1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Toán 4 năm 2021-2022 có đáp án Trường TH Kim Liên

13 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 676,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

MÔN: TOÁN 4 NĂM HỌC 2021 - 2022 Thời gian: 40 phút

ĐÈ SỐ 1

Bài 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước cầu trả lời đúng

a Phân sô nào dưới đây băng phân sô 7 ?

z

b Phân sô nào dưới đây rút gọn thành phân sô 3

AC 50 B 21 c 2 30 pb = 30

c Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo là 18 cm và 12 em Diện tích hình thoi là?

A.108 cm? B 216 cm C 216 cm? D 60 cm?

d ; gid = phút Số điền vào chỗ chỗ châm là :

e Số thích hợp điền vào chỗ chấm ctia 25 m?7 dm? = dm?

A 25007 dm? B 2570 dm? C 257 dm? D 2507 dm?

ø Một hình chữ nhật có diện tích ‘ cm’, chiêu rong bang 5 cm Tính chiêu dài hình chữ nhật đó?

Bài 2: Tính

Bài 3: Tìm y

Bài 4: Một khu vườn hình chữ nhật có chiêu dài 75 m, chiêu rộng băng 3 chiêu dài Tính diện tích mảnh

vườn đó?

Bài 5: Một cửa hàng có 150 kg gạo, buôi sáng cửa hàng đã bán 40 kg gạo, buôi chiêu bán 5 sô gạo con lai

Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-l6-gam gao?

Bài 6: Tính băng cách thuận tiện

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

2 3 3 2

— — + — xX —

3.4 4 5

ĐÁP ÁN

Bài 1: 3 điểm, mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm Mỗi bài đúng cho 0,5 điểm

Bài 2: 2 điểm M6i bai dung cho 0,5 diém

Bai 3: (1 diém)

- Đúng mỗi câu được 0,5 điểm

ye 34 4 Y7

y= Dp Ta TY 8B

Bài 4 ( 1,5 điểm) Mỗi lời giải và phép tính đúng cho 0,75 điểm

Giai Chiều rộng khu vườn là:

2

75 x 37 50 (m)

Diện tích khu vườn là:

75 x 50 = 3750 (m^)

Đáp số: 3750 m”

Bài 5: (1,5 điểm) Mãi lời giải và phép tính đúng cho 0,5 điểm

Sau khi bán buổi sáng cửa hàng còn lại số gạo là:

150 — 40 = 110 (kg)

Số gạo bán trong buổi chiều là:

4

110 x 5 = 88 (kg)

Cả hai buổi cửa hàng bán được số kg gạo là

40 + 88 = 128 (kg) Đáp số : 128 kg Bài 6: (1 điểm)

HS Tính được : X

ĐÈ SÓ 2

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

I Phần trắc nghiệm: (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu san)

Câu 1: Nôi phân sô chỉ sô phân tô màu với hình ở trên:

N" N

Câu 2: Rút gọn phân sô 42 ta được phân sô tôi giản là:

Cau 3: Phan s6 16n nhat trong các phân sô —; —; —; — là

Câu 4: Trong các phân sô 2 ; 3 ; 6 ; 4 , những phân sô lớn hon | 1a:

Câu 5: Một hình bình hành có độ dài đáy IS§cm; chiều cao 13cm Diện tích hình bình hành đó là:

Câu 6: Đúng ghi Ð, sai ghi S vào ô trống: (M2)

a) 4 tạ = 4000kg

b) 63000kg = 63 tắn | |

c) 4m?7dm? = 407dm? | |

d) 230 000cm? = 230m? | |

H Phần tự luận:

Cau 7: Tinh:

TT “TT TƯ #®xrrrrrrr J4 8, TT TƯTTHrrrrrrrờn

Câu 8: Tìm x: (Viết dưới dạng phân số tối giản)

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

^ t2 + TA» Z z Z : : cA Z on ` z z 2 A

Cau 9: Giải bài toán sau: Lớp 4A có 35 học sinh tham gia kiêm tra Toán giữa kì II Trong đó, có 5 sô học

sinh đạt điêm 10; có 7 sô học sinh đạt điêm 9; còn lại đạt điêm 8 Hỏi lớp 4Acó bao nhiêu học sinh đạt

điểm 8 ?

