Dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích hợp hoặc thiết bị buastay hoặc búa máy làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo theo hướng định trước nhằm thu được vật thể có hình dạng the[r]
Trang 1
ĐÈ THỊ GIỮA HỌC KỲ 2
MON: CONG NGHE 11 Thời gian làm bài: 45 phút; không kề thời gian phát đề
- Phôi gia công có cơ tính cao
- Dễ tự động hóa, cơ khí hóa
- Dập thê tích có độ chính xác cao, tiết kiệm được thời gian và vật liệu
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Câu 2:
Hình 1 Hình 2 + Hình 2 thể hiện kì cháy - dãn nở trong nguyên lý làm việc động cơ đốt trong 4 kì
+ Giải thích:
- Hai xu páp đóng kín
- Pit-tông đi xuống( ĐCT xuống ĐCD)
+ Chiều quay của trục khuýu chỉ hướng chuyên động của pittông
Câu 3:
a Ki l:nap
-Trục khủy quay kéo Pit tong di tir DCT dén DCD, xu páp nạp mở xu páp thải đóng Nhờ sự chênh hòa
khí( hỗn hợp xăng và không khí) theo Ống nạp qua cửa nạp vào trong xilanh
b Kì 2: nén
- Truc khuy qua day Pit tong di tir DCD dén DCT, hai xu pap dong Ap suat va nhiét d6 trong xilanh tang
nhanh, cuối kì nén buzi bật tia lửa điện đốt cháy hòa khí
c Kì 3: Cháy - Dãn nở ( nổ)
- Hòa khí bốc cháy sinh ra áp suất cao đây pít tông đi từ ĐCT đến ĐCD, qua thanh truyền làm cho trục
khuyu quay va sinh công
d/ Ki 4: Thai
-Truc khuyu tiép tuc quay day pit tong di tir DCD lên ĐCT xu páp nạp đóng xu páp thải mở, khí đã cháy
bị đây ra ngoài qua cửa thải
2 ĐÈ SỐ 2
Câu 1: Độ bên biểu thị khả năng gì của vật liệu?
A Biển dạng bên của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
B Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
C Biến dang déo cua vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
D Chống lại biến dạng dẻo lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực
Câu 2: Độ dãn dài tương đối đặc trưng cho tính chất nào của vật liệu?
A Tính chất vật lí B Tính chất hóa học
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
Câu 3: Vật liệu hữu cơ có thành phần là:
A Hợp chất hóa học của các nguyên tô kim loại
B Hợp chất hóa học của các nguyên tố không phải kim loại kết hợp với nhau
C Hợp chất hữu cơ tổng hợp
D Các loại cácbIt
Câu 4: Bản chất của phương pháp gia công kim loại bằng áp lực là gì?
A Rót kim loại lỏng vào khuôn, chờ cho kim loại lỏng kết tinh và nguội sẽ thu được vật đúc theo yêu cau
B Dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích hợp hoặc thiết bị ( buastay hoặc búa máy) làm cho
vật liệu bị biễn dạng dẻo theo hướng định trước nhăm thu được vật thể có hình dạng theo yêu câu
C Ni các chí tiết bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi kết tinh sẽ tạo thành môi
hàn
D Nồi các chỉ tiết lại với nhau bằng phương pháp nung đẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối
hàn
Câu 5: Nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là gì?
A Chi tiết hàn dễ biến dạng cong, vênh, nút
B Không thê chế tạo được vật có hình dạng phức tạp
C Không thể nối được các kim loại có tính chất khác nhau
D Tốn kim loại
Câu 6: Các sản phẩm: Xoong, nồi, siêu đun nước, thân máy công cụ Là sản phẩm của phương pháp công
nghệ nào sau đây?
Câu 8: Kim loại khi gia công áp lực bị biến dạng ở trạng thái nào?
Câu 9: Ưu điểm của phương pháp gia công kim loại băng cắt gọt là gì?
