1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập Giải tích Lớp 12 Chương 3: Nguyên hàm Tích phân24968

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 306,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TĨM TẮT LÝ THUYẾT1.. Trong đó là dãy số hữu tỷ mà lim rn =... khi < 0 đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là trục Ox, tiệm cận đứng là trục Oy... BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM1... Tìm mệnh đề sai tro

Trang 1

PHẦN I TĨM TẮT LÝ THUYẾT

1 LUỸ THỪA

I/ Định nghĩa :

1/ Luỹ thừa với số mũ nguyên dương: a R, ( n thừa số a).

2/ Luỹ thừa với số mũ nguyên âm: a 0,

3/ Luỹ thừa với số mũ hữu tỷ:

4/ Luỹ thừa với số mũ thực: Cho a > 0, là số vô tỷ

Trong đó là dãy số hữu tỷ mà lim rn =

II/ Tính chất :

1/ Luỹ thừa với số mũ nguyên

Cho a 0, b 0 và m, n là các số nguyên ta có:

6/ với a > 1 thì:

7/ với 0 < a < 1 thì

Hệ quả:

1/ Với 0 < a < b và m là số nguyên thì:

2/ Với a < b, n là số tự nhiên lẻ thì: an < bn

3/ Với a > 0, b > 0, n là số nguyên khác 0 thì:

CĂN BẬC n

a) ĐN: Cho số thực b và số dương n ( ) Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu an = b

a  a.a a

n

1

a

  

m

n m n

a  0, a  a m, n  Z, n  2

n

a lim a



m n m n

n n n

(a.b)  a b

n n n

  

 

 

m n

m n

m m

n n

a  b   a b

n  2

Trang 2

Từ định nghĩa suy ra:

 Với n lẻ và có duy nhất một căn bậc n của b, kí hiệu là

 Với n chẵn và b < 0: Không tồn tại căn bậc n của b

b = 0: Có một căn bậc n của b là 0

b > 0: Có hai căn trái dấu, kí hiệu giá trị dương là , còn giá trị âm là -

b) Một số tính chất của căn bậc n:

1/ 2/

3/ Tính chất của luỹ thừa với số mũ hữu tỷ và số mũ thực:

1/ 2/ 3/

7/

8/ với a > 1 thì: ; với 0 < a < 1 thì

2 LÔGARIT

I/ Định nghĩa : Cho , lôgarit cơ số a của số dương b là một số sao cho b = a Kí hiệu: logab

Ta có:

II/ Tính chất:

b

n

a 0,b 0  

n ab  n a bn n n

n

 p

a , b  0; x , y  R

x y x y

y

a a a

x x x

(a.b)  a b

x x x

  

 

 

x

a    0 x R

x y

x y

a  a   x y

a

log b     b a

0   a 1, x, y  0

Trang 3

1/

2/ Khi a > 1 thì: logax > logay x > y

Khi 0 < a < 1 thì: logax > logay x < y

Hệ quả:

a) Khi a > 1 thì: logax > 0 x > 1

b) Khi 0 < a < 1 thì: logax > 0 x < 1

c) logax = logay x = y

3/

4/

5/

Hệ quả:

2/ Công thức đổi cơ số: Cho ta có:

Hệ quả:

1/

3 HÀM SỐ LUỸ THỪA

a) ĐN: Hàm số có dạng với

b) Tập xác định:

 D = R với nguyên dương

c) Đạo hàm

a

log x

log 1 0;log a   1;log a   ; a  x

 

log x.y  log x  log y

x

y

 

 

log x   log x

n

0  a, b  1, x  0

b

b

log x

log a

n

b

1

 

y  x   R

 

Trang 4

Hàm số ( ) có đạo hàm với mọi x > 0 và

d) Tính chất của hàm số lũy thừa trên khoảng

 Đồ thị luôn đi qua điểm (1; 1)

 Khi > 0 hàm số luôn đồng biến, khi < 0 hàm số luôn nghịch Biến

 Đồ thị hàm số không có tiệm cận khi > 0 khi < 0 đồ thị hàm số

có tiệm cận ngang là trục Ox, tiệm cận đứng là trục Oy.

