1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì II lớp 12 môn học Toán23654

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 160,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tích phân.. Kí hiệu Hlà hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốyx4xvà trục hoành .Tính thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình V Hxung quanh trục ox.. Kí hiệu Hlà hình ph

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12- NĂM HỌC 2016-2017

Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp Vận dụng cao

Tổng

Nguyên hàm 3

Tich phân 3

Ưng dụng của tich

phân

3

Hệ tọa độ trong

không gian

3

Mặt phẳng trong

không gian

3

Đường thẳng trong

không gian

2

20

Tổng

50

10đ

Đề (đã chuẩn hóa) Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )3x2ex

A. f x dx( ) x3exC B 3

f x dxxe C

f x dxxe C

f x dxx  e C

 [<br>]

Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 1 sinx

x

 

A. f x dx( ) ln x cosx C B  f x dx( ) ln x cosx C

C  f x dx( ) lnxcosx C D. f x dx( ) lnxcosx C

[<br>]

Câu 3 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )cosxex

A  f x dx( ) sinx e xC B. f x dx( ) sinx e xC

f x dxx e C

f x dxx e  C

 [<br>]

Câu 4 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )xsinx

A. f x dx( ) xcosxsinx C B. f x dx( )  xcosxsinx C

C  f x dx( )  xsinxsinx C D. f x dx( )  xcosxcosx C

[<br>]

Trang 2

Câu 5 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 2 lnx 1.

x

A. f x dx( ) 2 ln2 xlnx C B 2

( ) ln ln

f x dxxx C

C. f x dx( ) ln2 x 1 C D 2

( ) 2 ln 1

f x dxx C

 [<br>]

Câu 6 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )3x2lnx

A ( ) 3 3ln 1 3

3

f x dxx xxC

B ( ) 3ln 1 3

3

f x dxx xxC

C ( ) 3ln 1 3

3

f x dxx xxC

f x dxx xxC

[<br>]

Câu 7 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )x x21

A 1 2  2 B

2

f x dxxx  C

3

f x dxxx  C

C  2  2 D

f x dxxx  C

3

f x dxxx  C

 [<br>]

Câu 8.Cho F x( )là một nguyên hàm của hàm số f x( )3sin2xcosx và 2017 Tìm

2

F   

 

( )

F x

A F x( )sin3x2016 B F x( )sin3x2016

C F x( )sin3x2017 D 3

( ) sin 2017

F xx [<br>]

2

x dx I

x

A 16 9 3 B C D

3

3

3

2

I   [<br>]

1 2

2 0

4

x

A 1 2 7 3 B

3

Ie  

C 1 2 7 3 D

3

Ie   [<br>]

4 1

x



A 7 3. B C D

Trang 3

[<br>]

0 (cos 1) cos

A 8 B C D

15 4

15 4

15 4

15 4

I   

[<br>]

2

0

sin 2

3 4sin cos 2

x

A 1 ln 2 B C D

2

2

2

2

I    [<br>]

Câu 14 Tính tích phân

2 3 1

ln x

x



A B C

D

3 2 ln 2

16

16

16

16

I   [<br>]

Câu 15 Giả sử tích phân 1 Tính ta được kết quả là :

x

dx k

A log 8 log 3 B.log 8 log 3 C log 3 log 8 D log 8 log 5 [<br>]

Câu 16 Xác định tất cả các số thực a 1để 2 đạt giá trị lớn nhất

0

a

xxdx

A a 1 B a 2 C a 3 D 5

2

a  [<br>]

Câu 17 Diện tích hình phẳng giới bởi hai đường congy 7 2x2, yx24 là:

A.5 B.4 C.3 D.6

[<br>]

Câu 18 Diện tích hình phẳng giới bởi hai đường congxy20, 2 là:

xy  A.6 B.4 C.4 D.7

[<br>]

Câu 19 Diện tích hình phẳng giới bởi hai đường congyx, y 6 x là:

A 22 B C D

5

22 3

23 3

23 5 [<br>]

Câu 20 Kí hiệu (H)là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốyx(4x)và trục hoành Tính thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình V (H)xung quanh trục ox

A 512 B C D

5

5

5

3

[<br>]

Câu 21 Kí hiệu (H)là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x, trục hoành và hai đường

ye

thẳng x0,x3.Tính thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình V (H)xung quanh trục ox

Trang 4

A  6 1 B C D

2

e

2

e

3

e

3

e

 [<br>]

Câu 22 Kí hiệu (H)là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy 1, trục hoành và hai đường

x

 thẳng x1,x2.Tính thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình V (H)xung quanh trục ox

