Viết phương trình hóa học xảy ra và tính nồng độ phần trăm của axit axetic trong loại giấm ăn trên.. Etanol được sản xuất từ tinh bột bằng phương pháp lên men.[r]
Trang 1
MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2021-2022
Thời gian làm bài 45 phút
ĐÈ THI SỐ 1
I PHAN TRAC NGHIEM KHACH QUAN (5,0 điển)
Câu 1 Axetilen thuộc dãy đồng đắng nào?
Câu 2 Chất nào sau đây không phản ứng v6i HCOOH (trong diéu kién thich hop)?
Câu 3 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X _ LLN py _ +Hzx 7 _ tHOx TH ` axit Q, Biết
hiđrocacbon X là thành phân chính của khí thiên nhiên Chất T có công thức phân tử là
Câu 4 Hình vẽ dưới đây biểu diễn thí nghiệm điều chế khí etilen tir ancol etylic trong phong thi nghiém:
dung dich
phan ứng 1
Phat biéu nao sau đây đúng?
A Dung dịch phản ứng gồm CHạCOOH và H;SO¿ đặc
B Đun ống nghiệm ở nhiệt độ vừa phải, khoảng dưới 140C
C Làm sạch khí etilen băng cách dẫn qua dung dich NaOH du
D Nên thu etilen vào bình băng phương pháp đây không khí
Câu 5 Dé phan biét hai dung dich C3Hs(OH)3 va CsHsOH (phenol), c6 thé ding
A dung dich NaOH B dung dich Bro C natri kim loai D qui tim
Câu 6 Hỗn hợp X gdm một axIt cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức Đốt cháy hoàn
toàn 15,19 gam X, thu được 14,112 lít khí CO2 (đktc) và 13,23 gam HaO Thực hiện phản ứng este hóa X
có mặt của HaSOx đặc, đun nóng với hiệu suất 65%, thu được m gam es(e Giá trỊ của m gan nhất với
Câu 7 Trong phân tử C›H¿ có bao nhiêu liên kết ba?
Câu 8 Sục từ từ khí axetilen qua nước brom (mau vang), thay
A màu của dung dịch đậm hơn B có kết tủa màu vàng nhạt
C màu của dung dịch nhạt dẫn D có kết tủa màu nâu đen
Câu 9 Đun hỗn hợp gồm 0,4 mol CHạOH và 0,2 mol CzH;OH với dung dịch HaSO¿ đặc ở 140°C một thời
gian, thu được m gam hỗn hợp các ete Biết hiệu suất tạo ete của CHạOH, C›H;OH lần lượt là 60% và 50%
Gia tri cua m la
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Câu 10 Hợp chất CHa-CH(OH)-CH: thuộc loại ancol bậc
Câu 11 Đặc điểm nào sau đây sai đối với phenol (CsH:OH)?
A Dễ nóng chảy B Tan tốt trong nước lạnh
C Rât độc, gây bỏng da D Chất răn, không màu
Câu 12 Sục từ từ 2,24 lit (dktc) propilen (C3H«) vào bình đựng brom du (trong dung môi CCI¿), khối
lượng (gam) brom tối đa phản ứng là
Câu 13 Một phân tu stiren c6 bao nhiéu nguyén tu cacbon?
Câu 14 Chất hữu cơ nào sau đây là sản phẩm phụ của phản ứng giữa toluen với dung dịch HNO;
đặc.HaSOsa đặc, đun nóng (tỉ lệ mol 1: 1)?
