1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương pháp giải dạng bài tập liên quan đến dời vật, dời thấu kính môn Vật Lý 11 năm 2021-2022

13 17 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật sáng có dạng đoạn thẳng AB đặt trước một thấu kính hội tụ sao cho AB vuông góc với trục chính của thấu kính và A nằm trên trục chính, ta thu được một ảnh thật cao gấp hai lần vật[r]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI DẠNG BÀI TẬP LIÊN QUAN DEN DOI VAT, DOL THAU KINH MON

VAT LY 11 NAM 2021-2022

1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI

+ Công thức về thấu kính: til + +

f dd

+ Đối với mỗi thấu kính nhất định thì f không đổi nên khi d tăng thì d' giảm và ngược lại Do đó ảnh và

vật luôn dịch chuyển cùng chiều nhau

+ Giả sử vị trí ban đầu của ảnh và vât là diva d; Goi Ad va Ad’ 1a khoang dich chuyén cua vat va anh thi

VỊ trí sau của vật và ảnh:

Ad=d, -d, <0

Vật dịch lại gân thâu kính thì ảnh dịch ra xa thâu kính: + ˆ,,

Vật dịch ra xa thâu kính thì ảnh dịch lại gân thâu kính: poy

Lưu ý

+ Khi cho tỉ số Ko thì nên dùng công thức : k = _# - _—_Ä3 a4

2 VIDU MINH HOA

Ví dụ 1: Một thấu kính hội tụ có f= 12cm Diém sang A trén truc chinh c6 anh A Doi A gần thấu kính

thêm 6cm, A dời 2em (không đổi tính chất) Định vị trí vật và ảnh lúc dau

Hướng dẫn giải

Gọi d,; d/ là khoảng cách từ vật và từ ảnh đến thâu kính trước khi di chuyền vật

Gọi d;; d, là khoảng cách từ vật và từ ảnh đến thấu kính sau khi di chuyên vật

- _ Vì ảnh và vật chuyên động cùng chiều đối với thấu kính, nên khi vật dịch chuyển lại gần thấu kính thì

ảnh sẽ dịch chuyên ra xa thấu kính

+ DO doi cua vat: Ad=d,-d, =-6cm

+ Độ dời của ảnh: Ad =d, -d, =2cm

- Tu cong thuc cua thau kinh: - = - + 1

đ

Trude khi doi vat: =~ +—- aaj = = SB

Sau khi doi vat; 2 = +4 + +, 3

f 2 d, d, -6 dị +2

12 d,-6 12d, +2

d,-12

©dƒ-30d; -216 = 0 => d, =36cm va d, - 3612 = 18cm

36-12

Vậy: VỊ trí vật và ảnh lúc dau 14 36cm va 18cm.

Trang 2

Ví dụ 2: Thâu kính phân kì có f = -I0cm Vật AB trên trục chính, vuông góc trục chính, có ảnh AB

Dịch chuyển AB lại gần thâu kính thêm 15cm thi anh dich chuyển

dau

Hướng dẫn giải

1,5cm Xác định vị trí vật và ảnh lúc

- _ Vì ảnh và vật chuyên động cùng chiều đối với thấu kính, nên khi vật dịch chuyển lại gần thấu kính thi

ảnh sẽ dịch chuyển ra xa thấu kính

+ DO doi cua vat: Ad=d,-d, =-15cm

+ Độ dời của ảnh: Ad = d, —d, = 15cm

- Tu cong thuc cua thau kinh: - = - + =

Trude khi doi vat: 22 by 1 3 a = OE „ địC 10) - -10,

Sau khi doi vat; b= 1 + =,

f d, dạ d,-15 d,+1,5

(10) dị-15 C10 12

d+10 ˆ

© để + 5d, -1050 =0 < dị = 30cm (nhận); dị =—35cm (loại)

