1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập trắc nghiệm nguyên hàm – Tích phân và ứng dụng Ôn tập chương III25034

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 177,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử đặt... Câu 31.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong yx e... Khi quay H quanh trục Ox ta thu được một khối tròn xoay có thể tích bằng 28 .Khi đó giá trị 15 của a bằng... C

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

ÔN TẬP CHƯƠNG III -Câu 1: : Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )= 3x+ 2

3

3

ò

3

3

ò

Câu 2: Tính sin 2 ta được kết quả là

2

cos 2

   

cos 2

Câu 3: Cho f ' x  2 7 sinxf  0 14 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng:

f     

 

Câu 4: Giá trị của tích phân 2  là:

2

1

1 ln

9

9

9

9

Câu 5: Cho I ln x4 dx Giả sử đặt Khi đó ta có:

x

4

4

Câu 6: Đổi biến usinx thì tích phân 2 4 thành:

sin cos 0

1

1

0

2 4

0

u du

0

u du

0

1

Câu 7: Cho biết 5   , Giá trị của là:

2

3

2

9

2

Câu 8:Biết thì 2a + b là:

2

1

1

1 4 ln 3

dx

Câu 9: Cho số thực a thỏa a > 0 và a  1 Phát biểu nào sau đây đúng ?

A a dx xa xlnaC B 2x 2x

ln

x

a

ln

Trang 2

Câu 10: 3 5x bằng:

edx

5

x

5

x

eC

5

x

eC

Câu 11: Tính nguyên hàm 1 Đặt thì nguyên hàm thành:

4

x

e

2

2

4

t

dt

4

t dt

2

4dt

2

Câu 12: Biết 1 3 2   Giá trị của a là:

ln 2 2

x

4

Câu 13: F x( )là một nguyên của hàm số ( ) 1 thỏa mãn thì bằng:

1

f x x

F 2 1 F(3)

ln

2

1 2

Câu 14: Tìm khẳng định đúng?

1

2

2

C sinxdx cosx CD sinxdxcosx C

Câu 15: Tích phân     2   2 Giá trị của a là:

0

3 1

4

a

Câu 16: Tìm khẳng định đúng:

x

e

1

cot

Câu 17: Giá trị của tích phân là:

2

1

2 ln

e

x



2

e

2

1 2

Câu 18: 0 bằng:

1

1

2dx

x

 

3

5 ln 7

3

2 ln 7

2 ln 3

2

1

1 tan

cos

x

1 tan

5

x C

1 tan 4

x C

1 tan 5

x C

Câu 20: Công thức nào sau đây sai?

Trang 3

Câu 21: Cho 2 2 , Khi đó:

0

x

0

x

2

2

e

2

e

4

e

4

e

Câu 22: Cho 5 , đặt Khi đó ta có:

cos

1

1

Câu 23: Cho Khẳng định nào sau đây sai:

2

2

1

A

 3

0

3

0 3

I  t

Câu 24: Cho Giá trị của a là

0

sin

a

x dx

4

2

6

3

Câu 25: Cho 2 Khi đó có giá trị:

1

ln

e

2

Câu 26: Cho hàm số 2.Nguyên hàm của hàm số là

( )

A B C. D

3

3

x

C

3

x

  

Câu 27:Tìm một nguyên hàm F x  của hàm số f x  ax b2 x 0, biết rằng ,

x

F 1 4, f  1 0

0

( )d 5

f x x

0

( ) 2 sin d

Câu 29.Biết 1 4 4 .Khẳng định nào sau đây SAI?

f(x)dx2, f x x( )d 3, g(x)dx4

0

( ) ( ) d 1

f(x)dx g(x)dx

f(x)dx g(x)dx

0

f(x)dx5

Câu 30: Biết3 2 , với m,n là số nguyên Tính

2

5

ln 2 ln 5 2

x

 

3

A S29 B.S5 C.S59 D S 31

Câu 31.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong yx e xvà hai đường thẳngyxvà x = 1 là:

A 1 B 1 C D.

2

3 2

2

e

Trang 4

Câu 32 Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi parabol 2 ,trục tung và đường thẳng

( ) :P yax  (1 a0)

x = 1 Khi quay (H) quanh trục Ox ta thu được một khối tròn xoay có thể tích bằng 28 Khi đó giá trị

15 của a bằng.

A a1 B 13 C D

5

3

Câu 33: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3) = -7 Tính 3  

0

'

I  f x dx

5

1

1

ln 3 ln 5

3

Saabb

Câu 35: Cho hàm số f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên Biết ¡ 2   Khi đó

2

10

f x dx

2

?

f x dx

Câu 36: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;9] thỏa mãn 9   7   Khi đó giá trị

của 4   9   là:

P f x dx f x dx

Câu 37: Biết 3   Tính

0

12

f x dx

0

3

Câu 38: Biết Giá trị của a là ?

0

1

a

x

x

Câu 39: Biết 2   Tính

1

8

f x dx

x

If  dx

 

 

Câu 40: Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn 2   Tính f(2)

2

2

Câu 41: Biết   10, F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = -3 Tính

b

a

f x dx

A F b 13 B F b 16 C F b 10 D

Câu 42: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường yx y, 2

Câu 43: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường yx21,y0,x 2,x3

Trang 5

xung quanh trục Ox.

15

15

3

15

V

Câu 45: Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường yln ,x y0,xe

quay xung quanh trục Ox

A V  e 2 B Ve C V e1 D V e2

Câu 46: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường congy 1 x2, tiếp tuyến với đường này tại

điểm có hoành độ bằng 2 và trục Oy

2

3

3

2

S

Câu 47:Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2   Tìm

x

k để S = 4.

Câu 48: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = , Ox, các đường thẳng x = 1, x = 3 có

diện tích là:

A 24(đvdt) B 25(đvdt) C 26(đvdt) D 27(đvdt)

Câu 49: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = , và y = 4x – 3 có diện tích là:

A (đvdt) B (đvdt) C 2 (đvdt) D 3 (đvdt)

Câu 50:Một người cần làm một cái cổng cổ xưa

có hình dạng là một parabol.Gỉa sử đặt cánh cổng

vào một hệ trục tọa độ (hình vẽ) , mặt đất là trục

Ox Tính diện tích của cánh cửa cổng

A 64(đvdt) B (đvdt)

3

32 3

C 8(đvdt) D (đvdt)

3

16 3

O

4

1 -1

2

- HẾT

Ngày đăng: 28/03/2022, 21:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w