4 HÀM SỐ MŨ

a) ĐN: Hàm số có dạng

b) Tập xác định: D = R, tập giá trị

d) Sự biến thiên:

Khi a > 1: Hàm số đồng biến

Khi 0 < a < 1: hàm số nghịch biến

e) Đồ thị: đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là trục Ox và luôn đi qua các

điểm (0; 1), (1; a) và nằm về phía trên trục hoành

5 HÀM SỐ LÔGARIT

a) ĐN: Hàm số có dạng

b) Tập xác định: D = , tập giá trị R

c) Đạo hàm: Hàm số có đạo hàm với mọi x > 0 và

d) Sự biến thiên:

Khi a > 1: Hàm số đồng biến

Khi 0 < a < 1: hàm số nghịch biến

f) Đồ thị: đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trục Oy và luôn đi qua các

điểm (1; 0), (a; 1) và nằm về phía phải trục tung.

x '   x

 0;  

x

y  a (0   a 1)

 0;  

x

y  a (0   a 1)

 x x

e '  e

a

y  log x (0   a 1)

 0;  

a

y  log x (0   a 1)

1 log x '

x ln a

x

Trang 5

PHẦN II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Luỹ thừa

Câu1: Tính: K = , ta được:

Câu2: Tính: K = , ta được

Câu3: Tính: K = , ta được

Câu4: Tính: K = , ta được

Câu5: Tính: K = , ta được

Câu6: Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

Câu7: Biểu thức a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

Câu8: Biểu thức (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

Câu9: Cho f(x) = Khi đó f(0,09) bằng:

Câu10: Cho f(x) = Khi đó f bằng:

Câu11: Cho f(x) = Khi đó f(2,7) bằng:

log x

4 0,75

3

3 1 3 4

0

 

 

3 3

3 0

3 2

1

9 1

2

 

 

 

  33

13

8 3

5 3

2 3

  1,5   2

3

0, 04   0,125 

9 2 6 4

7 7 5 5

8 : 8  3 3

2 3

7

6

a

5 6

a

6 5

a

11 6

a

4

3 2

3 : a

5

3

a

2 3

a

5 8

a

7 3

a

6 5 3

x x x

7

3

x

5 2

x

2 3

x

5 3

x

3 x x 6

3 2 6

x x x

13 10

11 10

13 10

12 5

3 x x x 4

Trang 6

A. 2,7 B 3,7 C 4,7 D 5,7

Câu12: Tính: K = , ta được:

Câu13: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?

Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Câu15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Câu16: Cho  >  Kết luận nào sau đây là đúng?

Câu17: Cho K = biểu thức rút gọn của K là:

Câu18: Rút gọn biểu thức: , ta được:

Câu19: Rút gọn biểu thức: , ta được:

Câu20: Rút gọn biểu thức: : , ta được:

Câu21: Biểu thức K = viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

Câu23: Nếu thì giá trị của  là:

Câu24: Cho Mệnh đề nào sau đây là đúng?

3 2 1 2 4 2

4  .2 : 2 

1

6

e

1 2

1 1

4 2

81a b

2

9a b

 4 8

4 x x 1 

2

x x x x

11 16

x

3 2 2 2 3

3 3 3

5 18

2

3

 

 

 

1 12

2 3

 

 

 

1 8

2 3

 

 

 

1 6

2 3

 

 

 

 x  4 x 1   x  4 x 1 x    x 1  

1

2

   

3  27

Trang 7

A. -3 <  < 3 B  > 3 C  < 3 D   R

Câu25: Trục căn thức ở mẫu biểu thức ta được:

Câu26: Rút gọn biểu thức (a > 0), ta được:

Câu27: Rút gọn biểu thức (b > 0), ta được:

Câu28: Rút gọn biểu thức (x > 0), ta được:

Câu29: Cho Khi đo biểu thức K = có giá trị bằng:

Câu30: Cho biểu thức A = Nếu a = và b = thì giá trị của A là:

2 Hàm số Luỹ thừa

Câu1: Hàm số y = có tập xác định là:

Câu2: Hàm số y = có tập xác định là:

Câu3: Hàm số y = có tập xác định là:

Câu4: Hàm số y = có tập xác định là:

Câu5: Hàm số y = có đạo hàm là:

1

5  2

3 25 3 10 3 4

3

2 1

2 1 a a

 

 

 

  2

3 1 2 3

b  : b

4 2 4

x x : x 

  5

2

2

3 2

2  3 

3 1 x  2

 2  4

4x  1 

1 1

;

2 2

1 1

;

2 2

 3

2 5

4 x 

 2 e

x x  1

 2 2

3 x  1

Trang 8

A. y’ = B y’ = C y’ = D y’ =

Câu6: Hàm số y = có đạo hàm f’(0) là:

Câu7: Cho hàm số y = Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:

Câu8: Hàm số y = có đạo hàm là:

Câu9: Cho f(x) = Đạo hàm f’(1) bằng:

Câu10: Cho f(x) = Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?

Câu12: Cho hàm số y = Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

= 0

Câu13: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng

B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

Câu14: Trên đồ thị (C) của hàm số y = lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1 Tiếp tuyến của

Câu15: Trên đồ thị của hàm số y = lấy điểm M0 có hoành độ x0 = Tiếp tuyến của

3 2

4x

3

4x

3 2

3

3 2x 2   x 1 1

3

3

4 2x x  2

3 a bx  3

bx

2

2 3 3

bx

a bx 

3bx

2 a bx 

3 2

3

8

8 3

3 x 2

x 1

3

1 4

3 2

3 4

  2

x 2  

2

x

x 1 2

  

x 1

    x 1

1 2

x

2 

Trang 9

A  + 2 B 2 C 2 - 1 D 3

3 Lôgarít

Câu1: Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Câu2: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Câu3: bằng:

Câu4: (a > 0, a  1) bằng:

Câu5: bằng:

Câu8: bằng:

Câu9: bằng:

Câu10: bằng:

a

log x

n

log x  n log x

a a

a

log x x

log

a

log

x  log x

log x y   log x log y  log xb  log a.log xb a

4

4

1

2

3 8

5 4

3 7

1

a

7

3

2 3

5 3

4

1

8

5

4

4 5

5 12

0,5

log 0,125

3 5

2 2 4

a 15 7

log

a

12 5

9 5

7

log 2

49

2

1log 10

2

64

2 2 lg 7

10 

Trang 10

Câu11: bằng:

Câu12: (a > 0, a  1, b > 0) bằng:

Câu13: Nếu thì x bằng:

Câu14: Nếu thì x bằng:

Câu16: Nếu (a > 0, a  1) thì x bằng:

Câu17: Nếu (a > 0, a  1) thì x bằng:

Câu18: Nếu (a, b > 0) thì x bằng:

Câu19: Nếu (a, b > 0) thì x bằng:

Câu20: Cho lg2 = a Tính lg25 theo a?

Câu21: Cho lg5 = a Tính theo a?

Câu22: Cho lg2 = a Tính lg theo a?

Câu23: Cho Khi đó tính theo a là:

Câu24: Cho Khi đó log318 tính theo a là:

Câu25: Cho log Khi đó tính theo a và b là:

2 8

1log 3 3log 5

2

a

3 2 log b

a 

3 2

x

log 243 5 

3 x

log 2 2   4

3

1

2

3 2

2

3 log log 16  log 2

1

2

2

5

3 5

6 5

1 log x (log 9 3 log 4)

2

log x 5 log a 4 log b  

5 4

log x 8 log ab   2 log a b

4 6

1 lg 64

125 4

2

1 3a 2

2

log 6 a  2a 1

a 1

a

a 1 

2 5 a; log 5 b  3  log 56

Trang 11

A B C a + b D

Câu26: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

Câu28: Với giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa?

Câu29: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức có nghĩa là:

4 Hàm số mũ - hàm số lôgarít

Câu1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

tung

Câu2: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x > 0

B 0 < ax < 1 khi x < 0

C Nếu x1 < x2 thì

Câu3: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x < 0

B 0 < ax < 1 khi x > 0

C. Nếu x1 < x2 thì

Câu4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

1

a b 

ab

a b 

2 2

a  b

3

a b

3

6

4 3

log 8.log 81

6

log 2x x 

5

log x  x  2x

3 6

log 3.log 36

x

1 a

 

 

 

1 2

a  a

1 2

a  a

Trang 12

A Hàm số y = với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

trục hoành

Câu5: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

C Nếu x1 < x2 thì

Câu6: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

C. Nếu x1 < x2 thì

Câu7: Cho a > 0, a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Câu8: Hàm số y = có tập xác định là:

