1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán học 12 Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian23909

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 347,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ tọa độ Đêcac vuông góc trong không gian Cho ba trục Ox, Oy, Oz vuông góc với nhau từng đôi một và chung một điểm gốc O.. Hệ ba trục như vậy gọi là: hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz hoặ

Trang 1

Trắc nghiệm Hệ Toạ Độ Trong Không Gian

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

PHẦN 1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Hệ tọa độ Đêcac vuông góc trong không gian

Cho ba trục Ox, Oy, Oz vuông góc với nhau từng đôi một và chung một điểm gốc O Gọi    i j k , , là: các vectơ đơn

vị, tương ứng trên các trục Ox, Oy, Oz Hệ ba trục như vậy gọi là: hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz hoặc đơn giản là: hệ tọa độ Oxyz

Chú ý i2j2 k21 và     i j i k   k j    0

2 Tọa độ của vectơ

a) Định nghĩa u    x y z ; ;    u  xi y j zk 

b) Tính chất Cho a   ( ; ; ), a a a1 2 3 b   ( ; ; ), b b b1 2 3 kR

a b    ( a1 b a1; 2 b a2; 3 b3)

ka   ( ; ka ka ka1 2; 3)

3 3

 

   

 

 

 0  ( ; ; ), 0 0 0 i   ( ; ; ), 1 0 0  j  ( ; ; ), 0 1 0 k   ( ; ; ) 0 0 1

a  cùng phương b b  (  0 )  a kb k  (  R )

3

1 2

0

a

, ( , , )

 

 

a b  a b1 1  a b2. 2 a b3. 3  a b a b1 1 a b2 2 a b3 3 0

 2 2 2 2

a aaa

a b

a b

cos( , )

3 Tọa độ của điểm

a) Định nghĩa M x y z ( ; ; )  OM   ( ; ; ) x y z (x hoành độ, y tung độ, z cao độ)

Chú ý  M  (Oxy)  M(x; y; 0); M  (Oyz)  M(0; y; z); M  (Oxz)  M(x; 0; z)

 M  Ox  M(x; 0; 0) ; M  Oy  M(0; y; 0); M  Oz  M(0; 0; z)

b) Tính chất Cho A x ( ;A yA; zA), ( ; B xB yB; zB)

AB   ( xBx yA; By zA; BzA)  2 2 2

AB  ( xx )  ( yy )  ( zz )

Toạ độ điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k (k≠1)

M

 Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB

 Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

 Toạ độ trọng tâm G của tứ diện ABCD

4 Tích có hướng của hai vectơ (Chương trình nâng cao)

a) Định nghĩa Cho a   ( , , ) a a a1 2 3 , b   ( , , ) b b b1 2 3

Trang 2

Trắc nghiệm Hệ Toạ Độ Trong Không Gian

2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1

Chú ý Tích có hướng của hai vectơ là: một vectơ, tích vô hướng của hai vectơ là: một số.

b) Tính chất

   i j   ,    k  ;    j k ,    i  ;   k i  ,  j  [ , ] a b  a  ; [ , ] a b  b 

 [ , ] a b  a b  sin ,   a b  a b   , cùng phương  [ , ] a b    0

c) Ứng dụng của tích có hướng

Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ a b   , và c  đồng phẳng  [ , ]  a b c    0

Diện tích hình bình hành ABCD S฀ ABCD      AB AD ,  

2

ABC

S      AB AC ,  

Thể tích khối hộp ABCD.A  B  C  D  VABCD A B C D ' ' ' '  [    AB AD AA , ] '

6

ABCD

V  [    AB AC AD , ].

Chú ý – Tích vô hướng của hai vectơ thường sử dụng để chứng minh hai đường thẳng vuông góc, tính góc giữa hai

đường thẳng.

– Tích có hướng của hai vectơ thường sử dụng để tính diện tích tam giác; tính thể tích khối tứ diện, thể tích hình

hộp; chứng minh các vectơ đồng phẳng – không đồng phẳng, chứng minh các vectơ cùng phương.

 

 

0

0 0

.

,

– Tính chất hình học của các điểm đặc biệt

 A, B, C thẳng hàng    AB AC , cùng phương   AB k AC     AB AC ,    0

 ABCD là: hình bình hành   ABDC 

 Cho  ABC có các chân E, F của các đường phân giác trong và ngoài của góc A của  ABC trên BC Ta có

AB

AC

 

 

AC

 

 A, B, C, D không đồng phẳng     AB AC AD , , không đồng phẳng       AB AC AD ,    0

5 Phương trình mặt cầu

 Phương trình mặt cầu (S) tâm I(a; b; c), bán kính R : ( x a  )2  ( y b )2  ( z c )2  R2

 Phương trình 2 2 2 với là phương trình mặt cầu tâm

I(– A; – B; – C) và bán kính RA2 B2 C2 D.

II PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

1 Phương trình tổng quát mặt phẳng n 

a) Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

Vectơ ( khác là vectơ pháp tuyến n

0 

p

Trang 3

Trắc nghiệm Hệ Toạ Độ Trong Khơng Gian

của mặt phẳng (P) nếu giâ của vuơng gĩc với mp(P) n

b) Phương trình tổng quát của mặt phẳng

Mặt phẳng (P) qua điểm M(x0, y0, z0) nhận vectơ n= (A, B, C) làm vectơ pháp tuyến cĩ phương trình tổng quát dạng

A(x - x 0 ) + B(y - y 0 ) + C(z - z 0 ) = 0

c) Mặt phẳng qua ba điểm A, B, C là mặt phẳng qua điểm A (hoặc B hoặc C) và nhận vectơ n = [AB, AC] làm vectơ pháp tuyến

d) Phương trình theo đoạn chắn của mặt phẳng

Mặt phẳng qua ba điểm (a, 0, 0), (0, b, 0) và (0, 0, c) với abc  0 cĩ phương trình x y z 1 (1)

a    b c

Phương trình (1) gọi là phương trình theo đoạn chắn của mặt phẳng

II VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI MẶT PHẲNG

Cho (P) Ax + By + Cz + D = 0 (Q) A’x + B’y + C’z + D’ = 0

Khi đĩ (P) cắt Q  A B C  A’ B’ C’

' '

'

D C

C B

B A

A   

' '

'

D C

C B

B A

A   

III KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG

Khoảng cách từ điểm M(x0; y0; z0) đến mặt phẳng () Ax + By + Cz + D = 0 xác định bởi cơng thức

2 2 2

Ax By Cz D d(M;( ))

 

 

IV GĨC GIỮA HAI MẶT PHẲNG : Cho hai mặt phẳng (P) Ax + By + Cz + D = 0; (Q) A’x + B’y + C’z + D’ = 0

Gọi  là gĩc giữa hai mặt phẳng thì ta cĩ

2 2 2 2 2 2

| ' ' ' | cos

III PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

1 Phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng

Đường thẳng (d) qua M(x0, y0) nhận a  ( a , b , c )là: m vectơ chỉ phương cĩ phương trình tham số là: 0

0 0

  

  

Nếu abc  0 thì (d) cĩ phương trình chính tắc là:

c

z z b

y y a

x

2 Đường thẳng qua hai điểm A và B Đường thẳng AB là: đường thẳng qua điểm A (hoặc B) và nhận vectơ

là: m vectơ chỉ phương.

( B A; B A; B A)

ABxx yy zz



3 Vị trí tương đối của hai đường thẳng

(d ) : y y b t (d ) : y y b t '

 

chỉ phương là và

Để xét vị trí tương đối của (d1) và (d2) ta cĩ hai cách

Câch 1 Lấy M (d) và M’  (d’) Khi đĩ

+ (d) cắt (d’)  [u 1, ] = 0 và [ , ] 

2

u



MM '



1

u



2

u 

0  + (d) chéo (d’)  [ , ]  0

1

u



2

u 

MM '



+ (d) // (d’)  [ , ] = và M khơng thuộc (d2)

1

u



2

u 

0  + (d) trùng (d’)  [ , ] = và M thuộc (d2)

1

u



2

u



0 

Trang 4

Trắc nghiệm Hệ Toạ Độ Trong Khơng Gian

Cách 2 Giải hệ phương trình hai ẩn t và t’ 1 1 2 2

x a t x a t '

y b t y b t '

z c t z c t '

   

   

+ Nếu hệ cĩ vơ số nghiệm thì (d1) trùng (d1)

+ Nếu hệ cĩ duy nhất nghiệm thì (d1) cắt (d2)

+ Nếu hệ vơ nghiệm và u 1 cùng phương thì (d1) song song (d2)

2

u 

+ Nếu hệ vơ nghiệm và u 1khơng cùng phương thì (d1) và (d2) chéo nhau

2

u 

4 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng

0 0 0

(d)

x x at : y y bt

z z ct

 

  

  

Cho mặt phẳng (P) và đường thẳng lần lượt có phương trình là

(P):Ax + By + Cz + D = 0 và (d) (*)

Thay (*) vào (P) ta cĩ phương trình ẩn t

A(x0 + at) + B(y0 + bt) + C(z0 + ct) + D = 0 (1) + Nếu phương trình (1) cĩ duy nhất nghiệm thì (d) cắt (P) tại một điểm

+ Nếu (1) vơ nghiệm thì (d) // mp(P)

+ Nếu (1) cĩ vơ số nghiệm thì (d) nằm trong mp(P)

PHẦN 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Trong khơng gian Oxyz, mặt phẳng song song với hai đường thẳng 1: 2 1 và

cĩ vectơ pháp tuyến là: :

2

2

1

 

   

  

A n     5;6; 7   B n      5; 6;7  C n    5; 6;7   D n     5;6;7 

Câu 2 Đường thẳng đi qua điểm M  2;0; 1   và cĩ vectơ chỉ phương u    4; 6; 2   cĩ phương trình là:

2 2

3

1

 

 

   

4 2 6 2

y

 

  

  

2 4

1 6 2

 

   

 

2 4 6

1 2

  

  

  

Câu 3 Cho đường thẳng cĩ phương trình tham số d phương trình nào sau đây là: phương trình chính

2 2 3

3 5

 

  

   

tắc của d ?

x   yz

x   yz

x   yz

Câu 4 Phương trình nào sau đây là chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A  1; 2; 3   và B  3; 1;1   ?

x   y   z

x   y   z

x   y   z

x   y   z

Câu 5 Tọa độ giao điểm M của đường thẳng 12 9 1 và mặt phẳng là:

:

d        : 3 x  5 y    z 2 0

A M  1;0;1  B M  0;0; 2   C M  1;1;6  D M  12;9;1 

Câu 6 Tọa độ giao điểm M của đường thẳng 2 3 và mp là:

:

   P : 2 x   y 2 z   1 0

Trang 5

Trắc nghiệm Hệ Toạ Độ Trong Không Gian

;3;

7 3

;3;

2 2

; 3;

;3;

Câu 7 Cho điểm A  1; 4; 7   và mp P   : x  2 y  2 z   3 0 đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với

có phương trình là:

 

mp P

Câu 8 Cho điểm M  2; 3;5   và đường thẳng Đường thẳng đi qua điểm M và song song với d có

1 2

4

 

  

  

phương trình là:

x   y   z

x   y   z

Câu 9 Cho d là: đường thẳng qua M  1; 2;3   và vuông góc với mp Q   : 4 x  3 y  7 z   1 0 Phương trình tham

1 3

2 4

3 7

 

   

  

1 4

2 3

3 7

 

   

  

1 4

2 3

3 7

 

  

  

1 4

2 3

3 7

 

   

  

Câu 10 Cho đường thẳng và mặt phẳng Trong các khẳng định sau, tìm

1

1 2

 

  

  

  : x  3 y    z 1 0

khẳng định đúng : A d / /   B d cắt   C d    D d   

Câu 11 Cho đường thẳng : 1 1 2 và mặt phẳng Trong các khẳng định

   : x     y z 4 0

sau, tìm khẳng định đúng: A d / /   B d cắt   C d    D d   

Câu 12 Hãy chọn kết luận đúng về vị trí tương đối giữa hai dường thẳng và

1

3

 

  

  

1 2 ' : 1 2 '

2 2 '

 

   

  

A d cắt d ' B dd ' C d chéo với d ' D d / / ' d

Câu 13 Giao điểm của hai dường thẳng và có tọa độ là:

3 2

6 4

  

   

  

5 ' : 1 4 '

20 '

 

   

  

A    3; 2;6  B  5; 1; 20   C  3;7;18  D  3; 2;1  

Câu 14 Tìm m để hai đường thẳng sau đây cắt nhau và

1 :

1 2

 

 

   

1 ' : 2 2 '

3 '

 

  

  

A m  0 B m  1 C m   1 D m  2

Câu 15 Khoảng cách từ điểm M  2;0;1 đến đường thẳng : 1 2 bằng

Câu 16 Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng

1 2

1

z

 

   

 

' :

