không có cực trị C... Thể tích VS.ABCD là: A.. Đáp số khác... Thể tích VS.ABC là: A... Thể tích khối nón là:... Diện tích xung quanh hình nón là: A.. Thể tích khối trụ là: A.
Trang 1KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1
Năm Học 2016 - 2017
Hãy khoanh tròn vào một đáp án đúng trong các đáp án của các câu sau :
Câu 1 : Hàm số y =3 có tiệm cận ngang là
1
x x
A x = 1 B x = 3 C y = - 1 D y = 3
Câu 2 : Hàm số y = 4 2
2 3
x x
A Có 3 cực trị B không có cực trị C có 2 cực trị D có 1 cực trị
Câu 3 : Hàm số 1 3 2
2 3
y x x x
A Đồng biến trên R
B Đồng biến trên khoảng;1; nghịch biến trên khoảng 1;
C Nghịch biến trên khoảng;1; đồng biến trên khoảng 1;
D Nghịch biến trên R
Câu 4 : Đồ thị hàm số y = 4 có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên
1
x x
A 3 B 4 C 5 D 6
y x x x
A Đồng biến trên khoảng ; 0 và nghịch biến trên khoảng 0;
B Nghịch biến trên khoảng ; 0 và đồng biến trên khoảng 0;
C Đồng biến trên khoảng 0;3 và nghịch biến trên khoảng 3;và ; 0
D Đồng biến trên khoảng ; 0 ; 3;và nghịch biến trên khoảng 0;3
Câu 6: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
X -1 0 1
y’ - 0 + 0 - 0 +
y -3
- 4 - 4
A 4 2
2 3 y x x B 3 3
4 1 4 2 x x y C y x4 2x2 3
D y x4 2x2 3
Trang 2Câu 7 : Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
a./ yx3 3x4 b/ yx33x2 4
c/ yx3 3x 4 d / yx33x2 4
Câu 8 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 1 tại điểm có hoành độ x0 = - 1 có hệ số
4 2
góc là :
A 0
B 2
C - 2
D Đáp số khác
Câu 9 : Trên đồ thị hàm số 3 tại các điểm nào mà tiếp tuyến với đồ thị hàm số tạo với
2
x y x
2 trục tọa độ một tam giác vuông cân ?
A ( -1 ; 2)
B (-3 ; 0 )
C ( 1 ; 4/3 )
D câu a và b
Câu 10 : Tìm m để phương trình: x2(x2 2)3m có hai nghiệm phân biệt
A m 3 m 2
B m 3
C m 3 m 2
D m 2
Câu 11: Với giá trị nào của m để phương trình: x(x 3)2 m1 có ba nghiệm phân biệt
A m 1
B 1 m 5
C 1 m 5
D 1 m 3
Câu 12 : Với giá trị nào của m thì hàm số 3 2 2 đạt cực tiểu tại x= 2
3 ( 1) 2
yx mx m x
A m = 1 ; m = 11
B m =1
C m = 11
D không có m thỏa đk
Câu 13: Trên đồ thị hàm số 1 3 2 các điểm sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại
2 5 1 3
y x x x
các điểm đó có hệ số góc nhỏ nhất là
A ( 2 ; 1 ) B ( 2; 11/3 ) C ( 1 ; 7/3 ) D không tìm được m
-2
-4
1
Trang 3Câu 14: Với giá trị nào của m , hàm số 3 2 đồng biến trên tập xác
( 1) ( 1) 1
3
x
y m x m x
định
A -1 <m < 0 B 1 m 0 C m > 0 D -1 m 0
Câu 15 : Với giá trị nào của m , hàm số y mx 9đồng biến trên từng khoảng xác định
x m
A 3 m 3 B 3 m 3 C m 3 m 3 D m 3 m 3
Câu 16: Với giá trị nào của m , hàm số y mx 8m 9 đồng biến trên khoảng
x m
A -2 < m < 1 B -9 < m < 1 C m 9 m 1 D 2 m 1
Câu 17: Với giá trị nào của m , hàm số y 3 2 có 2 cực trị
A m 3 B m > -3 C m < 3 D m 3
Câu 18 : Với giá trị nào của m, đồ thị hàm số 3 2 2
(2 1) ( 3 2) 4
y x m x m m x
có 2 điểm cực trị nằm 2 phía đối với trục tung
A m < 1/2
B m < 1 hoặc m > 2
D 1 m 2
Câu 19 : Với giá trị nào của m , đồ thị hàm số 1 3 2 có 2 điểm cực trị
(2 1) 3 3
y x mx m x
nằm cùng một phía đối với trục tung
A 1
1 / 2
m
m
B m > 1/2
C m 1
D m < 1/2
Câu 20: Với giá trị nào của m , đồ thị hàm số 3 2 3 có các điểm cực đại và cực
3 4
yx mx m
tiểu đối xứng nhau qua trục đường thẳng y = x
A m = 0 ; m 2
2
B m = 0 , m 2
2
C m 2
2
D m 2
2
Câu 21: Tọa độ giao điểm của đồ thị 2 1 với đường thẳng d : y = x +2
2 1
x y x
A ( ; )3 1
2 2
B ( 1 ; 3) và ( 3 1; )
2 2
Trang 4C ( 3 1; )
2 2
D ( 1 ; 3) và ( 1 1; )
2 2
Câu 22: Với giá trị nào của m , đồ thị hàm số 2 1và đường thẳng d: y = -x + m cắt
1
x y x
nhau tại 2 điểm phân biệt
A 1< m < 5
B 1 m 5
C m 1 m 5
D m 1 m 5
Câu 23: Với giá trị nào của m , đồ thị hàm số 4 2 căt trục 0x tại 4 điềm
2( 1) 2 1
yx m x m
phân biệt
A m 1 và m 0
B m 1
2
C m 1
2
D m 1 và m 0
2
Câu 24: Trên đồ thị hàm số 3 2 11 các điểm đối xứng nhau qua trục tung lần
3
x
y x x
lượt có tọa độ là :
A (3;16) ; ( 3;16)
3 3
B (3 ; - 3) và ( - 3 ; 3 )
C (3 ; -3) và ( - 3 ; - 3)
D (- 3 ; -3) và ( - 3 ; - 3)
Câu 25 : Trên đồ thị hàm số 3 5 các điểm cách đều 2 tiệm cận lần lượt có tọa độ là
2
x y x
A ( 1 ; 3 )
C ( -1 ; ) và ( 3 ; 4 ) 8
3
D ( 1 ; 2 ) và ( 3 ; 4)
Câu 26: Giá trị của biểu thức A = 43 42.212 2 bằng:
2
A. 5
B. B 6
C. C 7
D. D 8
( 1)e
Trang 5A. R
B. B (1;)
C. C (-1; 1)
D. D R\ 1;1
Câu 28: Cho hàm số 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
2
y x
A. y'' 2 y0
B. B 2
'' 6 0
y y
C. C 2 '' 3y y0
D. D 2
( '')y 4y0
( 0, 1, 0)
a b
a a a b
A 3 2 B C D
Câu 30: Cho log 2a Tính log25 theo ?a
A. 2 a B 2(2 3 ) a C 2(1a) D 3(5 2 ) a
Câu 31: Cho 2 Đạo hàm cấp hai bằng:
( ) x
f x e f ''(0)
A. 1 B 2 C 3 D 4
ln( 5 6)
y x x
A. (0;) B (; 0) C (2; 3) D (; 2)(3;)
( ) log
f x x f '(10)
A. ln10 B 1 C 10 D 2 + ln10
5 ln10
log
a
a a a
A. 7 B C D 4
3
3
5 3
Câu 35: Cho ln 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
1
y
x
A. y' 2 y1 B yy' 2 0 C y'e y 0 D y' 4 e y 0
Câu 36: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy cạnh 2a, tâm o, SD=3a Thể tích VS.ABCD là:
A 4�3 7
B 2�3 7
3
C 4�3 7
3
D Đáp số khác
Trang 6Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SO vuông với đáy và góc giữa SD với đáy là 600 Thể tích VS.ABCD là:
A �3 6 6
B �3 6 3
C �3 6
D �3 6 12
Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, SO vuông với đáy, mặt bên với đáy tạo một góc 600 Tính VS.ABCD là:
A �3 3
2
B �3 3
3
C �3 3
4
D �3 3
6
Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình chữ nhật có AB=3a, AD=4a, SA vuông với đáy và góc giữa SB với đáy là 450 Tính VS.ABCD là:
A 12�3
B �3 2
3
C �3 3
4
D �3 3
6
Trang 7Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình chữ nhật có SA vuông với đáy góc giữa (SBD) và đáy là 600 , AB=3a, AD=4a Tính VS.ABCD là:
A 12�3 3
15
B 4�3 3
C
15
D
5
Câu 41: Cho S.ABCD, ABCD hình thoi cạnh, góc ABC là 600, SA vuông với đáy, góc giữa (SCD) và đáy là 600 Tính VS.ABCD là:
A �3 3
2
B �3 3
4
C �3 3
6
D Đáp số khác
Câu 42: Cho S.ABCD, ABCD hình thoi cạnh a, góc BAD là 1200, SA vuông với đáy, góc giữa SC với đáy là 300 Tính VS.ABCD là:
A �3
6
B �3
4
C �3
2
D �3
Câu 43: Cho hình chóp đều S.ABCD có SO = � 3, O là tâm đáy, SA=2a Tính VS.ABC là:
A 3 �3
Trang 82
C 3�3
4
D 3�3
8
Câu 44: Cho hình chóp S.ABC,∆��� vuông cân tại C, ∆ ��� đều cạnh a và (SAB) vuông với đáy Tính VS.ABC là:
A �3 3
6
B �3 3
12
C �3 3
24
D �3 3
48
Câu 45: Cho S.ABC, ∆��� vuông cân tại C, AC=3a, BC=4a, ∆���đều và (SAB) vuông đáy Thể tích VS.ABC là:
A 5� 3
B 5�3 3
3
C 5�3 3
6
D Đáp số khác
Câu 46: Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’, đáy cạnh a, góc giữa A’BC và đáy là 600 Thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ là:
A �3 3
8
Trang 9B 3�3 3
8
C �3 3
4
D 3�3 3
16
Câu 47: Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’, ∆��� đều cạnh a, tâm O, hình chiếu vuông góc của A’ lên (ABC) là tâm O và góc AA’ và đáy là 600 Tính VABC.A’B’C’ là:
A 3�3 3
8
B 3�3 3
16
C �3 3
8
D �3 3
4
Câu 48: Cho hình nón có góc ở đỉnh là 600, bán kính đáy là 4 Thể tích khối nón là:
Trang 10A 64� 3
B
64 3 3
3
D Đáp số khác
Câu 49: Cho hình nón có góc ở đỉnh là 600, bán kính đáy là 4 Diện tích xung quanh hình nón là:
A 32π
B 64 π
C
3
D 16 π
Câu 50: Cho hình trụ có đường kính đáy là 10, đường sinh 10 Thể tích khối trụ là:
A 1000π
B 500π
C 250π
D 250
HẾT
Trang 11ĐÁP ÁN: