1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề trắc nghiệm lý thuyết môn Tin học24912

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 175,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn chuyển thư mục DOVUI vào thư mục TROCHOI thì em dùng lệnh nào sau đây :  a MOVE C:\GAMES\DOVUI C:\GAMES\TROCHOI  b MOVE C:\GAMES\DOVUI C:\TROCHOI  c REN C:\GAMES\DOVUI C:\GAMES\T

Trang 1

HỘI THI TIN HỌC TRẺ KHÔNG CHUYÊN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1: Thiết bị nào dưới đây có chức năng xuất thông tin ?

 a) Micro phone

 b) Scaner

 c) Webcam

 d) Speaker

Câu 2: Đĩa mềm A, có dung lượng bao nhiêu ?

 a) 1024 MB

 b) 1,44 MB

 c) 1,44 KB

 d) 8 Bit

Câu 3: Thiết bị nào sau đây dùng để đưa dữ liệu vào máy tính ?

 a) Máy in và bàn phím

 b) RAM và màn hình

 c) Bàn phím và con chuột

 d) CPU và đĩa CD

Câu 4: Bộ nhớ trong là :

 a) Đĩa mềm

 b) Đĩa cứng

 c) ROM và RAM

 d) Tất cả đều đúng

Câu 5: Đơn vị bộ nhớ : 1 bít là bằng :

 a) 8 byte

 b) 8 Kb

 c) 1024 byte

 d) Tất cả đều sai

Câu 6: Thiết bị nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài ?

 a) Đĩa mềm

 b) Đĩa cứng

 c) Đĩa CD-ROM

 d) Tất cả các thiết bị trên

Câu 7: Ta xem được ngày giờ hàng ngày là nhờ :

 a) RAM

 b) ROM

 c) Hệ điều hành Windows

 d) Tất cả đều sai

Câu 8: Câu nào dưới đây không phải là phần mềm ?

 a) Trò chơi MARIO

 b) Chương trình soạn thảo

 c) Chương trinh diệt Virus

Trang 2

 d) Đĩa mềm

Câu 9: Trong MS-DOS, lệnh nào sau đây để trở về ổ đĩa gốc ?

 a) MD

 b) CD\

 c) CD

 d) DC\

Câu 10: Trong MS-DOS, lệnh nội trú là gì ?

 a) Là lệnh nằm trên đĩa

 b) Là lệnh được nạp sẵn vào bộ nhớ sau khi khởi động máy

 c) Là lệnh nằm trong bộ nhớ trước khi khởi động máy

 d) Là lệnh muốn dùng đến phải đi tìm

Câu 11: Trong MS-DOS, tập tin nào sau đây được đặt tên đúng

 a) HOCSINH TXT

 b) HOC SINH.TXT

 c) HOCSINH.TXT

 d) HOCSINH

Câu 12: Trong MS-DOS, sau khi đánh lệnh tạo tập tin, đánh nội dung, và kết thúc bằng việc :

 a) Nhấn F6

 b) Nhấn Enter

 c) Nhấn Enter 2 lần liên tiếp

 d) Nhấn F6 và Enter

Câu 13: Trong MS-DOS, máy đang ở ổ C:\> Muốn máy chuyển sang ổ đĩa A:\> thì đánh lệnh :

 a) A\

 b) A:

 c) D:

 d) CD\

Câu 14: Trong MS-DOS, ở ổ đĩa C, thư mục HOSO chứa 2 thư mục là VANBAN (có chứa tập tin) và thư mục LUU (rỗng) Muốn chép thư mục VANBAN vào ổ đĩa A thì dùng lệnh nào sau đây :

 a) COPY C:\HOSO\VANBAN A:

 b) XCOPY C:\HOSO A:/S

 c) XCOPY C:\HOSO A:/E

 d) XCOPY C:\HOSO\VANBAN A:/S

Câu 15: Trong MS-DOS, trong ổ đĩa C, thư mục Games chứa lần lượt các thư mục con là MARIO, TROCHOI và DOVUI, 3 thư mục này đều có chứa tập tin và thư mục con Muốn chuyển thư mục DOVUI vào thư mục TROCHOI thì em dùng lệnh nào sau đây :