-10d, _ -10.30

Vi tri anh luc dau: dy = =

d,+10 30+10

Vậy: Vị trí vật và ảnh lúc đầu là 30cm và —7,5cm

Ví dụ 3: Vật cao 5cm Thâu kính tạo ảnh cao 15cm trên màn Giữ nguyên vị trí thâu kính nhưng đời vật

xa thấu kính thêm 1,5cm Sau khi dời màn để hứng ảnh rõ của vật, ảnh có độ cao 10cm Tính tiêu cự của

thấu kính

Hướng dẫn giải

-_ Độ dời của vật: Ad=d; -d; = 1,5cm

- _ Vật qua thấu kính tạo ảnh hứng được trên màn thì thâu kính đó là thâu kính hội tụ, ảnh thật nên ảnh và

vật ngược chiêu:

a: ; k, = 3 Theo bài ra ta có:

k, =-2 /

d-f

Trước khi dời vật: ky = - t ¡ =-3 © 3d, =4f Sd, = 4$ 3

f-d, f-(d+15) - =x

3

Trang 3

> f= 2G + 1,5) >f=9cm

Vậy: Tiêu cự của thấu kính là f = 9cm

Ví dụ 4: Vật AB đặt cách thấu kính hội tụ một đoạn 30cm Anh A,B; 1a anh that Doi vat dén vi trí khác,

ảnh của vật là ảnh ảo cách thấu kính 20cm Hai ảnh có cùng độ lớn Tính tiêu cự của thấu kính

Hướng dẫn giải

- _ Vật qua thấu kính tạo ảnh thật A¡B; nên thấu kính là thấu kính hội tụ, ảnh và vật ngược chiêu

= <0

f-d, f-30

Như vậy trước khi dời vật: kị =

- Doi vat dén vi tri khác tạo ảnh ảo cách thâu kính 20cm, ảnh và vật cùng chiêu

f-d, f+20 `

Như vậy sau khi dời vat: k, = hy 0

- _ Vì hai ảnh có cùng độ lớn, khác tính chất nên: ka = —ki

c1122- Ì_ ¿>(f+20)Œ-30)=-f? f f—30

<> f? —5f —300 = 0S|, = 20cm

f =-l5cm

Vì thấu kính là hội tụ nên tiêu cự của thấu kính phải dương vì thê tiêu cự của thấu kính là f = 20cm

Ví dụ 5: Thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm A là điểm vật thật trên trục chính, cách thấu kính 10cm

a) Tính khoảng cách AA Chứng tỏ đây là khoảng cách ngắn nhất từ A tới ảnh thật của nó tạo bởi thâu

kính

b) Giữ vật cô định và tịnh tiến thấu kính theo một chiều nhất định Ảnh chuyển động ra sao?

Hướng dẫn giải

a) Khoảng cách AA'

Ta có: d=-dˆ - 105 _10em—> L=AA =d+d =10+10= 20cm

d-f 10-5

- Chung to L = 20cm = Lyin:

Ta có: d= af ¬, = L(d'-f)=(a')

d -f d -f

=(d}-Ld'+fL=0 (*)

=> A=b’ —4ac=L’ -4fL

Vì ảnh thu được trên màn là ảnh thật nên phương trình (Š) phải có nghiệm hay

A>0>L-4fL>0>L>4f SL,,, =4f =20(cm)=L (Dpem)

b) Anh chuyén động ra sao khi tinh tiễn thâu kính: Khi giữ vật có định:

-_ Dịch chuyền thâu kính ra xa vật: Khi A từ vị trí d = 2f ra xa vô cực thì A là ảnh thật, dịch chuyền từ vị

trí 2f đến f

- Dịch chuyển thấu kính lại gan vat:

+ Khi A từ vị trí 2f đến f thì A là ảnh thật, dịch chuyền từ vị trí 2f đến vô cực

+ Khi A từ vị trí f đến quang tâm O thì A' là ảnh ảo, dịch chuyển từ -œ đến quang tâm O.

Trang 4

Ví dụ 6: Đặt vật sáng trên trục chính của thấu kính thì cho ảnh lớn gấp 3 lần vật Khi dời vật lại gần thấu

kính một đoạn 12 cm thì vẫn cho ảnh có chiều cao gấp 3 lần vật

a) Xác định loại thấu kính

b) Xác định tính tiêu cự của thâu kính đó

Xác định vị trí ban đầu và lúc sau của vật.Hướng dẫn giải

a) Ảnh trước và ảnh sau cùng chiều cao và lớn hơn vật nên một ảnh là thật một ảnh là ảo Vật thật cho

ảnh ảo lớn hơn vật đó là thấu kính hội tụ

b) Khi vật ở trong khoảng OF thì cho ảnh ảo, mà quá trình đi chuyên từ xa lại gần O nên suy ra ảnh lúc

