Kết thỳc nguyờn phõn của 1 tế bào sinh dưỡng ở người thỡ số NST trong TB con là bao nhiờu a.. Sự kết hợp của nguyờn phõn và giảm phõn b Sự kết hợp của giảm phõn và thụ tinh c.. Sự kết h
Trang 1trường thcs xuân bái
Bài kiểm tra : 15 phỳt Đề A
Mụn : Sinh học
Họ và tờn : Lớp 8
Đề Bài
Cõu 1(4đ) : Khoang trũn vào đầu cõu trả lời đỳng
1 Màng tế bào cú chức năng
a Là nơi diễn ra cỏc hoạt động sống của tế bào c Giỳp tế bào trao đổi chất
b Là trung tõm điều khiển d Là nơi tổng hợp năng lượng
2 Chức năng của mụ biểu bỡ là
a Bảo vệ và nõng đỡ cơ thể
b.Bảo vệ , che chở và tiết cỏc chất
c Nõng đừ cỏc bộ phận bờn trong
d.Co gian và che chở cho cơ thể
3 Chức năng của nơron thần kinh là
a Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh
b dẫn truyền xung thần kinh từ cơ quan cảm ứng đến trung ương
c Tiếp nhận cỏc kớch thớch
d Trả lời kớch thớch
4 Mụi trường trong cơ thể bao gồm
a Mỏu , nước mụ và huyết tương
b Mỏu , Nước mụ và bạch huyết
c Nước mụ , Bạch huyết , Tế bào
d Mao mạch bạch huyết , Nước mụ và Cỏc tổ chức phi bào
cõu 2(3.5đ) : Hóy điền từ cũn thiếu vào chỗ trống trong cỏc cõu sau đõy
1.Khi cơ co tạo ra để sinh cụng Sự ễxi húa cỏc chất dinh dưỡng tạo
ra cung cấp cho cơ hoạt động Khi làm việc quỏ sức và kộo dài dẫn tới Nguyờn nhõn là do cơ thể khụng cung cấp đủ Nờn tớch tụ đầu độc cơ
2 a.Mỏu gồm Huyết tương và
b.Mỏu từ phổi về tim đến tế bào mang nhiều Mỏu từ tế bào về tim lờn phổi mang nhiều
Cõu3 (2.5đ) :Ghộp cột Thụng tin A với cột B sao cho phự hợp rồi điền đỏp ỏn vào cột C
1 Sụn đầu xương a Sinh hồng cầu và chứa mở ở người già
2.Sụn tăng trưởng b Giảm ma sỏt trong khớp xương
3.Mụ xương xốp c.Giỳp xương dài ra
4.Mụ xương cứng d.Chịu lực
5.Tủy xương f Giỳp xương to ra về bề ngang
Trang 2trường thcs xuân bái
Bài kiểm tra : 15 phỳt Đề B
Mụn : Sinh học
Họ và tờn : Lớp 8
Đề Bài
Cõu 1(4đ) : Khoang trũn vào đầu cõu trả lời đỳng
1 Ti thể cú chức năng:
a Là nơi diễn ra cỏc hoạt động sống của tế bào c Giỳp tế bào trao đổi chất
b Là trung tõm điều khiển d Là nơi giải phúng năng lượng
2 Chức năng của nơron thần kinh là :
a Dẫn truyền xung thần kinh từ cơ quan cảm ứng đến trung ương
b Tiếp nhận cỏc kớch thớch
c Trả lời kớch thớch
d Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh
3 Mụi trường trong cơ thể bao gồm:
a Mỏu , nước mụ và huyết tương
b Nước mụ , Bạch huyết , Tế bào
c Mỏu , Nước mụ và bạch huyết
d Mao mạch bạch huyết , Nước mụ và cỏc tổ chức phi bào
4 Chức năng của mụ biểu bỡ là :
a Bảo vệ và nõng đỡ cơ thể c Nõng đỡ cỏc bộ phận bờn trong
d Co gión và che chở cho cơ thể b Bảo vệ , che chở và tiết cỏc chất
Cõu 2(3.5đ) : Hóy điền từ cũn thiếu vào chỗ trống trong cỏc cõu sau đõy