 a) MOVE C:\GAMES\DOVUI C:\GAMES\TROCHOI

 b) MOVE C:\GAMES\DOVUI C:\TROCHOI

 c) REN C:\GAMES\DOVUI C:\GAMES\TROCHOI

 d) TYPE C:\GAMES\DOVUI C:\GAMES\TROCHOI

Câu 16: Phần mềm nào sau đây cho phép soạn thảo văn bản tốt nhất

Trang 3

 a) MicroSoft Excel

 b) MicroSoft Word

 c) MicroSoft PowerPoint

 d) MicroSoft Front Page

Câu 17: Trong MS Word để đánh số trang tự động các em thực hiện:

 a) File / Page Setup / Header and Footer

 b) Edit / Number Page

 c) View / Header and Footer / Insert Page Number

 d) Format / Header and Footer

Câu 18: Để tạo một ứng dụng trình chiếu có hiệu ứng sống động trước đám đông, hội thảo, hội nghị, báo cáo v.v… các em chọn phần mềm nào là tốt nhất ?

 a) MS Word

 b) MS Excel

 c) MS Front Page

 d) MS Power Point

Câu 19: Các tên sau đây, tên nào là tên địa chỉ email hợp lệ?

 a) abcd1234@yahoo.com.vn

 b) abcd1234.yahoo.com.vn

 c) abcd1234@

 d) abcd1234

Câu 20: Thiết bị phần cứng bao gồm ?

 a) Thiết bị truyền thông

 b) Thiết bị máy tính

 c) Thiết bị ngoại vi

 d) Tất cả đúng

Câu 21: Các loại ngôn ngữ máy tính, ngôn ngữ thuật toán còn được gọi là ngôn ngữ ?

 a) Ngôn ngữ cấp thấp

 b) Ngôn ngữ cấp cao

 c) Tất cả sai

 d) Tất cả đúng

Câu 22: Phần mềm cho các máy tính công cụ còn gọi là ?

 a) Phần mềm tự động hoá

 b) Phần mềm điện tử

 c) Tất cả sai

 d) Tất cả đúng

Câu 23: Intranet sử dụng công nghệ của ?

 a) Internet

 b) Intranet

 c) Tất cả đều sai

 d) Tất cả đều đúng

Câu 24: LAN là mạng nội bộ, là từ viết tắt của ?

 a) Local Area Network

 b) Location Area Network

Trang 4

 c) Local Application Network

 d) Local Area Net

Câu 25: WWW viết tắt của ?

 a) World Wide Web

 b) Word Wide Web

 c) Wide World Web

 d) Tất cả đều sai

Câu 26: Máy chủ chứa Web còn được gọi là ?

 a) Server Web

 b) Web Server

 c) Server

 d) Workstation

Câu 27: Các phần mềm Word, Word Perfect, Ventura là phần mềm dùng trong việc ?

 a) Quản lý dữ liệu

 b) Soạn thảo văn bản

 c) Ðồ hoạ

 d) Xử lý bảng tính

Câu 28: 1 byte bằng bao nhiêu bit ?

 a) 7 bit

 b) 6 bit

 c) 8 bit

 d) 16 bit

Câu 29: 1 KB bằng bao nhiêu bytes ?

 a) 1204 bytes

 b) 1024 bytes

 c) 2401 bytes

 d) 1000 bytes

Câu 30: Khi ngắt điện dữ liệu sẽ bị mất đi, đó là bộ nhớ ?

 a) Đĩa cứng

 b) Đĩa mềm

 c) Bộ nhớ Rom

 d) Bộ nhớ Ram

Câu 31: Khi ngắt điện dữ liệu ở đâu sẽ không bị mất ?

 a) Bộ nhớ Ram

 b) Bộ nhớ Rom

 c) Đĩa cứmg

 d) Câu b và c đúng

Câu 32: RAM là từ viết tắt của ?

 a) Random Access Memory

 b) Ready Access Memory

 c) Random Access Micro

 d) Tất cả đều sai

Câu 33: ROM là từ viết tắt của ?