Câu 15 O day 4m đun nước dùng lâu ngày thường có một lớp cặn đá vôi Để loại bỏ lớp cặn này, người
ta thường đun âm với dung dịch
Il PHAN TRAC NGHIEM TU LUAN: (5,0 diém)
Câu 1: (2,0 diém)
a Viết công thức phân tử của efan
b Viết tên của hợp chất HCHO
c Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho phenol (C¿HzOH) tác dụng với dung dịch KOH
d Viết phương trình hóa học điều chế axit axetic (CHaCOOH) từ CHạCHO
Câu 2: (1,5 điểm)
Các dung dịch riêng biệt: CaH;OH, CHaCHO, C:H:COOH được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z2 Bảng
dưới đây ghi lại hiện tượng khi tiễn hành một số thí nghiệm:
Dung dich AgNO3.NHs, dun nong | Không hiện tượng | Không hiệntượng | Có kết tủa
Cac mau X, Y, Z là dung dịch của chất nào? Viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm trên
Câu 3: (1,0 điểm)
Giâm ăn là dung địch loãng của axit axetic Cho 300 gam giấm ăn tác dụng với dung dịch KHCO; dư
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,376 lit CO2 (dktc) Bỏ qua sự hòa tan của CO2 trong nước
Viết phương trình hóa học xảy ra và tính nồng độ phần trăm của axit axetic trong loại giắm ăn trên
Câu 4: (0,5 điểm)
Xăng E5 được sản xuất bằng cách phối trộn xăng khoáng RON 92 với etanol (d = 0,8 gam.m]) theo tỉ lệ
thể tích tương ứng là 95: 5 Etanol được sản xuất từ tinh bột băng phương pháp lên men Tính khối lượng
bột sắn khô (chứa 65% khối lượng là tinh bột, các thành phân khác không tạo etano]) cần dùng để sản xuất
etanol đủ phối trộn thành 150 mỶ xăng E5, biết hiệu suất của toàn bộ các quá trình nêu trên đạt 92%
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
ĐÁP ÁN ĐÈ THI SỐ 1
1 A |6 C 11 |B
2 D |7 A 12 ỊC
3 B |8 C 13 |D
4 C |9 B 14 |A
5 B |10 |B 15 |C Cau 1:
a CTPT: CoH6
b Tên gọi: Anđehit fomic hoặc Fomanđehit hoặc Metanal
c C¿HzOH + KOH —>› C¿HzOK + HaO
d 2CH3CHO + 02 —**» 2CH3;COOH
Cau 2:
X la dung dich CoHsCOOH,;; Y 1a dung dich C3H7OH; Z 1a dung dich CH3CHO
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O0 —*»CH3COONHg + 2Ag + 2NH4NOs
Cau 3:
Số mol COa = 5,376.22,4 = 0,24 mol
PTHH: ˆCH:COOH + KHCO¿ —> CHzCOOK + CO; + HạO
Khối lượng CHzCOOH = 0,24 60 = 14,4 gam
C%(CH3COOH) = 4A
300
xI00% = 4,8%
Câu 4:
- Khối lượng C¿H:OH trong 100mỷ xăng E5 = 150 5% 0,8 = 6,0 tấn
- Qua trinh tao C2HsOH: (CeH100s5)n — nCeHi206 — 2nC2HsOH
6x162 100 100 x x 2x46 92 65
- Khối lượng sắn cần dùng = = 17,67 tắn
DE THI SO 2
I PHAN TRAC NGHIEM KHACH QUAN (5,0 diém)
Câu 1 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X _ CLLN ` _- +Hx V27 _— ‡HOx ST nh axit Q, Biết
hiđrocacbon X là thành phân chính của khí thiên nhiên Chất T có công thức phân tử là
Câu 2 Sục từ từ 2,24 lit (dktc) propilen (C3H6) vao bình đựng brom du (trong dung méi CCly), khéi long
(gam) brom tối đa phản ứng là
Câu 3 Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức Đốt cháy hoàn
toàn 15,19 gam X, thu được 14,112 lít khí CO2 (đktc) và 13,23 gam HaO Thực hiện phản ứng este hóa X
có mặt của HaSOx đặc, đun nóng với hiệu suất 65%, thu được m gam es(e Giá trỊ của m gan nhất với
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Câu 4 Chất hữu cơ nào sau đây là sản phẩm phụ của phản ứng giữa toluen với dung dich HNO3 đặc.HạSO¿
đặc, dun nóng (tỉ lệ mol 1: 1)?
A m-NOa-C¿HsC Ha B.o-NOa-C¿H¿-CHa
C H20 D p-NOQ2-CeH4-CHs
Câu 5 Dun hén hop gdm 0,4 mol CH:OH và 0,2 mol CzH;OH với dung dịch HaSO¿ đặc ở 140°C một thời
gian, thu được m gam hỗn hợp các ete Biết hiệu suất tạo ete của CHạOH, C›H;OH lần lượt là 60% và 50%
Gia tri cua m la
Câu 6 Đặc điểm nào sau đây sai đối với phenol (CøH:OH)?