1.Khỏng nguyờn là những cú khả năng kớch thớch cơ thể tiết Cỏc phõn tử này cú trờn bề mặt của vi khuẩn , vi rỳt hay trong nọc độc của ong , rắn
2 khỏng thể là những do cơ thể tiết ra để chống lại
3 a.Mỏu gồm và Tế bào mỏu
b Hồng cầu cú chức năng vận chuyển từ Phổi về tim đến cỏc tế bào
và vận chuyển từ cỏc tế bào về tim rồi lờn phổi
Cõu3 (2.5đ) :Ghộp cột Thụng tin A với cột B sao cho phự hợp rồi điền đỏp ỏn vào cột C
1 Sụn đầu xương a Chịu lực
2.Sụn tăng trưởng b Giỳp xương to ra về bề ngang
3.Màng xương c.Giỳp xương dài ra
4.Mụ xương cứng d Sinh hồng cầu và chứa mở ở người già
5.Tủy xương f Giảm ma sỏt trong khớp xương
Trang 3trường thcs xuân bái
Bài kiểm tra : 15 phỳt Đề A
Mụn : Sinh học
Họ và tờn : Lớp 9
Đề Bài
Cõu 1(4đ) : Khoang trũn vào đầu cõu trả lời đỳng
1 Trong phộp lai giữa 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khỏc nhau về một cặp tớnh trang tương phản thỡ kết luận nào sau đõy là đỳng ?
a F1 cú kiểu gen dị hợp
b F1 đồng tớnh trung gian
c F2 cú tỉ lệ kiểu hỡnh là 3:1
d F2 đồng tớnh
2.Phộp lai nào tạo ra con lai đồng tớnh ( Chỉ xuất hiện 1 kiểu hỡnh )
a AaBB ì aaBB c aaBB ì aabb
c Aabb ì aaBb d AABb ì AABb
3.Ở động vật nếu số tinh bào bậc 1 và noón bào bậc 1 bằng nhau thỡ kết luận nào sau đõy là đỳng
a Số tinh trựng bằng số trứng số tinh trựng c Số trứng nhiều gấp 4 lần
d Số tinh trựng gấp 2 lần số trỳng b Số tinh trựng gấp 4 lần số trứng
4.Sự trao đổi chộo của NST sóy ra ở kỡ nào của giảm phõn
a Kỡ đầu của giảm phõn 1
b Kỡ đầu của giảm phõn 2
c Kỡ giữa của 2 lần giảm phõn 1 và 2
d Ở tất cả cỏc kì
5 Phộp lai nào sau đõy là phộp lai phõn tớch
a AA ì AA c Aa ì Aa
d Aa ì aa b Aa ì AA
6. Kết thỳc nguyờn phõn của 1 tế bào sinh dưỡng ở người thỡ số NST trong TB con là bao nhiờu
a 46 NST kộp c.46 NST đơn
b 92 NST kộp d 92 NST đơn
7 Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng bỡnh thường của loài là :
a 2n đơn c n đơn
b n kộp d 2n kộp
8 Ở cỏc loài sinh sản hữu tớnh bộ NST đặc trưng của loài được duy trỡ ổn định qua cỏc thế hệ là nhờ
a Sự kết hợp của nguyờn phõn và giảm phõn
b Sự kết hợp của giảm phõn và thụ tinh
c Quỏ trỡnh nguyờn phõn bộ NST được giữ nguyờn
Trang 4d Sự kết hợp của nguyên phân , giảm phân và thụ tinh
9 Ý nghĩa của quy luật phân li độc lập là
a Tập hợp các gen tốt về cùng 1 kiểu gen
b Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
c Giải thích 1 trong những nguyên nhân làm xuất hiện biến dị tổ hợp
d Là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa
10 Loài tinh tinh có bộ NST 2n = 48 Số NST trong giao tử bình thường là :
a 24 NST đơn
b 48 NST đơn
c 48 NST kép
d 24 NST kép
11 Biết tỉ lệ phân li kiểu hình của thế hệ lai F1 là 9:3:3:1 thì kết luận nào sau đây là đúng
