1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Toán rời rạc giảng viên cao thanh tình

196 380 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu Trúc Rời Rạc
Tác giả Đ Cao Thanh Tình
Trường học Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQGTPHCM
Chuyên ngành Toán rời rạc
Thể loại Giáo trình
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 196
Dung lượng 34,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/hocthemtoan

Trang 1

CẤU TRÚC RỜI RẠC

n Giảng viên:

§ Cao Thanh Tình (Email: tinhct@uit.edu.vn)

§ Bộ môn Toán Lý – ĐHCNTT – ĐHQGTPHCM

Trang 3

Mệnh đề

Định nghĩa: Mệnh đề là một khẳng định có giá trị chân lý xác định, đúng hoặc sai.

Câu hỏi, câu cảm thán, mệnh lệnh… không là mệnh đề.

Ví dụ:

- Đại học CNTT trực thuộc ĐHQG TP.HCM.

- 1+7 =8.

- Hôm nay em đẹp quá! (không là mệnh đề)

- Hôm nay ngày thứ mấy? (không là mệnh đề)

Chương 1 Cơ sở lôgic Chương 1 Cơ sở lôgic

3

Trang 4

Mệnh đề

n Ký hiệu: người ta dùng các ký hiệu P, Q, R…

để chỉ mệnh đề.

n Chân trị của mệnh đề: Một mệnh đề chỉ có thể đúng hoặc sai, không thể đồng thời vừa đúng vừa sai Khi mệnh đề P đúng ta nói P

có chân trị đúng, ngược lại ta nói P có chân trị sai.

n Chân trị đúng và chân trị sai sẽ được ký hiệu lần lượt là 1(hay Đ,T) và 0(hay S,F)

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 5

Mệnh đề

Phân loại: gồm 2 loại

Ø Mệnh đề phức hợp: là mệnh đề được xây dựng từ các mệnh đề khác nhờ liên kết bằng các liên từ (và, hay, khi và chỉ khi,…) hoặc trạng từ “không”

Ø Mệnh đề sơ cấp (nguyên thủy): Là mệnh đề không thể xây dựng từ các mệnh đề khác thông qua liên từ hoặc trạng từ “không”

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 6

Mệnh đề

Ví dụ:

- 2 không là số nguyên tố

- 2 là số nguyên tố

- Nếu 3>4 thì trời mưa

- An đang xem phim hay An đang học bài

- Vấn đề này cần được xem xét cẩn thận

- x + 1 = 2

- x + y = z

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 7

Các phép toán : có 5 phép toán

1 Phép phủ định: phủ định của mệnh đề P được ký hiệu là ¬ P hay (đọc là “không” P hay “phủ định của” P).

1 0

Mệnh đề

Chương 1 Cơ sở lôgic

P P

Trang 8

2 Phép hội (nối liền, giao): của hai mệnh đề P,

Q được kí hiệu bởi P ∧ Q (đọc là “P và Q”), là mệnh đề xác định bởi : P ∧ Q đúng khi và chỉ khi P và Q đồng thời đúng.

Bảng chân trị

Ví dụ:

P: “Hôm nay là chủ nhật”

Q: “Hôm nay trời mưa”

P ∧ Q: “ Hôm nay là chủ nhật và trời mưa”

P Q P ∧Q

0 0 1 1

0 1 0 1

0 0 0 1

Mệnh đề

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 9

3 Phép tuyển (nối rời, hợp): của hai mệnh đề

P, Q được kí hiệu bởi P ∨ Q (đọc là “P hay Q”),

là mệnh đề xác định bởi: P ∨ Q sai khi và chỉ khi P và Q đồng thời sai.

0 1 0 1

0 1 1 1

Mệnh đề

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 10

4 Phép kéo theo: Mệnh đề P kéo theo Q của hai mệnh đề P và Q, kí hiệu bởi P → Q (đọc là

“P kéo theo Q” hay “Nếu P thì Q” hay “P là điều kiện đủ của Q” hay “Q là điều kiện cần của P”)

là mệnh đề xác định bởi: P → Q sai khi và chỉ khi P đúng mà Q sai.

0 1 0 1

1 1 0 1

Mệnh đề

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 11

5 Phép kéo theo hai chiều: Mệnh đề P kéo theo

Q và ngược lại của hai mệnh đề P và Q, ký hiệu bởi P ↔ Q (đọc là “P nếu và chỉ nếu Q” hay “P khi và chỉ khi Q” hay “P là điều kiện cần

và đủ của Q”), là mệnh đề xác định bởi: P ↔ Q đúng khi và chỉ khi P và Q có cùng chân trị

Bảng chân trị

Ví dụ: 6 chia hết cho 3 khi

và chi khi 6 chia hết cho 2

P Q P ↔Q

0 0 1 1

0 1 0 1

1 0 0 1

Mệnh đề

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 12

Định nghĩa: là một biểu thức được cấu tạo từ:

- Các mệnh đề (các hằng mệnh đề)

- Các biến mệnh đề p, q, r, …, tức là các biến lấy giá trị là các mệnh đề nào đó

- Các phép toán ¬ , ∧ , ∨ , → , ↔ và dấu đóng

mở ngoặc ().

Ví dụ:

E(p,q) = ¬ ( ¬ p ∨ q) F(p,q,r) = (p ∧ q) → ¬ (q ∨ r)

Dạng mệnh đề

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 13

Độ ưu tiên của các toán tử logic:

dòng, chưa kể dòng tiêu đề.

Dạng mệnh đề

Chương 1 Cơ sở lôgic

2n

Trang 14

Độ ưu tiên của các toán tử logic:

dòng, chưa kể dòng tiêu đề.

Dạng mệnh đề

Chương 1 Cơ sở lôgic

2n

Trang 15

Ví dụ: E(p,q,r) =(p ∨ q) → r Ta có bảng chân trị sau

Dạng mệnh đề

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 16

Tương đương logic: Hai dạng mệnh đề E và F được gọi là tương đương logic nếu chúng có cùng bảng chân trị.

Ký hiệu E ⇔ F

Ví dụ: ¬ (p ∨ q) ⇔ ¬ p ∧ ¬ q Dạng mệnh đề được gọi là hằng đúng nếu nó luôn lấy giá trị 1

Dạng mệnh đề gọi là hằng sai (hay mâu thuẩn) nếu nó luôn lấy giá trị 0.

Dạng mệnh đề

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 17

Định lý: Hai dạng mệnh đề E và F tương đương với nhau khi và chỉ khi E ↔ F là hằng đúng.

Hệ quả logic: F được gọi là hệ quả logic của E nếu E → F là hằng đúng.

Ký hiệu E ⇒ F

Ví dụ: ¬ (p ∨ q) ⇒ ¬ p

Dạng mệnh đề

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 19

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 20

Dạng mệnh đề

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 21

1 Qui tắc khẳng định (Modus Ponens):

[(p → q) ∧ p] → q [(p ∨ q) ∧ ¬ p] → q

Qui tắc suy diễn

Chương 1 Cơ sở lôgic

p → q p

∴ q

p ∨ q

¬ p

∴ q

Trang 22

2 Qui tắc tam đoạn luận:

[(p → q) ∧ (p → r)] → (p → r)

Ví dụ:

• Nếu trời mưa thì đường ướt

• Nếu đường ướt thì đường trơn Suy ra nếu trời mưa thì đường trơn.

Qui tắc suy diễn

Chương 1 Cơ sở lôgic

p → q

q → r

∴ p → r

Trang 23

3 Qui tắc phủ định:

[(p → q) ∧ ¬ q ] → ¬ p

Ví dụ:

• Nếu Sơn đi học đầy đủ thì Sơn đậu toán rời rạc.

• Sơn không đậu toán rời rạc.

Suy ra: Sơn không đi học đầy đủ.