A Tạo ra được các chỉ tiết máy có độ chính xác cao
B Công nghệ đơn giản, dễ chế tạo
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Œ Giá rẻ
D Không yêu câu tay nghề người thợ
Câu 10: Phôi 1a gi ?
A Phần vật liệu hao hụt trong quá trình gia công
B Phần vật liệu còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm
C Phan vat liệu bị lây đi khi gia công cắt gọt kim loại
D Phan vat liệu ban đâu trong gia công kim loại bằng cắt gọt
Câu 11: Trong dao tiện cắt đứt góc sau ơ là góc tạo bởi những yếu tố nào?
A Góc tạo bởi mặt trước của dao với mặt phẳng song song mặt đáy
B Góc tạo bởi mặt trước và mặt sau của đao
C Góc tạo bởi mặt sau của dao với tiếp tuyên của phôi đi qua mũi dao
D Góc tạo bởi mặt trước và mặt đáy
Câu 12: Khi tiện cắt đứt thì dao cắt tiến dao như thể nào?
Câu 13: Để ma sát giữa dao và phôi giảm thì cấu tạo của dao tiện có đặc điểm gì?
Câu 14: Trong cấu tạo của dao tiện cắt đứt, mặt tiếp xúc với phoi là:
A Mặt trước B Mặt sau Œ Mặt bên D Mặt đáy
Câu 15: Dây chuyên tự động là gì?
A Day chuyén tự động là tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trật tự xác định để
thực hiện một công việc định trước
B Dây chuyên tự độnglà tổ hợp của các máy tự động được sắp xếp theo một trật tự xác định để thực hiện
các công việc khác nhau nhắm hoàn thành một sản phâm nào đó
Œ Dây chuyên tự độnglà tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trật tự xác định để
thực hiện các công việc khác nhau nhăm hoàn thành một sản phâm nào đó
D Dây chuyên tự độnglà tổ hợp của các thiết bị tự động được sắp xếp theo một trật tự xác định để thực
hiện các công việc khác nhau nhăm hoàn thành một sản phẩm nảo đó
Câu 16: Đề bảo đảm sự phát triên bền vững trong sản xuất cơ khí chúng ta không thực hiện biện pháp nào
sau đây
A Su dung công nghệ cao trong sản xuất đề giảm chi phí năng lượng, tiết kiệm nguyên liệu
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
B Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải sinh ra trong quá trình sản xuất trước khi thải vào môi trường
C Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân, tích cực trồng cây xanh
D Đưa trực tiếp phế thải trong quá trình cắt gọt ra môi trường mà không qua xử lí
Câu 17: Theo số hành trình của píttông trong một chu trình, động cơ đốt trong được phân thành mấy loại
?
Câu 18: ĐCĐT là ĐC biến đổi:
A Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài xIlanh động cơ
B Nhiệt năng biến đổi thành điện năng bên ngoài xilanh động cơ
Œ Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong xilanh dong co
D Nhiệt năng biến đổi thành điện năng bên trong xilanh động cơ
Câu 19: Câu tạo chung của động cơ đốt trong có bao nhiêu cơ cấu và hệ thông chính?
A 3 cơ cầu, 4 hệ thông C 2 cơ câu, hệ thống
B 3 cơ câu, 3 hệ thống D.2 cơ cấu, 4 hệ thống
Câu 20: Trục cam thuộc:
A Cơ câu phân phối khí B Hệ thống khởi động
C Cơ cầu trục khủy thanh truyên D Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Câu 21: Điểm chết của pittong là gì?
A Là vị trí mà tại đó pittong chuyển động tịnh tiến đi lên
B Là vị trí mà tại đó pittong chuyển động tịnh tiễn đi xuống
C Là vị trí mà tại đó pittong đổi chiều chuyển động
D Là quãng đường pIftong đi được
Câu 22: Nhiệm vụ của thân máy là gì?
A Lắp bugi hoặc vòi phun
B Lắp các cơ câu và hệ thống của động cơ
C Chứa dầu nhớt bôi trơn
D Truyền lực cho trục khuỷu thông qua thanh truyền
Câu 23: Ở động cơ xăng 4 kỳ, cuỗi kỳ nén xảy ra hiện tượng:
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Câu 24: Trong nguyên lý làm việc của động cơ 4 kỳ, xupap thải mở trong kì nào?
Câu 25: Ở động cơ diezen, nhiên liệu được phun vào xilanh ở thời điểm nào?
A Cuối kì nén
B Cuối kì cháy — dãn nở
C Cuỗi kì thải
D Cuối kì nạp
Câu 26: Ở động cơxăng 2 kỳ thì hòa khí được nạp vào đâu trước khi vào xilanh?
Câu 27: Thân máy của động cơ làm mát băng nước có chứa bộ phận nảo sau đây?
Câu 28: Trong nguyên lí làm việc của động cơ xăng 2 kì, ở kì 1 từ khi pít tông mở cửa quét đến khi pít
tong xudng dén DCD dién ra quá trình gì?
A Chay — dan no
B Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn
C Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém
D Chế tạo được vật có kết câu phức tạp
DAP AN
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7Câu 2 Phat biéu nao sau day sai?
A Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bom dau mở
B Van an toàn bơm dầu mở đề một phân dầu chảy ngược về trước bơm
C Van an toàn bơm dâu mở để một phan dau chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte
D Dầu được bơm hút từ cacte lên
Câu 3 Hệ thông bôi trơn không có bộ phận nào?
A Bơm dầu
B Lưới lọc đầu
C Van hăng nhiệt
D Đồng hồ báo áp suất dầu
Câu 4 Hệ thông làm mát băng không khí có chi tiết đặc trưng nào?
A Truc khuyu
B Voi phun
C Canh tan nhiét
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
D Bugi
Câu 5 Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?
A Van hăng nhiệt
B Két nước
C Bơm nước
D Cả 3 đáp án trên
Câu 6 Hệ thống nhiên liệu ở động cơ xăng có:
A Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí
B Hệ thông phun xăng
Câu 8 Phát biểu nào sau đây đúng? Bơm chuyền nhiên liệu hút nhiên liệu từ thùng, qua bầu lọc thô, qua
bau loc tinh tdi:
Trang 9
B Cuối kì nén
C Ki nap
D Ki thai
Câu 10 Ở động cơ điêzen, kì nén có nhiệm vụ nén:
A Nhiên liệu điêzen
B Không khí
C Hòa khí
D Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 11 Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?
A Tạo tia lửa điện cao áp
B Tạo tia lửa điện hạ áp
C Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm
D Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng
Cau 12 Đpx cho dòng điện đi qua khi:
A Phân cực thuận
B Phân cực ngược
C Phân cực thuận và cực điều khiển đương
D Phân cực thuận và cực điều khiển âm
Câu 13 Đối với biến áp: dòng điện qua “mát” tới:
A Wi
B W2
C W¡ hoặc W¿
D W1 va W2
Câu 14 Hệ thống khởi động được chia ra làm mây loại?
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10Câu 18 Dựa vào dâu hiệu nào để phân loại động cơ đốt trong?
A Theo nhiên liệu
Trang 11
Câu 19 Động cơ pit-tông có loại:
A Pit-tông chuyên động tịnh tiến
B Pit-tông chuyển động quay
Câu 21 Đâu là động cơ nhiệt?
A Động cơ hơi nước
Trang 13
C Ki chay — dan no
D Kì thải, nén, cháy — dan né
Câu 29 Ở động cơ điêzen 4 kì, kì 4 là kì:
Câu 1 Hàn là phương pháp nối các chỉ tiết kim loại với nhau băng cách:
A Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy
B Nung nóng chỗ nói đến trạng thái chảy
C Làm nóng để chỗ nói biến dạng dẻo
D Làm nóng để chỉ tiết biến dạng dẻo
Câu 2 Trong chương trình công nghệ 11 trình bày mấy phương pháp hàn?
