Câu 1: Trong các chức năngcủa da, chức năng nào là quan trọngnhất?. Khe và rãnh chia não thành các thùy và các hồi não.. Tiết hooc môn điều hòa các muối Natri và Kali trong máu.. II/ Dùn
Trang 1A/ Trắc nghiệm: (4đ)
I/ Đánh dấu (X) vào đầu câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các chức năngcủa da, chức năng nào là quan trọngnhất?
a Bảovệcơ thể
b Thu nhận cảm giác
c Bài tiếtmồ hôi và điều hòa thân nhiệt
d Cả a, b, c đềuđúng
Câu 2: Câu nào sau đây không đúngvới cấutạocủađại não?
a Khe và rãnh làm tăng bềmặt vỏ não
b Bềmặt đại não có nhiềunếpgấp
c Là trung khukhu thần kinh, nơi xuất phát của các dây thần kinh não
d Khe và rãnh chia não thành các thùy và các hồi não
Câu 3: Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở
a Ống tai
b Cơ quan Coocti
c Xương tai
d Ống bán khuyên
Câu 4: Vai trò của hoocmôn tuyến tụy là gì?
a Chuyển Glucôzơ thành Glicogen dự trữ trong gan và cơ
b Chuyển Glicogen thành Glucôzơđểtăngđường trong máu
c Tiết hooc môn điều hòa các muối Natri và Kali trong máu
d Cả a và b đúng
II/ Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống (2 đ)
Nước tiểuđược tạo thành tạiđơnvị chức năngcủathận Bao gồm quá trình
……… ở cầu thận để tạo thành nước tiểu đầu quá trình ……… các chất cần thiết quá trình ………các chất độc và các chất không cần thiết ở ống thận để tạo nên ………….……… và ổnđịnh mộtsố thành phầncủa máu
B/ Tự luận :6đ
Câu 1: (2,5đ)
So sánh tính chấtcủa phảnxạ khôngkhông điều kiện và có điều kiện
Câu 2: (2đ) Hãy nêu các biện pháp giữ gìn vệ sinh da và giải thích cơsở khoa học của các biện pháp đó?
Câu 3: (1,5đ) Phân biệt bệnhBazơđôvớibệnhbướu cổ do thiếu iôt ?
Họ và tên :……… ĐỀ THI HỌC KÌ II Điểm : Lớp :……… NĂM HỌC 2009 -2010
Số báo danh……… MÔN THI : SINH HỌC 8
Phòng thi số ………
Trang 2MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN SINH 8
số điểm
Chủ đề
kiến thức
Chương 7:
Bài tiết
CII:
1
B3
1
2
2 Chương 8:
Da
C1
0,5
B2 2
2
2.5 Chương 9:
Thần
kinhvà
giác quan
C2 0.5
C3 0.5
B1 2.5
3
3.5 Chương
10 : Nội
tiết
C4 0.5
B3
1.5
2 2 Tổng điểm 1 6 3 10
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009- 2010
MÔN: SINH HỌC LỚP 8
A/ Trắc nghiệm : 4đ
I/ Đánh dấu (X) vào đầu câu trảlờiđúng (1đ)
Mỗi ý đúng: 0.5đ
Câu 1: a
Câu 2: c
Câu 3: b
Câu 4:.d
II/ Dùng từ thích hợpđiền vào chỗ trống (1 đ).Mỗi ý đúng: 0 5 đ
1 Lọc máu 2 Hấp thu lại 3 Bài tiếttiếp 4 nước tiểu chính thức
B/ Tự luận : 6đ
Câu 1: (2.5đ)
So sánh tính chấtcủa phảnxạ khôngkhông điều kiện và có điều kiện
Phảnxạ không điềukiện Phảnxạ có điều kiện
- Trả lời các kích thích tươngứng
- Bẩm sinh
- Bềnvững
- Có tính chất di truyền, mang tính
chất chủng loại
- Số lượnghạn chế
- Cung phảnxạđơngiản
- Trung ươngnằm ởtrụ não và tủy
sống
- Trảlời các kích thích bất kì
- Được hình thành trong đời sống cá thể
- Dễ mấtđi khi không củngcố
- Có tính chất cá thể, không di truyền
- Sốlượng không hạnđịnh
- Hình thành đường liên hệtạm thời
- Trung ươngthần kinh chủ yếu có sự tham gia của vỏ não
Câu 2: (2đ)
- giữ gìn da luôn sạchsẽ
- chống da bị xây xát
- vệ sinh thân thể vệ sinh môi trường sạch sẽ
- phòng chống các bệnh ngoài da
Câu 3: (1.5đ)
- Bệnhbướu cổ : khi thiếu Iốt trong khẩuphầnănhằng ngày ti rô xin không tiết ra tuyến yên sẽ tiết hoocmôn thúc đẩy tuyến giáp tăngcườnghoạt động gây phì đạituyến
- Bệnhbazơđô: do tuyến giáp hoạt độngmạnh tiếtnhiều hoocmôn làm tăngcường trao đổichất gây bướu cổ lồimắt