§Ị C¦¥NG ¤N TËP M¤N SINH HäC 7 HäC K× I CHƯƠNG II: NGÀNH RUỘT KHOANG Câu 1: Trình bày đặc điểm chung và vai trị thực tiển của ngành Ruột Khoang?. CHƯƠNG III: CÁC NGÀNH GIUN Câu 2:Hãy trì
Trang 1§Ị C¦¥NG ¤N TËP M¤N SINH HäC 7 HäC K× I
CHƯƠNG II: NGÀNH RUỘT KHOANG Câu 1: Trình bày đặc điểm chung và vai trị thực tiển của ngành Ruột Khoang ?
Đặc điểm chung: Cơ thể đối xứng tỏa trịn, ruột dạng túi, Cấu tạo thành cơ thể
cĩ hai lớp tế bào, đều cĩ tế bào gai để tự vệ và tấn cơng
Vai trị thực tiển: Tạo nên một vẽ đẹp kì diệu cho biển, cĩ ý nghĩa sinh thái đối với biển, là nguồn cung cấp nguyên liệu vơi cho xây dựng, làm vật trang trí, trang sức háo thạch san hơ gĩp phần nghiên cứu địa chất
CHƯƠNG III: CÁC NGÀNH GIUN Câu 2:Hãy trình bày vịng đời của Giun Đũa ?
Trứng theo phân ra ngồi phát triển thành ấu trùng phân tán đi khắp nơi
Khi ngưới ăn chúng chui vào ruột non, ấu trùng chui ra vào máu qua gan, tim, phổi, rồi về lại ruột non kí sinh
Câu 3: Nêu tác hại của Giun Đũa với sức khỏe con người ? Biện pháp phòng chống ?
* Giun đũa gây hại cho sức khỏe con người ở chổ: Lấy tranh thức ăn, gây tắc ruột, tắc ống mật và cịn tiết ra độc tố gây hại cho cơ thể người Sau nữa, một người mắc bệnh giun đũa sẽ trở thành một “ổ” để phát tán bệnh này cho cộng đồng Vì thế ở nhiều nước phát triển, trước khi cho người ở nơi khác đến nhập cư, người ta yêu cầu
họ phải tẩy rữa giun sán trước
+ Vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường + Không ăn rau sống chưa rửa sạch, tẩy giun định kỳ
CHƯƠNG IV: NGÀNH THÂN MỀM Câu 4: Trình bày đặc điểm chung và vai trị thực tiển của ngành thân mềm ?
Đặc điểm chung:
-Thân mềm, khơng phân đốt
-Cĩ vỏ đá vơi, cĩ khoang áo phát triển
-Hệ tiêu hĩa phân hĩa và cơ quan di chuyển phát triển
-Riêng mực, bạch tuộc thích nghi với lối săn mồi và di chuyển tích cực nên vỏ tiêu giảm và cơ quan di chuyển phát triển
Vai trị:
-Làm thực phẩm cho người, nguyên liệu xuất khẩu -Làm thức ăn cho động vật khác, làm sạch mơi trường nước
-Làm đồ trang sức, trang trí
CHƯƠNG V: NGÀNH CHÂN KHỚP Câu 5: Nêu ba đặc điểm giúp nhận dạng châu chấu nĩi riêng và sâu bọ nĩi chung ?
Cơ thể cĩ ba phần rõ rệt: đầu cĩ 1 đơi râu, ngực cĩ 3 đơi chân thường cĩ 2 đơi cánh là những đặc điểm giúp nhận dạng châu chấu nĩi riêng và sâu bọ nĩi chung
Câu 6: Trình bày các phần phụ và chức năng của Tơm ?
Cơ thể tơm gồm hai phần: đầu – ngực và bụng
-Phần đầu – ngực gồm:
+Mắt kép và hai đơi râu: Định hướng phát hiện mồi
+Các đơi chân hàm: Giữ và xử lí mồi
+Các đơi chân ngực: Bắt mồi và bị
-Phần bụng gồm:
DeThiMau.vn
Trang 2+Cỏc đụi chõn bụng: Bơi, giữ thăng bằng và ụm trứng.
+Tấm lỏi: Lỏi và giỳp tụm nhảy
Cõu 7 : Cơ thể Nhện gồm mấy phần ? So sỏnh cỏc phần cơ thể với Giỏp Xỏc, vai trũ của mỗi phần cơ thể ?
Cơ thể nhện gồm hai phần: đầu – ngực và bụng
-Đầu – ngực và bụng: là trung tõm của vận động và định hướng
-Bụng: là trung tõm của nội quan và tuyến tơ
So với giỏp xỏc, nhện giống về sự phõn chia cơ thể nhưng khỏc về số lượng cỏc phần phụ Ở nhện, phần phụ bụng tiờu giảm, phần phụ đầu ngực chỉ cũn 6 đụi, trong
đú cú 4 đụi chõn làm nhiệm vụ di chuyển
Câu 8 :Nêu sự khác nhau về cấu tạo ngoài của nhện và châu chấu ?
- Cơ thể gồm 2 phần: đầu- ngực và bụng
- Có mắt đơn Không có râu
- Có kìm và tuyến độc
- Có 4 đôi chân bò
- Không có cánh , Có tuyến tơ
- Cơ thể gồm 3 phần : Đầu; ngực ; bụng
- Có mắt kép , Có râu
- không có kìm và tuyến độc
- Có 3 đôi chân bò
- Có 2 đôi cánh , Không có tuyến tơ
Câu 9 : Trỡnh baứy vai troứ thửùc ti ễn cuỷa ngaứnh chaõn khụựp ?
a Coự lụùi:
- Cung caỏp thửùc phaồm cho con ngửụứi và làm thửực aờn cuỷa ẹV khaực
- Laứ thuoỏc chửừa beọnh và thuù phaỏn cho caõy troàng
b Coự haùi:
- Laứm haùi caõy troàng Laứm haùi cho noõng nghieọp
- Haùi ủoà goó, taứu thuyeàn
- Laứ vaọt chuỷ trung gian truyeàn beọnh
DeThiMau.vn