Trang 5

 a) Random Access Memory

 b) Read Only Memory

 c) Random Only Memory

 d) Tất cả đều sai

Câu 34: Giao thức mạng Internet là giao thức ?

 a) Giao thức IPX/SPX

 b) Giao thức TCP/IP

 c) Tất cả đều sai

 d) Tất cả đều đúng

Câu 35: CPU là từ viết tắt của ?

 a) Central Processing Unit

 b) Central Process Unit

 c) Center Process Unit

 d) Computer Processing Unit

Câu 36: Khi sử dụng thư điện tử của dịch vụ mail Yahoo (tiếng việt) muốn soạn một thư mới để gửi cho người thân các em kích vào nút ?

 a) Soạn thư

 b) Hộp thư

 c) Phản hồi

 d) Nhận thư

Câu 37: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tìm kiếm thông tin tốt nhất trên mạng ?

 a) http://www.google.com.vn

 b) http://www.vnn.vn

 c) http://www.tntp.org.vn

 d) http://vnexpress.net

Câu 38: Lợi ích khi sử dụng thư điện tử so với gửi thư theo đường bưu điện.

 a) Có thể gửi kèm món quà thật sự

 b) Chi phí thấp hơn gửi đường bưu điện

 c) Tiết kiệm thời gian, công sức

 d) Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 39: Ðơn vị tính độ phân giải màn hình là?

 a) Byte

 b) Bit

 c) Dpi

 d) Pixel

Câu 40: Trong máy tính thông tin được biểu diễn dưới dạng ?

 a) Thập phân

 b) Nhị phân

 c) Lục phân

 d) Tất cả đều đúng

Câu 41: Ðôi khi ta không đánh được phím số bên tay phải, lý do vì sao ?

 a) Ðèn Caps Lock không sáng

 b) Ðèn Scroll Lock không sáng

Trang 6

 c) Ðèn NumLock không sáng

 d) Do bộ gõ máy tính

Câu 42: Việt Nam chính thức tham gia Internet vào ngày tháng năm nào ?

 a) 1/12/1997

 b) 12/08/1997

 c) 20/07/1997

 d) 30/07/1997

Câu 43: Trong Microsoft Word Ctrl +F có chức năng gì ?

 a) Lưu file

 b) Mở menu File

 c) Mở chức năng tìm kiếm và thay thế

 d) Mở chức năng viết tắt

Câu 44: Internet bắt đầu với tên gọi ?

 a) INTRANET

 b) INTERFACE

 c) INTERNET

 d) AQRPANER

Câu 45: Internet là mạng máy tính bao gồm bao nhiêu máy tính ?

 a) 1 máy tính

 b) 10 máy tính

 c) 100 máy tính

 d) Nhiều máy tính

Câu 46: CPU có nghĩa là gì ?

 a) Bộ nhớ chỉ đọc

 b) Bộ nhớ đệm

 c) Bộ nhớ trung tâm

 d) Ðơn vị xử lý trung tâm

Câu 47: Bằng cách nào để tạo chữ hoa lớn đầu dòng trong Microsoft word ?

 a) Chọn Drop Cap trong trình đơn menu Format

 b) Chọn Drop Cap trong trình đơn menu Tools

 c) Chọn Drop Cap trong trình đơn menu Insert

 d) Ấn Shift – F3

Câu 48: Có con trỏ chuột trên màn hình nhưng nó không chạy vì sao ?

 a) Máy bị treo

 b) Cấm sai cổng chuột

 c) Chuột bị hỏng

 d) Tất cả đều đúng

Câu 49: Ấn phím nào cũng không hiện chữ ra màn hình ?

 a) Cổng bàn phím chưa nối vào máy tính

 b) Ðầu cổng bị hỏng

 c) Mạch điện tử trong bàn phím bị hư

 d) Tất cả đều đúng

Câu 50: Ðể xoá một tập tin mà không phải bỏ vào thùng rác dùng tổ hợp phím ?