Qui tắc suy diễn

Chương 1 Cơ sở lôgic

p → q

¬ q

∴¬ p

Trang 24

4 Qui tắc phản chứng:

Ví dụ:

Qui tắc suy diễn

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 25

5 Qui tắc chứng minh theo trường hợp :

[(p → r) ∧ (q → r)] → [(p ∨ q) → r]

6 Phản ví dụ:

Để chứng minh một phép suy luận là sai hay không là một hằng đúng Ta chỉ cần chỉ ra một phản ví dụ.

Qui tắc suy diễn

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 26

Ví dụ: Ông Minh nói rằngnếu không được tăng lươngthì ông ta sẽ nghỉ việc Mặtkhác, nếu ông ấy nghỉ việc

và vợ ông ấy bị mất việc thìphải bán xe.Biết rằng nếu

vợ ông Minh hay đi làm trễthì trước sau gì cũng sẽ bịmất việc và cuối cùng ôngMinh đã được tăng lương

Suy ra nếu ông Minhkhông bán xe thì vợ ông ta

đã không đi làm trễ

Qui tắc suy diễn

Chương 1 Cơ sở lôgic

p : ông Minh được tăng lương.

q : ông Minh nghỉ việc.

r : vợ ông Minh mất việc.

s : gia đình phải bán xe.

t : vợ ông hay đi làm trể.

¬p → q

q ∧ r → s

t → r p

∴¬ s →¬ t

Trang 27

Ví dụ: Giải thích các suy luận sau:

Qui tắc suy diễn

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 28

Định nghĩa:

Vị từ là một khẳng định p(x,y, ), trong đó x,y là các biến thuộc tập hợp A, B, cho trước sao cho:

- Bản thân p(x,y, ) không phải là mệnh đề

- Nếu thay x,y, thành giá trị cụ thể thì p(x,y, ) là mệnh đề.

Trang 29

Các phép toán trên vị từ

Cho trước các vị từ p(x), q(x) theo một biến x ∈ A Khi ấy, ta cũng có các phép toán tương ứng như trên mệnh đề:

v Phủ định: ¬ p(x)

v Phép nối liền (hội, giao): p(x) ∧ q(x)

v Phép nối rời (tuyển, hợp): p(x) ∨ q(x)

v Phép kéo theo: p(x) → q(x)

v Phép kéo theo hai chiều: p(x) ↔ q(x)

Vị từ - Lượng từ

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 30

Cho p(x) là một vị từ theo một biến xác định trên

A Các mệnh đề lượng từ hóa của p(x) được định nghĩa như sau:

- Mệnh đề “Với mọi x thuộc A, p(x) ” , kí hiệu: “ ∀ x

∈ A, p(x)” là mđ đúng khi và chỉ khi p(a) luôn đúng với mọi giá trị a ∈ A ∀ đgl lượng từ phổ dụng

- Mệnh đề “Tồn tại (có ít nhất một) x thuộc A, p(x)” kí hiệu “ ∃ x ∈ A, p(x)” là mệnh đề đúng khi và chỉ khi có ít nhất một giá trị x= a’ ∈ A nào đó sao cho mệnh đề p(a’) đúng ∃ đgl lượng từ tồn tại

Vị từ - Lượng từ

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 31

Cho p(x, y) là một vị từ theo hai biến x, y xác định trên A × B Ta định nghĩa các mệnh đề lượng từ hóa của p(x, y) như sau:

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 32

Ví dụ: Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Trang 33

Chương 1 Cơ sở lôgic

Trang 34

Với vị từ theo 1 biến ta có :

Với vị từ theo 2 biến

Trang 35

Ví dụ phủ định các mệnh đề sau

- “ ∀ x ∈ A, 2x + 1 ≤ 0”

- “ ∀ε > 0, ∃δ > 0, ∀ x ∈ R, | x – a | < δ ⇒ | f(x) – f(a) | < ε ”

Vị từ - Lượng từ

Trang 37

TOÁN RỜI RẠC ỨNG DỤNG TRONG TIN HỌC

 Giảng viên:

Cao Thanh Tình (Email: tinhct@uit.edu.vn)

 Bộ môn Toán Lý – ĐHCNTT – ĐHQGTPHCM

Trang 38

Nội dung môn học

 Phần 1: Lý thuyết đồ thị

 Đồ thị phẳng và bài toán tô màu đồ thị

Trang 39

Các khái niệm cơ bản

Trang 40

Các khái niệm cơ bản

Cạnh bội (song song)

 Hai cạnh phân biệt

cùng tương ứng với một cặp đỉnh

Trang 41

Các khái niệm cơ bản

Trang 42

Biểu diễn đồ thị

 Biểu diễn hình học

đỉnh liên thuộc với nó

 Biểu diễn bằng ma trận

 Ma trận kề

Trang 44

Biểu diễn đồ thị

 Ma trận kề

 Ví dụ 1

Trang 46

m ij = 1: Nếu cạnh ej liên thuộc với v i của G

m ij = 0: Nếu cạnh ej không liên thuộc với v i của G

 Tính chất

trân liên thuộc Các vòng ứng với một cột có đúng một phần tử bằng 1 ứng

Trang 47

Biểu diễn đồ thị

 Ma liên thuộc

 Ví dụ

Trang 49

Các khái niệm cơ bản

g

Trang 50

Các khái niệm cơ bản

Trang 51

Các khái niệm cơ bản

Trong mọi đồ thị G = (V, E), nếu số đỉnh nhiều hơn 2

và có đúng hai đỉnh cùng bậc thì hai đỉnh này không đồng thời bằng 0 hoặc n-1

Trang 52

Các khái niệm cơ bản

 Chứng minh và giải toán bằng phương

pháp đồ thị

1. Xây dựng đồ thị mô tả đầy đủ thông tin của bài

toán

Mỗi đỉnh v  V  các đối tượng trong bài toán

Mỗi cạnh e  E  mối quan hệ giữa hai đối tượng

Vẽ đồ thị mô tả bài toán

2. Sử dụng các định nghĩa, tính chất, định lý, …

suy ra điều cần phải chứng minh

Trang 53

Các khái niệm cơ bản

 Một số bài toán ví dụ

Chứng minh rằng trong một cuộc họp tùy ý có ít

nhất 2 đại biểu tham gia trở lên, luôn có ít nhất hai đại biểu mà họ có số người quen bằng nhau trong các đại biểu đến dự họp

Trang 54

Các khái niệm cơ bản

 Một số bài toán ví dụ

Chứng minh rằng số người mà mỗi người đã có một

số lẻ lần bắt tay nhau trên trái đất là một con số chẵn.

Trang 61

Một số đồ thị đặc biệt

 Một đồ thị G được gọi là đồ thị lưỡng phân nếu tập các

đỉnh của G có thể phân thành 2 tập hợp không rỗng, rời nhau sao cho mỗi cạnh của G nối một đỉnh thuộc tập này đến một đỉnh thuộc tập kia

Ký hiệu: Km,n

Trang 62

Sự đẳng cấu giữa các đồ thị

 Định nghĩa

G(V, E) đẳng cầu với G’(V’, E’), (GG’) nếu

Tồn tại song ánh f: V  V’

 Bảo toàn quan hệ liền kề:

uv E  f(u)f(v) E’

 |V| = |V’|

 |E| = |E’|

deg(v) = deg(f(v))  v V

Trang 64

Sự đẳng cấu giữa các đồ thị

 Chứng minh 2 đồ thị đẳng cấu

 Ví dụ 2

Trang 68

( deg

|

| 1

|

| 1

E v

v

v i

v v

v v

( deg

Trang 69

 Hỏi sau khi có kết quả thi đấu của tất cả các đội có thể

có trường hợp bất kỳ đội nào trong 09 đội này cũng

đều thắng 05 đội khác trong nhóm được không?