đầu là ảnh thật, ảnh lúc sau là ảnh ảo

Do đó: 4 ` k,=3 ^?-1> k, f—d 2 =-l>d,+d, =2f (1)

Thay (2) vao (1) co: d, +d, -12=2f >d,=f+6

Lai c6: k, =-3=—— f—d, © -3 = ——— >f =18 r6) BH)

c) Vi tri ban dau cia vat: d, =f +6= 24(cm)

Vi tri sau cla vat: d, =d, -12 =12(cm)

C BAI TAP VAN DUNG

Bai 1 Vat dat trước thau kinh, trén trục chính và vuông góc trục chính Ảnh thật lớn bằng 3 lần vật Dời

vật xa thâu kính thêm 3cm thì ảnh vẫn thật và dời 18cm

Tính tiêu cự

Bài 2 Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có ảnh thật A¡B¡ cao 2cm Dời AB

lại gan thâu kính thém 45cm thì được ảnh thật AzB; cao 20cm và cách A¡B¡ đoạn 18cm

Hãy xác định:

a) Tiêu cự của thâu kính

b) Vị trí ban đầu của vật

Bài 3 Dùng một thấu kính hội tụ để chiêu ảnh của một vật lên màn Ảnh có độ phóng đại k¡ Giữ nguyên

vị trí thâu kính nhưng đời vật xa thấu kính đoạn a Dời màn để hứng ảnh lần sau, ảnh có độ phóng đại kạ

Lập biểu thức của tiêu cự theo kị, k; và a

Bài 4 Đặt 1 vật AB trước 1 thâu kính hội tụ, cách thấu kính 15cm thì thu được ảnh của vật hiện rõ trên

màn đặt sau thấu kính Dịch chuyển vật I đoạn 3 cm lại gan thấu kính thì lúc này ta phải dịch chuyển

màn ra xa thâu kính để thu được ảnh hiện rõ nét Ảnh sau cao gap 2 lần ảnh trước, xác định tiêu cự của

thấu kính ?

Bài 5 Một điểm sáng S đặt trên trục chính của thâu kính hội tụ, tiêu cự f = 15 cm cho ảnh rõ nét trên màn

M đặt vuông góc với trục chính của thâu kính Di chuyển điểm sáng S về gần thâu kính đoạn 5 cm so với

vị tri cũ thì màn phải địch chuyền đi 22,5 em mới lại thu được ảnh rõ nét

a) Hỏi màn phải dịch chuyển ra xa hay lại gần thấu kính, vì sao ?

b) Xác định vị trí điểm sang S va man lúc dau.

Trang 5

Bài 6 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phắng lỗi bằng thuỷ tinh chiết suất n

= 1,5 bán kính mặt lỗi bằng 10 cm, cho ảnh rõ nét trên màn đặt cách vật một khoảng L

a) Xác định khoảng cách ngắn nhất của L

b) Xác định các vị trí của thấu kính trong trường hợp L = 90 cm Tinh số phóng đại của ảnh thu được

trong các trường hợp này?

Bài 7 Một thâu kính hội tụ có tiêu cự 10cm Tai F co điểm sáng S Sau thấu kính đặt màn (E) tại tiêu

diện

a) Vẽ đường đi của chùm tia sáng Vệt sáng trên màn có dạng gì?

b) Thấu kính và màn được đặt cỗ định Di chuyển S trên trục chính và ra xa thấu kính Kích thước vệt

sáng thay đối ra sao?

Bài § Một vật sáng có dạng đoạn thăng AB đặt trước một thâu kính hội tụ sao cho AB vuông góc với

trục chính của thấu kính và A năm trên trục chính, ta thu được một ảnh thật cao sắp hai lần vật Sau đó,

giữ nguyên vị trí của vật AB và di chuyền thấu kính dọc theo trục chính ra xa AB một đoạn 15 cm, thì

thây ảnh của AB cũng di chuyển 15 em so với vị trí ảnh ban đầu Tính tiêu cự f của thấu kính và khoảng

cách từ vật AB đến thấu kính lúc chưa di chuyển và sau khi dịch chuyền

Bài 9 Một vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính Ban đầu ảnh của vật qua thấu

kính là ảnh ảo và băng nửa vật Giữ thấu kính có định di chuyển vật đọc trục chính 100 cm Ảnh của vật

vẫn là ảnh ảo và cao băng 1/3 vật Xác định chiều dời của vật, vị trí ban đầu của vật và tiêu cự của thấu

kính?