a Đời con có 16 tổ hợp kiểu hình
b Có sự phân li độc lập của các cặp gen tương ứng
c Đời con có 16 tổ hợp kiểu gen với 4 loại kiểu hình
d Bố mẹ thuần chủng về các tính trạng đem lai
12 Hình thức sinh sản nào tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở sinh vật
a Sinh sản vô tính
b Sinh sản sinh dưỡng
c Sinh sản hữu tính
d Sinh sản theo kiểu mọc chồi
13 Quan sát hinh ảnh hiển vi của 1 tế bào ở 1 loài có bộ NST 2n = 8 người ta đếm được số lượng NST trong tế bào là 16 NST đơn Tế bào trên đang ở kì nào của nguyên phân
a Kì đầu
b Kì sau
c Kì giữa
d Kì cuối
14 Khi cho giao phấn giữa cây quả tròn chín sớm với cây quả dài chin muộn thì kiểu hình nào sau đây là biến dị tổ hợp
a Quả tròn , chín sớm
b Quả tròn , chín muộn
c Quả dài , chín muộn
d Cả a ,b ,c đều đúng
Trang 5trường thcs xuân bái
Bài kiểm tra : 15 phỳt Đề B
Mụn : Sinh học
Họ và tờn : Lớp 9
Đề Bài
Cõu 1(4đ) : Khoang trũn vào đầu cõu trả lời đỳng
1 Quan sỏt hinh ảnh hiển vi của 1 tế bào ở 1 loài cú bộ NST 2n = 8 người ta đếm được số lượng NST trong tế bào là 16 NST đơn Tế bào trờn đang ở kỡ nào của nguyờn phõn
a Kỡ đầu
b Kỡ sau
c Kỡ giữa
d Kỡ cuối
2 Khi cho giao phấn giữa cõy quả trũn chớn sớm với cõy quả dài chin muộn thỡ kiểu hỡnh nào sau đõy là biến dị tổ hợp
a Quả trũn , chớn sớm
b Quả trũn , chớn muộn
c Quả dài , chớn muộn
d Cả a ,b ,c đều đỳng
3 Trong phộp lai giữa 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khỏc nhau về một cặp tớnh trang tương phản thỡ kết luận nào sau đõy là đỳng ?
a F1 cú kiểu gen dị hợp
b F1 đồng tớnh trung gian
c F2 cú tỉ lệ kiểu hỡnh là 3:1
d F2 đồng tớnh
4.Phộp lai nào tạo ra con lai đồng tớnh ( Chỉ xuất hiện 1 kiểu hỡnh )
a AaBB ì aaBB c aaBB ì aabb
c Aabb ì aaBb d AABb ì AABb
5 Ở cỏc loài sinh sản hữu tớnh bộ NST đặc trưng của loài được duy trỡ ổn định qua cỏc thế hệ là nhờ
a Sự kết hợp của nguyờn phõn và giảm phõn
b Sự kết hợp của giảm phõn và thụ tinh
c Quỏ trỡnh nguyờn phõn bộ NST được giữ nguyờn
d Sự kết hợp của nguyờn phõn , giảm phõn và thụ tinh
6 í nghĩa của quy luật phõn li độc lập là
a Tập hợp cỏc gen tốt về cựng 1 kiểu gen
b Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
c Giải thớch 1 trong những nguyờn nhõn làm xuất hiện biến dị tổ hợp
d Là nguyờn liệu cho chọn giống và tiến húa
Trang 67 Loài tinh tinh có bộ NST 2n = 48 Số NST trong giao tử bình thường là :
a 24 NST đơn
b 48 NST đơn
c 48 NST kép
d 24 NST kép
8 Biết tỉ lệ phân li kiểu hình của thế hệ lai F1 là 9:3:3:1 thì kết luận nào sau đây là đúng
a Đời con có 16 tổ hợp kiểu hình
b Có sự phân li độc lập của các cặp gen tương ứng
c Đời con có 16 tổ hợp kiểu gen với 4 loại kiểu hình