Trang 7

 a) Ctrl + Delete

 b) Shift + Delete

 c) Alt + Delete

 d) Tất cả đều sai

Câu 51: Ðơn vị cơ bản để biểu diễn thông tin ?

 a) Byte

 b) Bit

 c) Kb

 d) Hz

Câu 52: Thông tin trong máy tính được biểu dạng dưới dạng nhị phân, kí hiệu bằng hai chữ số ?

 a) 01

 b) 11

 c) 00

 d) 12

Câu 53: Ðể liệt kê tất cả các tập tin và thư mục con trong MS-Dos dùng lệnh gì ?

 a) CLS

 b) DIR

 c) TYPE

 d) DATE

Câu 54 : Thiết bị nhập bao gồm các thiết bị ?

 a) Bàn phím, con chuột, màn hình

 b) Bàn phím, con chuột, máy in

 c) Bàn phím, con chuột, joystick

 d) Bàn phím, con chuột, loa

Câu 55: Thiết bị xuất bao gồm các thiết bị ?

 a) Màn hình, máy in, máy vẽ

 b) Bàn phím, con chuột, máy in

 c) Bàn phím, loa, joystick

 d) Màn hình, loa, Webcam

Câu 56: Một kí tự tương đương với:

 a) 1 byte

 b) 2 bytes

 c) 3 bytes

 d) 4 bytes

Câu 57: 20 MB lưu được khoảng bao nhiêu kí tự ?

 a) 2000 kí tự

 b) 30.000 kí tự

 c) 40.000 kí tự

 d) 20.000.000 kí tự

Câu 58: Unix là:

 a) Hệ điều hành

 b) Phần mềm xử lý văn bản

Trang 8

 c) Phần mềm dùng để xem ảnh

 d) Phần mềm dùng để nghe nhạc

Câu 59: MS-DOS là viết tắt của:

 a) MicroSoft Domain operating system

 b) MicroSoft Disk Operating System

 c) MicroSoft Disk Oraginization System

 d) MicroSoft Domain Operating System

Câu 60: 1 byte tương đương

 a) 2 bits

 b) 4 bits

 c) 8 bits

 d) 16 bits

Câu 61: Một máy vi tính không thể chạy được nếu không có:

 a) RAM

 b) ROM

 c) CPU

 d) Tất cả đều đúng

Câu 62: Tốc độ đọc của ổ cứng :

 a) Nhanh hơn đĩa mềm

 b) Chậm hơn đĩa mềm

 c) Bằng đĩa mềm

 d) Tùy lúc có thể nhanh hoặc chậm hơn đĩa mềm

Câu 63: Modem là thiết bị nối với:

 a) Con chuột

 b) Bàn phím

 c) Màn hình

 d) Ðường dây điện thoại

Câu 64: Máy vẫn chạy bình thường nếu thiếu bộ phận này:

 a) Đĩa mềm

 b) Đĩa CD-ROM

 c) Đĩa cấm đầu USB

 d) Tất cả đều đúng

Câu 65: Ðể xóa màn hình trong MS-DOS ta dùng lệnh:

 a) Clear

 b) Cls

 c) ClearScreen

 d) Exit

Câu 66: Trong DOS, để xóa tập tin ta dùng lệnh:

 a) Remove

 b) Delete

 c) Clear

 d) Del

Câu 67: Ðĩa mềm 1.44 MB có kích thước chuẩn là:

Trang 9

 a) 3 inch

 b) 3.5 inch

 c) 3.2 inch

 d) 3.25 inch

Câu 68: Phần mềm ACD See dùng để làm gì ?

 a) Vẽ hình

 b) Xem hình

 c) Soạn thảo văn bản

 d) Lập trình

Câu 69: Ðộ phân giải của máy in được tính bằng đơn vị:

 a) DPI

 b) Pixel

 c) Inch

 d) Tất cả đều sai

Câu 70: Modem là :

 a) Thiết bị mạng

 b) Một loại máy in

 c) Một loại máy scan

 d) một loại bàn phím độc đáo

Câu 71: Internet là mạng máy tính của :

 a) Một công ty

 b) Các tổ chức

 c) Một quốc gia

 d) Của các quốc gia trên toàn thế giới

Câu 72: Trang Web www.yahoo.com là:

 a) Chuyên về vấn đề học tập

 b) Chuyên về thư điện tử

 c) Chuyên về tin tức quốc tế

 d) Chuyên về thương mại điện tử

Câu 73: Phần mềm Outlook Express dùng để làm gì ?