A Chat ran, khong mau B Dễ nóng chảy
C Tan tốt trong nước lạnh D Rất độc, gây bỏng da
Câu 7 Trong phân tử C›H¿ có bao nhiêu liên kết ba?
Câu 8 Axetilen thuộc dãy đồng đắng nào?
Câu 9 Ở đáy âm đun nước dùng lâu ngày thường có một lớp cặn đá vôi Đề loại bỏ lớp cặn này, người ta
thường đun âm với dung dịch
Câu 10 Chất nào sau đây không phản ứng với HCOOH (trong điều kiện thích hợp)?
A BaCQ3 B KNOs C, Zn D CH:OH
Câu 11 Một phân tử strren có bao nhiêu nguyên tử cacbon?
Cau 12 Hop chat CH:-CH(OH)-CH: thuộc loại ancol bậc
Cau 13 Dé phan biét hai dung dich C3Hs(OH)3 va CeHsOH (phenol), c6 thé ding
A dung dich Bro B dung dich NaOH €, qui tim D natri kim loai
Câu 14 Hình vẽ dưới đây biểu dién thi nghiém diéu ché khi etilen tir ancol etylic trong phdng thi nghiém:
dung dich
al TN
Phat biéu nao sau đây đúng?
A Nên thu etilen vào bình băng phương pháp đây không khí
B Đun ống nghiệm ở nhiệt độ vừa phải, khoảng dưới 140C
C Làm sạch khí etilen băng cách dẫn qua dung dich NaOH du
D Dung dịch phản ứng gsm CH3COOH va H2SOu diac
Câu 15 Sục từ từ khí axetilen qua nước brom (màu vàng), thấy
A màu của dung dịch nhạt dan B mau cua dung dich dam hon
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Œ có kêt tủa màu vàng nhạt D có kêt tủa màu nâu đen
Il PHAN TRAC NGHIEM TU LUAN: (5,0 diém)
Câu 1: (2,0 diém)
a Viết công thức phân tử của efan
b Viết tên của hợp chất HCHO
c Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho phenol (C¿HzOH) tác dụng với dung dịch KOH
d Viết phương trình hóa học điều chế axit axetic (CHaCOOH) từ CHạCHO
Câu 2: (1,5 điểm)
Các dụng dịch riêng biệt: CaH;OH, CHaCHO, C›H:COOH được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z2 Bảng
dưới đây ghi lại hiện tượng khi tiến hành một số thí nghiệm:
Dung dịch AgNOa.NHa, đun nóng | Không hiện tượng | Không hiện tượng | Có kết tủa
Cac mau X, Y, Z là dung dịch của chất nào? Viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm trên
Câu 3: (1,0 điểm)
Giâm ăn là dung địch loãng của axit axetic Cho 300 gam giấm ăn tác dụng với dung dịch KHCO; dư
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,376 lit CO2 (dktc) Bỏ qua sự hòa tan của CO2 trong nước
Viết phương trình hóa học xảy ra và tính nồng độ phần trăm của axit axetic trong loại giắm ăn trên
Câu 4: (0,5 điểm)
Xăng E5 được sản xuất bằng cách phối trộn xăng khoáng RON 92 với etanol (d = 0,8 gam.m]) theo tỉ lệ
thé tích tương ứng là 95: 5 Etanol được sản xuất từ tinh bột băng phương pháp lên men Tính khối lượng
bột sắn khô (chứa 65% khối lượng là tinh bột, các thành phân khác không tạo etano]) cần dùng để sản xuất
etanol đủ phối trộn thành 150 mỶ xăng E5, biết hiệu suất của toàn bộ các quá trình nêu trên đạt 92%
ĐÁP ÁN ĐÈ THỊ SÓ 2
1 A |6 |C |11 |D
2 |B |7 |A [12 |B
3 1A |8 |A |13 |A
4 | A |9 |A |14 ỊC
5 | A |10 |B |1ã |A
Câu I1:
a CTPT: CoHs
b Tên gọi: Anđehit fomic hoặc Fomanđehit hoặc Metanal
c C¿HzOH + KOH —>› C¿HzOK + HaO
d 2CH:CHO + O; —**—y 2CH;COOH
Câu 2:
X la dung dich C2HsCOOH;; Y 1a dung dich C3H7OH; Z 1a dung dich CH3CHO
CHạCHO + 2AgNO; + 3NH; + HO —!—>CHaCOONH¿ + 2Ag + 2NHuNO¿
Câu 3:
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
S6 mol CO = 5,376.22,4 = 0,24 mol
PTHH: CH3COOH + KHCO;3 — CH3COOK + CQO? + HO
Khối lượng CHzCOOH = 0,24 60 = 14,4 gam
C%(CH3COOH) = 4A
300
xI00% = 4,8%
Câu 4:
- Khối lượng C¿H:OH trong 100mỷ xăng E5 = 150 5% 0,8 = 6,0 tấn
- Qua trinh tao C2HsOH: (CeH100s5)n — nCeHi206 — 2nC2HsOH
6x162 100 100 x x 2x46 92 65
- Khối lượng sắn cần dùng = = 17,67 tắn
DE THI SO 3
I PHAN TRAC NGHIEM KHACH QUAN (5,0 diém)
Câu 1 Sục từ từ khí axetilen qua nước brom (mau vàng), thấy
A màu của dung dịch đậm hơn B màu của dung dịch nhạt dan
C có kết tủa màu vàng nhạt D có kết tủa màu nâu đen
Câu 2 Trong phân tử C›H¿ có bao nhiêu liên kết ba?
Cau 3 Dun hén hop g6m 0,4 mol CH30H va 0,2 mol C3H70H véi dung dịch HaSO¿ đặc ở 140°C một thời
gian, thu được m gam hỗn hợp các ete Biết hiệu suat tao ete cia CH3OH, C3H70H lan luot 1a 60% và 50%
Gia tri cua m la
Câu 4 Đặc điểm nào sau đây sai đối với phenol (CøH:OH)?
A Tan tốt trong nước lạnh B Dễ nóng chảy
C Rât độc, gây bỏng da D Chất răn, không màu
Câu 5 Axetilen thuộc dãy đồng đắng nào?
Câu 6 Sục từ từ 2,24 lít (dktc) propilen (C3H6) vao binh dung brom dư (trong dung môi CCI¿), khối lượng
(gam) brom tối đa phản ứng là
Câu 7 Ở đáy âm đun nước dùng lâu ngày thường có một lớp cặn đá vôi Đề loại bỏ lớp cặn này, người ta
thường đun ấm với dung dịch
Câu 8 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X LIN VŸ +H xt? 97 _ +HO.mt? ST mg xí Q, Biết
hiđrocacbon X là thành phân chính của khí thiên nhiên Chất T có công thức phân tử là
Câu 9 Chất nào sau đây không phản ứng với HCOOH (trong điều kiện thích hợp)?
Cau 10 Hop chat CH:-CH(OH)-CH: thuộc loại ancol bậc
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
Câu 11 Một phân tử strren có bao nhiêu nguyên tử cacbon?
Câu 12 Chất hữu cơ nào sau đây là sản phẩm phụ của phản ứng giữa toluen với dung dịch HNO:
đặc.HaSO¿a đặc, dun nóng (tỉ lệ mol 1: 1)?
A HO B m-NOa-C;¿HsCHa
Œ o-NO›-C¿Ha-CHH: D p-NOQ2-CeH4-CHs
Câu 13 Hình vẽ dưới đây biểu diễn thí nghiệm điều chế khí etilen từ ancol etylic trong phòng thí nghiệm:
dung dich
phan ứng 1
Phat biéu nao sau đây đúng?
