1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn tập Hình học bài mặt phẳng Mã đề: 15224745

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 120,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Véc tơ nào sau đây không phải là vec tơ pháp tuyến của P?. Hỏi phương trình nào là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với ABA. Phương trình nào là phương trình của mặt phẳng Q.

Trang 1

Câu 1: Hỏi mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm A(1; 2;3) ?

A x   y z 1 0 B x2y3z 4 0 C x2y3z 4 0 D x2y3z 4 0

Câu 2: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(1;1;1); (2; 2; 2), (3;3; 3)B C  Phương trình nào là phương trình của mặt phẳng (P) ?

A x y 0 B x  y 2 0 C x y 2z0 D x y 0

Câu 3: Cho mặt phẳng (P) đi qua A(1; 2;3) và có vectơ pháp tuyến là n3; 1, 2  Hỏi phương trình nào là phương trình của mặt phẳng (P) ?

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) :P x2y3z 6 0 Véc tơ nào sau đây

không phải là vec tơ pháp tuyến của (P) ?

A n ( 3; 6; 9) B n (1; 2;3) C n(2; 4; 6) D n (1; 2;3)

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) :P x y 3z 2 0 Véctơ nào sau đây là vec

tơ pháp tuyến của (P) ?

A n ( 1;3; 2) B n(1;3; 2) C n (1; 1;3). D n (1; 1; 3) 

Câu 6: Hỏi mặt phẳng nào sau đây không đi qua điểm A(1; 3; 4) ?

A x  y 2 0 B x2y3z170 C x   y z 2 0 D x3y4z 5 0

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 4;5); (3; 2; 1) B  Hỏi phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là phương trình nao ?

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho mặt phẳng ( ) :P x2y2z 5 0 Gọi (Q) là mặt phẳng song song với (P) Hỏi phương trình mặt phẳng (Q) là phương trình nào ?

A x2y  z 5 0 B  x 2y2z 1 0 C x2x2z 5 0 D 2x4y4z100

Câu 9: Cho mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(2; 0; 0); B(0;1; 0); C(0; 0;3) Hỏi phương trình mặt phẳng (P) là phương trình nào ?

A 3x6y2z180 B 3x6y2z 5 0 C 1 D

2 1 3

2 1 3

  

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(3; 1; 2), (4;1;3) B Hỏi phương trình nào là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với AB ?

A 4x y 3z 8 0 B x2y  z 6 0 C 3x y 2z 3 0 D x2y  z 3 0

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z 4 0 và điểm A(2;3; 6) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P)

3

13 6

17 9

13 3

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) :P x y 2z 2 0 Mặt phẳng (P) cắt trục

Oy tại điểm nào sau đây ?

A M(2; 0; 0) B M(0; 2; 0) C M(0; 0;1) D M(0; 2; 0)

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): x3y2z110 Gọi (Q) là mặt phẳng song song với (P) và cách A(2;3;1) một đoạn bằng 14 Phương trình nào là phương trình của mặt phẳng (Q)

A x3y2z 9 140 B x3y2z230

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2m;1m;1m và mặt phẳng

Tìm giá trị của để khoảng cách từ M đến (P) bằng

ThuVienDeThi.com

Trang 2

8

69 / 8

m m

  

27 4

33 / 4

m m

  

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) : 2P x3y6z120 và

Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) ( ) : 2Q x3y6z 2 0

49

2 7

12 7

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x2y5z 3 0 và hai điểm

.Gọi (Q) là mặt phẳng qua AB và vuông góc với (P) Phương trình nào là phương trình của (2;1;1), (3; 2; 2)

mặt phẳng (Q) ?

A 7x6y  z 7 0 B 7x6y  z 7 0 C  7x 6y  z 7 0 D 7x6y  z 5 0

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) : 5P x y 3z 2 0 và

Tìm m để hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc nhau ? ( ) : 2Q xmy3z 1 0

2

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1; 2;1) ,

Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua AB sao cho khoảng cách từ C đến (P) ( 2;1;3), (2; 1;1), (0;3;1)

bằng khoảng cách từ D đến (P)

A 4x2y7z130 B 2x3z 5 0

C 4x2y7z150 D 4x2y7z150; 2x3z 5 0

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mựt phẳng (P): x y z 2 0 a b c 0 và điểm

a   b c  Khẳng định nào sau đây đúng ?

A (P) đi qua hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (Ozx) B (P) đi qua M

C (P) đi qua hình chiếu vuông góc của M trên trục Ox D (P) đi qua trung điểm của đoạn OM

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD biết A( 1; 2; 4), ( 4; 2; 0),  B  

Tính độ dài đường cao của tứ diện xuất phát từ A (3; 2;1), (1;1;1)

3

75 454

75 26

59 454

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1; 2;3), ( 1; 4; 2)B  và phương trình mặt phẳng (P):

Tìm M thuộc (P) sao cho A, B, M thẳng hàng

2x6y4z 3 0

4

1 1;1; 4

1 5 11

; ;

2 2 4

3 1; ;1 2

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(1; 0; 0) , B(0; ; 0)bC(0; 0; ), ( ,c b c0) và mặt phẳng (P): y  z 1 0 Tìm b, c biết mặt phẳng (ABC) vuông góc với (P) và khoảng cách từ O đến mp(ABC) bằng 1

3

A b c 1 B b c 0;b c 1 / 2 C b c 1 / 2;b  c 1 / 2 D b c 1 / 2

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : x   y z 3 0 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A(1; 2;3) lên mặt phẳng (P)

A H(0;1; 2) B H(4;1; 2) C H(2;1; 0) D H(1; 2; 0)

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình chóp S.ABCD , ABCD là hình bình hành , S(1; 2; 3) , ฀ 0 , đáy ABCD nằm trong mặt phẳng có phương trình là : Tính

thể tích khối chóp S.ABCD

2

2

bc

2

bc

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 28/03/2022, 20:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w