Trang 70

Đường đi và chu trình

Trang 71

Đường đi và chu trình

 Đường đi

 Đường đi đơn (giản)

 Đường đi sơ cấp

 Đường sơ cấp  Đường đi đi đơn

Trang 72

Đường đi và chu trình

 Chu trình đơn giản

 Chu trình sơ cấp

Trang 73

Đường đi và chu trình

 Định lý 1.6

 G = (V, E) là một đồ thị vô hướng

 Số đỉnh lớn hơn hoặc bằng 3

 Bậc của mọi đỉnh đều lớn hơn hoặc bằng 2

thì trong G luôn tồn tại một chu trình sơ cấp

 Định lý 1.7

 G = (V, E) là một đồ thị vô hướng

 Số đỉnh lớn hơn hoặc bằng 4

 Bậc của mọi đỉnh đều lớn hơn hoặc bằng 3

thì trong G luôn tồn tại một chu trình sơ cấp có độ dài chẵn

Trang 74

Tính liên thông

 Tính liên thông trong đồ thị

vô hướng

 Một đồ thị liên thông nếu

giữa hai đỉnh phân biệt bất kỳ đều có đường đi

Trang 77

 Đồ thị có hướng G được gọi là liên thông yếu nếu đồ thị vô hướng tương ứng với nó là vô hướng liên thông

Trang 81

TOÁN RỜI RẠC ỨNG DỤNG TRONG TIN HỌC

CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐƯỜNG ĐI

Trang 82

Chu trình và đường đi Euler

 Có thể xuất phát tại một

điểm nào đó trong thành

phố, đi qua tất cả 7 cây

cầu, mỗi cây một lần, rồi

Trang 83

Leonhard Euler

1707 - 1783

 Leonhard Euler (15/04/1707 – 18/9/1783) là một nhà toán học và nhà vật lý học Thụy Sĩ Ông (cùng với Archimedes và Newton) được xem là một trong những nhà toán học lừng lẫy nhất Ông là người đầu tiên sử dụng từ

"hàm số" (được Gottfried Leibniz định nghĩa trong năm 1694) để miêu tả một biểu thức có chứa các đối số, như y = F(x) Ông cũng được xem là người đầu tiên dùng vi tích phân trong môn vật lý.

Trang 84

Leonhard Euler

1707 - 1783

đồng toán học từ nhỏ Ông làm giáo sư toán học tại Sankt-Peterburg, sau đó tại Berlin, rồi trở lại Sankt-

cả các tài liệu ông viết chứa đầy 75 tập Ông là nhà

cuộc đời, nhưng khoảng thời gian đó là lúc ông cho

ra hơn nửa số bài ông viết.

trên Mặt Trăng và cho tiểu hành tinh 2002.

Trang 85

Chu trình và đường đi Euler

Trang 86

Chu trình và đường đi Euler

 Đường đi Euler

 Đường đi đơn chứa tất cả

Trang 87

Chu trình và đường đi Euler

Ví dụ: Chỉ ra đường đi và chu trình (nếu có) trong các đồ

thị sau đây?

Trang 88

Chu trình và đường đi Euler

 Trong đồ thị vô hướng

 Định lý về chu trình Euler

Một đa đồ thị liên thông G=(V, E) có chu trình Euler khi và chỉ khi mỗi đỉnh của nó đều có bậc chẵn

 Chứng minh

Trang 89

Chu trình và đường đi Euler

 Trong đồ thị vô hướng

 Qui tắc 1:

 Xóa đỉnh cô lập (nếu có)

 Qui tắc 2

 Tại mỗi đỉnh, ta chỉ đi theo một cạnh là cầu nếu không có

sự lựa chọn nào khác

Trang 90

Chu trình và đường đi Euler

 Trong đồ thị vô hướng

 Ví dụ

Trang 91

Chu trình và đường đi Euler

 Trong đồ thị vô hướng

 Đa đồ thị liên thông G có đường đi Euler, không có chu trình Euler khi và chỉ khi G có đúng 2 đỉnh bậc lẻ

 Chứng minh

Trang 92

Chu trình và đường đi Euler

 Trong đồ thị vô hướng

 Ví dụ: Đồ thị nào có đường đi Euler?

Trang 93

Chu trình và đường đi Euler

Trang 94

Chu trình và đường đi Euler

 Trong đồ thị có hướng

 Định lý về chu trình Euler

 Ví dụ: Đồ thị nào có chu trình Euler?

Trang 95

Chu trình và đường đi Euler

Trang 96

Chu trình và đường đi Euler

 Trong đồ thị có hướng

 Ví dụ

Trang 97

Chu trình và đường đi Euler

 Trong đồ thị có hướng

 Ví dụ

Trang 98

Chu trình và đường đi Euler

Trang 99

Chu trình và đường đi Euler

 Bài tập

 Tổng thư ký Đại hội đồng Liên hợp quốc triệu tập

một cuộc họp có N nhà ngoại giao của N tổ chứctham gia Các đại diện ngoại giao được bố trí ngồiquanh một bàn tròn Giữa một số tổ chức có quan hệcăng thẳng, vì vậy không thể xếp họ ngồi cạnh nhauđược Hãy lập trình giúp Tổng thư ký Liên hợp quốc

bố trí chỗ ngồi quanh bàn họp

Trang 100

Chu trình & đường đi Hamilton

 Đồ thị Hamilton

 Đồ thị có chứa chu trình Hamilton

Trang 101

Chu trình & đường đi Hamilton

Khi đó G có chu trình Hamilton

Chứng minh

Trang 102

Chu trình & đường đi Hamilton

Trang 103

Chu trình & đường đi Hamilton

Trang 104

Chu trình & đường đi Hamilton

 Chu trình Hamilton

 Ví dụ

Trang 105

Chu trình & đường đi Hamilton

 Chu trình Hamilton

 Qui tắc 1: Nếu tồn tại một đỉnh v của G có d(v)<=1 thì đồ thị G không có chu trình Hamilton.

 Qui tắc 2: Nếu đỉnh v có bậc là 2 thì cả 2 cạnh tới v đều phải thuộc chu trình Hamilton.

 Qui tắc 3: Chu trình Hamilton không chứa bất kỳ chu trình con thực sự nào.

 Qui tắc 4: Trong quá trình xây dựng chu trình Hamilton,

Hamilton rồi thì không thể lấy thêm cạnh nào tới v nữa, do

đó có thể xóa mọi cạnh còn lại tới v.

Trang 106

Chu trình & đường đi Hamilton

Trang 107

Chu trình & đường đi Hamilton

 Chu trình Hamilton

 Ví dụ 2: Đồ thị sau có chu trình Hamilton không?

c

Trang 108

Chu trình & đường đi Hamilton

 Chu trình Hamilton

 Ví dụ 3: Đồ thị sau có chu trình Hamilton không?

I

Trang 109

Chu trình & đường đi Hamilton

 Đường đi Hamilton

 Đường đi sơ cấp đi qua tất cả các đỉnh của đồ thị G,

mỗi đỉnh đúng một lần

 Ví dụ

Trang 110

Chu trình & đường đi Hamilton

 Đường đi Hamilton

 Mọi đồ thị có hướng đầy đủ (đồ thị vô hướng tương

ứng là đầy đủ) đều có đường đi Hamilton

Trang 111

Chu trình & đường đi Hamilton

 Mã đi tuần

 Tìm hành trình của quân mã từ ô xuất phát, đi qua tất cả

các ô, mỗi ô đúng một lần.

Trang 112

Bài toán đường đi ngắn nhất

 Mở đầu

không đường đi giữa 2 đỉnh

 Lựa chọn đường đi với chi phí ít nhất

Trang 113

Bài toán đường đi ngắn nhất

 Mô hình hóa bài toán về đồ thị có trọng số

Đồ thị có hướng G = (V,E) với hàm trọng số W: E  R

(gán các giá trị thực cho các cạnh)

