1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập ôn Chương II Đại số 1025018

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 163,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aCMR d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt A, B.b Tìm m để hai điểm A, B nằm bên trái Oy.. Vẽ đồ thị của các hàm số sau: a.. Tìm toạ độ giao điểm của các cặp đường thẳng sau: a.. Trong mỗi

Trang 1

BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG II

Phần I:

Bài 1: Cho A(-1; 3) và B(2; 4) Tìm a và b của đường thẳng d: y  ax  b biết d:

1) đi qua A và B

2) qua A và có hệ số góc bằng 4

3) qua A và song song với đường thẳng d1: 3x + y – 4 = 0

4) d đi qua B và vuông góc với đường thẳng d2 : 2x -6y + 1 = 0

5) d cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng -3 và cắt oy tại điểm có tung độ bằng 5

6) d qua A và cắt đường thẳng y = - 4 tại điểm có hoành độ bằng 7

7) d qua B và giao điểm của đường thẳng d1: 3x + y – 4 = 0 với trục oy

8) d qua A và giao điểm của đường thẳng d3: 3x + y – 9 = 0 với trục ox

9) d đi qua O và tiếp xúc với (P): yx2 x 10) d đi qua B và tiếp xúc (P):

11) d qua B và tạo với chiều dương trục ox một góc 300

12) d qua A và cắt hai trục Ox, Oy tạo thành một tam giác vuông cân

13) d qua A và cắt Ox, Oy tại hai điểm M, N sao cho tam giác OMN có diện tích bằng 1

4 14) d song song với đường phân giác thứ nhất và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 2 15) d song song với đường thẳng y =2x + 4 và tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4

Bài 2: Xác định parabol (P): y  ax2 c biết: 1) Đi qua điểm A(2;3) và có giá trị nhỏ nhất là -2.

2) Đỉnh là I(0;3) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

Bài 3: Xác định parabol (P): y  ax2  bx 1 biết rằng (P): 1) Đi qua hai điểm M(1;2) và N(-1,3) 2) Đi qua điểm A(2;1) và có trục đối xứng 3 3) Đi qua điểm B(-1;2), có tung độ đỉnh bằng

2

2

Bài 4: Xác định hàm số bậc hai (P): 2 biết rằng (P):

y    x bx c  1) Có trục đối xứng là đường thẳng x=-1 và cắt trục tung tại điểm A(0,3)

2) Có đỉnh là I(-1;-2) 3) Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm M(-1;2)

Bài 5: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau

1) y = –x2 + 2x –1

2) y = 4x2 – 4x + 1

Bài 6: Chứng minh đường thẳng:

1 y= - x+3 cắt (P): y = -x24x1 2 y= 2x - 5 tiếp xúc với (P): y = x2 4 x  4

Bài 7: Cho hàm số: 2 2 Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số:

y = x  2 mxm   m 3

1 Không cắt trục Ox 2 Tiếp xúc với trục Ox 3 Cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt về bên phải gốc O

Bài 8: Biện luận theo m số giao điểm của (d): y=2x+m với (P): yx2+x-6

Bài 9 : Cho (P): 2 Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(4;1) biết d tiếp xúc với

- 4x+3

yx

(P)

Bài 10: Lập phương trình tiếp tuyến với (P): 2 1/ Tại điểm A(-2;1) 2/ Đi qua điểm B(-1;-5)

+x-1

yx

Bài 11: Cho (P): 2 Lập phương trình tiếp tuyến của (P) biết rằng:

-3x+2

yx

1/ Tiếp tuyến đó tạo với tia Ox một góc bằng 45 2/ Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y=2x+1 3/ Tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng 1 2

3

y  x

Bài 12 : Xác định a,b,c biết parabol y = ax2 + bx + c

1/ Đi qua ba điểm A(0; –1), B(1; –1), C(–1; 1) 2/ Có đỉnh I(1; 4) và qua điểm D(3; 0)

3/ Có trục đối xứng x = 2, tung độ của đỉnh bằng 9 và cắt trục tung tại điểm M(0; 5)

4/ Có trục đối xứng x = -4, tung độ đỉnh bằng 3 và cắt Ox tại hai điểm có độ dài bằng 4

5/ Cắt Ox tại hai điểm E và F có hoành độ lần lượt bằng 1 và 3, cắt oy tại H sao cho OEF có diện tích  bằng 3