A Nên thu etilen vào bình băng phương pháp đây không khí
B Dung dịch phản ứng gồm CH:COOH và HaSO¿ đặc
C Làm sạch khí etilen băng cách dẫn qua dung dich NaOH du
D Dun ống nghiệm ở nhiệt độ vừa phải, khoảng dưới 140°C
Câu 14 Dé phan biét hai dung dich C3Hs(OH)3 va CoHsOH (phenol), cé thé ding
A qui tim B dung dịch NaOH € natri km loại D dung dich Bro
Câu 15 Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức Đốt cháy
hoàn toàn 15,19 gam X, thu được 14,112 lít khí CO2 (đktc) và 13,23 gam HO Thực hiện phản ứng este
hóa X có mặt của H;SO¿ đặc, đun nóng với hiệu suất 65%, thu được m gam este Gia tri cla m gan nhat
VỚI
Il PHAN TRAC NGHIEM TU LUAN: (5,0 diém)
Câu 1: (2,0 diém)
a Viết công thức phân tử của etan
b Viết tên của hợp chất HCHO
c Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho phenol (C6HsOH) tac dung voi dung dich KOH
d Viết phương trình hóa học điều chế axit axetic (CH3COOH) ttt CH3CHO
Câu 2: (1,5 điểm)
Các dụng dịch riêng biệt: CaH;OH, CHaCHO, C›H:COOH được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z2 Bảng
dưới đây ghi lại hiện tượng khi tiễn hành một số thí nghiệm:
Dung dich AgNO3.NHs, dun nong | Không hiện tượng | Không hiệntượng | Có kết tủa
Cac mau X, Y, Z là dung dịch của chât nào? Việt phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm trên
Câu 3: (1,0 điểm)
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
Giâm ăn là dung dịch loãng của axit axetic Cho 300 gam giấm ăn tác dụng với dung dịch KHCO; dư
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,376 lit CO2 (dktc) Bỏ qua sự hòa tan của CO2 trong nước
Viết phương trình hóa học xảy ra và tính nồng độ phần trăm của axit axetic trong loại giắm ăn trên
Câu 4: (0,5 điểm)
Xăng E5 được sản xuất bằng cách phối trộn xăng khoáng RON 92 với etanol (d = 0,8 gam.m]) theo tỉ lệ
thể tích tương ứng là 95: 5 Etanol được sản xuất từ tinh bột băng phương pháp lên men Tính khối lượng
bột sắn khô (chứa 65% khối lượng là tinh bột, các thành phân khác không tạo etano]) cần dùng để sản xuất
etanol đủ phối trộn thành 150 mỶ xăng E5, biết hiệu suất của toàn bộ các quá trình nêu trên đạt 92%
ĐÁP ÁN ĐÈ THỊ SÓ 3
1 Bl6 |D |I11 |A
2 |B|J7 |A |12 |B
3 1B |8 |C |1 ỊC
4 |A |9 |A |14 |D
5 |D |10 |A [15 |B
Câu I1:
a CTPT: CoHe
b Tên gọi: Anđehit fomic hoặc Fomanđehit hoặc Metanal
c C¿HzOH + KOH —>› C¿HzOK + HaO
d 2CH3CHO + 0) —**» 2CH;COOH
Cau 2:
X là dung dich C2HsCOOH;; Y 1a dung dich C3H7OH; Z 1a dung dich CH3CHO
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O0 —»CH3COONHg + 2Ag + 2NH4NOs
Cau 3:
Số mol COa = 5,376.22,4 = 0,24 mol
PTHH: CH3COOH + KHCO3 — CH3COOK + CO + HO
Khối lượng CHzCOOH = 0,24 60 = 14,4 gam
C%(CH:COOH) = hệ
300
x100% = 4,8%
Câu 4:
- Khối lượng C›2H:OH trong 100m? xang ES = 150 5% 0,8 = 6,0 tan
- Qua trinh tao C2HsOH: (C6H100s5)n — nCe6Hi206 — 2nC2HsO0H
6x162 100 100
xX xX
2x46 92 65
- Khối lượng sắn cần dùng = = 17,67 tắn
ĐÈ THỊ SỐ 4
I PHAN TRAC NGHIEM KHACH QUAN (5,0 điển)
Cau 1 Hop chat CH:-CH(OH)-CH: thuộc loại ancol bậc
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
Câu 2 Ở đáy âm đun nước dùng lâu ngày thường có một lớp cặn đá vôi Đề loại bỏ lớp cặn này, người ta
thường đun âm với dung dịch
Câu 3 Sục từ từ 2,24 lit (dktc) propilen (CaH,) vào bình đựng brom dư (trong dung môi CC1:), khối lượng
(gam) brom tối đa phản ứng là
Câu 4 Để phân biệt hai dung dịch CzH:(OH)a và C¿H:OH (phenol), có thể dùng
A qui tím B dung dịch NaOH € natri km loại D dung dich Bro
Câu 5 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X "LEN y Y +Hoextt! 97 _ HO ST ™_, axit Q Biét
hiđrocacbon X là thành phân chính của khí thiên nhiên Chất T có công thức phân tử là
Câu 6 Hình vẽ dưới đây biểu diễn thí nghiệm điều chế khí etilen từ ancol etylic trong phòng thí nghiệm:
dung dịch
BI TN
Phat biéu nao sau đây đúng?