Bài 10 Đặt 1 vật AB trên trục chính của thấu kính hội tụ, vật cách kính 30 em Thu được ảnh hiện rõ trên

màn Dịch chuyển vật lại gan thấu kính thêm 10 cm thì ta phải dịch chuyền màn ảnh thêm I đoạn nữa

mới thu được ảnh, ảnh sau cao gấp đôi ảnh trước

a) Hỏi phải dịch chuyển màn theo chiều nào ?

b) Tìm tiêu cự của thâu kính ?

c) Tính số phóng đại của các ảnh ?

Bài 11 Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ Qua thấu kính cho ảnh thật

A,B Nếu tịnh tiễn vật dọc trục chính lại gan thâu kính thêm một đoạn 30 cm lại thu được ảnh A2B; vẫn

là ảnh thật và cách vật AB một khoảng như cũ Biết ảnh lúc sau băng 4 lần ảnh lúc dau

a) Tìm tiêu cự của thấu kính và vị trí ban đầu ?

b) Để ảnh cao bang vat thi phai dich chuyén vật từ vị trí ban đầu một khoảng bang bao nhiéu, theo chiéu

nao?

Bài 12 Thau kinh hội tụ có tiêu cự f Khi dịch chuyền vật lại gần thâu kính một đoạn 5 cm thì ảnh dịch

chuyển lại gần hơn so với lúc đầu 1 đoạn 90 cm va có độ cao bằng 1 nửa so với ảnh lúc đầu Hãy xác

định tiêu cự của thấu kính ?

Bài 13 Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm, qua thâu kính

cho ảnh ảo A:B;¡ Dịch chuyển AB ra xa thấu kính một đoạn 8 em, thì thu được ảnh thật AzB; cách A¡B;

đoạn 72 em Xác định vị trí của vật AB

Bài 14 Một thấu kính hội tụ cho ảnh thật S” của điểm sáng S đặt trên trục chính Kể từ vị trí ban đầu nếu

đời S gần thấu kính 5cm thì ảnh dời 10 em, nếu đời § ra xa thấu kính 40 cm thì ảnh dời 8 cm Tính tiêu

cự của thấu kính?

Trang 6

Bài 15 A, B, C là 3 điểm thẳng hàng Đặt vật ở A, một thấu kính ở B thì ảnh thật hiện ở C với độ phóng

đại |k,|=3 Dịch thâu kính ra xa vật đoạn 64 cm thì ảnh của vật vẫn hiện ở C với độ phóng đại |k;|= 5

Tính f và đoạn AC

HUONG DAN GIẢI

Bài 1

-_ Ảnh thật lớn bằng 3 lần vật nên k= ~3: k =- =-3 = dị =3,

1

- Vi anh va vat luén chuyén động cùng chiều với nhau nên:

+ Độ dời của vật: Ad=d; - dị =3cm

+ Độ dời của ảnh: Ad =d; - d, =-I8em

1 1,1 1,1 4

1

- Tacé: —= + dd, 3d, 3d, —+— = —

fo dy ds dị+3 di-18 dị+3 3d,-18

4 1,

3d, d,+3 3d,-18

ve 3d - 324 -

A

Vậy: Tiêu cự của thấu kính là f = I8cm

Bài 2

- _ Vì ảnh và vật chuyên động cùng chiều đối với thấu kính nên:

+ Độ dời của vật: Ad=d,-d, =—45cm

+ Độ dời của ảnh: Ad =d; -d, = I§em

- Vì ảnh thật A¡B¡ cao 2cm, ảnh thật AzB› cao 20cm nên k¿ = IOKi

+ Với ki=—E—;k,=— —=—E— f dị fed, f-di+45

©————— =I0 f —d,+45 f —d, & 10.(f —d,+ 45) =f —-d,

© 9Œ -d¡)=-450 © dị =f+ 50 (1) + Với kị = f=), ky = f-d, _ f-d,-18

Jd 18 „ I0 —” <> 10.(f —d,) =f -d, -18

9 -d,)=-18 © dị =f+2 (2) a) Tiêu cự của thâu kính

did

- Taco: f= =,

d, +d,

Trang 7

- Thay (1) và (2) vào biểu thức của f, ta có: = + °0đ+2) _ đ+50gd+2)

f+50+f+2 2f + 52

& 2f7 +52f=f* +52f+ 100 f= 10cm

Vậy: Tiêu cự của thấu kính hội tụ là f = 10cm

b) Vị trí ban đầu của vật

Từ (1) ta có: dị =f+ 50 = 10 + 50 = 60cm

Vậy: Vị trí ban đầu của vật là dị = 60cm

Bài 3

Ta có: kị = L— dị = & ĐỂ và ky = L— dạ = (ky ĐỂ,

mx.' 1 f —đ; k,

- DO doi cua vat: Ad=d,-d, =a

ky -k, Vậy: Tiêu cự của thấu kính là f= A2

ky -k, Bai 4

Vì vật dich lại gần nên ta có: d, = d, -3=12(em)

A 2 A A 2 z A A,B, k,

Anh luc sau cao gap 2 lan anh truéc nén: ——=2< re 2

Ảnh trước và sau đêu là thật nên ta có: 4 ˆ —=2

k,<0O &k,

/

Ta có: d — k=_ = 4=2<——=2>f =9(cm)

d-f

Bai 5

a) Goi d va d’ 1a khoang cach tir diém sang S và màn đến thâu kính

- | 1 1 ^ re a: ` x

Ta có: 3 + ` a = không đổi (với d và d' đều đương)

Khi S di chuyển về gần thấu kính tức d giảm thì đÍ phải tăng Vậy màn phải ra xa thấu kính

b) Vị trí S và màn lúc đầu:

+ D6 doi cua vat: Ad=d,-d, =-Sem=> d,=d,-5 (])

+ Độ dời của ảnh: Ad =d, -d, =22,5em>d, =d,+ 22,5 (2)

Trước khi dịch chuyên vật và màn: TL + - =1 =d= dị 1 d’ f 1 d,-f d,-15 _ la (3)

Trang 8

Sau khi dịch chuyển vật và màn: +} + t+ _! =>d) = dị _ 15d, = = 4

d d f ° d,-f d,-l5 ©

` + 15 d —5

Thay (1) vào (4) ta có: ds, SEE (5)

15(d, —5

Thay (5) và (3) vào (2) ta có: th =Š) _ 15d 59 (d¿-5)-15_ dị-15

Biến đổi ta có: d? -35d, +250=0 (6)

Giải (6) ta có: dị = 25 cm và dị = TÔ cm

Vì ảnh trên màn là ảnh thật nên d, >f =15(cm) nên chọn nghiệm d¡ = 25 (cm)

Tu (3) ta có: dị =37,5cm

Bai 6

a) Tiêu cự của thâu kính: —=(n- fe + x | =(1,5- nz — =| =— > f =20(cm) f R, R, 10 «of 20

Vi anh hig trén man 1a anh that nén d’ > 0 > L=d+d/

di Le dt

©L(d-f)=(đ') =(d} -Ld'+fL=0 (*)

Ta có: d= +d’

Ta có: A=bŸ- 4ac= L? -4fL,

Vì trên màn thu được ảnh rõ nét nên phương trình (*) phải có nghiệm hay

A>0= l-4fL>0—=L>4f = Lự„ =4f =80(cm)

b) Thay L = 90cm và f= 20cm vào phương trình (*) ta có: (ứ } —90d' +1800 =0

d, = 60(cm) => d, = 30(cm)

Giai phuong trinh (**) ta co:

d; =30(cm) > d, = 60(cm)

Vay phai thấu kính đặt cách vật đoạn d = 30cm hoặc d = 60cm

/

1 = _t = = = —2

Số phóng đại trong mỗi trường hợp: ,

_d, _ 30_ 1

Bài 7

a) Duong di của tia sáng và hình dạng vệt sáng

Điểm sáng S đặt tại tiêu điểm F sẽ cho chùm tia ló sonasong, | (E)

nên vệt sáng trên màn sẽ có hình dạng và kích thuếc của mặt

oo

b) Kích thước vệt sáng thay đổi ra sao khi § di chuyển V

- _ Khi thấu kính và màn được đặt có định, di chuyển S trên trục chính và ra xa thấu kính thì d tăng nên d;

> đị:

Trang 9

1 = 11 => + > + => d,’ <d, > | 22 < | © |k)| < |k:| d fd dd, d; dị

Vậy: Kích thước của vệt sáng trên màn nhỏ dẫn

Bài 8

Thâấu kính dịch ra xa vật thì ảnh dịch lại gần thâu kính Vì thấu kính dịch lại gần màn thêm 15 cm đồng

thời màn cũng dịch lại gần thấu kính thêm 15 cm nên:

+ D6 doi cua vat: Ad=d,-—d, = 15cm

+ Độ dời của ảnh: Ad = d; -d, =-30cem

Trước khi dời thấu kính, ảnh thật cao gấp 2 lần vật nên k, <0

k,=-2> =-2=>d, =1,5f (1)

1

Sau khi dời thấu kính, ảnh vẫn được hướng trên màn nên cũng là anh that

dof df _ n ,(4tI5)f dự

d;-f d,-f d,+15-f d,-f

Thay (1) và (2) vào ta có:

(L5f+15)f 1,5f7 15f+15-f 15f-f

=~30=> f =30(m)

Vi tri ban đầu của vật là: d, =1,5f =45(m)

Ví trí của vật lúc sau khi di chuyền thấu kính: d, =d, +15 =60(cm)

Bài 9

+ Vật thật qua thâu kính cho ảnh ảo nhỏ hơn vật — thấu kính là thâu kính phân kì

~S at 4, =-24,=2 = —=d,=-f + Theo đê ra ta có: Ầ 1

=—*=—=d, =-3d, =3—>——d, =-2f

+ Vi thau kinh 14 thau kinh phan ki nén f <0 > d,>d, > dich vat ra xa thau kinh

+ Do do ta cd: d, =d, +100 <= -2f =-f +100 >f = —100(cm) —=d,= 100(cm)

Bài 10

a) Khi dịch vật lại gan thì ảnh dịch ra xa => phải dịch màn ra xa

b) Vì vật dịch lại gần nên ta có: d, =d, -10= 30—10= 20(cm)

Ảnh lúc sau cao gap 2 lân ảnh trước nên: ——“~= 2

Trang 10

Ảnh trước và sau đêu là thật nên ta có: 4 ” ` —->=2

k,<0_ k,

_ =2 L—Ẻ° =2—f =10(em)

f —d, f —20

Bai 11

a) Vi vat dich lai gan 30 cm nén: d, =d, —30 (1)

Vì ảnh lúc trước và lúc sau đều là ảnh thật và cùng cách vật một khoảng như nhau nên ta có:

L=d,+d/=d,+d, od, +0) =a, -304 © d, —f d, —f

<d,+ đ - 4, 30444 ) o> _ di ) (2)

Vì ảnh lúc sau bằng 4 lần ảnh lúc đầu nên: 4222 = 4.5 AB 3Ö <4 fq] <4 AB, AB AB, |k,

Vì ảnh trước và sau đêu là thật nên: 4 ° ` =->=4

k,<0_ k,

f-d, f—(d, 30)

(f+40) (f+40-30) ° (f+40) (f+10)

=> f +40=2(f +10)—f = 20(cm)

Thay (3) vào (2) ta có:

Thay vào (3) = vị trí ban đầu của vật là: d, =20+40= 60(cm)

b) Ảnh lúc sau cao bằng vat > k, =-1>d, =d/

od,= Gt is =d, -f >d, =2f =40(cm)<d, =60(cm) = vat dich lai gan

2 thém doan 20 cm

Bai 12

Khi dịch vật lại gần mà ảnh cũng lại gần thì ảnh đó phải là ảnh ảo

„ d; =d,—=5 d; =d,—5 (1)

Taco:4)_, / >), ;

|d:|=|d|—-90 “|d;=d/+90 (2)

k

f-d 1

Thay ay (1) vào (3) ta có: (1) vào (3) ta c6: ———— = 7d = — > d, =f -5 (4) 4

Thay (4) vao (1) suy ra: dz = f— 10 (5)

Biến đổi (2) ta có: -2——=- d,-f dị-f +oo (6)

(f-10)f (f-5)f = +90

f-1I0-f f-5-f

Thay (4) và (5) vao (6) ta có:

Ngày đăng: 28/03/2022, 19:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w