Câu9: Hàm số y = có tập xác định là:

Câu10: Hàm số y = có tập xác định là:

Câu11: Hàm số y = có tập xác định là:

Câu12: Hàm số y = có tập xác định là:

a

log x

a

log x

a

log x

a

a

log x

a

log x

a

log x

a 1 a 2

log x  log x

a

log x

a

log x

a

log x

a 1 a 2

log x  log x

a

log x

a

log x

a

log x

ln   x 5x 6 

ln x    x 2 x

ln 1 sin x 

2

3

1

1 ln x 

5

log 4x x 

Trang 13

Câu13: Hàm số y = có tập xác định là:

Câu14: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

Câu15: Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

Câu16: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?

Câu17: Số nào dưới đây thì nhỏ hơn 1?

Câu18: Hàm số y = có đạo hàm là:

Câu19: Cho f(x) = Đạo hàm f’(1) bằng :

Câu20: Cho f(x) = Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu21: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:

Câu22: Hàm số f(x) = có đạo hàm là:

Câu23: Cho f(x) = Đạo hàm f’(1) bằng:

Câu24: Cho f(x) = Đạo hàm f’ bằng:

Câu25: Cho f(x) = Đạo hàm bằng:

5

1 log

6 x 

 x

0,5

x

2 3

 

 

2

x

e

 

 

 

2

log x

2

2

3

 

 

 

x 2  2x 2 e   x

x 2

e x

2

1

e

2 e

3 e

4 e

1 ln x

x  x

2

ln x

x

ln x x

 4 

ln x  1

ln sin 2x

8

 

 

 

4

 

 

 

Trang 14

Câu26: Cho y = Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

Câu27: Cho f(x) = Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu28: Cho f(x) = Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu29: Cho f(x) = Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu30: Cho f(x) = tanx và (x) = ln(x - 1) Tính Đáp số của bài toán là:

Câu31: Hàm số f(x) = có đạo hàm f’(0) là:

Câu32: Cho f(x) = 2x.3x Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu33: Cho f(x) = Đạo hàm f’(1) bằng:

Câu34: Hàm số y = có đạo hàm bằng:

Câu35: Cho f(x) = Đạo hàm f’(1) bằng:

Câu36: Cho f(x) = Đạo hàm f’(10) bằng:

Câu37: Cho f(x) = Đạo hàm cấp hai f”(0) bằng:

Câu38: Cho f(x) = Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng:

Câu39: Hàm số f(x) = đạt cực trị tại điểm:

Câu40: Hàm số f(x) = đạt cực trị tại điểm:

1 ln

1 x 

sin 2x

e

2

cos x

e

x 1

x 1

2

 

 

f ' 0 ' 0

ln x  x  1

x

x  

cos x sin x ln

cos x sin x

 2

cos 2x

2 sin 2x

 2 

2

log x  1 1

ln 2

2

lg x

1

5 ln10

2

x

e

2

x ln x

x

xe

2

x ln x

Trang 15

A x = e B x = C x = D x =

Câu41: Hàm số y = (a  0) có đạo hàm cấp n là:

Câu42: Hàm số y = lnx có đạo hàm cấp n là:

Câu43: Cho f(x) = x2e-x bất phương trình f’(x) ≥ 0 có tập nghiệm là:

Câu44: Cho hàm số y = Biểu thức rút gọn của K = y’cosx - yinx - y” là:

Câu45: Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A

có phương trình là:

5 Phương trình mũ và phương trình lôgarít

Câu1: Phương trình có nghiệm là:

Câu2: Tập nghiệm của phương trình: là:

Câu3: Phương trình có nghiệm là:

Câu4: Phương trình có nghiệm là:

Câu5: Phương trình: có nghiệm là:

Câu6: Phương trình: có nghiệm là:

Câu7: Tập nghiệm của phương trình: là:

e

1 e

ax

e

  n ax

  n

n

n!

y

x

n

n 1 !

x

n

1 y x

n 1

n!

y

x 

sin x

e

3x 2

4   16 3

4

4 3

2

x x 4 1 2

16

  

 0; 1  2; 2

2x 3 4 x

4   8  6

7

2 3

4 5

x 2x 3 2 0,125.4

8

  

x x 1 x 2 x x 1 x 2

2  2   2   3  3   3 

2x 6 x 7

2   2   17

x 1 3 x

5   5   26

 2; 4  3; 5  1; 3

Trang 16

Câu8: Phương trình: có nghiệm là:

Câu9: Phương trình: có nghiệm là:

Câu10: Phương trình: có nghiệm là:

Câu11: Xác định m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:

Câu12: Phương trình: có nghiệm là:

Câu13: Phương trình: = 3lgx có nghiệm là:

Câu14: Phương trình: = 0 có mấy nghiệm?