6/ Đi qua A(3; 2) B(-2; 5) và có tung độ đỉnh bằng -2

Trang 2

Bài 13: Tìm (P): y = ax2 + bx + c biết rằng: 1/ (P) đi qua 3 điểm A(1;2) , B(2;0) , C(3;1)

2/ (P) có đỉnh S(2;1), cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

3/ Hàm số đạt GTLN tại I(1;3) và đi qua gốc tọa độ 4/ Hàm số đạt GTNN bằng 4 tại x = 2 và đi qua B(0; 6)

5/ Cắt Ox tại 2 điểm có hoành độ là 1 và 2, cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 2

Bài 14 : Cho hàm số y = x2 + 2mx + 2m  1 1/ Định m để đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ

2/ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) khi m = 1 3/ Tìm giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng y = x  1 4/ Tìm m để hàm số cắt Ox tại hai điểm sao cho tổng bình phương hai hoành độ bằng 5

5/ Tìm m để hàm số cắt Ox tại hai điểm có độ dài bằng 4

Bài 15: Cho (P): y = x2  2 x  3 và (d): y = 3x + m 1 Khảo sát và vẽ đồ thị (P)

2 Dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm của phương trình : x2  2 x  m + 1 = 0

3 Từ (P) vẽ đồ thị của (P’) : y = | x2  2 x  1| 4 Tìm m để pt| x2  2 x  1| = m có 4 nghiệm phân biệt

5 Từ (P) vẽ đồ thị của (P’’) : y = x2  2 | x | 1 6 Tìm m để x2  2 | x |  3 – m = 0 có hai nghiệm phân biệt

7 Định m để (P) và (d) có 2 điểm chung phân biệt.

Bài 16 Cho (P): y = + 2x - 3 và (d): x  2y + m = 0 Định m để

4

2

x

1 (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt

2 (P) và (d) tiếp xúc nhau Xác định tọa độ tiếp điểm của chúng trong trường hợp đó

Bài 17 : Cho hàm số y = x - mx - 3m + 5 = 02 (Pm)

1) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P) ứng với m = 2

2) Dựa vào đồ thị hàm số (P) : a) Tìm k để phương trình 2 có hai nghiệm phân biệt

x - 2x - k - 5 = 0

b) Tìm p để bất phương trình 2 với mọi x thuộc R

x - 2x + p - 2  0

c) Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = x - 2x -12 trên [-1 ; 3]

3) Viết phương trình đường thẳng d : y =ax + b biết :

a) d qua đỉnh I và cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng 6

b) d cắt Oy tại điểm B có tung độ bằng 3 và cắt Ox tại điểm C sao cho OBC có diện tích bằng 6.

c) d đi qua điểm D(-1 ; -2) và tiếp xúc với (P)

4) Tìm m để : a) Đường thẳng (d1): y = (3 - m)x + 3m +1 không cắt (Pm)

b) Đt(d2)y = mx - m + 9 cắt (Pm) tại 2 điểm pb có hoành độ x1, x2thỏa

4

13 1 1

1 2 2

x

x x x

Bài 18: Cho (P) : 2 1) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)

y = -x + 2x +1

2) Tìm giao điểm của (P) và đường thẳng a) (d1): y = -3x +7 b) (d2) : y = 3x + 3

Bài 19 Vẽ đồ thị các hàm số sau : a) y  x 1 2x5 b) y  x 2 3x4 c) y2 x  2 x 1

Bài 20 : Tìm điểm cố định của hàm số sau :

a) y = (-6m +1)x - 4m + 5

b) y = mx – 2 – 4m

c) y = 2mx – 3 – 4m

Bài 21: Tìm m để ba đường thẳng sau đây phân biệt và đồng quy :

a) (d1):y = x – 4 (d2): y = 2x+3 (d3): y = mx + m

b) (d1) : y = x +3 (d2) : y = - mx+1 (d3) : y = 2mx + m – 1

c) (d1): y = 2x – 1 (d2): y = mx-m (d3): y = 3x - m + 1

Bài 22 : cho (P) : y = 2x2 + x – 3 và đường thẳng (d) : y = mx

Trang 3

a)CMR d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B.

b) Tìm m để hai điểm A, B nằm bên trái Oy c) Tìm m để A, B nằm dưới Ox d) Tìm quĩ tích của trung điểm AB

Bài 23 : Cho hàm số y = mx2 -2mx -3m – 2 (m khác 0) có đồ thị (P) Tìm m biết : a) (P) qua A(-2 ; 3) b) (P) cắt Ox tại hai điểm pb trong đó có một điểm bằng 2, tìm điểm còn lại c) (P) có đỉnh thuộc đt y = 3x -1