Cau 10: Quan sat phân rèm che của hai cửa sô Em hãy viêt phép tính và tính tông sô phân đã kéo rèm

của cả hai cửa sô:

ĐÁP ÁN

I Phan trac nghiệm: (Mỗi câu đúng ghỉ 1 điểm, câu có nhiều ý chia theo các ý)

Cau 1:

Cau 2:

a-S;b-D;c-D;d-S

H Phần tự luận:

Câu 7: Tính:

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

a) — + 1111 11 %°4 8 8 SSS TS 8

Câu 8: Tìm x: (Viết dưới dạng phân số tối giản)

4.6 107 5_ 14 5_9

8

Số học sinh lớp 4A đạt điểm 10 là:

35 X : = 10 (học sinh)

Số học sinh lớp 4A đạt điểm 15 1a:

35 X 7 = 20 (hoc sinh)

Số học sinh lớp 4A đạt điểm 8 là:

35 - (I0+20)= 5 (hoc sinh)

Đáp số: 5 học sinh

2 + 2 6 10 16

DE SO3

Cau 1: (1 diém): Khoanh vao truéc dap dn ding:

a) Hình nào có 2 số ô vuông đã tô đậm?

oF D

b) Phân số nào dưới đây là phân số hai phần năm?

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

Câu 2: (¡ điểm): Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm :

A303 BS Os 'š n1 Dl oa

Câu 3: (1 điểm): Điện số thích hợp vào chỗ chấm:

85 dmˆ= cm? 1 tạ25 kg= kg

Câu 4: (1 điểm): Khoanh vào trước đáp án đúng:

a) Hình bình hành là hình:

A Có bốn góc vuông C Có hai cặp cạnh đối diện song song và băng nhau

B Có bốn cạnh bằng nhau D Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

b) Diện tích khu vườn hình bình hành có độ dài đáy 34m, chiêu cao 12m là :

Câu 5: (7 điểm): Rút gọn phân số:

Câu 6: (1 điểm): Tính

23 Bg teers b —X—== BS cepatayp te geese seen

Câu 7: (/điểm): Một vườn rau hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng băng 3 chiêu đài Cứ

ImỂ người ta thu được 7 kg rau xanh Hỏi người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ rau xanh trồng tại vườn

rau trên?

Câu 8: (1điểm):

a Tính giá trị của biêu thúc:

3 4 1 2

— ?; + —x—

5 5 2 3

b Tim x 2 of

8 4 Câu 9: (7 điểm): Tính thuận tiện:

2 3 3 4

5 7 5 7

Câu 10: (7 điểm) Có hai vòi nước cùng chảy vào bể, nếu vòi thứ nhất chảy riêng thi mat 2 giờ mới đây

bê Nêu đê vòi thứ hai chảy riêng thi mat 3 giờ mới đây bê Hỏi cả hai vòi cùng chảy | giờ thì được bao

nhiêu phân của bê nước?

ĐÁP ÁN

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

Câu 1: (7 điển): Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm

Đáp án: Câu a: D Câu b : C

Câu 2: (1 điểm) Điển dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm : Mỗi ô trỗng đúng được 0.25 điểm

Câu 3: (7 điểm): Mỗi chỗ điền đúng được 0,5 điểm

85 dm? = 8 500 cm? 1 ta25 kg = 125 kg

Câu 4: (7 điểm): Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm

Đáp án: Câu a: D Câu b : C

Câu 5: (1 điểm): Mỗi PS rút gọn để được kết quả là PS tối giản được 0,5 điểm

Câu 6: (1 điểm): Môi phép tính thực hiện đúng và đủ bước được 0,5 điểm

2 3 16 9 7 2 9 2x 9 18 6

38 24 24 24 13 5 3x5 l5 5

Câu 7: (1 điểm)

Chiều rộng vườn rau là: 120 x : = 80 (m)

Diện tích vườn rau là: 120 x 80 = 9600 (m^)

Số rau thu hoạch được tại vườn là:

7 x 9600 = 67200 (kg) = 672 ta

Dap s6: 672 ta

Cau 8:

a Tính giá trị của biểu thức:

3 4 12 3 1 «14

5°52 3 5 3 l5

b Tim x

—XX=—

Câu 9: (7 điểm): Tính thuận tiện:

2 3 3 4 (2 3 3 4) 5 7

a) —+—+—+—=|_-+—-+|-+-|=—-+t— l+l=2

5 7 5 7 \5 5 7 7) 5 7

b) —=x—+—x—=—x| -+—-|=—-x—=—xl=—

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

Cau 10:

: : A 2 1 A

- | gid voi thu nhât chảy được 2 bê

- 1 giờ vòi thứ nhất chảy được : bể

- | gid ca hai vòi chảy được là:

1 + 1.5 (bê)

Đáp số: bé

DESO4

Cau 1:

a) Phân số 4 rút gọn băng phân số nào?

b) Phân số tối giản là:

Cau 2:

a) Phân số nào dưới đây lớn hơn 1

^ A 3 ~ A A ` roo 4A

b) Phân sô 1 bang phan sô nào dưới đây:

Câu 3:

a) 6 yên 2kg =? kg

b) 85 dm?=? cm?