Câu15: Phương trình:

Câu16: Phương trình: có nghiệm là:

Câu17: Phương trình: có tập nghiệm là:

Câu18: Phương trình: có tập nghiệm là:

Câu19: Phương trình: = 1 có tập nghiệm là:

Câu20: Phương trình: có tập nghiệm là:

Câu21: Phương trình: có tập nghiệm là:

Câu22: Phương trình: có tập nghiệm là:

Cõu 222:Phương trỡnh cú nghiệm là:

3  4  5

9  6  2.4

x

2    x 6

4  2m.2    m 2 0

l o g x l o g x 9 1

lg 54 x 

ln x ln 3x 2  

ln x 1   ln x 3   ln x 7 

log x log x log x 11   

log x 3 log 2   4

lg x  6x 7   lg x 3 

4 lg x  2 lg x

10

  2 log x 

10

log x log x 3  

2

log x    x 6

3x 2

4   16

Trang 17

A x = B x = C 3 D 5

Câu 23:Tập nghiệm của phương trình: là:

Câu 24:Phương trình có nghiệm là:

Câu 25: Phương trình có nghiệm là:

Câu 26:Phương trình: có nghiệm là:

Câu 27: Phương trình: có nghiệm là:

Câu 28:Tập nghiệm của phương trình: là:

Câu 29:Phương trình: có nghiệm là:

Câu 30:Phương trình: có nghiệm là:

Câu 31:Phương trình: có nghiệm là:

Câu 32: Xác định m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt? Đáp

án là:

Câu 33:Phương trình: có nghiệm là:

Câu 34: Phương trình: = 3lgx có nghiệm là:

Câu 35:Phương trình: = 0 có mấy nghiệm?

Câu 36:Phương trình:

Câu 37:Phương trình: có nghiệm là:

3 4

4 3

2

x x 4 1 2

16

  

 0; 1  2; 2

2x 3 4 x

4   8 

6

7

2 3

4 5

x 2x 3 2 0,125.4

8

  

x x 1 x 2 x x 1 x 2

2  2   2   3  3   3 

2x 6 x 7

2   2   17

x 1 3 x

5   5  26

 2; 4  3; 5  1; 3

3  4  5

9  6  2.4

x

2    x 6

4  2m.2    m 2 0

l o g x l o g x 9 1

lg 54 x 

ln x ln 3x 2  

ln x 1   ln x 3   ln x 7 

log x log x log x 11   

Trang 18

Cõu 38: Phương trỡnh: cú tập nghiệm là:

Cõu 39:Phương trỡnh: cú tập nghiệm là:

Cõu 40:Phương trỡnh: = 1 cú tập nghiệm là:

Cõu 41: Phương trỡnh: cú tập nghiệm là:

Cõu 42: Phương trỡnh: cú tập nghiệm là:

Cõu 43:Phương trỡnh: cú tập nghiệm là:

lôgarít

Câu1: Tập nghiệm của bất phương trình: là:

Câu2: Bất phương trình: có tập nghiệm là:

Câu3: Bất phương trình: có tập nghiệm là:

Câu4: Bất phương trình: có tập nghiệm là:

Câu5: Bất phương trình: có tập nghiệm là:

Câu6: Bất phương trình: 2x > 3x có tập nghiệm là:

log x 3 log 2   4

lg x  6x 7   lg x 3 

 5  3; 4  4; 8

4 lg x  2 lg x

10

 

 

 

  2 log x 

10

log x log x 3  

2

log x    x 6

1

4

x 1

 0; 1 1; 5

4

 x 2 2x  3

 1; 2  ; 2

x x 1

4  2   3

x x

9    3 6 0

Ngày đăng: 28/03/2022, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w