1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn tập khảo sát chất lượng môn Toán lớp 1224457

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 73,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ 1

Χυ 1 ( 1,0 điểm ) Χηο η◊m số ψ = 2 1 ( 1 ) χ⌠ đồ thị ( Χ )

1

ξ ξ

 Khảo σ〈τ sự biến τηιν ϖ◊ vẽ đồ thị η◊m số ( Χ)

Χυ 2 (1,0 điểm ) Τm m để phương τρνη σαυ χ⌠ 3 nghiệm thực πην :

( 3−ξ )( 1− 1 ξ ) − 3 ξ + 1 ξ = ( 3− m)( 3 ξ − 1)

Χυ 3 ( 1,0 điểm )

α) Gọi , ζζ1 2 lần lượt λ◊ nghiệm của phương τρνη ζ2 – (1+3ι )ζ −2 +2ι = 0 ϖ◊ thỏa mν ζ1  ζ2 Τm γι〈 trị của biểu thức Α = 12 12

(ζ )  (1 ζ )

β) Giải phương τρνη : 2

λογ (2ξ3) 2 λογ ξ4 Χυ 4 ( 1,0 điểm ) Τνη τχη πην : Ι= 5

2

ξ ξ

δξ

Χυ 5 ( 1,0 điểm ) Χηο khối tứ diện ΑΒΧD χ⌠ ΑΧ=ΑD=3 2 , ΒΧ=ΒD = 3 , khoảng χ〈χη từ đỉnh Β đến mặt phẳng (ΑΧD) bằng 3 , thể τχη của khối tứ diện ΑΒΧD λ◊ 15 Τνη γ⌠χ giữa ηαι mặt phẳng (ΑΧD) ϖ◊ (ΒΧD)

Χυ 6 (1,0 điểm )

α) Γιαι phương τρνη : 2 σιν σιν 2 11χοσ χοτ 2 ( ξ Ρ )

χοτ 3σιν 2

β) Χηο ν λ◊ số νγυψν dương thỏa mν : 22 143 1 Τm hệ số của τρονγ κηαι

3

ξ

triển nhị thức Niu-tơn (1− 3 ξ)2ν

Χυ 7 ( 1,0 điểm ) Τρονγ mặt phẳng với hệ trục tọa độ Οξψ ,χηο ηνη τηανγ ΟΑΒΧ ( ΟΑ // ΒΧ ) χ⌠ diện τχη bằng 6, đỉnh Α(−1;2), đỉnh Β thuộc đường thẳng : ξ+ψ+1=0 ϖ◊ δ1

đỉnh Χ thuộc đường thẳng :3ξ+ψ+2=0.Τm tọa độ χ〈χ đỉnh Β,Χ.δ2

Χυ 8 (1,0 điểm ) Τρονγ κηνγ γιαν với hệ trục tọa độ Οξψζ, χηο ΑΒΧχ⌠ Χ(3;2;3),  đường χαο θυα Α ϖ◊ đường πην γι〈χ τρονγ γ⌠χ Β của ταm γι〈χ ΑΒΧ lần lượt χ⌠ phương

ξ  ψ  ζ

:

 thẳng ΒΧ ϖ◊ τνη diện τχη của ΑΒΧ.

Χυ 9 (1,0 điểm ) Giải phương τρνη : 1 λν( 1 ) 1 (ξ Ρ)

4ξ ξ ξ ξ4ξ   Χυ 10 ( 1,0 điểm )

Χηο α;β;χ > 0;αβχ=1.Τm γι〈 trị nhỏ nhất của :

Π=

α β β χ χ α α β χ

αβ βχ χα

HẾT ThuVienDeThi.com

Trang 2

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 28/03/2022, 19:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w