A B C D

3

2

4

5

 [<br>]

Câu 23 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong 2 và đường thẳng

4 ( 0)

bằng ka2.Tìm k

A 7 B C D

3

3

3

3

k [<br>]

Câu 24 Cho hai hình phẳng:Hình (H)giới hạn bởi các đường : 2 , có

yxxx0,x1 diện tích và HìnhS (H')giới hạn bởi các đường :y2x2 , x0,xm có diện tích Tìm S' các giá tri thực của m0 để SS'

A   3 m 1 B.0 m 1 C m1 D m 3

[<br>]

Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz, cho mặt cầu

( ) :S x1  y3  z 2 16

Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của I R ( ).S

A I(1; 3; 2) vàR4 B I( 1;3; 2)  vàR4

C I( 1;3; 2)  vàR16 D.I 1; 2;3vàR4

[<br>]

Câu 26 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai véc tơ ar1; 3;5 ,  br 4; 2;3  Tìm tọa độ véc tơ cr  ar 3 br

A cr13; 9; 4    B cr13;3; 4   C cr13;3; 4  D cr13;3; 4  

[<br>]

Câu 27 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, Cho ba điểm

.Tìm tọa độ trọng tâm của

 1; 2;3 , 0;3;1 , 4; 2; 2

A.G1;1; 2 B.G1;1; 2 C.G1; 1; 2  D.G1;1; 2 

[<br>]

Câu 28 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,

Cho ba điểm A 1; 2;3 , B 0;3;1 , C 4; 2; 2.Tính ·

cosBAC

A.cos· 9 35 B

35

cos

70

BAC

C cos· 11 35 D

35

cos

70

BAC [<br>]

Câu 29 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 2; 1;3 , B 0;3;1 

Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu ( )S đường kính AB

Trang 5

A   2  2 2 B ( ) :S x1  y1  z 2  6   2  2 2

( ) :S x1  y1  z 2 6

( ) :S x1  y1  z 2 6   2  2 2

( ) :S x1  y1  z 2  6

[<br>]

Câu 30 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x3y2z 5 0.Véc

tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ( )?P

A n3(1;3; 2) B C D

uur

1(1;3; 2)

uur

2(1; 2;3)

n

uur

1(1; 3; 2)

n

uur

[<br>]

Câu 31 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 2; 1;3 , B 0;3;1 

Phương trình mặt phẳng trung trực ( )P của đoạn thẳngAB

A ( ) :P x2y  z 1 0 B ( ) :P x2y  z 1 0

C ( ) :P x2y  z 1 0 D ( ) :P x2y  z 1 0

[<br>]

Câu 32. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x3y2z 5 0

Điểm nào dưới đây không nằm trên mặt phẳng ( ) ?P

A M5; 2;3  B N10;3; 2  C P14;1; 3   D Q9; 2;1 

[<br>]

Câu 33.Gọi ( )R là mặt phẳng đi qua điểm M3; 1; 5  

và vuông góc với hai mặt phẳng ( ) : 3P x2y2z 7 0, ( ) : 5Q x4y3z 1 0

Phương trình tổng quát của ( ).R

A ( ) : 2R x y 2z150 B ( ) : 2R x y 2z150

C ( ) :R x   y z 3 0 D ( ) : 2R x y 2z160

[<br>]

Câu 34 Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz,

cho hai đường thẳng( ) : 1 2 , ( ') : 2 1 2

Phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )P chứa ( )d và song song với ( ')d

A ( ) : 5P x3y2z 11 0 B ( ) : 5P x3y2z 11 0

C ( ) : 5P x3y2z130 D ( ) : 5P x3y2z130

[<br>]

Câu 35 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( ) : 1 2 Véc

tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng ( )?d

A u31;3; 2  B C D

uur

4 1; 3; 2

uur

1 1;3; 2

uuur  uuu2r1;3; 2  

[<br>]

Câu 36 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Viết

1 ( ) : 3 2

1 5

 

  

  

 phương trình chính tắc của ( ).d

A ( ) : 1 3 1 B

( ) :

C ( ) : 1 3 1 D

 [<br>]

Trang 6

Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,

cho đường thẳng

1 ( ) : 3 2

1 5

 

  

  

 Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ( )d .

A M2, 1, 6   B.N2,1, 6 C P2,1, 6 D Q2,1, 6 

[<br>]

Câu 38 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( ) : 1 1 và

 điểm M2; 1;1 Tìm tọa điểm là hình chiếu vuông góc của trên H M ( )d

A 17 13 8; ; B C D

9 9 9

17 13 8

17 13 8

; ;

9 9 9

17 13 8

9 9 9

[<br>]

Câu 39 Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz,

1

1

z

 

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?

