Giám thị 2: Số phách A-TNKQ Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu: 1-Cấu tạo của thận gồm : a-Phần vỏ, phần tuỷ, bể thận, ống dẫn nước tiểu.. d-Phần vỏ và
Trang 1Phòng GD &ĐT Kiểm tra chất lượng kỳ II-Năm học
Môn : Sinh học – Lớp: 8 Thời gian làm bài: 45 phút
Đề A
Họ tên:
Lớp:********* SBD:
Giám thị 1:
Giám thị 2:
Số phách
A-TNKQ
Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu:
1-Cấu tạo của thận gồm :
a-Phần vỏ, phần tuỷ, bể thận, ống dẫn nước tiểu
b-Phần vỏ, phần tuỷ, bể thận
c-Phần vỏ, phần tuỷ với các đơn vị chức năng, bể thận
d-Phần vỏ và phần tuỷ với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận
2-Quá trình lọc máu để tạo thành nước tiểu đầu xảy ra ở:
a- Bể thận c- ống thận
b- Cầu thận d- Các ống góp
3-Khi bị cận thị không đeo kính thì nhìn vật ở xa ảnh của vật được tạo ở:
a- Phía sau màng lưới
b- Phía trước màng lưới
c- Tạo đúng ở màng lưới
B-Tự luận:
1- Vẽ và chú thích cung phản xạ vận động? Nêu thành phần của một cung phản xạ
2- So sánh cấu tạo của phân hệ giao cảm và đối giao cảm
3- Nêu khái niệm, nguyên nhân và cách khắc phục tật cận thị?
Trang 2Môn : Sinh học – Lớp: 8 Thời gian làm bài: 45 phút
Đề B
Họ tên:
Lớp:********* SBD:
Giám thị 1:
Giám thị 2:
Số phách
A-TNKQ:
Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu:
1-Cấu tạo mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:
a- Cầu thận, ống thận
b- Cầu thận, nang cầu thận, ống thận
c- Cầu thận, nang cầu thận
d- Nang cầu thận, ống thận
2-Quá trình hấp thụ lại các chất trong nước tiểu đầu xảy ra ở:
c- Bể thận c- ống thận
d- Cầu thận d- Các ống góp
3-Khi bị viễn thị không đeo kính thì nhìn vật ở gần ảnh của vật được tạo ở:
d- Phía sau màng lưới
e- Phía trước màng lưới
f- Tạo đúng ở màng lưới
B-Tự luận:
1- Vẽ và chú thích cung phản xạ sinh dưỡng Nêu thành phần của một cung phản xạ
2- So sánh tính chất của phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện
3- Nêu khái niệm, nguyên nhân và cách khắc phục tật viễn thị
Phòng GD &ĐT Hướng dẫn chấm đề kiểm tra
Môn sinh học-học kỳ II năm học
Lớp 8 - Thời gian làm bài:45 phút
Đề A
A-TNKQ:(3 điểm)
1-b
2-c
Trang 3B-Tự luận: (7điểm)
Câu 1: (2,5 điểm)
- Vẽ hình 48.1B (1 điểm) -Chú thích (0,5 điểm) -Thành phần:+ Cơ quan thụ cảm ( 1 điểm) +Dây thần kinh hướng tâm
+ Trung ương thần kinh
+Dây thần kinh ly tâm
+Cơ quan phản ứng
Câu 2: (2,5 điểm)
So sánh tính chất của phản xạ (PX) không điều kiện và PX có điều kiện:
PX không điều kiện PX có điều kiện
-Trả lời các kích thích tương ứng
hay kích thích không điều kiện
_ Bẩm sinh
-Bền vững suốt đời
-Có tính chất di truyền, mang tính
chủng loại
-Số lượng hạn định
-Cung PX đơn giản
-Trung ương nằm ở trụ não, tuỷ
sống
-Trả lời các kích thích bất kỳ hay kích thích có điều kiện
-Không bẩm sinh
-Dễ mất đi khi không được củng cố
-Không di truyền, mang tính cá
thể
-Số lượng không hạn định
-Hình thành đường liên hệ tạm thời
- Trung ương nằm ở đại não
1đ 0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 3: (2,0 điểm)
-Khái niệm: Viễn thị là tật của mắt chỉ có khả năng nhìn xa
-Nguyên nhân:
+Bẩm sinh:-Cầu mắt ngắn
-Thể thuỷ tinh dẹp
+Do tuổi già thẻ thuỷ tinh bị lão hoá , không phồng lên được
ảnh của vật tạo ở sau màng lưới nhìn mờ
- Cách khắc phụ: Đeo kính mắt lồi để đưa ảnh của vật về đúng màng
lưới nhìn rõ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Phòng GD &ĐT Hướng dẫn chấm đề kiểm tra
Môn sinh học-học kỳ II năm học
Lớp 8 - Thời gian làm bài:45 phút
Đề B A-TNKQ:(3 điểm)
Trang 42-b
3-b
B-Tự luận: (7điểm)
Câu 1: (2,5 điểm)
- Vẽ hình 48.1A (1 điểm) -Chú thích (0,5 điểm) -Thành phần:+ Cơ quan thụ cảm ( 1 điểm) +Dây thần kinh hướng tâm
+ Trung ương thần kinh
+Dây thần kinh ly tâm
+Cơ quan phản ứng
Câu 2:(2,5 điểm)
Cấu tạo Phân hệ giao cảm Phân hệ đối giao cảm
Trung ương Các nhân xám ở sừng bên
tuỷ sống(từ đốt tuỷ ngực
I đến đốt tuỷ thắt lưng III)
Các nhân xám ở trụ não và đoạn cùng của tuỷ sống
1đ
Ngoại biên:
-Hạch thần
kinh(nơi chuyển
tiếp nơron)
-Nơron trước
hạch(sợi trục có
bao miêlin)
-Nơron sau
hạch(không có
bao miêlin)
Chuỗi hạnh nằm gần cột sống xa cơ quan phụ trách
- Sợi trục ngắn
- Sợi trục dài
- Hạnh nằm gần cơ
quan phụ trách
- Sợi trục dài
- Sợi trục ngắn
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 3: (2,0 điểm)
-Khái niệm: Cận thị là tật của mắt chỉ có khả năng nhìn gần
-Nguyên nhân:
+Bẩm sinh:-Cầu mắt dài
-Thể thuỷ tinh phồng quá
+Do tật học đường: nhìn gần lâu thể thuỷ tinh phồng lâu
không det xuống được
ảnh của vật tạo ở trước màng lưới nhìn mờ
- Cách khắc phụ: Đeo kính mắt lõm để đưa ảnh của vật về đúng màng
lưới nhìn rõ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