1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương giữa kì II Khối 11 môn Toán25092

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 163,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AA’, BB’ Góc giữa hai đường thẳng CM và A’B’ là góc giữa hai đường thẳng: A.. CM và NM Câu 30: Cho tứ điện đều ABCD, góc giữa AB với mặt đáy BCD bằng:

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ II- KHỐI 11- NĂM HỌC 2016-2017

I> TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tìm lim2 3 2 3 1 ta được:

3 2

n

A 2 B C D

Câu 2: Tìm lim 3 22 5 1 ta được:

 

2

3 2

Câu 4: Tìm lim 3 2 21 ta được:

n

3

Câu 5: Tìm lim 4 2 ta được:

( 1)(2 )( 1)

n

lim

1

 

2

3 1 lim

n

 

Trang 2

Câu 8: Tìm lim1 22 3 ta được:

n

   

 

4

1

Câu 9: Tìm lim 3n 2 3n2 ta được:

3

5 2 lim

n n

Câu 11: Tính limn2 3n10n bằng:

A  B  C 3 D -3

Câu 12: Tính lim n2 2n10nbằng:

A  B  C 2 D -2

9

3 19 lim



x

x

9 19

x

x



3 21 lim

5

21

3

9 lim

2

x

x

x

Câu 16: Tính lim 4 9 2 5 bằng :



x

A 2 B -2 C  D 

Trang 3

Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hàm số đa thức liên tục trên vài khoảng xác định

B Hàm số phân thức hữu tỉ ( thương của hai đa thức) và các hàm số lượng giác liên tục trên toàn bộ tập số thực R

C Hàm số y = f (x) được gọi là liên tục tại x0 nếu lim ( ) 0

0

x x f

x

D Hàm số y = f(x) được gọi là liên tục trên một khoảng nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó

Câu 18: Giả sử y =f(x) và y =g(x) là hai hàm số liên tục tại điểm x0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hàm số y = f(x) + g(x) liên tục tại x0

B Hàm số y = f(x) - g(x) liên tục tại x0

C Hàm số liên tục tại x0

) (

) (

x g

x f

D Hàm số y = f(x) g(x) liên tục tại x0

Câu 19: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hàm số y = f(x) được gọi là liên tục trên đoạn [a; b] nếu nó liên tục trên khoảng (a; b) và

, ) ( )

(

lim f x f a

a

x

b x

B Nếu y= f(x) liên tục tại điểm x0 còn y= g(x) không liên tục tại x0 thì y = f(x) + g(x) là hàm

số liên tục tại x0

C Hàm số y = f (x) được gọi là liên tục tại x0 nếu lim ( ) ( 0)

0

x f x f

x

D Hàm số y = f(x) được gọi là liên tục trên [a; b] và f(a).f(b)<0, thì tồn tại ít nhất một điểm c

sao cho f(c) = 0

)

;

( b a

Câu 20: Cho hình chóp SABC có SA vuông góc ABC Góc giữa SB với (ABC) là góc giữa:

A SB và AB B SB và AC C SB và BC D SB và SC

Câu 21: Cho hình chóp SABC có SB vuông góc ABC Góc giữa SC với (ABC) là góc giữa:

A SC và AB B SC và AC C SC và BC D SC và SB

Câu 22: Cho hình chóp SABC có SC vuông góc ABC Góc giữa SA với (ABC) là góc giữa:

Trang 4

A SA và AB B SA và SC C SB và BC D SA và AC

Câu 23: Tính n n n bằng:

7 3

5 2 lim

7

5

3 5

Câu 24: Tính n n n bằng:

5 3

5 6 lim

1

 

A 5 B 1 C 0 D 2

x

x

x 6 3

1 2 lim

2  

3

1

3

Câu 26: Giá trị của tham số thực m để hàm số Nếu liên tục tại x=2

 

m

x x

f

7 ) (

2

2

x

x

Câu 27: Cho tứ diện ABCD M, E lần lượt là trung điểm BC, AC Góc giữa hai đường thẳng

AB và DM là góc giữa hai đường thẳng:

A EM và DM B DM và CM C DM và DE D DM và DC

Câu 28: Cho tứ diện ABCD N, F lần lượt là trung điểm DA, DC Góc giữa hai đường thẳng

BN và AC là góc giữa hai đường thẳng:

A BN và ND B BN và BD C BN và FN D BN và BF

Câu 29: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AA’, BB’ Góc giữa hai đường thẳng CM và A’B’ là góc giữa hai đường thẳng:

A A’B’ và B’M B AA’ và CM C A’B’ và B’N D CM và NM

Câu 30: Cho tứ điện đều ABCD, góc giữa AB với mặt đáy (BCD) bằng:

Câu 31: Cho hình chóp đều SABCD, góc giữa SD với mặt đáy (ABCD) bằng:

Trang 5

A 900 B 600 C 450 D 300

Câu 32: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD, góc giữa SB với mặt đáy (ABCD) bằng:

Câu 33: Cho hình chóp SABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) SA= a, tam giác ABC vuông tại B, AB =a; BC = a 2 Góc giữa SC với (ABC) bằng:

Câu 34: Cho hình chóp SABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) SA= a 3, tam giác ABC vuông tại B, AB =a Góc giữa SB với (ABC) bằng:

Câu 35: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ AA’= a, tam giác ABC vuông tại B, AB =a

2 2

Góc giữa A’C với (ABC) bằng:

Câu 36: Tính lim4n2 3n102n bằng:

2

3

4

3

4

3

 1

10 3 lim

2

n

n n

n

2

3

4

3



4 1 5 lim

2

x

x

4

5

4

3

48 5



m x

x x x

2 )

2

x

x

Trang 6

A -1 B 2 C 1 D

4 1

Câu 40: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Khẳng định nào sau đây là sai?

A ABB'C'DD' AC' B BDD'DB'D'BB'

C ACBA'DBC'D0 D ACBA'DBC'D0

Câu 41: Cho hình bình hành ABCD S là một điểm nằm ngoài mât phẳng chứa hình bình hành Khẳng định nào sau đây là đúng?

A SASCSBSD B SASCSBSD

C SASCSBSD D SASCSBSD

Câu 42: Cho hình hộp ABCD.EFGH Khẳng định nào sau đây là đúng?

A ADABAEAG B ADDHGCGF

C ADABAEAG D ADDHGCGF

Câu 43: Khẳng định nào sau đây là sai?

A I là trung điểm AB thì IA  IB0

B.Với 3 điểm O; A; B bất kì ta luôn có OBOAAB

C G là trọng tâm tam giác ABC thì GAGBGC0

D G là trọng tâm tứ diện ABCD thì GAGBGCGD0

Câu 44: Cho hình lập phương ABCD.EFGH Góc giữa hai đường thẳng AB và EG bằng

Câu 45: Cho hình lập phương ABCD.EFGH Góc giữa hai đường thẳng AF và EG bằng

Câu 46: Cho hình lập phương ABCD.EFGH Góc giữa hai đường thẳng AB và DH bằng

Trang 7

Câu 47: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông cạnh SA (ABCD), SA =

2

2

a

 Góc giữa SC với (ABCD) bằng:

3

a

Câu 48: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật AD = a, AB = a 2 SA  (ABCD), SA = Góc gia ữa SC với (SAB) bằng:

Câu 49: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật AD = a 2, AB = a SA  (ABCD), SA = a 2 Góc giữa SD với (SAB) bằng:



2 1 lim

2

2 2

2

x x x

x

x

3

3





1 3

2 1 lim

4 7

3 3

3

x x

x

x

3

3

II> T Ự LUẬN

Bài 1: Tính giới hạn:

 7 2

6 lim

2

n n

n

 7

6 3 lim

2

n n

2 lim 2

2 x

x



8 2 lim

2

x x

x

Bài 3: Cho tứ diện SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA vuông góc (ABC), AB = a

BC = a 2, SA = a M, H lần lượt là trung điểm AB và SB

a) Chứng minh AH vuông góc (SBC)

Trang 8

b) Tính góc giữa CM và SB

Bài 4: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD = a 2, AB = a , SA vuông góc (ABCD), SA = a 2 Gọi E là trung điểm của SD

a) Chứng minh AE vuông góc (SCD)

b) Tính góc giữa AE và BD

Bài 5: Hai tam giác đều ABC và DBC cạnh a nằm trong hai mặt phẳng khác nhau có chung cạnh đáy BC tạo nên tứ diện ABCD I là trung điểm BC, AH là đường cao trong tam giác ADI

AD = a

a) Chứng minh AH vuông góc (BCD)

b) Tính góc giữa AC và ID

Ngày đăng: 28/03/2022, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w