A Đường thẳng ( )d và ( ')d cắt nhau tại một điểm

B.Đường thẳng ( )d và ( ')d chéo nhau

C Đường thẳng ( )d và ( ')d song song

D Đường thẳng ( )d và ( ')d trùng nhau [<br>] Câu 40. Cho số phức z 5 3i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z A.Phần thực bằng và phần ảo bằng 5 3 i

B Phần thực bằng và phần ảo bằng 5 3 C Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 3

D Phần thực bằng và phần ảo bằng 5 3 i [<br>] Câu 41. Tìm phần thực và phần ảo của số phức 4 i 2 3 i  5 i A.Phần thực bằng và phần ảo bằng 1 1 B Phần thực bằng và phần ảo bằng 1 1 C Phần thực bằng và phần ảo bằng 1 1

D Phần thực bằng và phần ảo bằng 1 1 i [<br>] Câu 42. Tìm phần thực và phần ảo của số phức    3 3 2i  3 i A.Phần thực bằng và phần ảo bằng 16 37

B Phần thực bằng 16 và phần ảo bằng 37

C Phần thực bằng 37 và phần ảo bằng 16

D Phần thực bằng 16 và phần ảo bằng 37 i

[<br>]

Câu 43. Cho hai số phức z1 3 2iz2  2 5i.Tính môđun của số phức z1z2

A z1z2  33 B z1z2  34 C z1z2 5 D z1z2  74 [<br>]

Trang 7

Câu 44 Cho hai số phức z1 3 2iz2 2 3i.Tính môđun của số phức z1z2.

A z1z2  2 B z1z2  26 C z1z2 5 D z1z2  7 [<br>]

Câu 45 Cho số phức thỏa mãn z (1 2 ) i z  7 4i Hỏi điểm biểu diễn của là điểm nào z

trong các điểm ở hình bên ?

A Điểm M B.Điểm Q C Điểm P D Điểm N

[<br>]

Câu 46 Cho số phức z 3 2i.Tìm số phức w = iz + z

A w = 5 - 5i B.w = 5 + 5i C w = 3 + 5i D w = 5 + 3i [<br>]

Câu 47 Cho z z1, 2là các nghiệm của phương trìnhz24z130.Tính Tz1  z2

A T= 13 B.T=2 13 C T= 6 D T=3 13

[<br>]

Câu 48.Trong mặt phẳng Oxy tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn z 2 3  i z 4

A Là đường tròn tâm I( 2;3) bán kính R16

B.Là đường tròn tâm I( 2;3) bán kính R4

C Là đường tròn tâm I(2; 3) bán kính R4

D Là đường tròn tâm I(2; 3) bán kính R16

[<br>]

Câu 49 Trong mặt phẳng Oxy tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn z z  ( 3 2 )i 5

A Là đường tròn tâm I( 3; 2) bán kính R5

B Là miền trong hình tròn tâm I( 3; 2) bán kính R5không kể biên

C Là miền ngoài hình tròn tâm I( 3; 2) bán kính R5không kể biên

D Là miền trong hình tròn tâm I( 3; 2) bán kính R5 kể cả biên

[<br>]

Câu 50 Số phức 2017là ngiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây ?

3

z i

A z23z100 B 2

3 10 0

zz 

C z23z 11 0 D 2

3 11 0

zz  [<br>]

Ngày đăng: 28/03/2022, 18:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 17. Diện tích hình phẳng giới bởi hai đường cong y 7 2 x2 y x2 4 là: A.5.                    B.4 - Đề kiểm tra học kì II lớp 12 môn học Toán23654
u 17. Diện tích hình phẳng giới bởi hai đường cong y 7 2 x2 y x2 4 là: A.5. B.4 (Trang 3)
Câu 22. Kí hiệu H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 1, trục hoành và hai đường - Đề kiểm tra học kì II lớp 12 môn học Toán23654
u 22. Kí hiệu H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 1, trục hoành và hai đường (Trang 4)
B.Là miền trong hình tròn tâm I( 3; 2)  bán kính 5 không kể biên. C. Là  miền ngoài hình tròn tâm I( 3; 2)bán kính R5không kể biên - Đề kiểm tra học kì II lớp 12 môn học Toán23654
mi ền trong hình tròn tâm I( 3; 2)  bán kính 5 không kể biên. C. Là miền ngoài hình tròn tâm I( 3; 2)bán kính R5không kể biên (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm