1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử THPT quốc gia lần 3 môn Toán Mã đề 25325245

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 272,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dài đường cao vẽ từ B của tứ diện ABCD cho bởi công thức nào sao đây?. Tìm x để thể tích khối chóp S.ABC lớn nhấtA. Cắt bỏ 1 4 hình tròn giữa 2 bán kính OA, OB, rồi ghép 2 bán kính đ

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Ngày thi: ………….

-o0o -ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 3

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

MÃ ĐỀ 253 Câu 1 : Tìm điểm cực đại của hàm số yx 4x2

A. x  2 B. M 2; 2 C. x 2. D. M 2; 2 

Câu 2 : Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD Độ dài đường cao vẽ từ B của tứ diện ABCD cho bởi

công thức nào sao đây?

A.

1

AB AC AD h

AD AC

  

,

AB AC AD h

AD AC

  



C.

BC BD BA h

AC AD

  

1

BA BC BD h

AC AD

  



Câu 3 :

Tìm tất cả các giá trị của a thỏa mãn

3 2 1

ln 2 2

a

dx x

Câu 4 : Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) , trục hoành, đường thẳng

(như hình bên) Hỏi cách tính S nào dưới đây đúng?

,

xa xb

b

a

f x dx



S   f x dx f x dx

Câu 5 : Hàm số 3 2 nghịch biến trên R khi:

ax

y bxcxd

a b c

  

0, 0

b ac

  

0, 0

Câu 6 : Cho hình hình chóp S.ABC có cạnh SAx, tất cả các cạnh còn lại đều bằng a Tìm x để thể tích

khối chóp S.ABC lớn nhất.

2

a

2

a

2

a

Câu 7 : Cho hình tròn có bán kính là 6 Cắt bỏ 1

4 hình tròn giữa 2 bán kính OA, OB, rồi ghép 2 bán kính đó lại sao cho thành một hình nón (như hình vẽ) Thể tích khối nón tương ứng đó là:

Trang 2

A. 81 7

8

9 15 8

C. 81 7

4

Câu 8 : Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  2 x , trục hoành và hai đường thẳng x1 ,

quay xung quanh trục Ox tạo thành khối tròn xoay Tính thể tích V của khối tròn xoay đó ?

9

x

6

6

3

3

V

Câu 9 : Cho hàm số (x) ex 5 x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

f   e

A. (x) 3 ex 3 0

(x) 3 e x 3 x 5 0

f    e  

( ) 3 2 e x 3 x 5 0

(x) 3 e x 5 x 3 0

f    e  

Câu 10 :

Tìm tập xác định của hàm số  1

yxx

1

x x

 

1

x

x

 

Câu 11 :

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y mx 4đồng biến trên

x m

Câu 12 : Tìm tập xác định D của hàm số  2 

3

yxx  x

A. D0; 2 B. D2; C. D  ; 0 D. D0;

Câu 13 : Cho đồ thị hàm số x và như hình vẽ Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

ya ylogb x

đúng?

C. 0 a 1 và 0 b 1 D. 0  b 1 a

Câu 14 :

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 biết tiếp tuyến có hệ số góc k = -9.

3

x

y  x

A. y  9x 11 B. y  9x 43 C. y  9x 43 D. y  9x 7

Câu 15 : Cho hàm sốyf x( ) lim ( ) 1 và Khẳng định nào sau đây là khẳng định

2

lim ( )

xf x

đúng?

A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng

Trang 3

B. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang lày 1 và tiệm cận đứng là x = -2.

C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang làx2 và tiệm cận đứng là y = -1.

D. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang lày 1 và tiệm cận đứng là x = 2

Câu 16 : Cho hàm số 4 2có đồ thị như hình vẽ Với giá trị nào của m thì phương trình

4

y  x x

vô nghiệm ?

xx   m

4

2

-2

- 2 2

O

Câu 17 : Bất phương trình 2 có tập nghiệm S là:

1 3

log (x 2x  3) 1

A. S 0;1  2;3 B. S 0; 2  3; 7 C. S   ;1 D. S  0; 2

Câu 18 : Định m để phương trình 4x2 2m x5m 4 0 có hai nghiệm phân biệt

m

m

  

4

1 5

4

m m

  

C. m4

4 1

m m

 

Câu 19 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y   x2 x 3

7

13 4

Câu 20 : Tìm hình chiếu của điểm M(2; 3;1) lên trục Ox?

A. (0; 3;1) B. (2; 3; 0) C. (2; 0; 0) D. (2; 0;1)

Câu 21 :

với mọi x > 0 Khi đó

2

( x) lnxdx x lnx ln x x C

A. a b c   1 B. a2b3c12 C. a2b3c 12 D. 2 3

abc

Câu 22 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   2 2 2 và mặt phẳng

S xyzxy  Xét các mệnh đề sau :

 P : 4x3ymz0

(I) (P) cắt (S) theo một đường tròn khi m2 6 hoặc m 2 6

(II) (P) tiếp xúc với (S) khi m 2 6

(III) (P) cắt (S) theo một đường tròn khi 2 6 m 2 6

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng ?

Câu 23 : Tính đạo hàm của hàm số 2 x 2

yx

A. y'2 x x2 ln 2 1   B. y'2 xx3

C. y'2 xx1 D. y'2 xx2 ln 2 1  

Câu 24 :

Biết 3 2 Giá trị của a là ?

0

1

9 x dxa 

12

a

12

Trang 4

Câu 25 :

Đồ thị hàm số 2 23 1 có bao nhiêu đường tiệm cận ?

y

x

Câu 26 : Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên tập D฀ \ 1 và có bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số yf x  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;3

B. Hàm số đạt cực tiểu tại x3

C. Phương trình f x m có 2 nghiệm thực phân biệt khi m 2

D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 2

Câu 27 : Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B Cạnh SA vuông góc (ABC), biết AB =

a, BCa 3, SA= a Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a ?

A.

3

3 2

a

B.

3

3 6

a

C.

3

3 3

a

D.

3

3 4

a

Câu 28 : Cho 4 điểm A, B, C, D cùng thuộc một mặt cầu và ADBDBC฀ CDA฀  90

Một đường kính của mặt cầu đó là :

Câu 29 : Cho hình phẳng (H) như hình vẽ Khi quay hình phẳng (H) quanh cạnh MN ta được một vật thể tròn

xoay Hỏi thể tích V của vật thể tròn xoay được tạo ra là:

50

3

3

V  cm

Câu 30 : Tổng các nghiệm của phương trình 2x2 3x 3 4 là :

Câu 31 : Anh Khoa mua trả góp một máy Laptop giá 20.000.000 đồng, với hình thức sau: trả trước 20% số

tiền, số tiền còn lại trả góp trong một năm với lãi suất cố định 1,4%/ 1 tháng của số tiền còn lại sau khi đã trả trước 20% và phải trả đều mỗi tháng kể từ khi bắt đầu tháng thứ hai Hỏi số tiền mỗi tháng anh Khoa phải trả số tiền là bao nhiêu?

A. 4.(1,14)3 triệu đồng

3

C. 4.1,168triệu đồng

3

Câu 32 : Trên một mảnh đất hình vuông có diện tích 144 m 2 người ta đào một cái ao nuôi cá hình trụ có 2 đáy

là hình tròn (như hình vẽ) sao cho tâm của hình tròn trùng với tâm của mảnh đất Ở giữa mép ao và mép mảnh đất người ta để lại một khoảng đất trống để đi lại, biết khoảng cách nhỏnhất giữa mép ao

và mép mảnh đất là x m  Thể tích V của ao lớn nhất có thể là? (Giả sử chiều sâu của ao cũng là

)

 

x m

Trang 5

16

64

32

128

V m

Câu 33 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, lập phương trình mặt phẳng   đi qua điểm M(1;5;0) và cắt

các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A B C, , sao cho hình chóp O ABC là hình chóp đều

