của nhân viên bộ phận quản lý tính vào chi phí theo tỷ lệ quy định: 23.5%
+ (14) Ngày 19/11, khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý doanh nghiệp (máy tính, máy lạnh, bàn ghế…): 15.000
+ (15) Ngày 20/11, chi phí thuê văn phòng quản lý: 20.000, chưa thanh toán
+ (16) Ngày 21/11, chi phí điện, nước, dịch vụ viễn thông của bộ phận quản lý doanh nghiệp: 10.000, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
- 5 NVKT liên quan đến hoạt động bán hàng (lương, trích theo lương, khấu hao TSCĐ, dịch vụ mua ngoài )
+ (17) Ngày 22/11, tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng: 20.000
+ (18) Ngày 23/11, các khoản trích theo lương của nhân viên bộ phận bán hàng tính vào chi phí theo tỷ lệ quy định: 23.5%
+ (19) Ngày 24/11, chi phí vật liệu, bao bì cho việc bán hàng: 1.000
+ (20) Ngày 25/11, khấu hao TSCĐ dùng cho việc bán hàng (kho lưu trữ, kệ, giá trưng bày…): 15.000
Trang 5+ (21) Ngày 26/11, chi phí điện, nước, điện thoại của bộ phận bán hàng chưa thanh toán cho nhà cung cấp: 10.000
Có TK 112: 100.000 (4) Nợ TK 156: 5.000
Trang 6b Nợ TK 632: 70.000
Có TK 156: 70.000
(11) Nợ TK 157: 300.000
Có TK 156: 300.000 (12) Nợ TK 642: 50.000
Trang 7(3) Bảng kê mua hàng, hóa đơn mua hàng, giấy báo nợ của ngân hàng
(4) Hóa đơn thanh toán tiền vận chuyển thuê ngoài, phiếu chi
(5) Giấy báo nợ của ngân hàng, biên bản bàn giao nhận TSCĐ
(6) Hóa đơn mua hàng; bảng phân bổ công cụ, dụng cụ; giấy báo nợ của ngân
hàng
(7) Hóa đơn mua hàng; bảng kê mua hàng; hóa đơn thanh toán tiền vận chuyển
thuê ngoài; phiếu chi(8) Phiếu xuất kho, hoá đơn bán hàng, giấy báo nợ của ngân hàng
(9) Phiếu xuất kho, hoá đơn bán hàng, phiếu thu
(10) Phiếu xuất kho, hoá đơn bán hàng, giấy đề nghị thanh toán
(11) Phiếu xuất kho, hoá đơn bán hàng, giấy đề nghị thanh toán
(12) Bảng tính lương, bảng chấm công, bảng thanh toán tiền lương
(13) Bảng tính tiền BHXH, BHTN
(14) Không có
Trang 8(15) Hợp đồng thuê mặt bằng
(16) Giấy đề nghị thanh toán tiền điện, nước, hoá đơn cước viễn thông
(17) Bảng tính lương, bảng chấm công, bảng thanh toán tiền lương
(18) Bảng tính tiền BHXH, BHTN
(19) Phiếu xuất kho, bảng phân bổ vật liệu, dụng cụ
(20) Không có
(21) Hoá đơn tiền điện, nước, hoá đơn cước viễn thông
4 Quan hệ đối ứng kế toán của các NVKT
Trang 10Số hiệu
TK đối ứng
Trang 11STT dòng
Số hiệu
TK đối ứng
Số phát sinh
Số trang trước chuyển sang 7.470.000 7.470.000
10/11/2021 10/11/2021 Xuất bán máy tính cho công
ty A, đã thanh toán bằng chuyển khoản một nửa số tiền
17/11/2021 17/11/2021 Tiền lương phải trả cho
nhân viên quản lý văn phòng
16 642 50.000
Cộng chuyển sang trang sau 8.590.000 8.590.000
Trang 2
Trang 12STT dòng
Số hiệu
TK đối ứng
Số phát sinh
Số trang trước chuyển sang 8.590.000 8.590.000
18/11/2021 18/11/2021 Các khoản trích theo lương
của nhân viên quản lý văn phòng
1 642 11.750
19/11/2021 19/11/2021 Khấu hao TSCĐ dùng cho
quản lý doanh nghiệp
3 642 15.000
20/11/2021 20/11/2021 Chi phí thuê văn phòng quản
lý, chưa thanh toán
5 642 20.000
21/11/2021 21/11/2021 Chi phí điện, nước… của bộ
phận quản lý, đã thanh toán bằng TGNH
23/11/2021 23/11/2021 Các khoản trích theo lương
của nhân viên bán hàng
Trang 13Số hiệu
TK đối ứng
Trang 146 Mở và ghi Sổ Cái ít nhất 5 tài khoản có liên quan
SỔ CÁI
Tháng 11/2021Tên tài khoản: Tiền mặt Số hiệu: 111
TK đối ứng
Số phát sinh
sổ
STT dòng
Trang 15SỔ CÁI
Tháng 11/2021Tên tài khoản: Tiền gửi ngân hàng Số hiệu: 112
TK đối ứng
Số phát sinh
sổ
STT dòng
10/11/2021 10/11/2021 Xuất bán máy tính cho
công ty A, đã thanh toán bằng chuyển khoản một nửa số tiền
Trang 16SỔ CÁI
Tháng 11/2021Tên tài khoản: Tài sản cố định hữu hình Số hiệu: 211
Số phát sinh
sổ
STT dòng
Trang 17SỔ CÁI
Tháng 11/2021Tên tài khoản: Phải trả cho người bán Số hiệu: 331
Số phát sinh
sổ
STT dòng
26/11/2021 26/11/2021 Chi phí điện, nước
của bộ phận bán hàng chưa thanh toán
Trang 18SỔ CÁI
Tháng 11/2021Tên tài khoản: Vốn đầu tư của chủ sở hữu Số hiệu: 411
TK đối ứng
Số phát sinh
sổ
STT dòng
Trang 19SỔ CÁI
Tháng 11/2021Tên tài khoản: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Số hiệu: 511
Số phát sinh
sổ
STT dòng
10/11/2021 10/11/2021 Xuất bán máy tính cho
công ty A, đã thanh toán bằng chuyển khoản một nửa số tiền
12/11/2021 12/11/2021 Xuất bán điện thoại
cho khách hàng lẻ đã thanh toán bằng tiền mặt
Trang 21Nợ TK Phải trả người lao động (334) Có
877.963.926
50.000 (12)20.000 (17)70.000
878.033.926
Nợ TK Phải trả, nộp khác (338) Có
243.333.000 11.750 (13)4.700 (18)16.450243.349.450
Trang 22Nợ TK Vay và nợ thuê tài chính (341) Có
5.526.215.933
200.000 (5)200.0005.526.415.933
Nợ TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (421) Có
Trang 23Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh (911) Có
27.450 (24)
8 Bảng cân đối tài khoản
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Trang 24TK 641 50.700 50.700
TỔNG 7.316.556.898 16.468.794.747 8.652.350 8.652.350 7.322.875.898 16.469.113.747