1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tham khảo kiểm tra 1 tiết chương II hình học 7 (năm 2012 2013) thời gian làm bài 45 phút25149

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 97,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tam giác MNP vuông.. Chứng minh AH = AK.

Trang 1

TRƯỜNG THCS VĂN LANG ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II HÌNH HỌC 7 (2012 - 2013)

Thời gian làm bài 45 phút

Bài 1: ( 2 điểm )

Cho  ABCcân tại A biết A 80 ฀  0 Tính số đo góc và ฀B ฀C

Bài 2: ( 2 điểm)

Cho tam giác MNP có MN = 6cm, MP = 8cm, NP = 10cm

Chứng minh tam giác MNP vuông

Bài 3: ( 6 điểm )

Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ AM  BC, (M BC  )

a) Chứng minh  AMB = AMC b) Vẽ MH  AB tại H và MK  AC tại K Chứng minh AH = AK

c) Chứng minh HK // BC

HẾT

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II HÌNH HỌC 7

(Năm học 2012 – 2013)

1

(2đ)

 ABC cân tại A

฀ ฀

= =

0

0

180 A

B C

2

180 80

2

0.5 1 0.5

2

(2đ)

 MNPcó

NP = 10 = 100 2 2

MN + MP = 6 + 8 = 100 2 2 2 2

NP = MN + MP 2 2 2

  MNPvuông tại M (Định lí Pitago đảo)

0.5 0.5 0.5 0.5

3

(6đ)

Vẽ hình đúng

K H

B

A

0.5

Trang 3

(2đ)

Xét  AMB và AMC có: 

AB = AC (  ABC cân tại A)

AMB฀  AMC฀ = 90 ( AM BC)0 

ABM฀  ACM฀ ( ABC cân tại A)

 AMB = AMC (Cạnh huyền - Góc nhọn) 

0.5 0.5 0.5 0.5

b

(2đ)

Ta có:

AMB = AMC (cmt)

HAM KAM (Hai góc tương ứng)

Xét  AHM và AKM  có:

AHM ฀  AKM ฀ = 90 ( MH0  AB, MK AC)

AM là cạnh chung

(Cmt)

HAM KAM 

  AHM = AKM (Cạnh huyền - Góc nhọn) 

 AH = AK (Hai cạnh tương ứng)

0.5

1

0.5 c

(1.5đ)

0

0

Ta có:

ABC cân tại A (gt)

180 BAC ABC (1)

2 Lại có:

AHK cân tại A (cmt)

180 BAC AHK (2)

2 Từ (1) và (2) suy ra ABC AHK

Mà ABC và AHK là hai go

ùc đồng vị

HK // BC (Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song)

0.5

0.25

0.5 0.25

Ngày đăng: 28/03/2022, 21:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w