Trọng số của đường đi p = v1  v2  …  vk là

 Đường đi ngắn nhất là đường đi có trọng số nhỏ nhất

1

1 1

k

i i i

Trang 114

Bài toán đường đi ngắn nhất

 Mở đầu

Trang 115

Bài toán đường đi ngắn nhất

 Thuật toán Dijkstra

Ở mỗi bước, chọn đỉnh u ”gần” nhất, thêm vào tập S

và cập nhật độ dài đường đi qua các cạnh đi ra từ u

Trang 116

Bài toán đường đi ngắn nhất

 Thuật toán Dijkstra

Trang 117

Bài toán đường đi ngắn nhất

 Thuật toán Dijkstra

Chọn u sao cho L(u) = min{ L(v) | v  S}

Đưa u vào tập S: S = S  {u}

 Bước 4: Sửa nhãn

Với mỗi đỉnh v kề với u

 L(v) = min { L(v); L(u) + w(uv) }

 Bước 5: Quay lại Bước 2

Trang 119

Bài toán đường đi ngắn nhất

 Thuật toán tìm đường đi ngắn nhất

 Thuật toán Dijkstra

 Định lý

đỉnh trong đơn đồ thị liên thông, có trọng số.

 Nhận xét

từ đỉnh xuất phát đến nó.

Trang 120

Bài toán đường đi ngắn nhất

 Thuật toán tìm đường đi ngắn nhất

 Thuật toán Dijkstra

 Bài toán vận dụng

con mã với số bước di chuyển là ít nhất từ vị trí đang đứng đến một vị trí xác định trên bàn cờ.

Ngày đăng: 10/02/2014, 14:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chân trị : Ví dụ: - Toán rời rạc   giảng viên cao thanh tình
Bảng ch ân trị : Ví dụ: (Trang 7)
Bảng chân trị Ví dụ: - Toán rời rạc   giảng viên cao thanh tình
Bảng ch ân trị Ví dụ: (Trang 8)
Bảng chân trị Ví dụ: - Toán rời rạc   giảng viên cao thanh tình
Bảng ch ân trị Ví dụ: (Trang 9)
Bảng chân trị Ví dụ - Toán rời rạc   giảng viên cao thanh tình
Bảng ch ân trị Ví dụ (Trang 10)
Bảng chân trị - Toán rời rạc   giảng viên cao thanh tình
Bảng ch ân trị (Trang 11)
Bảng chân trị của dạng mệnh đề E(p,q,r): là bảng ghi tất cả các trường hợp chân trị có thể xảy ra đối với dạng mệnh đề E theo chân trị của các biến mệnh đề p, q, r - Toán rời rạc   giảng viên cao thanh tình
Bảng ch ân trị của dạng mệnh đề E(p,q,r): là bảng ghi tất cả các trường hợp chân trị có thể xảy ra đối với dạng mệnh đề E theo chân trị của các biến mệnh đề p, q, r (Trang 13)
Đồ thị vô hạn - Toán rời rạc   giảng viên cao thanh tình
th ị vô hạn (Trang 41)
Đồ thị có hướng - Toán rời rạc   giảng viên cao thanh tình
th ị có hướng (Trang 66)
Đồ thị có hướng - Toán rời rạc   giảng viên cao thanh tình
th ị có hướng (Trang 67)
Đồ thị có hướng - Toán rời rạc   giảng viên cao thanh tình
th ị có hướng (Trang 68)
 Ví dụ 2: Đồ thị sau có chu trình Hamilton không? - Toán rời rạc   giảng viên cao thanh tình
d ụ 2: Đồ thị sau có chu trình Hamilton không? (Trang 107)
 Ví dụ 3: Đồ thị sau có chu trình Hamilton không? - Toán rời rạc   giảng viên cao thanh tình
d ụ 3: Đồ thị sau có chu trình Hamilton không? (Trang 108)
ĐỒ THỊ PHẲNG VÀ CÁC BÀI TOÁN  VỀ TÔ MÀU ĐỒ THỊ - Toán rời rạc   giảng viên cao thanh tình
ĐỒ THỊ PHẲNG VÀ CÁC BÀI TOÁN VỀ TÔ MÀU ĐỒ THỊ (Trang 129)
ĐỒ THỊ PHẲNG - Toán rời rạc   giảng viên cao thanh tình
ĐỒ THỊ PHẲNG (Trang 130)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w