A 850 cm? B 8500 cm? C 5800 cm?

Cau 4: Tinh:

a) —+— b) 7:4

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

Cầu 6: Diện tích khu vườn hình bình hành có độ dài đáy 34m, chiều cao 12m là:

Câu 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiêu dài 60 m, chiêu rộng băng 5 chiêu dài Tính diện tích

mảnh vườn đó

Cau 8: Tinh bang cach thuận tiện: 3 x 9 + 3 x—

ĐÁP ÁN

Cau 1: B I

4

Cau 2:

A >

C

Cau 3

A 62kg

B 8500 cm?

Cau 4

Tinh:

4 1 12 5 12+5 17

5S ”3 15 15 15 15

4 2_4x2_ 8

9 5 9x5 45

Câu 5

Tìm y

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

Câu 6:

C 408 m?

Cau 7:

Chiều rộng mảnh vườn là:

60 x = = 36 (m )

Dién tich manh vuon do 1a:

60 x 36 = 2160 ( m7 )

Đáp số: 2160 m?

Cau 8:

—x—=+—x—=-x|-+—|=-x—-=-xÌ=—

3 9 3 9 3 \9 9) 3 9 3 3

ĐÈ SỐ 5

Câu 1: (¡ điểm): Khoanh vào trước đáp án đúng:

a) Phân số nào dưới đây là phân số hai phần năm?

b) Trong các phân số 3 : 1 : 3 ; Ý , phân số nào bé hơn 1?

4 7 2 3

Câu 2: (¡ điểm): Khoanh vào trước đáp án đúng:

Phân số nào dưới đây bằng phân số - ?

a, 22 16 B 1° 20 c 8 26 p = 11

Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào trước đáp án đúng:

Diện tích khu vườn hình bình hành có độ dài đáy 34m, chiêu cao 12m là :

Câu 4 (1 điểm) Khoanh vào rước đáp án đúng:

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10

Trang 11

Cho các phân SỐ: “ ; “ ; ; ; Phân số lớn nhất trong các phân số đó là:

A 3 4 B 7 7 C

Câu 5 (1 điềm) Khoanh vào trước đáp án đúng:

a) Số thích hợp để viết vào chỗ châm của 5m” 75dm” = dm” là:

b) Số thích hợp để viết vào chỗ châm của 1 tạ 25 kg = kg là:

Câu 6 (1 điểm) Khoanh vào trước đáp án đúng:

Kết quả của phép tính 5 x4 -4 là

Câu 7 (1 điềm) Khoanh vào trước đáp án đúng:

Cho các phân sô: —; 10, 3; — Phân sô tôi giản là:

4 4 11 7

A 2 4 p 1° 4 c 2 11 p 14 7

1 Câu 8 (1 điềm) Hai vòi nước cùng chảy vào bể không có nước Trong giờ đâu, vòi thứ nhất chảy được 3

2

bể, vòi thứ hai chảy được 5 bể Hỏi trong giờ đầu, cả hai vòi đã chảy được bao nhiêu phân của bê?

5 Câu 9 (1 điểm) Một miếng bìa hình thoi có đường chéo lớn bằng 24 cm, đường chéo nhỏ bằng 6 đường

chéo lớn Tính diện tích mảnh bìa đó

2 4 3

Câu 10 (1 điểm) Tìm y, biết: y x 3=5x4

ĐÁP ÁN

Câu 8

Trong giờ đầu, cả hai vòi đã chảy được là:

1 2 11

3+ 5= 15 (bể)

Đáp số: 11/5 bể

Câu 9

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11

Trang 12

Bài giải

Độ dài đường chéo nhỏ là:

5

24x 6= 20 (cm)

Diện tích miếng bìa là:

24 x 20 : 2 = 240 (cm?)

Đáp số: 240 cm?

Câu 10

yx3=5x4

< I

y=

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 12

Trang 13

Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I Luyén Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi - Tiết kiệm 90%

- _ Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPÊTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiêng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- - Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường P7NK, Chuyên HCM (LHP-TDN-NTH-OĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An Và các trường

Chuyên khác cùng 7S.Trán Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyên Đức

Tán

II Khoa Hoc Nang Cao va HSG

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

- - Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- - Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: 7S Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

Ill Kênh học tập miễn phí

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí

HOC247 TV kênh Video bùi giảng miễn phí

- - HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chỉ tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư

liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kénh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa dé thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và

Tiếng Anh

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 13

Ngày đăng: 28/03/2022, 19:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm