1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề khảo sát chất lượng THPT quốc gia lần 2 môn Toán 12 Mã đề 71824568

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 165,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có đáy ABC là tam giác đều cạnh ; cạnh a SA vuông góc với mặt phẳng ,.. Gọi là số đo góc giữa đường thẳng và.. Hai mặt phẳng a SAB,SAC cùng vuông góc với mặt phẳng ABC, diện tích tam giá

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

Mã đề thi 718 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2016-2017 - MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh……….……… Số báo danh:………

Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số 2

4

2

'

( 1) ln 4

x y

x

1 '

1 ln 4

y x

4

' ( 1) log

x y

2( 1) ln 4

x y

x

Câu 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 , trục và hai đường thẳng

1; 2

4

29 4

27 4

25 4

Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm bán kính của mặt cầu ( )S có phương trình

Câu 4: Hàm số 3 2 có giá trị cực đại là:

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1; 2; 4) và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) :2P x y 2z  1 0

(x 1)  (y 2)   (z 4)  2

(x 1)  (y 2)   (z 4)  1

Câu 6: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

|x  2 |x dx (x  2 )x dx (x  2 )x dx

|x  2 |x dx  (x  2 )x dx (x  2 )x dx

|x  2 |x dx (x  2 )x dx (x  2 )x dx

|x  2 |x dx |x  2 |x dx |x  2 |x dx

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số m đạt cực tiểu tại điểm

2

1 1

y x

Câu 8: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh ; cạnh a SA vuông góc với mặt phẳng , Gọi là số đo góc giữa đường thẳng và Tính giá trị

2

5 3

15 5

15 10

Câu 9:Đồ thị hàm số 2 2 2 3 có số đường tiệm cận đứng là:

1

y x

Câu 10: Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình 2 2

(log (4 )) log 8

8

x

 

32

1 6

1 64

1 128

Câu 11: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh Hai mặt phẳng a (SAB),(SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC), diện tích tam giác SBCa2 3 Tính thể tích khối chóp S ABC.

3

15

8

4

16

3

a

Câu 12: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm 2, trục

yx

và hai đường thẳng quay quanh trục

5

5

5

6

Trang 2

Câu 13: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

C Nếu a 0 thì a xa y  x y D Nếu a 1 thì a xa y  x y

Câu 14: Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên

2

y  x x

C y  2x4  4x2 D yx3  3x2

Câu 15:Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

2 2

2

x

(2 1)

3

x

C 5x dx  5x C D sinxdx cosxC

Câu 16:Biết a b, ¢ sao cho 2 2 Khi đó giá trị là:

( 1)

4

Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng ( )d đi qua điểm A(1; 2; 4)  và có một véc tơ chỉ phương là ur(2;3; 5) 

1 2

2 3

4 5

 

   

  

1 2

2 3

4 5

 

   

  

1 2

2 3

4 5

 

   

  

1 2

2 3

4 5

  

  

   

Câu 18: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh ; cạnh vuông góc với mặt phẳng 3a SA

Tính thể tích khối chóp

Câu 19: Cho hàm số 2 có đồ thị là Tìm tất cả các giá trị của tham số để tiếp tuyến của

đồ thị ( )C tại giao điểm của ( )C với trục Oy đi qua điểm B(1; 2)

Câu 20: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a, diện tích xung quanh của

hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tứ giác ABCD bằng

4

a

6

a

4

a

8

a

Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hàm số m 3 cắt đường thẳng tại hai

2

x y x

điểm phân biệt A B, sao cho tam giác OAB nhận 1;7 làm trọng tâm

3

Câu 22: Hàm số 4 2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây

Câu 23:Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx4  4x trên đoạn [ 1; 2]  lần lượt là M m, Tính tổng Mm

Câu 24:Gọi l h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón ( )N Diện tích toàn phần của hình nón S tp ( )N bằng

tp

tp

2

tp

tp

Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ur  (2;1;3),vr   ( 1; 4;3) Tìm tọa độ của véc tơ

O

Trang 3

2ur 3vr

A 2ur  3vr (2;14;14) B 2ur 3vr  (3;14;16) C 2ur  3vr  (1;13;16) D 2ur  3vr  (1;14;15)

Câu 26: Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên ¡

A yx4  3x2 B y  x3 x2  5x C yx3  3x2  6x 1 D 4 1

2

x y x

Câu 27: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua điểm A(1; 2;3)

và có một véc tơ pháp tuyến là nr(2;1; 4) 

A 2x y 4z  1 0 B    2x y 4z  8 0 C 2x y 4z  7 0 D 2x y 4z  5 0

Câu 28: Tính đạo hàm của hàm số os3

5x c x

A y'   (1 3sin 3 )5x x cos3xln 5 B y'  5x cos3xln 5

C y'   (1 sin 3 )5x x cos3xln 5 D y'   (1 3sin 3 )5x x cos3xln 5

Câu 29:Biết 2 Khi đó giá trị là:

0

sin 2xdx e a

Câu 30:Một hình trụ  T có diện tích xung quanh bằng 4 và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình vuông Diện tích toàn phần của  T

Câu 31: Cho P 2 4 8a b c, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

2 abc

2a b c

Câu 32: Cho biểu thức P (lna loga e) 2  ln 2a (loga e) 2, với 0  a 1 Chọn mệnh đề đúng

2 2(ln )

Câu 33: Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số m yx3 3xm có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn [-1;3] lần lượt là a b, sao cho a b   36

A m 0 hoặc m  10 B m 1 C m 4 D m 0 hoặc m  16

Câu 34: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1;3;5), (2; 4;6)B Gọi là điểm nằm trên đoạn M

sao cho Tìm tọa độ điểm

; ;

3 3 3

5 11 17

; ;

3 3 3

4 10 16

; ;

3 3 3

7 10 31

; ;

3 3 6

Câu 35: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại ; A BC 2a; ·ABC 60 0 Gọi M là trung điểm cạnh BC, SASCSMa 5 Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng S (ABC)

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hàm số m y  x3 3mx2 3mx 1 có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục Ox

3

Câu 37: Cho bất phương trình 3 2(x 1) 1  3xx2  4x 3 Tìm mệnh đề đúng

A Bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng (  ;1)

B Bất phương trình vô nghiệm

C Bất phương trình đúng với mọi x [1;3]

D Bất phương trình đúng với mọi x (4;  )

Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi ( )P là mặt phẳng đi qua hai điểm A(1;1;1), (0;1; 2)B

và khoảng cách từ C(2; 1;1)  đến mặt phẳng ( )P bằng 3 2 Giả sử phương trình mặt phẳng có dạng

Tính giá trị

2 0

Câu 39: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A( 1; 2; 4), (1; 2; 4), (4; 4;0)  B C và mặt phẳng

Trang 4

Giả sử là một điểm trên mặt phẳng sao cho nhỏ ( ) :P x 2y  z 4 0 M a b c( ; ; ) ( )P MA2MB2 2MC2

nhất Tính tổng a b c

Câu 40: Cho mặt cầu ( )S có bán kính bằng R 5, một hình trụ ( )T có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu ( )S Thể tích của khối trụ ( )T lớn nhất bằng bao nhiêu

9

9

3

9

Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác tù, AB AC Góc tạo bởi hai đường thẳng AA' và BC' bằng 300; khoảng cách giữa AA' và BC' bằng ; góc giữa hai mặt phẳng a (ABB A' ') và

bằng Tính thể tích khối lăng trụ

Câu 42: Bác An đem gửi tổng số tiền 320 triệu đồng ở một ngân hàng theo hình thức lãi kép, ở hai loại A

kỳ hạn khác nhau Bác An gửi 140 triệu đồng theo kỳ hạn ba tháng với lãi suất 2,1% một quý Số tiền còn lại bác An gửi theo kỳ hạn một tháng với lãi suất 0,73% một tháng Sau 15 tháng kể từ ngày gửi bác An đi rút tiền Tính gần đúng đến hàng đơn vị tổng số tiền lãi thu được của bác An

A 36080251 đồng B 36080254 đồng C 36080255 đồng D 36080253 đồng

Câu 43: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm 2 và hai tiếp tuyến của nó tại hai điểm

1

có diện tích bằng:

( 1; 2); ( 2;5)

4

1 6

1 12

1 3

Câu 44: Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình chữ nhật,AB a AD ;  2a;

Gọi là số đo góc giữa hai đường thẳng và Tính giá trị

' 2

5

1 2

3 2

3 4

Câu 45: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng

; Góc giữa hai mặt phẳng và bằng Gọi lần lượt là trung

điểm hai cạnh AB AD, Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MNSC

2

10

2

8

a

Câu 46: Tìm tập xác định của hàm số D log23 1

1

x y

x

A D  (1; ) B D     ( ; 1] (1; ) C D  ( ;0) D D  ( 1; 4)

Câu 47: Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số m ymx3mx2 x 2 nghịch biến trên ¡

Câu 48: Cho m log 3;2 n log 25 Tính log 22502 theo m n,

2

log 2250 mn n

n

 

n

 

2

log 2250 mn n

m

n

 

Câu 49: Biết hàm F x( ) là một nguyên hàm của hàm ( ) cos và Khi đó giá trị

sin 2 cos

x

f x

 

 

bằng:

(0)

F

ln 2

5

5

Câu 50: Cho tứ diện DABC , tam giác ABC là vuông tại B, DA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết

, BC = 4a, DA = 5a Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp DABC có bán kính bằng

3

AB a

2

3

2

3

a

- HẾT

Ngày đăng: 28/03/2022, 20:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w