d Bố mẹ thuần chủng về các tính trạng đem lai
9 Hình thức sinh sản nào tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở sinh vật
a Sinh sản vô tính
b Sinh sản sinh dưỡng
c Sinh sản hữu tính
d Sinh sản theo kiểu mọc chồi
10.Ở động vật nếu số tinh bào bậc 1 và noãn bào bậc 1 bằng nhau thì kết luận nào sau đây là đúng
a Số tinh trùng bằng số trứng số tinh trùng c Số trứng nhiều gấp 4 lần
d Số tinh trùng gấp 2 lần số trúng b Số tinh trùng gấp 4 lần số trứng
11.Sự trao đổi chéo của NST sãy ra ở kì nào của giảm phân
a Kì đầu của giảm phân 1
b Kì đầu của giảm phân 2
c Kì giữa của 2 lần giảm phân 1 và 2
d Ở tất cả các k×
12 Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích
a AA × AA c Aa × Aa
d Aa × aa b Aa × AA
13. Kết thúc nguyên phân của 1 tế bào sinh dưỡng ở người thì số NST trong TB con là bao nhiêu
a 46 NST kép c.46 NST đơn
b 92 NST kép d 92 NST đơn
14 Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng bình thường của loài là :
a 2n đơn c n đơn
b n kép d 2n kép
Trang 7trường thcs xuân bái
Bài kiểm tra : 15 phỳt Đề C
Mụn : Sinh học
Họ và tờn : Lớp 9
Đề Bài
Cõu 1(4đ) : Khoang trũn vào đầu cõu trả lời đỳng
1.hộp lai nào tạo ra con lai đồng tớnh ( Chỉ xuất hiện 1 kiểu hỡnh )
a AaBB ì aaBB
b AABb ì AABb
c AaBb ì aabb
d AAbb ì aaBB
2 Sự trao đổi chộo của NST sóy ra ở kỡ nào của giảm phõn
a Kỡ đầu của giảm phõn 1
b Kỡ đầu của giảm phõn 2
c Kỡ giữa của 2 lần giảm phõn 1 và 2
d Ở tất cả cỏc kỡ
3.Kết thỳc nguyờn phõn của 1 tế bào sinh dưỡng ở người thỡ số NST trong TB con là bao nhiờu
a 46 NST kộp
b.92 NST đơn
c.46 NST đơn
d 92 NST kộp
4 Trong phộp lai giữa 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khỏc nhau về một cặp tớnh trang tương phản thỡ kết luận nào sau đõy là đỳng ?
a F1 cú kiểu gen di hợp
b F1 đồng tớnh trung gian
c F2 cú tỉ lệ kiểu hỡnh là 3:1
d F2 đồng tớnh
5.Ở động vật nếu số tinh bào bậc 1 và noón bào bậc 1 bằng nhau thỡ kết luận nào sau đõy là đỳng
a Số tinh trựng bằng số trứngsố tinh trựng
b Số tinh trựng gấp 4 lần số trứng
c Số trứng nhiều gấp 4 lần
d Số tinh trựng gấp 2 lần số trỳng
6 Phộp lai nào sau đõy là phộp lai phõn tớch
a AA ì AA
b Aa ì AA
Trang 8c AA × aa
d aa × aa
7 Hình thức sinh sản nào tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở sinh vật
a Sinh sản vô tính
b Sinh sản hữu tính
c Sinh sản sinh dưỡng
d Sinh sản theo kiểu mọc chồi
8 Khi cho giao phấn giữa cây quả tròn chín sớm với cây quả dài chin muộn thì kiểu hình nào sau đây là biến dị tổ hợp
a Quả tròn , chín sớm
b Quả dài , chín muộn
c Quả tròn , chín muộn
d Cả a ,b ,c đều đúng
9 Ở các loài sinh sản hữu tính bộ NST đặc trưng của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ là nhờ