 a) Soạn và gởi thư điện tử

 b) Nhắn tin

 c) Soạn thảo văn bản

 d) Xử lý ảnh

Câu 74: Một địa chỉ E-mail có dạng tổng quát:

 a) User-name@domain-name

 b) User-name@hotmail.com

 c) tran@yahoo.com

 d) Cả 3 đều đúng

Câu 75: Thiết bị nào chứa bộ xử lý, các chip hỗ trợ, bộ nhớ và các khe cắm mở rộng ?

 a) Case

 b) Rom

 c) Cpu

Trang 10

 d) Bo mạch chủ

Câu 76: Những phần mềm nào sau đây thuộc bộ MS Office ?

 a) Turbo Pascal

 b) Microsoft DOS

 c) Microsoft Excel

 d) Pant

Câu 77: Thế hệ đầu tiên của máy tính là:

 a) Thế hệ đèn bán dẫn

 b) Thế hệ mạch tích hợp

 c) Thế hệ máy tính sinh học

 d) Thế hệ đèn điện tử

Câu 78: Tập hợp của các các trang web tạo bởi một tổ chức, công ty gọi là:

 a) Website

 b) World wide web

 c) Cả hai câu trên đúng

 d) Cả hai câu trên sai

Câu 79: Tên nào sau đây là hệ điều hành:

 a) Photoshop

 b) Coreldraw

 c) Unix

 d) Cả 3 đều sai

Câu 80: Tên nào sau đây là phần mềm ứng dụng:

 a) Unix

 b) Photoshop

 c) Linux

 d) WinXP

Câu 81: Win9x bao gồm:

 a) Win 98

 b) Win 95

 c) Cả hai đều đúng

 d) Cả hai đều sai

Câu 82: “BIT” tên đúng nhất là?

 a) Bytes Digit

 b) Binary Digit

 c) Binary Digital

 d) Byte Digit

Câu 83: Thông thường trong các phần mềm ứng dụng, phím tắt Ctrl + 0 dùng để

 a) Mở

 b) In

 c) Thoát

 d) Lưu

Câu 84: Thông thường cho các phần mềm phím tắt Ctrl+S dùng để:

 a) Lưu

Trang 11

 b) Tạo mới

 c) In

 d) Mở

Câu 85: Thông thường cho các phần mềm phím tắt Ctrl+ P dùng để :

 a) Mở

 b) In

 c) Thoát

 d) Lưu

Câu 86: Thông thường cho các phần mềm F1 có dùng để làm gì:

 a) Mở chức năng tìm kiếm

 b) Mở chức năng lưu cấu hình

 c) Mở chức năng in hàng loạt

 d) Mở chức năng giúp đở (Help)

Câu 87: Toàn bộ thiết bị truyền thông, máy tính, thiết bị ngoại vi gọi là :

 a) Thiết bị vào

 b) Thiết bị ra

 c) Thiết bị kỹ thuật số

 d) Phần cứng

Câu 88: Phần mềm duyệt Web thông dụng hiện nay ?

 a) Windows Explorer

 b) Internet Explorer

 c) Outlook Express

 d) Tất cả đều đúng

Câu 89: Trong MS-DOS, ta thường dùng ký tự nào để đại diện tên tập tin ?

 a) Dấu * và dấu $

 b) Dấu * và dấu …

 c) Dấu ? và dấu …

 d) Dấu ? và dấu *

Câu 90: Modem là thiết bị hỗ trợ cho việc:

 a) Đưa thông tin vào và lấy thông tin ra

 b) Chỉ lấy thông tin vào

 c) Chỉ đưa thông tin ra

 d) Tất cả đều sai

Câu 91: Trong MS-DOS, dấu * đại diện cho:

 a) 1 ký tự bất kỳ

 b) 2 ký tự rời rạc bất kỳ

 c) 3 ký thự rời rạc bất kỳ

 d) Một cụm ký tự bất kỳ

Câu 92: Trong MS-DOS, tên tập tin hay thư mục:

 a) Tối đa 8 ký tự

 b) Số không là ký tự đầu tiên

 c) Không dùng ký tự đặc biệt

 d) Tất cả các ý trên

Trang 12

Câu 93: Trong MS-DOS, tên tập tin hay thư mục:

 a) Tối đa 8 ký tự

 b) Tối đa 128 ký tự

 c) Tối đa 255 ký tự

 d) Tối đa 256 ký tự

Câu 94: Khi sử lí thông tin, máy tính xử lí:

 a) Đồng thời một dãy bit

 b) Xử lí từng bit

 c) Câu a và b đều sai

 d) Câu a và b đều đúng

Câu 95: Trong các chương trình soạn thảo văn bản, để kết thúc đoạn văn, ta dùng:

 a) Dấu chấm (.)

 b) Dấu chấm phảy (;)

 c) Dấu hai chấm (:)

 d) Enter

Câu 96: Ban đầu khởi động máy tính, thông thường xuất hiện:

 a) Dạng các ký tự số

 b) Dạng các ký tự chữ

 c) Dạng hình ảnh

 d) Dạng văn bản

Câu 97: Nếu ta tăng dung lượng bộ nhớ Ram lên thì tốc độ máy tính sẽ:

 a) Tăng

 b) Giảm

 c) Vẫn như cũ

 d) Máy không hoạt động được

Câu 98: Trong MS-DOS, muốn tạo tập tin CAHAT.TXT trên đĩa A:\ , em đánh lệnh nào sau dấu nhắc A:\>_:

 a) COPY CON <TÊN TẬP TIN>

 b) COPY CON CAHAT.TXT

 c) COPY CAHAT.TXT

 d) COPY CON CAHAT

Câu 99: Nếu ta tăng dung lượng của đĩa cứng lên gấp đôi thì tốc độ máy tính sẽ:

 a) Tăng

 b) Giảm

 c) Vẫn như cũ

 d) Máy không hoạt động được

Câu 100: Ta không thể tăng được dung lượng của:

 a) RAM

 b) ROM

 c) Đĩa cứng

 d) Tất cả đều sai

Câu 101: Nhiệm vụ của hệ điều hành là:

 a) Quản lí các thiết bị tồn tại bên trong máy tính

Trang 13

 b) Quản lí các tập tin và thư mục, phân chia và sử dụng bộ nhớ

 c) Điều khiển các thiết bị ngoại vi và thực hiện các chương trình

 d) Tất cả các trường hợp trên

Câu 102: Các tập tin của phần mềm Microsoft Excel được lưu với phần mở rộng nào?

 a) Bmp

 b) Doc

 c) Xls

 d) Exe

Câu 103: Phần mềm nào sau đây dùng để đánh Tiếng Việt ?

 a) Vietkey 2000

 b) Vietware

 c) Unikey

 d) Vietspell

 e) Tất cả các phần mềm trên

Câu 104: Nút RESET nằm trên hộp điều khiển có chức năng:

 a) Khởi động lại máy một cách an toàn

 b) Khởi động lại máy khi máy bị treo

 c) Khởi động lại máy khi máy bị treo mà trước đó ta đã dùng tổ hợp phím Ctrl-Alt-Del nhưng vẫn còn treo

 d) Tắt máy nhanh nhất nhưng không an toàn

Câu 105: Bộ nhớ nào sau đây là bộ nhớ ngoài ?

 a) Đĩa mềm

 b) Đĩa CD-ROM

 c) Đĩa cứng

 d) Đĩa USB

 e) Tất cả đều đúng

Câu 106: Đơn vị nào sau đây dùng để đo dung lượng bộ nhớ ?

 a) Bit

 b) Byte

 c) Kb

 d) Mb

 e) Tất cả đều đúng

Câu 107: Nhiệm vụ chính: Lưu trữ các thông tin về nhà sản xuất, quản lí thời gian và kiểm tra tất cả các linh kiện thiết bị khi khởi động rồi giao nhiệm vụ này cho hệ điều hành Đó là:

 a) RAM

 b) ROM

 c) CPU

 d) CASE

Câu 108: Khi tắt máy, thông tin dữ liệu ở đâu sẽ không tồn tại:

 a) ROM

 b) Đĩa mềm

 c) Đĩa cứng

Ngày đăng: 28/03/2022, 20:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w