Trang 6

Trắc nghiệm Hệ Toạ Độ Trong Không Gian

2

1

Câu 17 Cho hai đường thẳng 1: 2 2 3 ; và điểm Đường thẳng đi

1 : 1 2

1

 

  

   

 1; 2;3 

qua A, vuông góc với và cắt d1 d2 có phương trình là:

Câu 18 Cho A  0;0;1 ,   B   1; 2;0 ,   C 2;1; 1   Đường thẳng đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông 

góc với mp ABC   có phương trình là:

1

5

3

1

4 3

3

  

   



1 5 3 1 4 3 3

  

   



1 5 3 1 4 3 3

  

   



1 5 3 1 4 3 3

  

   

 



Câu 19 Cho điểm A  4; 1;3   và đường thẳng : 1 1 3 Tìm tọa độ điểm M là: điểm đối xứng với

điểm A qua d A M  2; 5;3   B M   1;0; 2  C M  0; 1; 2   D M  2; 3;5  

Câu 20 Cho điểm A  3;5;0  và mặt phẳng   P : 2 x  3 y    z 7 0 Tìm tọa độ điểm M là: điểm đối xứng với điểm A qua   P A M  7;11; 2   B M    1; 1; 2  C M  0; 1; 2    D M  2; 1;1  

Câu 21 Cho đường thẳng : 3 3 , mặt phẳng và điểm Đường

d       : x     y z 3 0 A  1; 2; 1  

thẳng đi qua A cắt d và song song với mp   có phương trình là:

x   y   z

x   y   z

x   y   z

Câu 22 Cho hai điểm A  1; 1;1 ,    B  1; 2;3  và đường thẳng : 1 2 3 Đường thẳng d đi qua A,

vuông góc với hai đường thẳng AB và có phương trình là:

x   y   z

x   y   z

Câu 23 Cho điểm A  1;7;3  và đường thẳng : 6 1 2 Tìm tọa độ điểm M thuộc sao cho

2 30

AM

A M  9;1; 3  hoặc 33 ; 13 11 ; B hoặc

7 7 7

  M  3; 3; 1    33 ; 13 11 ;

7 7 7

C M  9;1; 3   hoặc 51 ; 1 ; 17 D hoặc

  M  3; 3; 1    51 ; 1 ; 17

Câu 24 Cho đường thẳng : 2 1 1 và mặt phẳng Đường thẳng nằm

trong   P , cắt d và vuông góc với d có phương trình là:

Trang 7

Trắc nghiệm Hệ Toạ Độ Trong Không Gian

1

2

y

 

  

  

1 2

y

 

  

  

1 2

 

   

  

1 2

y

z t

 

  

 

Câu 25 Cho hai điểm A  1; 1; 2 ,    B 2; 1;0   và đường thẳng : 1 1 Tọa độ điểm M thuộc d sao

cho tam giác AMB vuông tại M là:

A M  1; 1;0  hoặc 7 ; 5 2 ; B hoặc

3 3 3

3 3 3

M     

C M    1; 1;0  hoặc 1 ; 1 ; 2 D hoặc

3 3 3

M     

3 3 3

Câu 26 Cho đường thẳng 1 1 2 Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng tọa độ là:

:

0

1

0

x

z

   

 

1 2 1 0

z

 

   

 

1 2 1 0

z

  

  

 

1 2 1 0

z

  

   

 

Câu 27 Cho đường thẳng và điểm Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên d là:

8 4

z t

  

  

 

 3; 2;5 

A  4; 1;3   B   4;1; 3   C  4; 1; 3    D    4; 1;3 

Câu 28 Cho hai đường thẳng 1: 2 1 3 và Khoảng cách giữa và

2

3

4 3

4 3 2

Câu 29 Cho hai đường thẳng 1 và Mặt phẳng cách đều hai đường thẳng có

2

2

 

  

 

2

2 2

z t

 

 

 

1, 2

d d

phương trình là:

A x  5 y  2 z  12  0 B x  5 y  2 z  12  0 C x  5 y  2 z  12  0 D x  5 y  2 z  12  0

Câu 30 Cho hai đường thẳng 1 và Mặt phẳng chứa cả và có phương trình là:

5 2

5

 

  

  

2

9 2 :

2

 

 

   

1

d d2

A 3 x  5 y   z 25  0 B 3 x  5 y   z 25  0 C 3 x  5 y   z 25  0 D 3 x    y z 25  0

Câu 31 Cho đường thẳng 1 3 và mặt phẳng

:

   P : x  2 y  2 z   1 0

Mặt phẳng chứa d và vuông góc với mp P   có phương trình là:

A 2 x  2 y    z 8 0 B 2 x  2 y    z 8 0 C 2 x  2 y    z 8 0 D 2 x  2 y    z 8 0

Câu 32 Cho hai điểm A  1; 4; 2 ,   B  1; 2; 4  và đường thẳng : 1 2 Điểm mà

MAMB   1;0; 4   0; 1; 4    1;0; 4   1;0; 4  

Câu 33 Cho hai điểm A  3;3;1 ,   B 0; 2;1  và mặt phẳng   P : x     y z 7 0 Đường thẳng d nằm trên mp P  

sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A, B có phương trình là:

Trang 8

Trắc nghiệm Hệ Toạ Độ Trong Không Gian

2

x t

  

 

7 3 2

x t

  

 

7 3 2

 

  

 

2

7 3

z t

  

 

Câu 34 Cho hai đường thẳng 1: 7 3 9 và Phương trình đường vuông

:

góc chung của và d1 d2 là:

Câu 35 Cho hai đường thẳng 1 3 6 1 và Đường thẳng đi qua điểm ,

:

2

x t

z

  

 

 0;1;1 

A

vuông góc với và cắt d1 d2 có phương trình là:

xy   z

xy   z

x   yz

xy   z

Câu 36 Cho mp P   : x  2 y    z 4 0 và đường thẳng : 1 2 Đường thẳng nằm trong mặt

phẳng   P , đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là:

x   y   z

x   y   z

x   y   z

Câu 37 Cho hai mặt phẳng   P : 2 x     y z 3 0 và   Q : x     y z 1 0 Giao tuyến của hai mặt phẳng   P

và   Q có phương trình là:

xy   z

x   y   z

xy   z

Câu 38 Cho ba điểm A  3; 2; 2 ,    B 1;0;1  và C  2; 1;3   Tìm tọa độ điểm H là: hình chiếu vuông góc của A trên đường thẳng BC A H  1;0; 1   B H   1;0;1 C H  0;1; 1  D H  1; 1;0;  

Câu 39 Cho hai điểm A  1; 2;1 ,    B 2;1;3  và mặt phẳng   P : x   y 2 z   3 0 Tìm tọa độ điểm M là: giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng   P : A M  0; 5; 1    B M  2;1;3  C M  0; 5;3   D M  0;5;1 

Câu 40 Cho điểm A  1;0; 1   và đường thẳng : 1 1 Tìm tọa độ điểm H là: hình chiếu vuông góc

; ;

3 3 3

5 1 1

; ;

3 3 3

1 5 1

; ;

3 3 3

5 1 1

; ;

3 3 3

Câu 41 Cho hai điểm A  2;1;0 ,   B  2;3; 2  và đường thẳng : 1 Phương trình mặt cầu đi qua

 

A, B và có tâm thuộc đường thẳng d là:

Câu 42 Cho hai điểm A  0;0;3 ,   M 1; 2;0  Viết phương trình mặt phẳng   P qua A và cắt các trục Ox Oy , lần lượt tại B C , sao cho tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM.

A   P : 6 x  3 y  4 z  12  0 B   P : 6 x  3 y  4 z  12  0

C   P : 6 x  3 y  4 z  12  0 D   P : 6 x  4 y  3 z  12  0

Trang 9

Trắc nghiệm Hệ Toạ Độ Trong Không Gian

Câu 43 Cho điểm I  0;0;3  và đường thẳng : 1 2 Viết phương trình mặt cầu có tâm I và cắt

d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông tại I.

3

3

S xyz  

3

3

S xyz  

Câu 44 Cho mặt phẳng   P : x   y 2 z   5 0, đường thẳng : 1 2 và điểm Viết

d     A  1; 1; 2  

phương trình đường thẳng cắt d và    P lần lượt tại M và N sao cho A là: trung điểm của đoạn thẳng MN.

:

xyz

:

xyz

:

xyz

xyz

Câu 45 Cho hai điểm A   1; 2;3 ,   B 1;0; 5   và mặt phẳng   P : 2 x   y 3 z   4 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc

sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng.A B C D

  P M  0; 1; 1    M  0;1;1  M  0; 1;1   M  0;1; 1  

Câu 46 Cho đường thẳng : 1 1 1 Viết phương trình mặt cầu có tâm và cắt đường

thẳng d tại hai điểm A, B sao cho AB  26

Câu 47 Cho điểm A  1; 2;3  và đường thẳng : 1 3 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm

 

A, vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Ox

:

:

Câu 48 Cho mặt phẳng   P : 2 x   y 2 z  0 và đường thẳng : 1 3 Viết phương trình mặt cầu

có tâm thuộc đường thẳng , bán kính bằng 1 và tiếp xúc với mặt phẳng

Câu 49 Cho các điểm A  2;1;0 ,   B 1; 2; 2 ,   C 1;1;0  và mặt phẳng   P : x    y z 20  0 Tọa độ của điểm D

thuộc đường thẳng AB sao cho đường thẳng CD song song với mặt phẳng   P là:

; ;1

2 2

5 1

; ; 1

2 2

5 1

; ;1

2 2

D    

3 3

; ; 1

2 2

D     

Câu 50 Cho mặt phẳng   P : 2 x   y 2 z   1 0 và đường thẳng : 1 2 Đường thẳng d đi qua

điểm A  3; 1; 2  , cắt đường thẳng và song song với mặt phẳng    P có phương trình là:

Trang 10

Trắc nghiệm Hệ Toạ Độ Trong Không Gian

x   y   z

x   y   z

x   y   z

x   y   z

Ngày đăng: 28/03/2022, 18:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Diện tích hình bình hành ABCD S฀ ABCD    AB AD ,  - Toán học 12  Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian23909
i ện tích hình bình hành ABCD S฀ ABCD    AB AD ,  (Trang 2)
Câu 26. Cho đường thẳng 11 2. Hình chiếu vuơng gĩc của d trên mặt phẳng tọa độ là: - Toán học 12  Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian23909
u 26. Cho đường thẳng 11 2. Hình chiếu vuơng gĩc của d trên mặt phẳng tọa độ là: (Trang 7)
Câu 38. Cho ba điểmA 3;2; 2, B 1;0;1 và C 2;1;3  . Tìm tọa độ điểm H là: hình chiếu vuơng gĩc của A trên đườngthẳngBCA - Toán học 12  Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian23909
u 38. Cho ba điểmA 3;2; 2, B 1;0;1 và C 2;1;3  . Tìm tọa độ điểm H là: hình chiếu vuơng gĩc của A trên đườngthẳngBCA (Trang 8)
Câu 7 Cho A( 4; 2; 6); B(10; -2; 4), C(4; -4; 0); D(- 2;0; 2) thì tứ giác ABCD là: hình - Toán học 12  Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian23909
u 7 Cho A( 4; 2; 6); B(10; -2; 4), C(4; -4; 0); D(- 2;0; 2) thì tứ giác ABCD là: hình (Trang 11)
Câu 16 Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình chĩp tam giác đều S.ABC, biết - Toán học 12  Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian23909
u 16 Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình chĩp tam giác đều S.ABC, biết (Trang 12)
Cho điểm M(2;3;-1) và đường thẳn g: 4 15 tọa độ hình chiếu vuơng gĩc của - Toán học 12  Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian23909
ho điểm M(2;3;-1) và đường thẳn g: 4 15 tọa độ hình chiếu vuơng gĩc của (Trang 13)
Câu 36 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ biết A(1;0;1), B(2;1;2), D’(1;-1;1), C(4;5;-5). Th ể tích khốihộp là:    - Toán học 12  Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian23909
u 36 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ biết A(1;0;1), B(2;1;2), D’(1;-1;1), C(4;5;-5). Th ể tích khốihộp là: (Trang 13)
Câu 9 Trong khơng gian cho điểm A(1;1;1) và đường thẳng. Xác định điểm H là hình chiếu vuơng - Toán học 12  Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian23909
u 9 Trong khơng gian cho điểm A(1;1;1) và đường thẳng. Xác định điểm H là hình chiếu vuơng (Trang 15)
C. A, B, C, D là: hình thang D. Cả A và B đều đúng - Toán học 12  Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian23909
l à: hình thang D. Cả A và B đều đúng (Trang 16)
Câu 38 Cho điểm M=(3; 1;2). Phương trình của mặt phẳng đi qua hình chiếu củ aM trên các trụctọađộ là:    - Toán học 12  Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian23909
u 38 Cho điểm M=(3; 1;2). Phương trình của mặt phẳng đi qua hình chiếu củ aM trên các trụctọađộ là: (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w