a Sự kết hợp của nguyên phân và giảm phân
b Sự kết hợp của nguyên phân , giảm phân và thụ tinh
c Quá trình nguyên phân bộ NST được giữ nguyên
d.Sự kết hợp của giảm phân và thụ tinh
10 Loài tinh tinh có bộ NST 2n = 48 Số NST trong giao tử bình thường là :
a 24 NST kép
b 48 NST đơn
c 48 NST kép
d 24 NST đơn
11 Quan sát hình ảnh hiển vi của 1 tế bào ở 1 loài có bộ NST 2n = 8 người ta đếm được số lượng NST trong tế bào là 16 NST đơn Tế bào trên đang ở kì nào của nguyên phân
a Kì đầu
b Kì giữa
c Kì sau
d Kì cuối
12 Bộ NSt trong tế bào sinh dưỡng bình thường của loài là :
a 2n đơn c n đơn
b n kép d 2n kép
13 Biết tỉ lệ phân li kiểu hình của thế hệ lai F1 là 9:3:3:1 thì kết luận nào sau đây là đúng
a Đời con có 16 tổ hợp kiểu hình
b Có sự phân li độc lập của các cặp gen tương ứng
c Đời con có 16 tổ hợp kiểu gen với 4 loại kiểu hình
d Bố mẹ thuần chủng về các tính trạng đem lai
14 Ý nghĩa của quy luật phân li độc lập là
a Tập hợp các gen tốt về cung 1 kiểu gen
b Giải thích 1 trong nhưng nguyên nhân là xuất hiện biến dị tổ hợp
c Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
Trang 9d Là nguyờn liệu cho chọn giống và tiến húa
trường thcs xuân bái
Bài kiểm tra : 15 phỳt Đề D
Mụn : Sinh học
Họ và tờn : Lớp 9
Đề Bài
Cõu 1(4đ) : Khoang trũn vào đầu cõu trả lời đỳng
1.Kết thỳc nguyờn phõn của 1 tế bào sinh dưỡng ở người thỡ số NST trong TB con là bao nhiờu
a 46 NST kộp
b.92 NST đơn
c.46 NST đơn
d 92 NST kộp
2 Trong phộp lai giữa 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khỏc nhau về một cặp tớnh trang tương phản thỡ kết luận nào sau đõy là đỳng ?
a F1 cú kiểu gen di hợp
b F1 đồng tớnh trung gian
c F2 cú tỉ lệ kiểu hỡnh là 3:1
d F2 đồng tớnh
3 Ở cỏc loài sinh sản hữu tớnh bộ NST đặc trưng của loài được duy trỡ ổn định qua cỏc thế hệ là nhờ
a Sự kết hợp của nguyờn phõn và giảm phõn
b Sự kết hợp của nguyờn phõn , giảm phõn và thụ tinh
c Quỏ trỡnh nguyờn phõn bộ NST được giữ nguyờn
d.Sự kết hợp của giảm phõn và thụ tinh
4 Loài tinh tinh cú bộ NST 2n = 48 Số NST trong giao tử bỡnh thường là :
a 24 NST kộp
b 48 NST đơn
c 48 NST kộp
d 24 NST đơn
5.Ở động vật nếu số tinh bào bậc 1 và noón bào bậc 1 bằng nhau thỡ kết luận nào sau đõy là đỳng
a Số tinh trựng bằng số trứngsố tinh trựng
b Số tinh trựng gấp 4 lần số trứng
c Số trứng nhiều gấp 4 lần
d Số tinh trựng gấp 2 lần số trỳng
6 Phộp lai nào sau đõy là phộp lai phõn tớch
Trang 10a AA × AA
b Aa × AA
c AA × aa
d aa × aa
7 Biết tỉ lệ phân li kiểu hình của thế hệ lai F1 là 9:3:3:1 thì kết luận nào sau đây là đúng
a Đời con có 16 tổ hợp kiểu hình
b Có sự phân li độc lập của các cặp gen tương ứng
c Đời con có 16 tổ hợp kiểu gen với 4 loại kiểu hình