A. x   y z 3 0 B. x   y z 6 0 C. x   y z 6 0 D. x   y z 6 0

Câu 34 : Cho mặt phẳng (α) có phương trình: x(m2)y3z 5 0 và mặt phẳng (β) có phương trình:

Hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau khi và chỉ khi tích m.n bằng:

(n1)x3y2z0

A. 5

6

6

6

6

m n 

Câu 35 :

Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn 3; 2 và 2   , Tính

3

3 7

f x dx

1

1 3

f x dx

3

I f x dx



21

21

21

21

I  

Câu 36 :

3 2

0 cos

x

dx a b x

Câu 37 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

log alog b a b

D. log3alog3b  a b 0

Câu 38 : Cho ba điểm A1; 0; 0, B0; 3; 0  và C0; 0; 2 Phương trình nào không phải là phương trình

mặt phẳng ABC ?

x y z

3

2

z

x y  

x y z

y z

x  

Câu 39 : Người ta khảo sát gia tốc a(t) của một vật thể chuyển động (t là khoảng thời gian tính bằng giây kể

từ lúc vật bắt đầu chuyển động) từ giây thứ nhất đến giây thứ 6 và ghi nhận được a(t) là một hàm số

liên tục có đồ thị như hình vẽ dưới đây Hỏi trong thời gian từ giây thứ ba đến giây thứ sáu , thời điểm nào vật thể có vận tốc nhỏ nhất ?

A. Giây thứ sáu B. Giây thứ năm C. Giây thứ ba D. Giây thứ tư

Câu 40 : Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 4; 2) , B( 3; 2; 6)  Viết phương trình mặt phẳng trung

trực của đoạn thẳng AB

A. 2x y 2z 7 0 B. 2x y 2z 2 0

Trang 6

C. 2x y 2z0 D. 2x y 2z160

Câu 41 :

Cho hàm số 1 3 2 Với giá trị nào của , hàm số luôn đồng biến trên tập xác

2 2017

mx

định?

Câu 42 : Cho logb axvà logb cy Hãy biểu diễn 2  theo x và y.

3 4 5

loga b c

A. 4 5

6

xy x

B. 4 5

6

y x

C. 3 5

2

y x

D. 7 5

2

y x

Câu 43 : Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của A’ lên (ABC)

trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy là 0 Tính thể tích khối

45 lăng trụ ?

3

4

a

3

3 4

a

Câu 44 : Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ có I là trung điểm BB’ Mặt phẳng (DIC’) chia khối lập

phương thành hai khối đa diện Gọi V1 là thể tích khối đa diện chứa điểm B và V2 là thể tích khối còn lại Tính tỉ số ?1

2

V V

2

7 17

V

2

7 24

V

2

10 17

V

2

1 2

V

V

Câu 45 : Hàm số y x 1 2 x2 có bao nhiêu khoảng nghịch biến?

Câu 46 : Hàm số F x e xtanx C là một nguyên hàm của hàm số f(x) nào?

1 sin

x

f x e

x

1 cos

x

f x e

x

1 sin

x

f x e

x

1 cos

x

f x e

x

Câu 47 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai khối (H1), (H 2) được xác định như sau:

      2 2 2   

HM x y zxyz   x y z

      2 2 2   

HM x y zxyz   x y z

Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích khối (H1) và (H2) Tính tỉ số ?2

1

V V

1

1 1000

V

1

100

V

1

1000

V

1

1 100

V

V

Câu 48 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?฀

5

x y x

C. yx43x21 D. yx24x3

Câu 49 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có điểm A trùng với

gốc tọa độ, B a( ; 0; 0), (0; ; 0),D a A(0; 0; )b với (a0,b0) Gọi M là trung điểm của cạnh CC Giả sử a b 2, hãy tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện A BDM ?

4

A MBD

27

A MBD

27

A MBD

27

A MBD

V  

Câu 50 : Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5 cm, chiều cao bằng 4,5 cm Tính diện tích toàn phần của hình

Trang 7

trụ đó ?

A. S tp 70 cm2. B. 2

72, 5

tp

95

tp

45

tp

S cm

Hết

Ngày đăng: 28/03/2022, 21:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w