Bài 24 : Cho hàm số y = x2 – 2(m-1)x -2m – 3 (Pm) 1) Tìm m để đồ thị (Pm) đi qua A(1 ; 5)

2) Tìm m để hàm số đồng biến trên [-2 ; 4) 3) Tìm m để hàm số nghịch biến trên (-3 ; 2]

4) CMR (Pm) luôn cắt Ox tại hai điểm phân biệt 5) Tim m để (P) cắt Ox tại hai điểm thỏa :

a/ có hoành độ dương b/ có hoành độ âm c/ có hoành độ x1, x2thỏa 2 2

xx  6) Tim m để (P) cắt Ox tại hai điểm cách nhau một khoảng bằng 2 13

Phần II :

Bài 1 Tính giá trị các hàm số sau

a f (x) 2x 1 Tính f(2), f(0), f(3), f(–2)

b f (x)2 x 1 3 x 2 Tính f(2), f(–2), f(0), f(1)

c Tính f(–2), f(0), f(1), f(2) f(3)

2

2

khi x 0

x 1

f (x) x 1 khi 0 x 2

x 1 khi x 2

 

Bài 2 Tìm tập xác định của các hàm số sau

3x 2

x 3 y

5 2x

4 y

x 4

x 3x 2

x 1 y

3x y

 

2x 1 y

(x 2)(x 4x 3)

1 y

Bài 3 Tìm tập xác định của các hàm số sau

a) y 2x 3 b) y 2x 3 c) y 4 x  x 1

x 3

1 y

(x 2) x 1

(x 2) x 1

1

3 x

 Bài 4 Tìm a để hàm số xác định trên tập đã chỉ ra

a) y 2 3x 1 xác định trên R ĐS: –2 < a < 2

b) y x a  2x a 1  xác định trên (0; +) ĐS: a ≤ 1

c) y x 2a xác định trên (–1; 0) ĐS: a ≤ 0 hoặc a ≥ 1

x a 1

 

Bài 5 Xét sự biến thiên của các hàm số sau trên các khoảng đã cho

a) y = 2x + 3 trên R b) y = –x + 5 trên R

c) y = x² – 4x trên (–; 2) và (2; +) d) y = 2x² + 4x + 1 trên (–; 1) và (1; +)

Trang 4

e) y 4 trên (–; –1) và (–1; +) f) trên (–; 2) và (2; +).

x 1

3 y

2 x

 Bài 6 Với giá trị nào của m thì các hàm số sau đồng biến hoặc nghịch biến trên tập xác định hoặc trên từng khoảng xác định:

x 2

m 1 y

x

 Bài 7 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:

a) y = x4 – 4x² + 12 b) y = –2x³ + 3x c) y   x 2 x 2

d) y = (x – 1)² e) y = x² + x + 1 f) y2x2 x

Bài 8 Vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a y = x – 3 b y = –3x + 5

Bài 9 Tìm toạ độ giao điểm của các cặp đường thẳng sau:

a y = 3x – 2 và y = 2x + 3 b y = –3x + 2 và y = 4(x – 3) c y = 2x và y = –x – 3

Bài 10 Xác định a và b để đồ thị của hàm số y = ax + b

a Đi qua hai điểm A(–1; –20), B(3; 8)

b Đi qua điểm M(4; –3) và song song với đường thẳng d có phương trình y 2x 1

3

c Cắt đường thẳng d1 có phương trình y = 2x + 5 tại điểm có hoành độ bằng –2 và cắt đường thẳng d2 có phương trình y = –3x + 4 tại điểm có tung độ bằng –2

d Song song với đường thẳng y 1x và đi qua giao điểm của hai đường thẳng và y = 3x + 5

2

2

Bài 11 Trong mỗi trường hợp sau, tìm các giá trị của m sao cho ba đường thẳng sau phân biệt và đồng qui

a y = 2x; y = –x – 3; y = mx + 5

b y = –5(x + 1); y = mx + 3 và y = 3x + m

c y = 2x – 1; y = 8 – x; y = (3 – 2m)x + 2

d y = (5 – 3m)x + m – 2; y = –x + 11; y = x + 3

e y = –x + 5; y = 2x – 7; y = (m – 2)x + m² + 4

Bài 12 Tìm điểm sao cho đường thẳng sau luôn đi qua với mọi m

a y = mx + 12 – 2m b y = mx – x – 3 c y = (2m + 5)x + 2m + 3

d y = m(x – 2) e y = (2m – 3)x + 2

Bài 13 Với giá trị nào của m thì đồ thị của các cặp hàm số sau song song

a y = (3m – 1)x + m + 3; y = 2x – 1

b y m x 2(m 2); y 3m x 5m 4

c y = m(x + 2); y = (2m + 3)x – m + 1

Bài 14 Vẽ đồ thị của các hàm số sau:

x 1 khi x 2

Bài 15 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a y = x² + 2x + 3 b y = –x² + 2x c y = x² – 4x + 4

Bài 16 Tìm toạ độ giao điểm của các cặp đồ thị của các hàm số sau

a y = x – 1; y = x² – 2x – 1 b y = –x + 3; y = –x² – 4x + 1

c y = 2x – 5; y = x² – 4x + 4 d y = x² – 3x + 8; y = –x² + 3x

Bài 17 Xác định parabol (P) biết:

a (P): y = ax² + bx + 3 đi qua điểm A(–1; 9) và có trục đối xứng x = –2

b (P): y = ax² + bx + c đi qua điểm A(0; 5) và có đỉnh là I(3; –4)

c (P): y = ax² + bx + c đi qua các điểm A(1; 1), B(–1; –3), O(0; 0)

d (P): y = x² + bx + c đi qua điểm A(1; 0) và đỉnh I có tung độ bằng –1

Bài 18 Chứng minh rằng với mọi m, đồ thị của mỗi hàm số sau luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và

Trang 5

đỉnh I của đồ thị luôn chạy trên đường thẳng cố định.

2

4

Bài 19 Vẽ đồ thị của hàm số y = –x² + 5x + 6 Hãy sử dụng đồ thị để biện luận theo tham số m, số điểm chung của parabol y = –x² + 5x + 6 và đường thẳng y = m

Bài 20 Vẽ đồ thị của các hàm số

a yx22 x 1 b yx x 2 c 2

yx 2 x 1

Trang 6

ĐỀ I:

Câu 1: (3,0 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1/ 3 2; 2/

1

x y

x

Câu 2: ( 2,0 điểm)

1/ Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau:   3

3

f xxx

x khi x y

x khi x

Câu 3: (3,0 điểm)

1/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số: 2

4 3

yxx 2/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng  d : y x 9

Câu 4: (2,0 điểm) Xác định Parabol (P): 2 biết (P) nhận đường thẳng làm trục đối

,

xứng, đi qua M5; 6 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

ĐỀ II:

Câu 1: (3,0 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1/ 2 5; 2/

2

x y

x

Câu 2: ( 2,0 điểm)

1/ Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau:   4 2

2

f xxx

x khi x y

x khi x

Câu 3: (3,0 điểm)

1/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số: 2

2 3

yxx 2/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng  d : y3x3

Câu 4: (2,0 điểm) Xác định Parabol 2 biết Parabol có đỉnh nằm trên trục hoành và đi qua hai

,

yaxbx c điểm A 0;1 và B 2;1

Trang 7

ĐỀ III:

Câu 1 (2 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số sau: y  xx

x

Câu 2 (2 điểm) Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:    

y f x

x

4 2 2

2 ( )

1

Câu 3 (7 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol (P): 2

y  ax  bx  c a/ Xác định a, b, c biết Parabol (P) đi qua A(- 2; - 5) và có đỉnh I(1; 4)

b/ Xác định a, b biết đường thẳng (d) y = ax + b đi qua 2 điểm A (2;3), B(1;4)

c/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy d/ Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P) bằng phép tính

e/ Dựa vào đồ thị của (P), biện luận số nghiệm của phương trình 2x2  4x  2m   4 0

ĐỀ IV:

Câu 1 (2 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số sau:

x

4 2

4

x2

1 3

4

Câu 2 (2 điểm) Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:

a/ y  f (x)   2x4  3x2  4

b/ yf x ( )  x2  4 x  4

Câu 3 (6 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol (P): 2

y  ax  bx  c a/ Xác định a, b, c biết Parabol (P) đi qua A(2; - 3) và có đỉnh I(3; - 4)

b/ Xác định a, b biết đường thẳng (d) y = ax + b đi qua 2 điểm A (-1;0), B(2;3)

c/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy d/ Dựa vào đồ thị của (P), biện luận số nghiệm của phương trình  2x2  12x  2m  0

Ngày đăng: 28/03/2022, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w