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 14
Câu 3 Hanh trinh pit-t6ng 14? Chon phat biéu sai:
A Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới
B Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết đưới lên điểm chết trên
C Là quãng đường mà pif-tông đi được trong một chu trình
D Là quãng đường mà pIt-tông đi được trong một ki
Cau 4 Quan hé giữa hành trình pit-tông và bán kính quay của trục khuyu là:
Câu 5 Quan hệ giữa thể tích toàn phản, thể tích công tác và thê tích buồng cháy là:
Câu 6 Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:
A Nạp, nén, cháy, thải
B Nạp, nén, dan no, thai
C Nap, nén, thai
D Nap, nén, chay — dan no, thai
Câu 7 Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?
Trang 15
Câu 9 Động cơ xăng 2 kì có:
Câu 10 Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?
Câu 11: Mặt sau của dao tiện là:
A Mặt phăng tì của dao
B Mặt tiếp xúc với phôi
C Mặt sau với tiếp tuyên của phôi đi qua mũi dao
D Đối diện với bề mặt gia công của phôi
Câu 12: Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mặc:
A Song song với van khống chế
B Song song với bầu lọc
B Song song với két làm mát
D Song song với bơm dầu
Câu 13: Chi tiết tạo nông độ hỗn hợp của hệ thống nhiên liệu trong động cơ xăng là:
A Bộ chế hòa khí B Bau loc dau
Cau 14: Epoxi 1a:
A Vat ligu compozit B Vật liệu vô cơ
C Nhựa nhiệt cứng D Nhựa nhiệt dẻo
Câu 15: Bản chất của phương pháp đúc kim loại là:
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 16
A Các phương án đã nêu
B Rót kim loại nóng chảy vào khuôn định hình, chờ nguội kim loại kết tinh thành sản phẩm đúc
C Đồ kim loại nóng vào khuôn định hình, chờ nguội kim loại tạo thành sản phẩm đúc
D Cho kim loại vào khuôn định hình rồi nung nóng chảy, chờ nguội kim loại kết tinh thành sản phẩm đúc
Câu 16: Ruột que hàn của phương pháp hàn hỗ quang tay làm từ vật liệu:
A Phải là vật liệu siêu dẫn để dễ tạo hồ quang
B Chỉ cân là kim loại
C Phải là dây đồng chất lượng cao
Câu 18: Mặt trước của dao tiện là mặt:
A Tiếp xúc với phoi
B Tiếp xúc với phôi
C Đối diện với bề mặt đã gia công của phôi
D Đối diện với bề mặt đang gia công của phoi
Câu 19: Phương pháp rèn tự do:
A Nung nóng chảy phôi liệu, dùng ngoại lực ép phôi liệu vào khuôn để định hình sản phẩm
B Tác dụng lực tự do để làm biến đổi hình dạng phôi liệu
C Nung nóng phôi liệu, dùng ngoại lực ép phôi liệu vào khuôn đề định hình sản phẩm
D Tác dụng ngoại lực có định hướng làm biến đổi hình dạng của phôi liệu định hình sản phẩm
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 17
Câu 20: Tỉ số nén của động cơ là tỉ số:
A Giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần
B Giữa thể tích công tác và thể tích toàn phần
C Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác
D Giữa thể tích toàn phần và thê tích buồng cháy
Câu 21 Ở động cơ xăng 4 kì, kì 3 là kì:
Câu 22 Ở động cơ điêzen 4 kì, kì 2 pit-tông di từ:
A Điểm chết trên xuống điểm chết dưới
B Điểm chết dưới lên điểm chết trên
C Cả A và B đều đúng
D Đáp án khác
Câu 23 Thân máy và lắp máy động cơ đốt trong dùng đề:
A Lắp các cơ cầu động cơ
B Lắp các hệ thông động cơ
C Lắp các cơ câu và hệ thông động cơ
D Đáp án khác
Câu 24 Cacte dùng để lắp:
Câu 25 Câu tạo thân máy phụ thuộc:
A Sự bồ trí các xilanh B Sự bồ trí các cơ câu
C Sự bố trí các hệ thống D Cả 3 đáp án trên
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 17