1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12 Khảo sát hàm số Nguyễn Ngọc Thạch Lương24333

10 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 209,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đạt cực đại tại Câu 8.Cho hàm số.. Giá trị cực đại của hàm số là Câu 9.. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn Câu 12.. Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số A.. Hàm số đ

Trang 1

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I KHẢO SÁT HÀM SỐ Câu 1 Hàm số đồng biến trên khoảng

Câu 2 Tập xác định của hàm số

Câu 3 Hàm số đồng biến trên khoảng

Câu 4 Cho hàm số Để hàm số có TXĐ là thì các giá trị của m là:

Câu 5 Cho hàm số Hàm số có mấy cực trị

Câu 6 Cho hàm số Câu nào sau đây đúng

A Hàm số đạt cực đại tại B Hàm số đạt CT tại

C Hàm số không có cực đại D Hàm số luôn nghịch biến

Câu 7 Cho hàm số Hàm số đạt cực đại tại

Câu 8.Cho hàm số Giá trị cực đại của hàm số là

Câu 9. Cho hàm số Tìm m để hàm số đạt cực đại tại

3 2

yxx

2 2

1

y

x

 

\ 1;1

2

 

 

¡

2 2 1

y x

2

0, 3

3; 0

2 2016

yxx

2 2

y  x

0

4 2

4

x

f x   x

2

0

4 2

4

x

f x   x

6

20

2

1

x mx y

x m

 

Trang 2

A B

Câu 10 Cho hàm số Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại

Câu 11 Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn

Câu 12 Giá trị lớn nhất của hàm số là

Câu 13 Giá trị nhỏ nhất của hàm số

Câu 14. Trong số các hình chữ nhật có chu vi 24cm Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là hình có diện tích bằng

Câu 15 Cho hàm số , Hàm có có TCĐ, Và TCN lần lượt là

Câu 16 Trong các hàm số sau, hàm số nào có tiệm cận đứng

Câu 17 Cho hàm số Trong các câu sau, câu nào sai

3

1

5 3

yxmx m x

2 5

3

m 3

7

3 2

yf xxx   1;4

5

3

3 4

yxx

1

3

9 (x>0)

y x

x

 

5

7

2

36 cm

24 cm

S  2

49 cm

40 cm

S

1

x y

x

2; 1

3; 1

3

x 

5

x y

x

 

3

x y

x

2 2

3

y

x

3 3 2

x y x

 

1 2

x y x

2

lim

xy

  

2

lim

xy

  

Trang 3

C TCĐ D TCN

Câu 18 Cho hàm số có tâm đối xứng là:

Câu 19 Cho hàm số Tìm tất cả giá trị m để hàm số luôn đồng biến trên TXĐ

A 3 cực trị và 1 cực đại B 3 cực trị và 1 cực tiểu

C 2 cực trị và 1 cực đại D 2 cực trị và 1 cực tiểu

Câu 21 Cho hàm số Gọi GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN trên

Câu 22. Cho hàm số Gọi GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN trên

Câu 23. Cho hàm số Gọi GTLN là M, GTNN là m Tìm GTLN và GTNN

Câu 24 Cho hàm số (C) Trong các câu sau, câu nào đúng

C Hàm số có tâm đối xứng D Hàm số có TCN

Câu 25 Cho hàm số (C) Đồ thị (C) đi qua điểm nào?

2

5

x y x

 

( 5; 2)

( 2;1)

3 2 3

yxxmxm

3

3

yxx

3

x y x

1, 3

3

mM  

1 5;

3

5

mm

yxx

 3; 2

11; 2

66; 2

2 2

3 10 20

2 3

y

 

5 7;

2

2

Mm

17; 3

1 1

x y x

 1

(1;1)

1 1

x y x

( 5; 2)

Trang 4

C D

Câu 26 Số điểm cực trị của hàm số là

Câu 27 Số điểm cực đại của hàm số

Câu 28 Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

A song song với đường thẳng B song song với trục hoành

C Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng -1

Câu 29 Các điểm cực tiểu của hàm số là:

Câu 30 Hàm số đồng biến trên khoảng

Câu 31 Giá lớn nhất trị của hàm số là:

Câu 32 Cho hàm số

A Hs đồng biến trên TXĐ B Hs đồng biến trên khoảng

C Hs nghịch biến trên TXĐ C Hs nghịch biến trên khoảng

Câu 33 Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số và là:

Câu 34 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là:

7 4;

2

M 

3

1

7 3

y  x  x

1

4 100

yx

1

3

yxxx 1

x

4 2

yxx

1

0

4 1 2

x

y

2

4 2

y x

 3

2 3

x y x

  ; 

  ; 

2

2 3 2

y x

 

y x 1

2 ( 3)( 4)

yxx  x

Trang 5

A 2 B 3

Câu 35 Với giá trị nào của m, hàm số nghịch biến trên TXĐ của nó?

Câu 36 Hàm số

A Đồng biến trên B Nghịch biến trên khoảng

C Nghịch biến trên khoảng D Đồng biến trên khoảng

Câu 37 Hàm số

Câu 38 Hàm số

Câu 39 Hàm số

A Nhận điểm làm điểm cực tiểu B Nhận điểm làm điểm cực đại

C Nhận điểm làm điểm cực đại D Nhận điểm làm điểm cực tiểu

Câu 40 Hàm số

A Nhận điểm làm điểm cực tiểu B Nhận điểm làm điểm cực đại

C Nhận điểm làm điểm cực đại D Nhận điểm làm điểm cực tiểu

Câu 41 Số điểm cực trị hàm số

Câu 42 Số điểm cực trị hàm số

Câu 43 Hàm số f có đạo hàm là Số điểm cực trị của hàm số là

2 ( 1) 1 2

y

x

1

 1;1

2

m 

3 2

3

x x

f x    x

( ) 6 15 10 22

f xxxx

sin

yxx

3 2

f xxxx

1

1

yxx

3

3

yxx

2

3 6 1

y

x

 

'( ) ( 1) (2 1)

f xx xx

Trang 6

C 0 D 3

Câu 44 Hàm số

A Nhận điểm làm điểm cực tiểu B Nhận điểm làm điểm cực đại

C Nhận điểm làm điểm cực đại D Nhận điểm làm điểm cực tiểu

Câu 45 Giá trị lớn nhất của hàm số

Câu 46 Giá trị nhỏ nhất của hàm số

Câu 47 Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

Câu 48 Giá trị lớn nhất của hàm số

Câu 49 Đồ thị hàm số

A Cắt đường thẳng tại hai điểm B cắt đường thẳng tại hai điểm

C Tiếp xúc với đường thẳng D không cắt đường thẳng

Câu 50 Đồ thị hàm số

A Nhận điểm làm tâm đối xứng B Nhận điểm làm tâm đối xứng

C Không có tâm đối xứng D Nhận điểm làm tâm đối xứng

Câu 51 Số giao điểm của hai đường cong và

Câu 52 Các đồ thị của hai hàm số và tiếp xúc với nhau tại điểm M có hoành độ là

sin 2 3

y x x

6

x 

2

x

6

x 

2

x 

3 1

y  x

3 sin 4 cos

yxx

3 2 ( ) 2 3 12 2

f xxxx 1; 2

2

f x   x x

2

1 1

y x

x

 

 1

0

2

2 1

x y x

1 1

;

2 2

I 

1

; 2 2

I 

1 1

;

2 2

I 

3 2

2 3

yxxxyx2 x 1

1 3

y

x

4

yx

Trang 7

A B

Câu 53 Gọi (C) là đồ thị hàm số

A Đường thẳng là TCĐ của (C) B Đường thẳng là TCX của (C)

C Đường thẳng là TC xiên của (C) D Đường thẳng là TCX của (C)

Câu 54 Gọi (C) là đồ thị hàm số

A Đường thẳng là TCĐ của (C) B Đường thẳng là TCX của (C)

C Đường thẳng là TCN của (C) D Đường thẳng là TCN của (C)

Câu 55 Hàm số f có đạo hàm là Số điểm cực tiểu của hàm số là

Câu 56 Đồ thị hàm số

A Nhận đường thẳng làm TCĐ B Nhận đường thẳng làm TCĐ

C Nhận đường thẳng làm TCN D Nhận đường thẳng làm TCX

Câu 57 Đồ thị hàm số cắt

A Đường thẳng tại hai điểm B Đường thẳng tại 2 điểm

C Đường thẳng tại ba điểm D Trục hoành tại một điểm

Câu 58 Đường thẳng là tiếp tuyến của đường cong khi m bằng

Câu 59 Tiếp tuyến của parabol tại điểm tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông Diện tích tam giác vuông đó là

Câu 60 Hai tiếp tuyến của parabol đi qua điểm có các hệ số góc là

1

2

2

x

2

2 1

y

x

 

1

1

2 2

2

x x y

 

2

1 5

2

y 

'( ) ( 1) ( 2)

f xx xx

2 2

9( 1)( 1)

y

 

3

0

3 3

yxx

3

5 3

y

3

2

yx

2 4

y x  1;3

25

4

5 4 25

2

5 2

2

yx  2;3

Trang 8

C 0 hoặc 3 D -1 hoặc 5

Câu 63. Tìm m để hàm số có 3 cực trị

Câu 64. Giá trị lớn nhất của hàm số

Câu 65 Cho hàm số Phương trình tiếp tuyến tại điểm

Câu 66 Tìm m để phương trình có đúng 3 nghiệm

Câu 67 Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm phân biệt

Câu 68 Cho hàm số có đồ thị (C) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt hai tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất

Câu 69 Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị (C) của hàm số tại

ba điểm phân biệt

1

3

yxmxm  m xx1 1

1

2( 1)

yxmxm

2

0

2

sin 1

x y

1

1

2

y

3 2

9 20

9 20

xx  m

1

0

:

1

x y x

 ;1 (1; )

 2; 2

2

x y x

3 0; , 1; 1

2

 

 

5 1; ; (3;3) 3

 

2

 

 

   3;3

yxxx

3

3

Trang 9

Câu 70. Cho hàm số (C) Tìm m để đường thẳng cắt (C) tại 2 điểm M, N sao cho độ dài MN nhỏ nhất

Câu 71. Cho hàm số (C) Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng

Câu 72. Cho hàm số (C) Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến

đó đi qua

Câu 73 Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiệm

Câu 74. Cho hàm số Tìm m để hàm số có 2 cực trị tại A, B thỏa

Câu 75 Cho hàm số Tìm m để hàm số có 2 cực trị tại A và B sao cho

Câu 76. Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt

3 1

x y x

1

3

3 2

1

3

yxxx

3 1

yx

3 1

3

yx

3 20

yx

3

3 2

yxx ( 1; 2)

A  

yxy  y 2 ;x y   2x 4

1; 3 2

y x yxy 3x 1;y 4x 2

3 2

2x  3x  12x 13 m

20; 7

0; 13

1

1 3

yxmx   x m

2 2

2

A B

xx

1

3

1

3

yxmxm  m x

x Ax B . x Ax B 1

1

1 2

3 2

xx   m

Trang 10

Câu 77. Cho hàm số (C) Phương trình có 2 nghiệm khi đó

Câu 78.Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thì hàm số tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng

Bổ sung

1

4 5 17 3

1 2 ?

x x

1 1

x y x

Ngày đăng: 28/03/2022, 19:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w