A Dun 6ng nghiệm ở nhiệt độ vừa phải, khoảng dưới 140°C
B Lam sạch khí etilen bằng cách dẫn qua dung dịch NaOH dư
C Dung dịch phản ứng gồm CHạCOOH và HạSO¿ đặc
D Nên thu etilen vào bình băng phương pháp đây không khí
Câu 7 Mot phan tu stiren có bao nhiêu nguyên tử cacbon?
Câu 8 Sục từ từ khí axetilen qua nước brom (mau vàng), thấy
A màu của dung dịch nhạt dẫn B có kết tủa màu nâu đen
C có kết tủa màu vàng nhạt D màu của dung dịch đậm hơn
Câu 9 Trong phân tử CzH¿ có bao nhiêu liên kết ba?
Câu 10 Chất hữu cơ nào sau đây là sản phẩm phụ của phản ứng giữa toluen với dung dịch HNO:
đặc.HaSOx đặc, đun nóng (tỉ lệ mol 1: 1)?
Câu 11 Đặc điểm nào sau đây sai đối với phenol (CsH:OH)?
A Rất độc, gây bỏng da B Dễ nóng chảy
C Chất rắn, không màu D Tan tốt trong nước lạnh
Câu 12 Chất nào sau đây không phản ứng với HCOOH (trong điều kiện thích hợp)?
A KNOs B BaC©Oa Œ Zn D CH:OH
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
Câu 13 Hỗn hợp X gdm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức Đốt cháy
hoàn toàn 15,19 gam X, thu được 14,112 lít khí CO: (đktc) và 13,23 gam HO Thực hiện phản ứng este
hóa X có mặt của H;SO¿ đặc, đun nóng với hiệu suất 65%, thu được m gam este Gia tri cla m gan nhat
VỚI
Câu 14 Dun hén hợp gdm 0,4 mol CH30H va 0,2 mol C3H7OH véi dung dich H2SOuz dac 6 140°C mét
thoi gian, thu duoc m gam hén hop cdc ete Biét hiéu suat tao ete cla CH3OH, C3H7OH lân lượt là 60% và
50% Gia tri của m là
Câu 15 Axetilen thuộc dãy đồng đắng nào?
Il PHAN TRAC NGHIEM TU LUAN: (5,0 diém)
Câu 1: (2,0 diém)
a Viết công thức phân tử của efan
b Viết tên của hợp chất HCHO
c Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho phenol (CøHzOH) tác dụng với dung dịch KOH
d Viết phương trình hóa học điều chế axit axetic (CH3COOH) tir CH3CHO
Câu 2: (1,5 điểm)
Các dụng dịch riêng biệt: C:H;OH, CHaCHO, C;H:COOH được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z2 Bảng
dưới đây ghi lại hiện tượng khi tiễn hành một số thí nghiệm:
Dung dich AgNO3.NH3, đun nóng | Không hiện tượng | Không hiệntượng | Có kết tủa
Cac mau X, Y, Z là dung dịch của chất nào? Viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm trên
Câu 3: (1,0 điểm)
Giâm ăn là dung dịch loãng của axit axetic Cho 300 gam giấm ăn tác dụng với dung dich KHCOs du
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,376 lít CO2 (đktc) Bỏ qua sự hòa tan của Ca trong nước
Viết phương trình hóa học xảy ra và tính nồng độ phần trăm của axit axetic trong loại giắm ăn trên
Câu 4: (0,5 điểm)
Xăng E5 được sản xuất bằng cách phối trộn xăng khoáng RON 92 với etanol (d = 0,8 gam.m]) theo tỉ lệ
thể tích tương ứng là 95: 5 Etanol được sản xuất từ tinh bột băng phương pháp lên men Tính khối lượng
bột sắn khô (chứa 65% khối lượng là tinh bột, các thành phân khác không tạo etano]) cần dùng để sản xuất
etanol đủ phối trộn thành 150 mỶ xăng E5, biết hiệu suất của toàn bộ các quá trình nêu trên đạt 92%
ĐÁP ÁN ĐÈ THỊ SỐ 4
1 D |6 |B {11 |D
2 LA |7 |D |12 |A
3 1B |8 |A |13 |D
4 ID |9 |C |14 |D
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tve Trang | 10