d Bố mẹ thuần chủng về các tính trạng đem lai
8 Ý nghĩa của quy luật phân li độc lập là
a Tập hợp các gen tốt về cung 1 kiểu gen
b Giải thích 1 trong nhưng nguyên nhân là xuất hiện biến dị tổ hợp
c Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
d Là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa
9.hép lai nào tạo ra con lai đồng tính ( Chỉ xuất hiện 1 kiểu hình )
a AaBB × aaBB
b AABb × AABb
c AaBb × aabb
d AAbb × aaBB
10 Sự trao đổi chéo của NST sãy ra ở kì nào của giảm phân
a Kì đầu của giảm phân 1
b Kì đầu của giảm phân 2
c Kì giữa của 2 lần giảm phân 1 và 2
d Ở tất cả các kì
11 Hình thức sinh sản nào tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở sinh vật
a Sinh sản vô tính
b Sinh sản hữu tính
c Sinh sản sinh dưỡng
d Sinh sản theo kiểu mọc chồi
12 Khi cho giao phấn giữa cây quả tròn chín sớm với cây quả dài chin muộn thì kiểu hình nào sau đây là biến dị tổ hợp
a Quả tròn , chín sớm
b Quả dài , chín muộn
c Quả tròn , chín muộn
d Cả a ,b ,c đều đúng
13 Quan sát hình ảnh hiển vi của 1 tế bào ở 1 loài có bộ NST 2n = 8 người ta đếm được số lượng NST trong tế bào là 16 NST đơn Tế bào trên đang ở kì nào của nguyên phân
a Kì đầu
b Kì giữa
c Kì sau
d Kì cuối
14 Bộ NSt trong tế bào sinh dưỡng bình thường của loài là :
a 2n đơn c n đơn
Trang 11b n kộp d 2n kộp
trường thcs xuân bái Ngày Thỏng Năm
Bài kiểm tra : 15 phỳt
Mụn : Sinh học
Họ và tờn : Lớp 7
Đề Bài
Cõu 1(4đ) : Khoang trũn vào đầu cõu trả lời đỳng
1.Đặc điểm nào sau đậy khụng phải là đặc điểm chung của động vật
A Cú khả năng di chuyển
B Cú hệ thần kinh và giỏc quan
C Dinh dưỡng bằng hỡnh thức tự dưỡng
C Dinh dưỡng bằng hỡnh thức dị dưỡng
2 Động vật phõn bố ở khắp mọi nơi là do :
A Chỳng cú khả năng thớch nghi cao với mụi trương sống
B Do con người tỏc động
C Sự phõn bố cú sẵn từ xưa
D Do trỏi đất cú khớ hậu phự hợp
3 Trựng sốt rột vào cơ thể người bằng con đường :
A Qua ăn uống B Qua hụ hấp
C Qua Mỏu C Qua Bài tiờt
4 Đặc điểm nào sau đõy là của ngành ruột khoang
A Cơ thể cú 3 lớp tế bào : Lớp ngoài , lớp giữa , lớp trong
B Cơ thể cú đối xứng tỏa trũn , thành cơ thờ cú 2 lớp tế bào
D Đó cú lỗ miệng và hậu mụn
D Bơi nhanh trong nước
Cõu 2(3d) : Điền từ cũn thiếu vào chỗ trống
1 Động vật nguyờn sinh cú kớch thước cơ thể chỉ là một Nhưng đảm nhiệm mọi
2 Sứa , San hụ , Thủy tức , hải quỳ là những động vật thuộc ngành ,
Cơ thể chỳng cú đối xứng tỏa trũn , tự vệ và tấn cụng bằng ruột của chỳng cú dạng
Cõu3:Ghộp thụng tin ở cột A và cột B sao cho phự hợp rồi điền dấp ỏn vào cột C
Cột A:Tờn động vật Cột B : Đặc điểm CộtC:Đỏp ỏn
1.Trựng roi a.Cơ thể hỡnh lỏ , mắt và lụng bơi tiờu giảm ,
1-2.Trựng kiết lị b.Sống thành tập đoàn cú ruột thụng với
nhau