1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn thi THPT quốc gia môn: Toán học 1224316

9 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 180,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Đáp án: Ta viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm A... Thể tích khối chóp SABC là V.. Tính thể tích khối chóp S.ABC... Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

Trang 1

TRƯỜNG THCS & THPT BÌNH LONG ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA

HUYỆN CHÂU PHÚ MÔN : TOÁN 12 Ngày 11/04/2017

Đề bài:

Câu 1: Cho hàm số yx32x Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại y CD và giá trị cực tiểu y CT là:

A y CD 2y CT B D 3 C D

2

yy y CD y CT y CD  y CT

D

Câu 2: Đồ thị hàm số 3x22 12x 1 có bao nhiêu đường tiệm cận ?

4x 5

y x

 

A 4 B 3 C 2 D 5

         

lim 3 3 là TCN Chọn B

   

Câu 3: Cho hàm số 3 2 xác định trên Gọi M và n lần lượt là giá trị lớn nhất và

3x 3

giá trị nhỏ nhất của hàm số thì M + n bằng :

A 2 B 4 C 8 D 6

Đáp án: y'3x26 ,x y'  0 x 2

M = y(3) = 3, n = y(2) = - 1 Chọn A

Câu 4: Hàm số nào sau đây có đồ thị cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm ?

A 2x 3 B C D

1

y

x

1

y x

4x 1 2

y x

 

2x 3 3x 1

y 

Đáp án: Cho x = 0 vào từng hàm số ta có Chọn B

0 1

4 0

x

x y

x

y x

 

Câu 5: Tìm tham số m để hàm số y x 2m 1 đồng biến trên từng khoảng xác định ?

x m

A m = 0 B m < 1 C m > 1 D m ฀

x m

Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 bằng:

12 3x

y x

A 0 B 2 C 4 D – 2

Đáp án: Tập xác định D  2; 2 Đạo hàm y' 1  3x  12 3 x2 3x, y'   0 x 1

Trang 2

y(1) = 4 Chọn C

Câu 7: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số 3 2 có một cực đại và một cực

x 2 x 3x 1

ymm  

tiểu ?

A 0 9 B C m > 2 D

4

m

 

0 9 4

m

m

 

mR

Đáp án: Tìm m sao cho y'0 có hai nghiệm phân biệt 2 có hai nghiệm phân

biệt

f xmxmx

2

0 0

9 0

4

m

a m

 

Câu 8: Tìm khoảng đồng biến của hàm số : y  x3 3x29x4 ?

A 1;3 B 3;1 C  ; 3 D 3;

y   xxy'0 khi x  1;3

Câu 9: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số 1 3 2  2  đạt cực tiểu tại

3

yxmm  m x

điểm x = 1 ?

A m = 1 B m = 2 C m = 3 D m

y  mm   m m

Thử lại không có m nào thõa Chọn D

Câu 10: Cho hàm số 2 có đồ thị (C) Tại điểm tiếp tuyến có hệ số góc

2x 3

yx   M x y 0; 0( )C

k = 2 thì x0y0 bằng bao nhiêu ?

A 2 B 3 C 4 D 5

Đáp án: Ta có k = 2 f ' x0  2 2x0  2 2 x0 2 Vậy y0 3 Chọn D

Câu 11: Từ điểm A(0;2) có thể kẻ được tất cả bao nhiêu tiếp tuyến đến đồ thị hàm số

?

2x 2

yx  

A 0 B 1 C 2 D 3

Đáp án: Ta viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm A.

Chọn B

  

y  f x  y

Câu 12: Đồ thị của hàm số 4 2 với a.b > 0 có bao nhiêu điểm cực trị ?

ya xb xc a

A 0 B 1 C 2 D 3

Trang 3

Đáp án: Xét nghiệm của phương trình 2

2

0

2

x

x a

 

Do a và b trái dấu nên y’ = 0 luôn có 3 nghiệm phân biệt Chọn D

Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số y lnx2 ?

A 2  B C D

e

2

0 0

ln 2 0

x x

x e

Câu 14: Giải phương trình 2 được tập nghiệm là:

5x 6

2x  1

A S 2;3 B S 1; 2 C S   6; 1 D S 1; 6

2x   1 x 5x   6 0 x 3, x2

Câu 15: Giải bất phương trình 2 log2x 1 log25 x 1được tập nghiệm là:

A S 1;5 B S 3;5 C S1;3 D S  3;3

Đáp án: Điều kiện : 1 0 1 5

x

x x

 

  

  

Câu 16: Phương trình log29 2 x 3 x tương đương với phương trình nào sau đây ?

A 2 B C D

Đáp án:

Chọn B

2

log 9 2 x    3 x 9 2x 2 x 2 9 2xx  8 2 x9.2x   8 0 x 0, x3

Câu 17: Giải bất phương trình 1 ?

3

3x 1

2

x

A S 2;1 B C D

3

8

8

2

2

3

x x

 

2

8

x

 

Trang 4

Câu 18: Tổng các nghiệm của phương trình 2x 1 bằng bao nhiêu ?

81x4.3  270

A 1 B 1 C 2 D

2

3 2

2

Câu 19: Mệnh đề nào sau đây SAI ?

A log log   B

a b c b a , , 0; 1

a

b b  a ba ฀

loga b 2 loga b a b, 0; a1 ln  

ln

a

b

a

Đáp án : Chọn A

Câu 20: Cho hình đa diện đều có c cạnh, m mặt, và d đỉnh Chọn khẳng định đúng:

Đáp án: Trong năm khối đa diện đều thì c > m đúng, m d  sai, d > c sai, mc sai Chọn A

Câu 21: Tính thể tích miếng nhựa hình bên dưới ?

15cm

14cm

6cm

7cm 4cm

Câu 22: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh SA vuông góc với mặt đáy, biết AB = 2a, SB = 3a Thể tích khối chóp SABC là V Tính tỷ số 3

8V

A 8 3

8 5

4 5

4 3 3

V

Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có ฀ o ฀ o

BAC 90 ;ABC 30 ; SBC là tam giác đều cạnh a và (SBC)

(ABC) Tính thể tích khối chóp S.ABC.

3

24

16

16

24

a

Đáp án: Kẻ đường cao SH trong tam giác đều SBC ta có SB (ABC)

Chọn B

Trang 5

Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC, SD Tỉ số thể tích của khối chóp S.ABMN và khối chóp S.ABCD bằng:

A 3

1

1

1 3

.

S ABN

S ABN S ABCD

S ABD

S BMN S BCD S ABCD

Do đó . Chọn A

.

3 8

S ABMN

S ABCD

V

Câu 25: Cho hình nón đỉnh O, tâm đáy là I, đường sinh OA = 4, S xq = 8  Tìm khẳng định SAI ?

3

Đáp án: Đường sinh l = OA = 4, S xq 8 rl r 2 Đường cao 2 2

4 2 2 3

Diện tích đáy 2 Chọn D

4

day

S r

Câu 26: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 2a, AD = 4a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

AB và CD Quay hình vuông ABCD quanh trục MN ta được khối trụ tròn xoay Thể tích khối trụ tròn xoay là:

V r h a a a

Câu 27: Nguyên hàm F(x) của hàm số   2 thõa là :

2x 1

f x

F 1 3

A 2 2x 1 B 2x 1 2  C 2 2x 1 1  D 2 2x 1 1 

2 1

2 1

dx

x

F 1  3 2.1 1    C 3 C 2

Câu 28: Đổi biến ulnx thì tích phân 2 trở thành :

1

1 ln

x

e x

x



0

1

0

I  u edu 1 

0

I  u e du 1 

0

I  u e du

du dx x e x



1

0

1

u

u

e



Câu 29: Một nguyên hàm của hàm số f x cos 5x 2   là:

A 1   B C D

5

Trang 6

Đáp án:   1     1   Chọn A

Câu 30: Với C là hằng số Tính I x 3dx ?

x



A I 32 C B C D

x

x

x

x

Đáp án: I x 3dx 1 3 dx x 32 C Chọn D

Câu 31: Bằng cách đổi biến số t 1 sin2x tính tích phân 2 2 ?

0

sin 2x.dx

1 sin

I

x

A 1 B ln 2 C – ln 2 D ln 2 – 1

sin 2

1 sin

2



2

1

ln 2

dt I t

2

ln

e x

x

A 0 B 1 C 1 D

2

1 4

e

e x

ab 

Câu 33: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường ysin ,x y0, x0, x Thể tích vật thể tròn xoay khi quay (H) quanh trục Ox được tính theo công thức nào sau đây ?

A 2 B C D

0

sin x d x

0

sin xx d

0

0

sin x d x

b a

Vf x dx 2

0

sin x d x

0 f x d x = 5

0

2 sin x x

A 5 B 5 C 7 D 3

2

Câu 35: Mệnh đề nào sau đây sai ?

Trang 7

A 2 2 B

0 sin x = 2 0 sin x

2

x

0 1x d x x = 0

C 1   1 D

0sin 1x dx = 0sinx dx

1

2

2019

0 1x d x x =1, 3135

Cõu 36: Cho 1  Đặt Chọn khẳng định đỳng.

0

I  xe dx 2 x 1

u x

dv e dx

1

0

0

Ie  e dx

1

0

0

Ie e dx

v e

1

0

Ie  e dx

Cõu 37: Tớnh diện tớch S của hỡnh phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số : yx2 2x

.

2

y  x x

3

9 8

9 4

3

2

2 0

9

8

S  xx dx

Cõu 38: Phương trình bậc hai nào dưới đõy cú hai nghiệm: 1 ,

z

3

 

z

3

 

A z 2 - 2z + 9 = 0 B 3z 2 + 2z + 42 = 0 C 2z 2 + 3z + 4 = 0 D z 2 + 2z + 27 = 0

z

3

 

z

3

 

Cõu 39: Điểm biểu diễn của số phức z  2 9 m iM 2; 4 khi m bằng:

A m3. B m2. C m4 D m5

Đỏp ỏn : Tọa độ điểm M(2;9-m), với 9 – m = 4 m = 5 Chọn D

Cõu 40: Cho số phức z 1 2i Tỡm phần thực và phần ảo của số phức w2zz

A Phần thực là 2 và phần ảo là 3 B Phần thực là 3 và phần ảo là 2i.

C Phần thực là 2i và phần ảo là 3 D Phần thực là 3 và phần ảo là 2 Đỏp ỏn : w2z  z 3 2i Chọn D

Cõu 41: Số phức nào sau đõy là số thực ?

A z2 3 i  2 3i B z2 3 i  3 2i

Trang 8

C z2 3 i2 3 i D 2 3

2 3

i z

i

Đáp án: z2 3 i2 3 i13 Chọn C

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm M2; 4;5 N3; 2; 7 Điểm P trên trục Ox cách đều hai điểm M và N có tọa độ nào sau đây ?

10

7

; 0; 0 10

9

; 0; 0 10

19

; 0; 0 10

10

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu:     2 2 2 và mặt

S x  y z

phẳng:  P :x2y  z m 0 Giá trị của tham số m để (P) tiếp xúc (S) là:

A 3 B C D

2

m

m

  

9 4

m m

 

 

2 4

m m

 

 

3 9

m m

  

Đáp án: Tâm I (1;1;0), bán kính R = 6

9 6

m m

m

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm phương trình mặt phẳng   đi qua điểm M(2;3;-1) và song song với mặt phẳng   : 5x 3 y2z 10 0 ?

A   : 5x – 3y + 2z – 1 = 0 B   : 5x – 3y + 2z + 1 = 0

C   : 5x – 3y + 2z – 2 = 0 D   : 5x – 3y + 2z + 2 = 0

Đáp án : Phương trình   : 5 ( x – 2 ) – 3 ( y – 3 ) + 2 ( z + 1 ) = 0

5x – 3y + 2z + 1 = 0 Chọn B

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, độ dài đoạn vuông góc kẻ từ điểm M(2;3;-5) đến mặt phẳng   :4x2y5z 12 0 bằng :

A 7 5 B C D

3

7 3 5

3 7 5

5 7 3

Đáp án: Tính     4.2 2.3 5.5 12 7 5 Chọn A

,

3 45

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu   2 2 2  

S xyzx  y z

bán kính là :

A R2 3 B R = 5 C R2 5 D R3 2

Trang 9

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác MNP có đỉnh M(2;4;-3) và hai vectơ

Tọa độ trọng tâm G của tam giác MNP là :

2; 6; 6 ,  3; 1;1

MP  MN   

 

A 5; 5 2; B C D

5 5 2

; ;

3 3 3

; ;

2; 6; 6 4; 2;3

1;3; 2 3; 1;1

N MN



Câu 48: Khẳng định nào sau đây đúng về vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

2

d :

x  y  z

A Trùng nhau B Song song C Cắt nhau D Chéo nhau

Đáp án : Hai vectơ chỉ phương cùng phương, hai đường thẳng không có điểm chung Chọn B Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-1;2;1) và hai mặt phẳng

Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

( ):2xP 4y6z - 50, ( ):Q x2y3z0

A (Q) đi qua A và song song với (P)

B (Q) không đi qua A và song song với (P)

C (Q) đi qua A và không song song với (P)

D (Q) không đi qua A và không song song với (P)

Đáp án : Do 1 2 3 0 nên (Q) song song với (P) Mà A thuộc (Q) Chọn A

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ):3xP 4z 12 0 và mặt cầu

Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

2 2

( ):S xy  z 2 1

A (P) đi qua tâm mặt cầu (S)

B (P) tiếp xúc với mặt cầu (S)

C (P) cắt (S) và không đi qua tâm của (S)

D (P) không cắt (S)

Đáp án: Tâm I (0;0;2) Bán kính R = 1 Khoảng cách   20 Chọn D

5

d I P   R

- Hết

Ngày đăng: 28/03/2022, 19:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w